Tai lieu giang day 12 nc - Pdf 57

Chương I: ESTE - LIPIT
Bài 1: ESTE
Nội dung Câu hỏi gợi ý
I. Khái niệm về este và dẫn xuất khác của axit cacboxylic
1. Cấu tạo phân tử
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
2. Cách gọi tên este.
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
3. Tính chất vật lí của este.
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
II. Tính chất hóa học của este.
1. Phản ứng ở nhóm chức
a. Phản ứng thủy phân
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
b. Phản ứng khử.
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..

So sánh đk và sp tạo thành ở 2 trường
hợp trên?
Bài tập 3 SGK
Cho VD minh họa?
Cho ví dụ minh họa? Gọi tên sản phẩm?
Este nào có khả năng tham gia phản ứng
trùng hợp? Ví dụ minh họa?
Este của ancol được điều chế bằng cách
nào? Ví dụ minh họa?
Bài tập 4, 5, 6 SGK
Este của phenol được đ/c bằng cách nào?
VD minh họa? So sánh 2 trượng hợp
điều chế?
Bài tập:
Câu Nội dung
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

OH C . CH
3
COOCH
3
D. C
6
H
5
OH
Cho các chất sau: . CH
3
COOCH
3
(1); HCOOC
2
H
5
(2); CH
3
CHO (3) CH
3
COOH
Chất nào cho tác dụng với NaOH cho cùng một sản phẩm là CH
3
COONa?
A. (1)(3)(4) B. (3) (4) C. (1)(4) D. (4)
Este CH
3
COOCH=CH
2



X

Y

Z

CH
3
COOC
2
H
5
X, Y, Z lần lượt là:
A. C
2
H
4
, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH B. CH
3
CHO, C
2
H

Cho phản ứng: CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:
A. Tăng thêm lượng axit hoặc rượu B. Thêm axit sufuric đặc
C. Chưng cất este ra khỏi hh D. A, B, C đều đúng
Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E dùng đúng 0,35 mol O
2
, thu được 0,3 mol CO
2
. CTPT của este là:
A. C
2
H
4
O
2
B. C

H
6
O
4
B. C
4
H
6
O
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
2
H
4
O
2
Đem 4,2 gam este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hoá bằng dd NaOH dư thu được 4,76 gam muối. Công
thức của X là:
A. CH
3
COOCH
3
B. CH
3

-OCOCH
3
; C
2
H
5
OCO-COOC
2
H
5
C. CH
2
=CH-COOCH
3
; HCOOCH
2
-CH=CH
2
D. A, B, C
Đun nóng 30kg axit axetic với 92kg ancol etylic (xt). Khối lượng etylaxetat tạo thành với H%= 75% là :
A. 38,5kg B. 33,0kg C. 30,5kg D. 25,65kg
Để điều chế este metyl metacrylat người ta cho 17,2g axit tương ứng và 9,6g ancol tương ứng tác dụng với
nhau trong điều kiện thích hợp thu được 14g este. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 75% B. 70% C. 65% D. 60%
Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dd NaOH 0,2M. Sau khi pư xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd có khối
lượng rắn là:
A. 3,28g B. 8,2g C. 8,56g D. 10,4g
X là một este đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH
4
là 5,5. Nếu đem đi đun 4,4g X với dd NaOH thì thu được

A. C
2
H
5
COOCH
3
và HCOOCH(CH
3
)
2
B. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOC
2
H
5

…………………………………………………………………………...
II. Tính chất của chất béo
1. Lí tính:
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
2. Hóa tính:
a. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
b. Phản ứng xà phòng hóa:
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
c. Phản ứng hiđro hóa:
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
d. Phản ứng oxi hóa:
…………………………………………………………………………...

