Bài tập hóa 10 cơ bản - Pdf 57


CNG ễN TP HC K II- Mụn Húa hc 10 ( Ban C BN)
I/ Trc nghim :
1/Trong các hợp chất, số oxi hóa phổ biến của các nguyên tố clo, brom, iot là :
A. 1, 0, +2, +3, +5. B. 1, +1, +3, +5, +7.
C. 1, 0, +1, +2, +7. D. 1, 0, +1, +2, +3, +4, +5
2/ Sắt tác dụng với chất nào dới đây cho muối sắt (III) clorua (FeCl
3
) ? A. HCl B. Cl
2
C. NaCl D. CuCl
2
3 / Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch ? A.
AgNO
3
B. Ba(OH)
2
C.Ba(NO
3
)
2
D. Cu(NO
3
)
2
4 / Sc khớ Cl
2
qua dung dch K
2
CO
3

2
. Nguyờn t halogen ú l:
A.flo B.clo C.brom D.iot.
6 / Hũa tan 5,85 gam NaCl vo nc c 500 ml dung dch NaCl. Dung dch ny cú nng l :
A.0,0002M B.0,1M C.0,2M D.Kt qu khỏc
7/ Sục hết một lợng khí clo d vào dung dịch NaBr và NaI đun nóng, ta thu đợc 1,17 g NaCl.
Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là : A. 0,10 mol B. 0,15 mol C. 0,02 mol D.1,50 mol
8/ Cho 10 g dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO
3
thì thu đợc 14,35 g kết tủa. Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl
phản ứng là : A. 35,0%. B. 50,0%. C. 15,0%. D. 36,5%.
9 / Hòa tan hoàn toàn 13g một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc 27,2g muối khan. Kim loại
đã dùng là: A. Fe B. Zn C. Mg D. Ba.
10 / Tính oxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự nào sau đây ?
A. Cl
2
>Br
2
>I
2
> F
2
B. F
2
>Cl
2
> Br
2
>I
2

O
C. H
2
, dung dịch NaCl, H
2
O, Cl
2
. D. Dung dịch HCl, dung dịch NaI, Mg, Cl
2
.
12 / Trong các nhóm chất dới đây, nhóm chất nào tác dụng đợc với CO
2
của không khí:
A. KClO
3
, NaClO B. KClO
3
, CaOCl
2
C. NaClO , CaOCl
2
D. KClO
3
, NaClO , CaOCl
2
14/ Khi trộn lẫn 200 ml dung dịch HCl 2M và 300 ml dung dịch HCl 4M, ta thu đợc dung dịch có nồng độ là
A. 3,0 mol/l. B. 3,5 mol/l. C. 5,0 mol/l. D. kết quả khác.
15/ c im no di õy l c im chung ca cỏc n cht halogen (F
2
, Cl

3
O
4
FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
C. H
2
SO
4
+ Fe(OH)
2
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2

A. ddBa(OH)
2
d B.ddCa(OH)
2
d C. ddbrom d D. dd NaOH d
20/ Cho 4,6g Na kim loại tác dụng với một phi kim ta thu đợc 7,8g muối, phi kim đó là :
A. Clo B. flo C. Lu huỳnh D.KQ khác
21/ Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịhc HCl d , thu đợc 2,464 lít hỗn hợp khí X(đktc). Cho hỗn hợp khí này
qua dung dịch Pb(NO
3
)
2
d thu 23,9g kết tủa màu đen . thể tích các khí trong hỗn ợp khí X là:
A. 0,224lít và 2,24 lít B. 0,124lít và 1,24 lít C. 0,224lít và 3,24 lít D. Két quả khác
22/ Cho 14,5 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng d thấy thoát ra 6,72 lít khí ở đktc.
Khốilợng muối sunfat thu đợc là : (cho Mg = 24; Fe = 56 ; Zn = 65; O = 16; S = 32)
A. 43,9 g B. 43,3 g C. 44,5 g D. 34,3 g
23/ / Hũa tan hon ton 5,6 lớt SO
2
(ktc) vo 100 ml dung dch KOH 3,5M. Dung dch to thnh cú cha :
A. K
2
SO
3
. B. K
2

2
SO
4
b kh thnh H
2
S.
C.H
2
SO
4
oxi húa HI thnh I
2
,v nú b kh thnh H
2
S. D.I
2
oxi húa H
2
S thnh H
2
SO
4
v nú b kh thnh HI
25/ Số oxi hoá của S trong hợp chất Na
2
S
2
O
7
là: A. +1 B. +2 C. +4 D.+6

