Trường THPT Yên đònh1
Họ và tên : Lớp :10A
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn : Ngữ văn 10 –
(Nội dung kiểm tra : kiến thức từ tuần 1 đến hết tuần 4 )
Khoanh tròn vào đáp án đúng
1. Văn học dân gian có những hình thức diễn xướng nào ?
A. Hát, diễn B. Nói, kể, hát C. Nói, kể, hát, diễn D. Nói, kể
2. Chọn và điền từ thích hợp vào câu sau : "Về thể loại, bộ phận văn học bằng chữ Hán chủ yếu là . . ... . . . .từ văn học
Trung Quốc"
A. Lấy lại B. Tiếp thu C. Sao in D. Bắt chước
3. Câu trong văn bản là những câu : A. Có sự nối tiếp nhau. B. Có sự liên kết chặt chẽ với nhau
C. Độc lập về ý nghóa. D. Có nghóa rõ ràng, dễ hiểu
4. Dòng nào dưới đây đánh giá thoả đáng về Mò Châu ?
A. Là một người con gái ngây thơ đến khờ khạo, thiếu ý thức công dân, mất cảnh giác.
B. Là một người con gái yêu chồng, nghe lời chồng đáng trân trọng.
C. Là một người con gái có tình yêu chung thủy đáng ca ngợi.
D. Là một người con gái ngây thơ , nhẹ dạ cả tin trong tình yêu nên vô tình phạm tội với đất nước.
5. Theo lónh vực và mục đích giao tiếp, người ta phân biệt các loại văn bản nào ?
A. Nhật dụng, nghệ thuật, hành chính, sinh hoạt, báo chí, chính luận,
B. Viết, hành chính, báo chí, chính luận, khoa học, sinh hoạt
C. Nghệ thuật, hành chính, sinh hoạt, báo chí, chính luận, khoa học
D. Nói, nghệ thuật, sinh hoạt, báo chí, chính luận, khoa học
6. Chi tiết nào không thuộc văn bản "Truyện An Dương Vương và Mò Châu - Trọng Thủy" ?
A. Nhà vua cầm sừng tê bảy tấc theo Rùa Vàng xuống biển.
B. Rùa Vàng nổi lên mặt nước đòi lại gươm.
C. Rùa Vàng hiện lên thét lớn : " Kẻ ngồi sau chính là giặc đó ".
D. Rùa Vàng tháo vuốt đưa cho nhà vua.
7. Chọn và điền từ thhích hợp vào đoạn văn sau : ". . . . . .. là sản phẩm của hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ, gồm
một hay nhiều câu, nhiều đoạn"
A. Đoạn văn B. Câu văn C. Bài văn D. Văn bản
A. Bao dung, nhân hậu B. Cần cù, sáng tạo. C. Bất khuất, xả thân. D. Yêu nước, ngoan cường.
14. Văn học dân gian là những tác phẩm nghệ thuật ngôn từ tồn tại trong cuộc sống bằng phương thức :
A. Văn bản viết B. Truyền miệng và văn bản viết
C. Diễn trên sân khấu D. Truyền miệng
15. Cảm hứng chủ đạo trong sử thi là : A. Cảm hứng lãng mạn B. Cảm hứng phê phán
C. Cảm hứng ngợi ca D. Cảm hứng bi hài
16. Trong họat động giao tiếp có sự chi phối của những nhân tố nào ?
A. Nhân vật giao tiếp, hoàn cảnh giao tiếp, mục đích giao tiếp, nội dung giao tiếp và cách thức giao tiếp.
B. Nhân vật giao tiếp, hoàn cảnh giao tiếp, mục đích giao tiếp, nội dung giao tiếp, phương tiện giao tiếp.
C. Nhân vật giao tiếp, mục đích giao tiếp, nội dung giao tiếp, phương tiện và cách thức giao tiếp.
D. Nhân vật giao tiếp, hoàn cảnh giao tiếp, mục đích giao tiếp, nội dung giao tiếp, phương tiện và cách thức giao tiếp.
17.Gỉa sử nhân vật Trọng Thủy (Truyện An Dương Vương...) lao xuống giếng tự tử nhưng không chết, em hình dung
câu chuyện tiếp theo sẽ như thế nào ?
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................