Nội dung Câu hỏi gợi ý
I. Khái niệm và tính chất của chất giặt rửa
1. Khái niệm chất giặt rửa
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
2. Tính chất giặt rửa
a. Một số khái niệm liên quan:
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
b. Đặc điểm cấu trúc muối natri của axit béo
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………...
c. Cơ chế hoạt động của chất giặt rửa (SGK)
II. Xà phòng .
1. Sản xuất xà phòng
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………...
2. Thành phần của xà phòng và sử dụng xà phòng
…………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………...
Bài tập:
Câu Nội dung
1
2
Câu phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn
B. Dầu thực vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng.
C. Hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành mỡ động vật rắn.
D. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Chỉ số xà phòng hóa là :
A. Số mg KOH dùng để trung hòa các axit béo tự do trong 1g chất béo.
B. Số mg KOH dùng để xà phòng hóa hoàn toàn glixerin và trung hòa các aixit béo tụ do trong 1gam lipit.
C. Số mg KOH dung để trung hòa axit béo liên kết với glixetol khi xà phòng hóa hoàn toàn 1g chất béo.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Ưu điểm của xà phòng là :
A. Không gây hại cho da B. Không gây ô nhiễm cho môi trường
C. Dùng được trong môi trường nước cứng. D. cà A, B đều đúng
Chất giặt rữa tổng hợp gây ô nhiễm cho môi trường vì:
A. chúng không bị các vi sinh vật phân hủy B. Chúng bị kết tủa với các ion canxi
C. Một nguyên nhân khác D. Cả A, B đều đúng
Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì:
A. Chứa chủ yếu các gốc axit béo no B. Chứa chủ yếu các gốc axit thơm.
C. Chứa hàm lượng lớn các gốc axit béo không no D. Một lí do khác
Để điều chế xà phòng dùng các phương án nào sau đây?
A. Đun glixerol với NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ và áp suất cao.
B. Đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ và áp suất cao.
C. Oxi hóa parafin của dầu mỏ nhờ oxi không khí ở nhiệt độ cao, có muối Mn
2+
làm xúc tác rồi trung hòa

COO)
3
C
3
H
5
C. C
3
H
5
(COOCH
3
)
3
D. (HCOO)
2
C
2
H
4

Cho 2,64g một este của axit cacboxylic no đơn và rượu đơn chức phản ứng vừa hết với 60ml dung dịch
NaOH 0,5M 0,5M thu được chất X và Y. Đốt cháy hoàn toàn mg chất Y cho 3,96g CO
2
và 2,16g H
2
O. Công
thức cấu tạo của este đó là :
A. CH
3

3
H
7
B. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5

C. HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
4
H
9
D. CH
3
COOC
2
H
5

(COOCH
3
)
3
D. C
3
H
5
(COOC
2
H
3
)
3 Chương II: CACBOHIĐRAT
Bài 5: GLUCOZƠ
Nội dung Câu hỏi gợi ý
I. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên.
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
II. Cấu trúc phân tử.
Công thứ phân tử: ………………………….
a. Dạng mạch hở.
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
2. Dạng mạch vòng

Bài tập 3, 4 SGK
Dựa vào đ
2
nhóm chức  Tính
chất hóa học.
Ptpư? Đk phản ứng? Hiện tượng?
Gọi tên sản phẩm?
Bài tập 2 SGK
Ptpư?
Ptpư? Điều kiện phản ứng? Hiện
tượng? Gọi tên sp?
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
b. Khử glucozơ
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
3. Phản ứng lên men.
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
4. Tính chất riêng dang vòng.
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
IV. Điều chế và ứng dụng
1/ Điều chế

Bài tập 8 SGK
Bài tập:
Câu Nội dung
Glucozơ là hợp chất thuộc loại:
A. Đơn chức B. Đa chức C. Tạp chức D. Polime
Trong nước, glucozơ chủ yếu tồn tại dạng:
A. vòng 6 cạnh B Vòng 5 cạnh C. Vòng 4 cạnh D. Mạch hở
Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. H
2
/Ni B. dd AgNO
3
/NH
3
C. Cu(OH)
2
D. dd NaOH
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ ở dạng mạch vòng?
A. Với Cu(OH)
2
B. Với dd AgNO
3
/NH
3
C. CH
3
OH/HCl D. H
2
/Ni
Có 3 chất: glixerol, ancol etylic, glucozơ. Chỉ thêm một chất nào sau đây để nhận biết chúng?

