Chuong I Dai So 9 - Pdf 57

***** Giáo án Đại số 9 ****** Trang 1
Tiết thứ : 01 Tuần : 01 Ngày soạn :
Tên bài giảng : chơng i - căn bậc hai . căn bậc ba
Đ 1 . Căn bậc hai
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm .
- Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này
để so sánh .
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Toán Đại số 9 và các yêu cầu về cách học bài
trên lớp, cách chuẩn bị bài ở nhà, các dụng cụ tối thiểu cần có ...
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung
cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Định nghĩa căn bậc hai số học
- GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của
một số không âm đã học ở lớp 7 và vài nhận xét nh SGK
- HS làm bài tập ?1 và trả lời bằng miệng .
- GV : Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai và cách viết
từng loại căn đó . Số nào chỉ có một căn bậc hai ? Số nào
không có căn bậc hai ?
- GV chỉ vài căn bậc hai số học của các số ở bài tập ?1 .
- HS nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số dơng a và
trờng hợp đặc biệt nếu a = 0
- HS nêu một vài ví dụ . Giáo viên đa ra vài phản ví dụ
nh
9;8

- GV hớng dẫn học sinh kết hợp định nghĩa căn bậc hai

0
Hoạt động 4 : So sánh các căn bậc hai số học
- Gv nhắc lại kết quả đã học ở lớp 7 " với các số a, b
không âm, nếu a > b thì
ba
>
" , HS cho ví dụ minh hoạ .
- GV giới thiệu khẳng định mới ở SGK và nêu định lý
tổng hợp cả hai kết quả trên .
- GV đặt vấn đề áp dụng định lý để so sánh các số và
làm ví dụ 2 SGK
Định lý : SGK
Với a 0, b 0 thì
baba
>>
Ví du 2 : So sánh

***** Giáo án Đại số 9 ****** Trang 2
- HS làm bài tập ?4 để củng cố kỹ thuật ở ví dụ 2 .
- GV đặt vấn đề để giới thiệu ví dụ 3 và cách giải
quyết .
- HS làm bài tập ?5 để củng cố kỹ thuật ở ví dụ 3 .
Ví dụ 3 :
Tìm x không âm
Hoạt động 5 : Củng cố toàn bài
- HS làm nhanh bài tập 1 . Nêu cách làm .
- HS làm bài tập theo nhóm bài tập 4 .
Hoạt động 6 : Dặn dò
- GV hớng dẫn hs làm các bài tập 2,3 và 5 SGK và các bài tập 1,4,5 SBT .
- Chuẩn bị cho tiết sau : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

Câu hỏi 1 : Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm a . Muốn chứng minh
ax
=
ta phải chứng minh những điều gì ?
Giải bài tập : Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 . d)
6,036,0
=
b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 . e)
6,036,0
=
c) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6
Câu hỏi 2 : Phát biểu định lý so sánh hai căn bậc hai số học .
Giải bài tập : So sánh 1 và
2
rồi so sánh 2 và
2
+1
So sánh 2 và
3
rồi so sánh 1 và
3
-1
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung cần
ghi nhớ
Hoạt động 3 : Xây dựng khái niệm căn thức bậc hai
+ GV cho HS làm ?1
2

x25

xác
định?
A
xác định( hay có nghĩa)
khi A lấy giá trị không âm
Hoạt động 5 :Hằng đẳng thức
AA
=
2
GV cho HS làm bài tập ?3
+ Cho HS quan sát kết quả trong bảng và nhận xét quan hệ
2
a
và a
Định lý:
Với mọi số a, ta có
2
a
=
a

***** Giáo án Đại số 9 ****** Trang 4
+ GV giới thiệu định lý và hớng dẫn chứng minh
+GV hỏi thêm: Khi nào xảy ra trờng hợp Bình phơng một
số, rồi khai phơng kết quả đó thì lại đợc số ban đầu ?
+GV trình bày ví dụ 2 và nêu ý nghĩa: Không cần tính căn
bậc hai mà vẫn tìm đợc giá trị của căn bậc hai ( nhờ biến
đổi về biểu thức không chứa căn bậc hai)

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm chắc điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẵng thức
AA
=
2
- Rèn kỹ năng sử dụng hằng đẵng thức và các bài toán rút gọn
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:
Làm 2 bài tập sau : (2 HS)
a) Tìm x để
32

x
có nghĩa?
b) Rút gọn biểu thức sau:
2
)103(

Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung
cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Chữa bài tập về nhà
+ GV chữa bài tập 9 và 10 SGK
Bài 9: Đa phơng trình về dạng
mx
=
dạng quen thuộc ở
lớp 7

có nghĩa là
AA
=
2
nếu A
0

AA
=
2
nếu A<0
Hoạt động 5 :Hoạt động theo nhóm
Cho HS hoạt động theo nhóm làm các bài tập 12c,d và
13c,d , bài14 ( Phân tích thành nhân tử) HD: sử dụng ph-
ơng pháp HĐT Chú ý: Với a
0

thì
( )
2
aa
=
Đại diện từng nhóm lên bảng trình bày, cả lớp nhận xét
Chú ý: Với a
0

