Tiết 15 Ngày soạn: 10/ 10/ 2008
Ngày giảng:7a:11 /10/2008
7b:16/10/2008
Bài 11
Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc tống
(1075 1077)
( tiếp theo tiết 14)
I. Mục tiêu bài học.
1. Kiến thức:
- Giúp cho hs thấy kháng chiến bùng nổ diễn ra nh thế nào ? Thấy đợc sự kiến có của phòng
tuyến trên sông Nh Nguyệt.
- Nắm đợc những bất lợi của quân giặc trên sông phòng tuyến đó.
- Nắm đợc diễn biến của trận chiến trên sông Nh Nguyệt. Biết đợc cách đánh tài tình
tình của Lý Thờng Kiệt. ý nghĩa của chiến thắng đó.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng nhận xét, trình bày lợc đồ.
3. T t ởng:
- Giáo dục ý thức tự hào dân tộc, bảo vệ đất nớc.
II. Chuẩn bị của thầy và trò:
1.Thầy: SGK+ SGV
2: Trò: Đọc, trả lời các câu hỏi trong sgk.
III. Hoạt động trên lớp.
1. ổ n định tổ chức lớp: Lớp 7A ........... Lớp 7B .............
2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút.
3. Bài mới: GV Giới thiệu bài mới:
Sau khi nhà Lý chủ động tiến công để phòng vệ rồi rút quân về nớc củng cố lại các phòng
tuyến. Những chỉ đợc một thời gian ngắn quân giặc đã tiến công nớc ta theo hai đờng thủy
bộ. Vậy quân ta đã đánh trả nh thế nào ? Thắng lợi ra sao chúng ta đi tìm hiểu bài học ngày
hôm nay. ( phần II )
- Bị quân ta chặn đánh lại, chúng
phải đóng quân ở bên bờ Bắc.
2. Cuộc chiến đấu trên phòng tuyến
GV cho hs đọc phần 2\41+42.
GV? Quân Tống tìm cách tấn công quân ta nh thế
nào ? Quân ta phản công nh thế nào ?
HS: trình bày gv nhận xét.
GV trình bày bài thơ: Nam Quốc Sơn Hà của Lý Th-
ờng Kiệt, ý nghĩa của bài thơ đó.
GV treo lợc đồ trận chiến tại phòng tuyến Nh Nguyệt
và trình bày diễn biến.
HS: Quan sát
GV ? Qua quan sát em hãy trình bày lại diễn biến
của trận chiến đó ?
HS: trình bày gv nhận xet.
GV? Nguyên nhân dẫn đến thắng lợi và ý nghĩa lịch
sử của cuộc kháng chiến này ?
HS: trình bày .gv nhận xét.
GV sơ kết bài học.
Nh Nguyệt.
- Quân Tống nhiều lần tìm cách tấn
công ta đã đẩy lúi chúng về phía
Bắc.
- Cuối năm 1077 Lý Thờng Kiệt cho
mở cuộc tấn công lớn vào trận tuyến
của địch.
* Diễn biến : SGK\42.
- ý nghĩa: Khẳng địch sức mạnh của
quân ta, bảo vệ đợc nền độc lập dân
tộc.
2C
3,5
Tổng 3C
1,5
3C
1,5
2C
7
8C
10
B. Câu hỏi
I. Trắc nghiệm khác quan.
Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Lý Công Uẩn lên ngôi vua đặt niên hiệu là :
A. Thuận Thiên. B. Đại La C. Thăng Long D. Đại Việt
Câu 2. Lý Công Uẩn cho dời đô về Thăng Long năm:
A. Năm 1011 B. Năm 1010. C. Năm 1012 D. Năm 1013
Câu 3. Thăng Long có nghĩa là gì ?
A. Phơng bay. B. Rồng múa. C. Rồng bay. D. Phợng múa.
Câu 4. Nhà Lý đã ban hành bộ luật :
A. Luật hành hình . B. Luật hành khất. C.Luật hành đạo. D. Hình th.
Câu 5. Cấm quân là:
A. Bảo vệ nhà vua và kinh thành . B. Bảo vệ nhân dân.
C. Bảo vệ bản thân. D. Bảo vệ gia đình
Câu 6. Tại sao Lý Thờng Kiệt chọn sông Nh Nguyệt làm phòng Tuyến:
A. Do sông sâu. B.Do đợc đắp bằng đất cao và có hàng tre dày đặc.
C. Do sông dài. D. Lào Do sông rộng
II. Tự luận. ( 7 điểm)
Câu 7. Nhà Tống đã âm mu xâm lợc nớc ta nh thế nào ? (4 điểm )
Câu 8. Chiến thắng quân xâm lợc Tống có ý nghĩa gì ? (3 điểm)