2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, HCHO D. Glucozơ, HCOOH, C
2
H
2
, CH
3
CHO
Fructozơ chuyển thành glucozơ trong mơi trường nào?
A. Axit B. Trung tính C. Bazơ D. Muối NaCl
Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng?
A. CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH

3
D. Cho glucozo phản ứng với AgNO
3
/NH
3

Nhận biết: glucozơ, anđehit axetic, glixerol, rượu bằng thuốc thử nào sau đây?
A. HNO
3
B. Cu(OH)
2
C. AgNO
3
/NH
3
D. dd Br
2
Phản ứng chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm OH là :
A. Phản ứng tráng gương B. Phản ứng với Cu(OH)
2
ở t
0
phòng tạo dd xanh lam trong suốt.
C. Khử Cu(OH)
2
ở t
0
cao tạo kết tủa đỏ gạch. D. Phản ứng với axit tạo este có 5 gốc axit.
Phản ứng chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit là phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng với Cu(OH)

/NH
3
, giả sử phản ứng đạt hiệu suất 75% thấy kim loại Ag
tách Ag ra. Tính khối lượng kim loại Ag?
A. 24,3g B. 16,2g C. 32,4g D. 21,6g
Cho glucozo len men thành ancol etylic. Toàn bộ khí sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd
nước vôi trong dư tạo ra 50g kết tủa, biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng
glucozơ cần dùng là:
A. 33,7g B. 56,25g C. 20g D. Trò số khác
Cho 2,25kg glucozơ chứa 20% tạp chất. Trong quá trình chế biến, rượu bò hao hụt 10%. Khối lượng rượu
thu được là:
A. 0,92kg B. 1,242kg C. 0,828kg D. Trò số khác
Bằng phương pháp lên men, người ta dùng khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất ancol etylic. Sự hao hụt
của ancol trong sản xuất là 10%. Khối lượng khoai cần để sản xuất 4,6 tấn ancol là:
A. 40,50 tấn B. 45,00 tấn C. 30,50 tấn D. 30,00 tấn
Bài 6: SACAROZƠ
Nội dung Câu hỏi gợi ý
I. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên.
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
II. Cấu trúc phân tử:
- Công thức phân tử:…………………………………………………………..
- Cấu tạo:………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………

vật lí của sacarozơ?
-Sacarozơ có nhiều nhất ở đâu?
- Cho biết ctptử?
- Dựa vào đk thực nghiệm nào để
xác định cấu trúc của saccarozơ?
Bài tập 1, 3a SGK
Dựa vào đ
2
cấu tạo Hóa tính của
saccarozơ. So sánh với tính chất
của glucozơ?
Ptpư? Đk? Hiện tượng? So sánh
với glucozơ?
Bài tập 2 SGK
Ptpư? Đk? Sản phẩm tạo thành?
Bài tập 6 SGK
Hãy so sánh trạng thái tự nhiên,
cấu tạo, và tính chất hóa học của 2
loại đồng phân trên?
Bài tập 3b, 4, 5 SGK
Bài tập
Câu Nội dung
1
2
3
Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ A.Glucozơ <
Saccarozơ < Fructozơ. B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ. D. Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ.

A.Đều được lấy từ củ cải đường. B.Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
C.Đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH
3
)
2
]OH. D.Đều hoà tan Cu(OH)
2
ở t
0
thường cho dd màu xanh lam.
Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam là:
A.glixerol, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ. B.glixerol, glucozơ, fructozơ, mantozơ.
C.axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ. D.saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ
Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, metanol.Số lượng
dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)
2
là:
A.4 B.5 C.6 D.7
Dãy chất sau thì dãy nào đều tham gia pư tráng gương và pư với Cu(OH)
2
, t
0
cho Cu
2
O kết tủa đỏ gạch?
A.Glucozơ, mantozơ, anđehit axetic. B.Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic
C.Glucozơ, saccarozơ, mantozơ. D.Xenlulozơ, fructozơ, mantozơ
Chỉ dùng Cu(OH)

và 0,099g H
2
O. Chất A có khối lượng phân
tử là 342g, A cho phản ứng tráng gương. Vậy A là:
A. glucozơ B. Fructozơ C. Mantozơ D. Saccarozơ
Bài 7 : Tinh bột
Nội dung Câu hỏi gợi ý
I.Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên.
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
II. Cấu trúc phân tử:
- Công thức phân tử: ………………………………………………………….
- Cấu tạo: 2 thành phần
+ Amilozơ:……………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
-Nêu vài đ
2
vật lí của tinh bột?
- Tinh bột có nhiều nhất ở đâu?
Ctptử của tinh bột?
Cho biết thành phần cơ bản của
tinh bột? So sánh khối lượng,
mạch p/tử giữa 2 t/phần trên?
+ Amilopectin: ……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
III. Hóa tính:

