ĐỀ KIỂM TRA GIỮAHỌC KỲ II
Môn : Hóa 11 - thời gian : 45 phút
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Những hiđrocacbon có thể cho phản ứng cộng là anken.
B. Các hidrocacbon đều bị oxi hóa.*
C. Các ankin đều tạo được kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư.
D. Chỉ ankan mới tham gia phản ứng thế.
Câu 2 : Oxi hóa hoàn toàn 0,72g một hợp chất hữu cơ A người ta được 1,12lít CO
2
(đkc) và
1,08g H
2
O. khối lượng phân tử của A là 72. A có CTPT nào sau ?
A. C
5
H
12
. * B. C
5
H
10
.
C. C
4
H
10
. D. C
CaCO
3
→ CaO → A → B → C → PVC.
A, B , C lần lượt là:
A. CaC
2
, CH
2
= CH
2
, CH
2
= CHCl
B. CaC
2
, CH ≡ CH , CH
2
= CHCl *
C. CH
4
, CH ≡ CH , CH
2
= CHCl
D. CH
4
, CH
2
= CH
2
, CH
2
H
5
(4) CH
3
– CH = CHCl
(5) CH
2
= CH
2
Hợp chất nào có đồng phân cis trans:
A. (1), (2) B. (5)
C. (1), (5) D. (3), (4)*
Câu 8 : Những phân tử nào sau đây có thể có phản ứng trùng hợp:
(1). CH
2
=CH
2
; (2). CH ≡ CH (3). ; CH
2
= CH – Cl ; (4). CH
3
– CH
3
;
(5) CH
3
COOCH = CH
2
A. 1, 2, 3. B. 1, 2, 3, 4.
6
, C
4
H
10
thu được 4,4g CO
2
và
2,52g H
2
O, m có giá trị nào trong số các giá trị sau?
A. 1,48g* B. 2,48g
C. 14,8g D. 24,7g
Câu 11 : Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
6
H
6
làm mất màu dung dịch brom, X phản
ứng với AgNO
3
/NH
3
. Vậy cấu tạo của X phải thỏa mãn điều kiện quan trọng nhất là:
A. Có vòng benzen B. Có liên kết bội
C. Có liên kết ba D. Có ít nhất một liên kết ba (– C ≡ CH)*
Câu 12 : Khi cho hỗn hợp gồm CH
4
, C
2
H
3
/NH
3
, dung dịch Br
2
, hoặc cả hai không đủ tác dụng với hiđrocacbon*
Câu 13 : Đốt cháy hòan toàn 9,2gam một hỗn hợp gồm axetilen và 1 ankan, người ta thu
được 12,6 gam hơi nước. Còn nếu dẫn 9,2 gam hỗn hợp trên qua dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì
nhận được 24 gam kết tủa vàng nhạt. CTPT của ankan là:
A. C
2
H
6
B. C
4
H
10
C. C
3
H
8
* D. C
5
H
12
4
C
C. (CH
3
)
4
C ; CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
; (CH
3
)
2
4
H
8
D. C
2
H
2
và C
4
H
6
Câu 16 : Khi nung 2 chất rắn A và B sinh ra một chất khí C và một chất rắn D. Đốt một thể
tích khí C sinh ra một thể tích khí E và một chất lỏng G. Nếu cho D vào dung dịch HCl
cũng có thể thu được E. Vậy A, B, C, D, E, G lần lượt là :
A. Al
4
C
3
, NaOH , CH
4
, Na
2
CO
3
, CO
2
, H
2
O.
B. CH
2
O , CH
4
, Al(OH)
3
, CO
2
, H
2
O.
Câu 17 : Cao su buna được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau:
CH
4
→ A → B→ C → Cao su Buna. A, B , C lần lượt là:
A. C
2
H
2
, CH≡C-C≡CH , CH
2
=CH-CH=CH
2
B. C
2
H
2
, CH
2
=CH-C≡CH , CH
2
. Để
phân biệt các chất khí trên, có thể sử dụng những thuốc thử nào sau đây:
A. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, dung dịch Ca(OH)
2
B. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, dung dịch Br
2
C. Khí Cl
2
, dung dịch KMnO
4
D. Dung dịch Ca(OH)
2
, dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, dung dịch Br
2
.*
Câu 19 : Cho các câu sau:
a. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn
4
H
8
D. C
2
H
4
và C
3
H
8
Câu 21 : Có 4 chất: etilen, propin, buta-1,3-đien, benzen, toluen. Số lượng chất có khả
năng làm mất màu dd brom là:
A. 1 B. 2
C. 3* D. 4
Câu 22 : Có bao nhiêu đồng phân thơm của C
8
H
10
?
A. 2 B. 4*
C. 3 D. 5
Câu 23 : Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen. Cho
toàn bộ sản phẩm thu được lần lượt đi qua bình 1 đựng dung dịch axit sunfuric đặc, bình 2
đựng dung dịch nước vôi trong dư. Người ta thấy khối lượng của bình 1 ít hơn bình 2 là
2,36 gam. Hỏi X là chất nào sau đây?
A. Stiren B. Toluen *
C. Etylbenzen D. o – xilen
Câu 24 : Đốt cháy hoàn toàn 0,3375 gam một ankađien liên hợp không nhánh X thu được
0,56 l CO