thì
( )
2
aa

- GV phát biểu định lý: Với hai số a và b không âm ta có:
baba ..
=
Định lý:
Với a và b là hai số không âm
ta có:

baba ..
=
Hoạt động 4 :Chứng minh định lý
- GV hớng dẫn HS chứng minh định lý
HD: Dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học
- Để chứng minh
ba.
là căn bậc hai số học của ab thì
ta phải chứng minh những gì?
- Chú ý: Định lý trên có thể mở rộng cho tích của nhiều
số không âm
SGK
Hoạt động 5 : áp dụng
GV giới thiệu quy tắc khai phơng của một tích, sau đó h-
ớng dẫn cho HS làm ví dụ 1 trong SGK
- HS chia nhóm làm bài tập ?2 để củng cố quy tắc trên
GV giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc hai, sau đó hớng
dẫn cho HS làm ví dụ 2 trong SGK
- HS chia nhóm làm bài tập ?3 để củng cố quy tắc trên
Chú ý: Từ định lý ta có công thức tổng quát:
BAAB .
=
với A, B là hai biểu thức không âm.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ: Gọi 4 HS lên bảng giải các bài tập sau:
Tính: a)
360.1,12
b)
48.30.5,2

c) Rút gọn:
24
)3( aa

với
3

a
d) Rút gọn:
aaa 345.5

với a
0

Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung
cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Luyện tập
- Cho HS cả lớp làm bài 22
HD: Dựa vào HĐT hiệu hai bình phơng và quy tắc khai
của một tích để giải quyết các bài toán trên
- GV: chấm một số bài và cho HS chữa bài trên bảng
Kết quả bài 22

Cách 2: Đa về 4
x
= 8
2
=
x
. Tìm đợc x = 2
2

Suy ra x = ?
Kết quả bài 25
a) x = 4 b) x = 1,25
c) x = 50 d) x
1
=-2; x
2
= 4
Hoạt động 6 :Dặn dò
- Bài tập về nhà bài 23 ; 26 &27 SGK
- Chuẩn bị bài mới: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

***** Giáo án Đại số 9 ****** Trang 8
Tiết thứ : 06 Tuần : 2 Ngày soạn :
Tên bài giảng : Đ4 .liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép
khai phơng.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức.
Nội dung và các hoạt động trên lớp :

- HS sinh hoạt theo nhóm để làm bài tập ?2
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:
- GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc hai và hớng dẫn
cho HS làm ví dụ 2
- HS sinh hoạt theo nhóm để làm bài tập ?3
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả
GV tổng kết : Một cách tổng quát, với biểu thức A không
âm và biểu thức B dơng, ta có:
B
A
B
A
=
áp dụng:
a) Quy tắc khai ph ơng một th -
ơng: Muốn khai phơng một
thơng a/b trong đó số a không
âm và số b dơng, ta có thể lần
lợt khai phơng số a và số b,
rồi lấy kết quả thứ nhất chia
cho kết quả thứ hai.
b)Quy tắc chia hai căn bậc
hai: Muốn chia hai căn bậc
hai của số a không âm cho
căn bậc hai của số b dơng, ta
có thể chia số a cho số b rồi
khai phơng kết quả đó.
Hoạt động 5 : Củng cố
GV cho HS làm bài tập ?4 toàn lớp. Sau đó GV sửa hoàn

chắc bằng hiệu của khai phơng số a với khai phơng số b.
Hoạt động 4 :Luyện tập
- GVCho HS làm bài theo nhóm
Bài 32a: HD: Đổi các hổn số về phân số, sau đó áp dụng
khai phơng một tích 3 thừa số
Bài 32c : HD : áp dụng HĐT phân tích tử thành nhân tử
sau đó rút gọn và áp dụng khai phơng của một thơng
- GV thu một số bài chấm tại lớp , mỗi nhóm cử đại diện
lên bảng chữa bài, GV chữa sai
Kết quả:
Bài 32a:
24
7
Bài 32c:
2
17
Hoạt động 5 :Luyện tập cả lớp
- GV cho hs cả lớp luyện tập bài 33a, 33c, bài 34a và 34c
Bài 33a: HD: Đa về dạng
252
=
x
. Suy ra x = 5
Bài 33c: HD: Đa về dạng
24
3
12
12.3
2222
====

- GV gọi 2 HS lên bảng chữa các bài tập 35a và 35b, cả lớp nhận xét , GV kiểm tra
và ghi điểm, nhận xét bài làm
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh
Phần nội dung
cần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Giới thiệu bảng
- GV giới thiệu bảng căn bậc hai và cấu tạo của nó, các
cột hiệu chính của bảng qua bảng phụ
Hoạt động 4 : Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
Ví dụ1: Tìm
68,1
Tại giao của hàng 1,6 và cột 8 ta thấy số 1,296. Vậy

68,1
1,296
Ví dụ 2: Tìm
18,39
. Tại sao giao của hàng 39, và cột
1, ta thấy số 6,253. Ta có
253,69,31

.
Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính, ta thấy số 6. Ta
dùng số 6 này để hiệu chính chữ số ở cuối số 6,253 nh
sau: 6,253+0,006 = 6,259.
Vậy
259,618,39


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status