Bài tập 3, 5 SGK
Bài tập:
Câu Nội dung
1
2
3
4
5
6
7
Trong gluxit luôn luôn có:
A. Nhóm chức rượu B. Nhóm chức axit C. Nhóm chức anđehit D. Nhóm chức xeton
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất bò thủy phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo. B. Tinh bột, cao su buna, matozơ, fructozơ
C. Metylaxetat, mantozơ, saccarozơ, glucozơ D. Mantozơ, tinh bột, phenylaxetat, glixerol.
Điểm giống và khác nhau giữa các phân tử amilozơ và amilopectin là:
A. đều chứa gốc -glucozơ B. Mạch ptử luôn thảng C. Có M bằng nhau D. hệ số trùng hợp bằng nhau.
Câu nào sau đây khơng đúng?
A Vỏ bánh mì ngọt hơn ruột bánh B.Cơm sau khi nhai kém ngọt hơn trước khi nhai
C. Nhỏ dd I
2
lên miếng chuối còn xanh thấy xuất hiện màu xanh D. Nước ép chuối chín cho pứ tráng bạc
Từ 10kg gạo (chứa 80% tinh bột) khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 90
0
? Biết hiệu suất phản ứng
chung là 80%. Và khối lượng riêng của ancol là 0,807g/ml.
A. 4,72lit B. 4,5lit C. 4,3lit D. 4,1lit
Cho mg tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Tồn bộ lượng CO
2
sinh ra được hấp thụ hết

…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
IV. Ứng dụng: SGK
- Xenlulozơ có nhiều nhất ở đâu?
Hãy so sánh cấu trúc phân tử
xenlulozơ và tinh bột?  So sánh
hóa tính giữa 2 hợp chất trên?
Bài tập 3, 4 SGK
Ptpư? Đk?
Chứng minh bằng pư este hóa:
- Với HNO
3
đđ  sp?
- Với CH
3
COOH  sp?
Lưu ý: Xenlulozơ khơng tạo dd
phức với Cu(OH)
2
.
Bài tập 1, 2, 5, 6 SGK
Bài tập :
Câu Nội dung
1
2
3
4

C
2
H
5
OH là 0,8g/ml và hao phí 10% lượng đường. Giá trò của m là:
A. 860,75kg B. 870000kg C. 8607,5kg D. 8690,56kg
Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000đvC. Vậy số gốc glucozơ có trong
xenlulozơ nêu trên là:
A. 250000 B. 280000 C. 300000 D. 350000
Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03% thể tích trong không khí. Để cung cấp CO
2
cho phản ứng quang hợp tạo ra
40,5 gam tinh bột ( giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn ) thì số lít không khí (đktc) cần dùng là:
A. 115000 B. 120000 C. 112000 D. 118000
Bài 9: LUYỆN TẬP
CẤU TRÚC VÀ TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ CACBONHIĐRAT
Chất Glucozơ Saccarozơ Tinh bột Xenlulozơ
Cấu trúc ptử
Bài tập 3
SGK
Hóa tính
Bài tập 1, 2,
4, 5 SGK
Đồng phân
Chương 3 : AMIN- AMINO AXIT- PROTIT
Bài 11: AMIN
Nội dung Câu hỏi gợi ý
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
1. Khái niệm: ………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………


4. ng phõn:






II. Lý tớnh. SGK
III. Cu to phõn t v tớnh cht húa hc
( Xem SGK phn cu to )
1. Tớnh cht chc amin:
a. Tớnh baz:...






b. Phn ng vi axit nitr:




c. Phn ng ankin húa:



2. Phn ng th nhõn thm ca anilin.


Bi tp 1, 4, 5 SGK
Vớ d minh ha?
Vit ptp xy ra vi dd
Br
2
, dd HNO
3
( lu ý
quy lut th ). So sỏnh vi
phn ng th ca benzen?
Bi tp 6, 7 SGK
Tham kho SGK phn D
Vớ d minh ha?
Vớ d minh ha?
Bi tp 2, 8 SGK
Bi tp:
Cõu Ni dung
1
Ancol vaứ amin naứo sau ủaõy cuứng baọc?
A. (CH
3
)
2
CHOH vaứ . (CH
3
)
2
CHNH
2
B. (CH