2. An Dương Vương đã tự tay chém đầu người con gái duy nhất của mình nhưng dân gian lại dựng đền và
am thờ hai cha con ngay cạnh nhau. Cách xử lí như vậy nói lên đạo lí truyền thống nào của dân tộc ta ?
A. Cần cù, sáng tạo B. Yêu nước, ngoan cường. C. Bao dung, nhân hậu. D. Bất khuất, xả thân.
3. Em chọn cách đánh giá nào về Trọng Thủy ?
A. Vừa là thủ phạm vừa là nạn nhân của một âm mưu xâm lược
B. Một kẻ làm theo lời cha một cách mù quáng.
C. Giữa Mò Châu và Trọng Thủy có một tình yêu chung thuỷ và hình ảnh ngọc trai - nước giếng đã
ca ngợi mối tình đó.
D. Chỉ là một kẻ gián điệp, ngay cả việc yêu Mò Châu cũng chỉ là giả dối.
4. Truyện An Dương Vương và Mò Châu - Trọng Thủy nêu lên bài học :
A. Về cách dựng nước. B. Về đấu tranh chống thiên nhiên.
C. Đề cao cảnh giác kẻ thù và cách giải quyết các mối quan hệ riêng - chung, việc nhà - việc
nước,
cá nhân - cộng đồng.
D. Về tình yêu đôi lứa.
5. Hệ thống thể loại của văn học dân gian bao gồm :
A. 14 thể loại B. 11 thể loại C. 12 thể loại D. 10 thể loại
6. Chọn và điền từ thích hợp vào câu sau : "Về thể loại, bộ phận văn học bằng chữ Hán chủ yếu là . . ... .
. . .từ văn học Trung Quốc"
A. Lấy lại B. Bắt chước C. Tiếp thu D. Sao in
7. Trong họat động giao tiếp có sự chi phối của những nhân tố nào ?
A. Nhân vật giao tiếp, hoàn cảnh giao tiếp, mục đích giao tiếp, nội dung giao tiếp, phương tiện giao tiếp.
B. Nhân vật giao tiếp, hoàn cảnh giao tiếp, mục đích giao tiếp, nội dung giao tiếp, phương tiện và cách
thức giao tiếp.
C. Nhân vật giao tiếp, hoàn cảnh giao tiếp, mục đích giao tiếp, nội dung giao tiếp và cách thức giao tiếp.
D. Nhân vật giao tiếp, mục đích giao tiếp, nội dung giao tiếp, phương tiện và cách thức giao tiếp.
8. Các bộ phận lớn nào tạo nên nền văn học Việt Nam :
A. Văn học dân gian và văn học trung đại Việt Nam
B. Văn học thời kì chống Pháp và thời kì chống Mó
C. Văn học dân gian và văn học viết Việt Nam
A. Nói, nghệ thuật, sinh hoạt, báo chí, chính luận, khoa học
B. Nhật dụng, nghệ thuật, hành chính, sinh hoạt, báo chí, chính luận,
C. Viết, hành chính, báo chí, chính luận, khoa học, sinh hoạt
D. Nghệ thuật, hành chính, sinh hoạt, báo chí, chính luận, khoa học
18. Câu trong văn bản là những câu : A. Có nghóa rõ ràng, dễ hiểu B. Có sự nối tiếp nhau.
C. Có sự liên kết chặt chẽ với nhau D. Độc lập về ý nghóa.
19. Dòng nào dưới đây đánh giá thoả đáng về Mò Châu ?
A. Là một người con gái yêu chồng, nghe lời chồng đáng trân trọng.
B. Là một người con gái ngây thơ , nhẹ dạ cả tin trong tình yêu nên vô tình phạm tội với đất nước.
C. Là một người con gái ngây thơ đến khờ khạo, thiếu ý thức công dân, mất cảnh giác.
D. Là một người con gái có tình yêu chung thủy đáng ca ngợi.
20. Tìm và ghép phương án đúng thể loại cho tên tác phẩm :
A. Đăm Săn 1. Thần thoại
B. Truyện An Dương Vương và Mò Châu – Trọng Thủy 2. Truyện cười
C. Lợn cưới áo mới 3. Sử thi
D. Sơn Tinh, Thủy Tinh 4. Truyền thuyết
Trường THPT Trần Phú
Họ tên học sinh : Lớp :
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn : Ngữ văn 10 - Ban cơ bản
Điểm :
5