(k)
tia lưa ®iƯn
2NO (k); ∆H > 0
Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hố học trên?
A. Nhiệt độ và nồng độ. B. Áp suất và nồng độ.
C. Nồng độ và chất xúc tác. D. Chất xúc tác và nhiệt độ.
30/ Cho phản ứng: CaCO
3 (r)
 CaO
(r)
+ CO
2(k)


H > 0. Cân bằng phản ứng trên dịch chuyển theo chiều thuận khi: A.
Tăng nhiệt độ B. Giảm áp suất C. Giảm nồng độ D. Chỉ có A, B
31/ Trong các Halogen sau: F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
A/ Cl
2
B/ Br
2
C/ F

2

34/ Dãy khí nào sau đây ( từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch nước brom.
A. CO
2
, SO
2
, N
2
, H
2
S. B. SO
2
, H
2
S. C. H
2
S, SO
2
, N
2
, NO. D. CO
2
, SO
2
, NO
2
.
35/ Khi clo tác dụng với kiềm đặc nóng, tạo muối clorat thì có một phần clo bị khử , đồng thời một phần clo bị oxi hóa . Tỉ lệ
số ngun tử clo bị khử và số ngun tử clo bị oxi hóa là :

tao 5.6 lít H
2
( đkc).Kim loại đó là:
A/ Fe B/ Cu C/ Zn D/ Be
42/ Cho 2,49g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hồn tồn trong 500ml dd H
2
SO
4
lỗng thu được 1,344lit khí (đktC) Khối
lượng muối sunfat tạo thành là: A. 4,25gB. 8,25g C. 5,37g D. 8,13g
66. Cho H
2
SO
4
đặc, đủ tác dụng với 58,5g NaCl, khí sinh ra cho vào 146g nước. Nồng độ % của axit thu được là:
A. 30% B. 20% C. 50% D. 25%
43/ Hòa tan hồn tồn 1,78g hỗn hợp 2 kim loại hóa trị II trong dd H
2
SO
4
lỗng dư, thốt ra 0,896lit khí H
2
(đktC). Khối
lượng muối khan thu được là: A. 9,64g B. 3,7g C. 5,62g D. 2,74g
44/ Hßa tan hoµn toµn 20 gam hçn hỵp Mg vµ Fe vµo dung dÞch axit HCl dthÊy cã 11,2 lÝt khÝ tho¸t ra (®ktc) vµ dung dÞch X. C« c¹n dung
dÞch X th× khèilỵng mi khan thu ®ỵc lµ
A. 35,5 gam.
B. 45,5 gam.
C. 55,5 gam.
D. 65,5 gam

nếu :
A.Giảm nhiệt độ và áp suất. B.Tăng nhiệt độ và áp suất.
C.Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D.Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
47/ Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất khơng ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng :
A. N
2
+ 3H
2
 2NH
3
B. N
2
+ O
2
 2NO. C. 2NO + O
2
 2NO
2
. D. 2SO
2
+O
2
 2SO
3
48/ / Cho phản ứng: A + B
 →
C + D. Nồng độ ban đầu : C
A
= C
B

SO
4
→ HCl→ Cl
2
→ KClO
3
→ O
2
.

H
2
S → H
2
SO
4
→ K
2
SO
4
→ KCl→ KNO
3
c/ HCl  Cl
2
 FeCl
3
 FeCl
2
 FeCl
3

a/ Tính thể tích khí H
2
(đkc) thu được.
b/Tính nồng độ % các chất trong dung dòch A.
4/ Cho 36 gam hỗn hợp X chứa Fe
2
O
3
và CuO tác dụng vừa đủ với dung dòch H
2
SO
4
20% thu được 80 gr hỗn hợp muối.
a/ Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X.
b/ Tính khối lượng dung dòch H
2
SO
4
đã dùng. (ĐS: a. 44,4% ; 55,6% b. m
dd
= 269,5g).
5/ a) Muối NaCl có lẫn tạp chất Na
2
CO
3
. Làm thế nào để có NaCl tinh khiết.
b) Tinh chế NaCl có lẫn NaBr, NaI, NaOH.
6/ Nhận biết cácdung dịch khơng màu bị mất nhãn sau:
a/ NaCl, Na
2

, NaCl, CaCl
2
, AgNO
3
g/ NaF, NaCl, NaBr, NaI
7. Cho 4,8g một kim loại A thuộc nhóm IIA vào 200g dung dịch HCl 20% thì thu được 4,48 lít khí (đktc).
a. Xác định tên kim loại A.
b. Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng.
8/ Chia m gam hỗn hợp Ag, Al làm hai phần bằng nhau .
Phần I : tác dụng dung dịch H
2
SO
4
lỗng dư được 6,72 lít khí H
2
( đktc)
Phần II . tác dụng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư được 8,96 lít khí ( đktc)
Tính m


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status