5
CH
2
OH
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Hãy chỉ ra những câu sai trong các câu sau đây?
A.Các amin đều kết hợp với proton. B. Tinh bazơ của amin đều mạnh hơn NH
3
C. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin D. Tất cả các amin đều có chứa nguyên tố nitơ.
Phương pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH
3
NH
2
và NH
3

; (3) (C
2
H
5
)
2
NH
2
;
(4) NaOH ; (5) NH
3
.. Trường hợp nào sau đây đúng nhất?
A. (1)<(5)<(2)<(3)<(4) B. (1)<(2)<(5)<(3)<(4) C. (1)<(5)<(3)<(2)<(4) D. (2)<(1)<(3)<(5)<(4)
Để nhận biết metanol, glixerol, dd glucozo, dd anilin ta có thể tiến hành theo trình tự sau đây:
A. Dùng dd AgNO
3
/NH
3
,rồi dùng dd Br
2
B. Dùng dd AgNO
3
/NH
3
, rồi dùng Cu(OH)
2
, dd Br
2
C. Dùng kim loại Na, dùng dd AgNO
3

D. Hòa tan hỗn hợp vào xăng rồi chiết tách lấy phenol.
Tìm câu phát biểu sai về anilin.
A. Là một bazờ có khả năng làm cho q tím hóa xanh. B. Tạo kết tủa trắng với dd Br
2

C. Anilin có tính bazơ nhưng yếu hơn amoniac. D. Anilin được điều chết trực tiếp từ nitrobenzen.
Nguyên nhân anilin có tính bazơ là:
A. Phản ứng được với dd axít B. Xuất phát từ NH
3
C. Có khả năng cho proton D. Trên N còn 1 đôi e tự do có khả năng nhận proton H
+
Một amin đơn trong phân tử có chứa 15,05%N. Amin này có công thức phân tử là:
A. CH
5
N B. C
6
H
7
N C. C
2
H
5
N D. C
3
H
9
N
Cho 4,5g etylamin (C
2
H

Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng một lượng không khí vừa đủ thu được 17,6g CO
2
, 12,6g H
2
O
và 69,44 lit nitơ. Giả thuyết không khí chỉ chứa nitơ và oxi trong đó nitơ chiếm 80% thể tích không khí.
18
19
20
21
22
Các thể tích đo trong điều kiện tiêu chuẩn. Amin có công thức phân tử là:
A. C
2
H
5
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
C. CH
3
NH
2
D. C
4

2
Cho hỗn hợp M gồm 2 amin no đơn chức bậc 1 X và Y. Lấy 2,28g hỗn hợp trên tác dụng với 30ml dd HCl
thì thu được 4,47g muối. Số mol của 2 amin trong hỗn hợp bằng nhau. Nồng độ mol/l và tên X, Y là:
A. 0,2M; metylamin, etylamin B. 0,06M; metylamin; etylamin.
B. 0,2M; etylamin; propylamin D. 0,03M; etylamin; propylamin.
Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO
2
; 0,99g H
2
O; 336ml N
2
(đktc). Để trung hòa
hoàn toàn 0,1mol X cần 600ml dd HCl 0,5M. Công thức phân tử của X là công thức phân tử nào sau đây?
A. C
7
H
11
N B. C
7
H
10
N C. C
7
H
11
N
3
D. C
7
H

…………………………………………………………………………………………
3. Danh pháp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
II. Lí tính:
III. Hóa tính
1. Tính chất axit-bazơ của dd amino axit.
Amino axit là gì? VD minh
họa?
Ở trạng thái kết tinh amino
axit tồn tại dạng nào?
Nêu qui tác gọi tên thường,
tên thay thế, tên bán hệ
thống? Ví dụ minh họa?
Bài tập 3, 6 SGK
Xem SGK
Từ cấu tạo  Hóa tính?
Ptpư chứng minh a.a là
hợp chất lưỡng tính? So
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Bài tập 1, 2 SGK
VD minh họa?
VD minh họa?
Ptpư? Đk? Gọi tên sản
phẩm?  So sánh giữa
khái niệm trùng ngưng và
trùng hợp?
Bài tập 5 SGK
Nêu vài ứng dụng của a.a
trong đời sống?
Bài tập 7, 8 SGK
Bài 13 : PEPTIT – PROTEIN.
Nội dung Câu hỏi gợi ý.
A PEPTIT.
I. Khái niệm và phân loại.
1. Khái niệm:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
2. Phân loại:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
II. Cấu tạo, đồng phân và danh pháp.
1. Cấu tạo:
…………………………………………………………………………………………

b. Phản ứng thủy phân.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
B. PROTEIN.
I. Khái niệm và phân loại.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
II. Sơ lược về cấu trúc phân tử protein. (SGK)
III. Tính chất của protein.
1. Lí tính………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
2. Hóa tính:
a. Phản ứng thủy phân.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b. Phản ứng màu.

