BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3(CÓ ĐÁP ÁN) - Pdf 57

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3 LỚP 11(CÓ ĐÁP ÁN)
1. Câu nào đúng trong các câu sau đây?
A. Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, dẫn điện.
B. Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu.
C. Than gỗ, than xương chỉ có khả năng hấp thụ các chất khí.
D. Trong các hợp chất của cacbon, nguyên tố cacbon chỉ có các số oxi hoá -4 và +4.
2. Để xác định hàm lượng phần trăm trong một mẫu gang trắng, người ta đốt gang trong oxi dư. Sau đó, xác
định hàm lượng khí CO
2
tạo thành bằng cách dẫn khí qua nước vôi trong dư: lọc lấy kết tủa, rửa sạch,
sấy khô rồi đem cân. Với một mẫu gang khối lượng là 5g và khối lượng kết tủa thu được là 1g thì hàm
lượng (%) cacbon trong mẫu gang là :
A. 2,0 B. 3,2
C. 2,4 D. 2,8
3. Cần thêm ít nhất bao nhiêu mililit dung dịch Na
2
CO
3
0,15 M vào 25ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,02 M để
làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm ?
A. 15ml B. 10ml
C. 30ml D. 12ml
4. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách :
A. Đun SiO
2

O.CaO.4SiO
2
B. K
2
O.2CaO.6SiO
2
C. K
2
O.CaO.6SiO
2
D. K
2
O.3CaO.8SiO
2
7. Để sản xuất 100kg loại thuỷ tinh có công thứcNa
2
O.CaO.6SiO
2
cần phải dùng bao nhiêu kg natri
cacbonat, với hiệu suất của quá trình sản xuất là 100% :
A. 22,17 B. 27,12
C. 25,15 D. 20.92
8. Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Na
2
O, NaOH, HCl. B. Al,HNO
3
đặc, KClO
3
C. Ba(OH)

3
COOH
D. Na
2
SiO
3
, Na
3
PO
4
, NaCl.
10. Một hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là C và O. Biết tỉ lệ về khối lượng của C và O là m
c
:m
o
= 3:8 . Tỉ lệ số
nguyên tử C và O trong phân tử là:
A. 1:1 B. 2:1
C. 1:2 D. 1:3
11. Hợp chất A có 42,6% C và 57,4% O về khối lượng. Tỉ lệ số nguyên tử C và O trong phân tử chất A là:
A. 1:1 B. 1:2
C. 2:1 D. 1:3
12. Hợp chất B có 27,8% C và 72,2% O về khối lượng. Tỉ lệ số nguyên tử C và O trong phân tử chất B là:
A. 1:1 B. 1:2
C. 2:1 D. 1:3
13. Một chất khí có tỉ khối so với H
2
là 14. Phân tử có 87,7% C về khối lượng còn lại là H. Tỉ lệ số nguyên
tử C và H trong phân tử là :
A. 1:1 B. 1:2

2
tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím. Dung dịch có màu nào?
A. Xanh B. Đỏ
C. Tím D. Không màu
2)Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì dung dịch có màu nào ?
A. Xanh B. Đỏ
C. Tím D. Không màu
18. Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau đây ?
A. CuO và MnO
2
B. CuO và MgO
C. CuO và Fe
2
O
3
D. Than hoạt tính
19. Hỗn hợp khí gồm 3,2g O
2
và 8,8g CO
2.
Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp là:
A. 12g B. 22g
C. 32g D. 40g
20. Từ 1 lít hỗn hợp CO và CO
2
có thể điều chế tối đa bao nhiêu lít CO
2
?
A.1lít B. 1,5lít
C. 0,8lít D. 2lít

(đktc) thoát ra. Thể tích
CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A. 1,12lít B. 2,24lít
C. 3,36lít D.. 4,48lít
24. Khử hoàn toàn 4g hỗn hợp CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí sinh ra sau phản ứng được dẫn
vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 10g kết tủa. Khối lượng hỗn hợp Cu và Pb thu được là:
A. 2,3g B. 2,4g
C. 3,2g D. 2,5g
25. Có 4 chất rắn: NaCl, Na
2
CO
3
, CaCO
3
, BaSO
4
chỉ dùng thêm một cặp chất nào dưới đây để nhận biết ?
A. H
2
O và CO
2
B. H
2
O và NaOH
C. H
2
O và HCl D. H
2

2
O
3
và CuO trong hỗn hợp lần lượt
là:
A. 60% và 40% B. 50% và 50%
C. 40% và 60% D. 30% và 70%
28. Khí CO
2
không dùng để dập tắt đám cháy nào sau đây ?
A. Magiê B.Cacbon
C. Photpho D. Metan
29. Nước đá khô là khí nào sau đây ở trạng thái rắn ?
A. CO B. CO
2
C.SO
2
D. NO
2
30. Khí CO không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?
A. CuO B.CaO
B. PbO D. ZnO
31. Kim cương và than chì được tạo nên từ cùng nguyên tố cacbon nhưng kim cương rất cứng, còn than chì
lại mềm. Đó là do :
A. Liên kết trong kim cương là liên kết cộng hoá trị
B. Trong than chì còn có electron linh động
C. Kim cưng có cấu tạo tinh thể nguyên tử với mỗi nguyên tử C có trạng thái lai hoá sp
3
ở nút mạng, còn
than chì có cấu trúc lớp.

