Câu hỏi trắc nghiệm phần cơ học
dao động
1. Dao động là chuyển động:
a. có quỹ đạo là đờng thẳng.
b. đợc lặp lại nh cũ sau một khoảng thời gian nhất định.
c. Lặp đi, lặp lại nhiều lần quanh một điểm cố định.
d, Qua lại quanh một vị trí bất kỳ và có giới hạn trong không gian.
2. Chuyển động nào sau đây là dao động tuần hoàn:
a, Chuyển động đều trên đờng tròn. b, Chuyển động của máu trong cơ thể
c, Chuyển động của quả lắc đồng hồ. d, Sự dung của cây đàn.
3. Dao động tự do điều hòa là dao động có:
a, Tọa độ là hàm cô sin của thời gian.
b, Trạng thái chuyển động lặp lại nh cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
c, Vận tốc lớn nhất khi ở ly độ cực đại.
d, Năng lợng dao động tỉ lệ với biên độ.
4. Chu kỳ dao động là khoảng thời gian:
a, Nhất định để trạng thái dao động đợc lặp lại nh cũ.
b, Giữa 2 lần liên tiếp vật dao động qua cùng 1 vị trí.
c, Vật đi hết 1 đoạn đờng bằng quỹ đạo.
d, Ngắn nhất để trạng thái dao động đợc lặp lại nh cũ.
5, Tần số dao động là:
a, Góc mà bán kính nối vật dao động với 1 điểm cố định quét đợc trong 1s.
b, Số dao động thực hiện trong 1 khoảng thời gian.
c, Số chu kỳ làm đợc trong 1 thời gian.
d, Số trạng thái dao động lặp lại nh cũ trong 1 đơn vị thời gian.
6. Để duy trì dao động của 1 cơ hệ ta phải:
a, Bổ xung năng lợng để bù vào phần năng lợng mất đi do ma sát.
b, Làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
c, Tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn.
d, Cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.
e, Câu a và c đều đúng.
c, Xảy ra khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.
d, Biên độ lúc cộng hởng càng lớn khi ma sát cùng nhỏ.
e, Các câu trên, có câu sai.
1
13. Hình bên mô tả quỹ đạo của 1 vật dao động
điều hòa. T là chu kỳ của dao động. Thời gian
đi từ B:
a, Đến B rồi về B là 2T. b, Đến B là T/2 c, Đến O là T/6
d, Đến M là T/8 e, Đến B rồi trở về O là 3T/5
14. Xét 1 dao động điều hòa. Hãy chọn phát biểu đúng:
a, Thế năng và động năng vuông pha. b, Li độ và gia tốc đồng pha.
c, Vận tốc và li độ vuông pha. d, Gia tốc và vận tốc đồng pha.
e, Câu a và d đều đúng.
15. Vật dao động điều hòa với phơng trình: x= 4sin
+
4
2
t
(cm,s) thì quỹ đạo , chu kỳ và pha ban đầu lần lợt là:
a/ 8 cm; 1s;
4
2
cot
. Thời gian ngắn nhất kể từ
lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x= -
2
là:
a,
6
b/
8
c/
3
d/
4
3
e/
5
18. Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức:
a = - 25x ( cm/s
2
)
Chu kỳ và tần số góc của chất điểm là:
a/ 1,256 s; 25 rad/s b/ 1 s ; 5 rad/s c/ 2 s ; 5 rad/s
b/ 10 m/s; 2 m/s
2
c/ 100 m/s; 200 m/s
2
d/ 1 m/s; 20 m/s
2
e/ 0,1 m/s; 20 m/s
2
21. Cho 2 dao động: x
1
= Asint
x
2
= Asin
+
2
t
Hãy chọn câu đúng :
a, x
1
và x
2
= Asin
2
t
Dao động tổng hợp có biên độ a với:
a, a= 0 b, a= 2A c, 0 < a<A d, A< a<2A e,Giá trị khác
23. Cho 2 dao động: x
1
= Asin
( )
+
t
2
x
2
= Asin
a, 4 cm/s b, 4 cm/s c, 8 cm/s d, 8 cm/s e, 6 cm/s.