…………………………………………………………………………………………
2. Axit nucleic. (SGK)
Emzim là gì? Vai tò của
enzim ?
Xem sách giáo khoa
Bài tập:
Câu Nội dung
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Dung dòch nào sau đây làm q tím hóa đỏ?
A. Axit glutamic B. axit amino propionat C. Axit 2,3-amino butiric D. Axit phenic.
Câu phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phân tử a.a có một nhóm -NH
2
và một nhóm –COOH. B. Các dd a.a đều làm cho q tím hóa đỏ.
C. Các a.a đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường D. Các a.a đều không làm đổi màu q tím.
Tính chất hóa học cơ bản của a.a là:
A. Tính bazơ, tính axit, phản ứng tráng bạc B. Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng hợp

2
SO
4
và dd HCl B. dd KOH và CuO C. dd KOH và HCl D. dd NaOH và NH
3
Các a.a no có thể phản ứng với nhóm chất nào sau đây?
A. dd NaOH, HCl, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOH B. dd NaOH, ddBr
2
, dd HCl, CH
3
OH.
C. dd Ca(OH)
2
, dd KMnO
4
, dd H
2
SO
4
, C
2
H

2
COOH
B. CH
3
COOH + NaNO
2
CH
3
COONa + HNO
2

H
2
N-CH
2
COOH + HNO
2
O
2
NH
3
N- CH
2
-COOH
C. CH
3
COOH + NaNO
2
CH
3

3
H
7
O
2
N tác dụng được với ddNaOH, dd H
2
SO
4
và làm mất màu dd Br
2
. Hãy xác đònh công thức
cấu tạo của chất đó?
A. H
2
NCH
2
CH
2
COOH B. CH
2
=CH-COONH
4
C. CH
3
CH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH

3
/NH
3
C. dd HNO
3 đd
D. dd I
2
Dãy chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo. B. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ
C. Tinh bột, xenlulozơ, protein, mantozơ, polietylen D. Tinh bột, xenlulozơ, polivinylclorua.
Chất khi thủy phân trong mơi trường axit, đun nóng khơng tạo ra glucozơ là:
15
16
17
18
19
A. protein B. Tinh bột C. Saccarozơ D. Xenlulozơ
Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa 2 loại nhóm chức amino và nhóm cacboxyl. Cho 100ml dd X 0.3M tác dụng
vừa đủ với 48ml dd NaOH 1,25M. Sau đó đem cô cạn dung dòch thu được 5,31g muối khan. Biết X có
mạch cacbon không phân nhánh và nhóm amino ở vò trí … Công thức cấu tạo X là:
A. CH
3
CH(NH
2
)COOH B. CH
3
C(NH
2
)(COOH)
2

COOH B. H
2
NCH
2
COOH C. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH D. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Cho 14,7g một amino axit X tác dụng với dd NaOH dư cho ra 19,2g muối. Mặt khác, 14,7g X tác dụng với
HCl dư cho ra 18,35g muối khan. Hãy xác đònh công thức cấu tạo của X?
A. B C D
Hợp chất X chỉ chứa 2 loại nhóm chúc amino và nhóm cacboxyl. Cho 100ml dd X 0,3 M phản ứng vừa đủ
với 48ml dd NaOH 1,25M. Sau đó đem cô cạn dung dòch thu được 5,31g muối khan. Biết X có mạch không
phân nhánh và có nhóm amino ở vò trí α . Hãy tìm công thức cấu tạo của X?
A. B. C. D
Bài 14 : LUYỆN TẬP
CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN
Chất Amin Amino axit Protein
Cấu tạo
Tên gọi.
Bài tập 1, 2
Hóa tính
BT 3, 4, 5, 6

…………………………………………………………………………………………
III. Tính chất.
1. Lí tính. SGK
2. Hóa tính.
a. Phản ứng giữ nguyên mạch polime.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b. Phản ứng phân cắt mạch polime.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
c. Phản ứng khâu mạch polime
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
IV. Điều chế.
1. Phản ứng trùng hợp.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
2. Phản ứng trùng ngưng.