A. Si,Ge B. Ge, Sn
C. Ge, Pb D.Sn, Pb
39. Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon vì:
A. Đều có cấu tạo mạng tinh thể nguyên tử
B. Đều do nguyên tử cacbon tạo nên.
C. Có tính chất vật lý tương tự nhau.
D. Cả A và B.
40. Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây :
A. Fe
2
O
3
, Ca, CO
2
, H
2
, HNO
3
đặc, H
2
SO
4
đặc.
B. CO
2
, Al
2
O
3
, Ca, CaO, HNO

41. Không thể dùng CO
2
để dập tắt đám cháy của chất nào sau đây ?
A. Xenlulozơ B. Mg
C. Than gỗ D. Xăng.
42. Có thể dùng mặt nạ có chứa chất nào sau đây để đề phòng bị nhiễm độc khí CO ?
A. CuO B. CuO và MgO
C. CuO và Al
2
O
3
D. Than hoạt tính
43. Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al
2
O
3
, CuO, MgO, Fe
2
O
3
(nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được chất rắn gồm :
A. Al
2
O
3
, Cu, MgO, Fe. B. Al, Fe, Cu, Mg
C. Al
2
O

D. Nước đá khô có khả năng dễ hoá lỏng.
47. Những người đau dạ dày thường có pH < 2( thấp hơn so với mức bình thường pH từ 2 – 3). Để chữa
bệnh, người bệnh thường uống trước bữa ăn một ít :
A. Nước B. Nước mắm
B. Nước đường D. Dung dịch NaHCO
3
.
48. Để loại bỏ SO
2
trong CO
2
, có thể dùng hoá chất nào sau đây ?
A. Dung dịch Ca(OH)
2
. B. CuO.
C. Dung dịch Br2. D. Dung dịch NaOH.
49. Dung dịch muối X làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch muối Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn X và Y
thấy có kết tủa. X, Y là cặp chất nào sau đây ?
A. NaOH và K
2
SO
4
B. NaOH và FeCl
3
C. Na
2
CO
3
và BaCl
2

A. Ca(HCO
3
)
2
B. CaCO
3
C. Cả A và B D. Không xác định được.
52. Thổi CO
2 v
ào dung dịch Ba(OH)
2
dư, muối thu được là :
A. Ba(OH)
2
B. BaCO
3
C. Cả A và B D. Không xác định được.
53. Có các chất rắn màu trắng, đựng trong các lọ riêng biệt không nhãn : CaCO
3
, Na
2
CO
3
, NaNO
3
. Nếu dùng
quỳ tím và nước thì có thể nhận ra :
A. 1 chất B. 2 chất
C. 3 chất D. không nhận được.
54,55. Cho các chất sau :

C. H
2
SO
4
đặc và KOH. D. NaHCO
3
và P
2
O
5
.
57. Một dung dịch có chứa các ion sau:Ba
2+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Na
+
, H
+
, Cl
-
. Để tách được nhiều cation ra khỏi dung
dịch mà không đưa thêm ion mới vào dung dịch thì ta có thể cho dung dịch tác dụng các dung dịch nào
sau đây :
A. Dung dịch Na
2
SO
4

O
3
.
C. BaCO
3
, MgCO
3
, Al. D. Ba, Mg, Al.
59)Khí Y là :
A. CO
2
và O
2
. B. CO
2
.
C. O
2
. D. CO.
60)Dung dịch Z chứa :
A. Ba(OH)
2
. B. Ba(AlO
2
)
2
.
C. Ba(OH)
2
và Ba(AlO

63. Hoà tan Na
2
CO
3
vào nước được dung dịch A. pH của dung dịch A là :
A. 7. B. < 7.
C. > 7. D. Không xác định được.
64. Cho từ từ dung dịch Na
2
CO
3
đến dư vào dung dịch HCl, dung dịch thu được có pH là:
A. 7. B. < 7.
C. > 7. D. Không xác định được.
65. Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na
2
CO
3
(tỉ lệ mol 1;1), dung dịch thu được có pH là:
A. 7. B. < 7.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status