25. Vật dao động điều hòa có phơng trình:
x = 6sin2t ( cm, s )
Vận tốc trung bình trên đoạn OM là:
a, 4,5 cm/s b, 18 cm/s c, 20 cm/s d, 10 cm/s e, 16cm/s
26. Để dao động tổng hợp của 2 dao động
x
1
= A
1
sin (
1
t +
1
)
và x
2
= A
2
sin (
2
t +
2
)
là 1 dao động điều hòa thì những yếu tố nào sau đây phải đợc thỏa:
a, x
1
và x
2
cùng phơng b, A
c, 0 cm, theo chiều âm. d, 4 cm, theo chiều dơng.
e, 2 cm, theo chiều dơng.
28. Vật dao động điều hòa có phơng trình:
x = 5sin
+
2
t
( cm, s )
Vật qua vị trí cân bằng lần thứ 3 vào thời điểm:
a/ 4,5 s b/ 2 s c/ 6 s d/ 2,4 s e/ 1,6 s
29. Vật dao động điều hòa có phơng trình:
x = 4sin
2
2
biên điểm dơng B ( +A ) là:
a/ 0,25 s b/
12
1
s c/
6
1
s d/ 0,35 s e/ 0,75 s
32. Cho 2 dao động: x
1
=
3
sin
+
6
t
( cm, s )
x
2
= 3sin
rad e/ 2
3
cm;
6
rad
3
33. Cho 2 dao động: x
1
=
4
sin
+
6
t
( cm, s )
x
2
= 4sin
6
t
( cm, s )
c, x = 4
2
sin
+
3
t
( cm, s ) d, x = 8sin
+
12
rad b/ ( 3 +
3
) cm ; 0 rad c/ 3
3
cm ;
6
rad
d/ 2
3
cm ; -
3
rad e/ 2
3
cm ;
6
rad
35. Dao động tổng hợp của 2 dao động: x
1
= 5
2
sin
t
b, 10
2
sin
4
t
c, 5
2
sin
+
2
t
d, 5
2
a, x
1
và x
2
vuông pha b, x
1
và x
2
đồng pha
c, x
1
và x
2
nghịch pha d, x
1
trễ pha hơn x
2
e, Các câu a và d đều đúng.
38. Cho 2 dao động x
1
và x
2
có đồ thị nh hình vẽ. Dao
động tổng hợp của x
1
và x
2
có phơng trình:
a, x = 5
t
( cm, s ) d, x = 10 sin
+
2
t
( cm, s ) e, x = 0
con lắc lò xo
39. Con lắc lò xo độ cứng k, khối lợng m treo thẳng đứng. Khi khối m ở vị trí cân bằng thì:
a, Hợp lực tác dụng lên m bằng không. b, Lực hồi phục F = mg
c, Độ giãn của lò xo: V =
k
mg
d, Lực đàn hồi F
đh
= 0 e, Câu a và c đúng
40. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động với biên độ A. Lực đàn hồi của lò xo sẽ:
a, Cực đại ở biên điểm dơng b, Cực đại ở biên điểm âm
c, Nhỏ nhất ở vị trí thấp nhất d, Lớn nhất ở vị trí thấp nhất
e, Câu a và b đúng.