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài tập 6, 7 SGK
Bài 17: VẬT LIỆU POLIME.
Nội dung Câu hỏi gợi ý
I. Chát dẻo
1. Khái niệm
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
2. Một số polime dùng làm chất dẻo.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
II. Tơ.
1. Khái niệm.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
2. Phân loại:
a. Tơ thiên nhiên……………………………………………………………………..
b. Tơ hóa học:………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Vd minh họa?
Cho biết nguồn nguyên
liệu? Thành phần? Ptpư
điều chế các loâi tơ tổng
hợp trên?
Cao su là gì? Có bao nhiêu
loại cao su?
Cho biết cấu thành phần
của cao su thiên nhiên?
3. Cao su tổng hợp:
a. Cao su buna:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b. Cao su isopren:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
IV. Keo dán:
1. Khái niệm:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
2. Phân loại: SGK
3. Một số keo dán tổng hợp thông dụng.
a. Keo dán epoxi
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

4
5
6
7
8
9
10
11
12
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
A: Nhựa bakelit; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S; D: Polietilen
Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:
A. Nhựa PE B. Nhựa PVC C. Thuỷ tinh hữu cơ D. Tất cả đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh. B. Aminoaxit là hợp chất đa chức.
C. Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những phân tử nhỏ. C. Tất cả đều sai.
Các polime có khả năng lưu hóa là:
A: Cao su Buna; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S; D: Tất cả đều đúng

Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau:
A: CH
2
CH
2
; B: CH
2
=CH−CH
3
C: CH
2
=CHOCOCH
3
D: CH
2
−CHCl
Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau:
A: CH
3
CHCH
2
; B: CH
2
=CHCl; C: CH
3
CH
2
Cl; D: CH
2
CHCH

; B: CH
3
-CH
2
-CH
3
; C: CH
3
-CH
2
-CH
2
Cl; D: CH
3
-CHCl=CH
2
Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
A.Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên C. Phân tử phải có liên kết kép
B.Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh D. Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh
Từ 100ml dd ancol etylic 33,34% (D = 0,69) có thể điều chế được bao nhiêu kg PE (hiệu suất 100%)
A: 23; B: 14; C: 18; D: Kết quả khác
Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna. A, B, C là những chất nào.
A. CH
3
COOH,C
2
H
5
OH, CH
3

OH.
Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon
(7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?
A.(1), (3), (7). B. (2), (4), (8). C. (3), (5), (7). D. (1), (4), (6).
Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C
6
H
10
O
5
)
n
có khối
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
lng phõn t 162000 vC ln lt l:
A. 178 v 1000 B. 187 v 100 C. 278 v 1000 D. 178 v 2000
Để điều chế 100 gam thuỷ tinh hữu cơ cần bao nhiêu gam rợu metylic và và bao nhiêu gam axit metacrrylic,
biết hiệu suất quá trình phản ứng đạt 80%.

-CH=CH-CH
2
-)
n
, (-NH-CH
2
-CO-)
n
. Công thức của các monome để trùng hợp
hoặc trùng ngng để tạo ra các polime trên lần lợt là:
A. CH
2
=CHCl, CH
3
-CH=CH-CH
3
, CH
3
CH(NH
2
)-COOH B. CH
2
=CH
2
,CH
3
-CH=C=CH
2
, H
2

)
6
-NH-CO-(CH
2
)
4
-CO-]
n
(2) [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n

(3) [C
6
H
7
O
2
(O-CO-CH
3
)
3
]
n
. Tơ thuộc loại sợi poliamit là:
A. (1) và (3) B. (2) và (3) C. (1) và (2) D. (1), (2) và (3).
Trong cỏc phn ng gia cỏc cp cht sau, phn ng no lm gim mch polime

Bi 19 : KIM LOI V HP KIM
Ni dung Cõu hi gi ý
A. Kim loi
I. V trớ kim loi trong bng tun hon




Cho bit trong bng tun hon gm
bao nhiờu nguyờn t kim loi? Nm
nhng phõn nhúm no?
Bi tp 1, 2, 5, 6 SGK


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status