41. Con lắc lò xo dao động ngang. ở vị trí cân bằng thì:
4
a,Thế năng cực đại b,Động năng cực tiểu c,Độ giãn của lò xo là
mang đồng thời 2 khối m
1
và m
2
thì có chu kỳ là:
a, 25 s b, 3,5 s c, 1 s d, 7 s e, 5 s
50. Con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m, khối lợng 100g đợc treo thẳng đứng, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 1
đoạn 4 cm rồi buông nhẹ. Gia tốc cực đại của vật nặng:
a, 4 m/s
2
b, 6 m/s
2
c, 2 m/s
2
d, 5 m/s
2
e, 1 m/s
2
51. Con lắc lò xo khối lợng m = 500g dao động với phơng trình x= 4sin10t ( cm, s ). Vào thời điểm t =
12
T
. Lực tác
dụng vào vật có cờng độ:
a, 2 N b, 1 N c, 4 n d, 5 N e, 3 N
52. Con lắc lò xo có độ cứng 25 N/m, dao động với quỹ đạo 20 cm. Năng lợng toàn phần là:
a/ 1,1 J b/ 0,25 J c/ 0,31 J d/ 0,125 J e/ 0,175 J
53. Con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động với biên độ 4 cm.ở li độ x= 2 cm, động năng của nó là:
a/ o,65 J b/ 0,05 J c/ 0,001 J d/ 0,006 J e/ 0,002 J
54. Một con lắc lò xo dao động với quỹ đạo 10 cm. Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc có li độ:
a/ 2 cm b/ 2,5 cm c/ 3 cm d/ 4 cm e/ 1,5 cm
cm theo chiều dơng
với gia tốc
3
2
cm/s
2
. Phơng trình dao động của con lắc là:
a, x = 6 sin 9t ( cm, s ) b, x = 6 sin ( 3t -
4
) ( cm, s )
c, x = 6 sin (
43
+
t
) ( cm, s ) d, x = 6 sin ( 3t +
3
) ( cm, s )
e, x = 6 sin (3t +
6
) ( cm, s )
5
60. Con lắc lò xo dao động với biên độ A. Thời gian ngắn nhất để hòn bi đi từ vị trí cân bằng đến điểm M có li độ x =
A
2
2
là 0,25 s. Chu kỳ của con lắc:
c, x = 6sin (t -
3
2
) ( cm, s ) d, x = 6sin ( 10t -
3
) ( cm, s )
e, Đáp số khác.
63. Khi mang vật m, 1 lò xo giãn xuống 1 đoạn 10 cm. Lúc t = 0, vật đứng yên, truyền cho nó 1 vận tốc 40 cm/s theo
chiều âm quỹ đạo. Phơng trình dao động của hệ vật và lò xo: ( lấy g = 10 m/s
2
)
a, x = 4sin ( 10t + ) ( cm, s ) b, x = 2sin ( 10t + ) ( cm, s )
c, x = 4sin10t ( cm, s ) d, x = 4sin ( t -
2
) ( cm, s )
e, Các câu a, b, c đều đúng.
64. Con lắc lò xo có khối lợng m = 100 g, độ cứng k = 36 N/m. Động năng và thế năng của nó biến thiên điều hòa với
tần số: ( lấy
2
= 10 )
a, 6 Hz b, 3 Hz c, 1 Hz d, 12 Hz e, 4 Hz
65. Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 8 cm, Chu kỳ T = 0,5 s, khối l ợng quả nặng m = 0,4 kg. Lực hồi phục
cực đại là:
a/ 4 N b/ 5,12 N c/ 5 N d/ 0,512 n e/ 6 N
66. Con lắc lò xo có độ cứng k = 90 N/m khối lợng
m = 800g đợc đặt nằm ngang. Một viên đạn khối
lợng m = 100g bay với vận tốc v
Một đầu của L
1
gằn chặt vào O
1
; một đầu của L
2
gắn chặt
vào O
2
, 2 đầu còn lại của 2 lò xo đặt tiếp xúc voài vật nặng
m = 1 kg nh hình vẽ. ở vị trí cân bằng, các lò xo không biến dạng. Chu kỳ dao động của hệ là: ( lấy = 3,14 )
a/ 1,4 s b/ 2 s c/ 1,5 s d/ 2,5 s e, 1,7 s
69. Hai con lắc lò xo có cùng khối lợng m, độ cứng k
1
và k
2
, có chu kỳ tơng ứng là 0,3s và 0,4s. Ghép nối tiếp 2 lò xo
của 2 con lắc trên rồi gắn vật m. Khi đó chu kỳ của con lắc mới là:
a/ 0,7 s b/ 0,35 s c/ 0,5 s d/ 1 s e/ 0,1 s
70. Con lắc lò xo độ cứng k = 46 N/m mang vật nặng có dạng
hình trụ đứng, tiết diện thẳng S = 4 cm
2
. Khi dao động, 1 phần
chìm trong nớc, khối lợng riêng của nớc a = 1 g/cm
3
. ở li độ 2 cm
lực hồi phục có độ lớn: g = 10 m/s
2
)
a, 4 N b, 2 N c, 3 N d, 5 N e, 1 N
ròng rọc lò xo. Vật m
1
= 1kg; m
2
= 2kg, lò xo có độ cứng
k = 300 N/m. Chu kỳ dao động:
a/ 0,628 s b/ 1,597 s c/ 6,28 s
d/ 0,314 s e/ 0,565 s
77. Treo con lắc lò xo có độ cứng k = 120 N/m vào thang máy. Ban đầu, thang máy và con lắc đứng yên, lực căng của
lò xo là 6N cho thang máy rơi tự do thì con lắc dao động với biên độ:
a, 4 cm b, 5 cm c, 2 cm d, 4 cm e, không dao động
con lắc đơn
78. Dao động của con lắc đồng hồ là:
a, Dao động tự do b, Dao động cỡng bức c, Sự tự dao động
d, Dao động tắt dần e, Một nhận định khác
79. Con lắc đơn chỉ dao động điều hòa khi biên độ góc dao động là góc nhỏ vì khi đó:
a/ Lực cản của môi trờng nhỏ, dao động đợc duy trì.
b/ Lực hồi phục tỉ lệ với li độ.
c/ Quỹ đạo của con lắc có thể xem nh đọan thẳng.
d/ Sự thay đổi độ cao trong quá trình dao động không đáng kể, trọng lực xem nh không đổi.
e, Các câu trên đều đúng.
80. Khi con lắc đơn đi từ vị trí cân bằng đến vị trí cao nhất theo chiều dơng, nhận định nào sau đây sai:
a, Li độ góc tăng. b, Vận tốc giảm. c, Gia tốc tăng.
d, Lực căng dây tăng. e, Lực hồi phục tăng.
81. Thế năng của con lắc đơn phụ thuộc vào:
a, Chiều dài dây treo. b, Khối lợng vật nặng.
c, Gia tốc trọng trờng nơi làm thí nghiệm.
d, Li độ của con lắc. e, Tất cả các câu trên.
82. Nếu biên độ dao động không đổi, khi đa con lắc đơn lên cao thì thế năng cực đại sẽ:
a, Tăng vì độ cao tăng.
m/s
2
. Chu kỳ và tần sốcủa nó là:
a/ 2 s ; 0,5 Hz b/ 1,6 s ; 1 Hz c/ 1,5 s ; 0,625 Hz
d/ 1,6 s ; 0,625 Hz e, 1 s ; 1 Hz
88.Một con lắc đơn có chu kỳ 2s. Nếu tăng chiều dài của nó lên thêm 21 cm thì chu kỳ dao động là 2,2 s. Chiều dài
ban đầu của con lắc là:
a/ 2 m b/ 1,5 m c/ 1 m d/ 2,5 m e/ 1,8 m
7
89. Hai con lắc đơn chiều dài l
1
và l
2
có chu kỳ tơng ứng là T
1
= 0,6 s, T
2
= 0,8 s. Con lắc đơn chiều dài l = l
1
+ l
2
sẽ có
chu kỳ tại nơi đó:
a/ 2 s b/ 1,5 s c/ 0,75 s d/ 1,25 s e/ 1 s.
90. Hiệu chiều dài dây treo của 2 con lắc là 28 cm. Trong cùng thời gian, con lắc thứ nhất làm đợc 6 dao động, con lắc
thứ hai làm đợc 8 dao động. Chiều dài dây treo của chúng là:
a/ 36 cm ; 64 cm b/ 48 cm ; 76 cm c/ 20 cm ; 48 cm
d/ 50 cm ; 78 cm e/ 30 cm ; 58 cm
91. Phơng trình dao động của 1 con lắc đơn, khối lợng 500g:
s = 10sin4t ( cm, s )
a, Không đổi vì gia tốc trọng trờng không đổi.
b, Lớn hơn 2s vì gia tốc hiệu dụng giảm.
c, Không đổi vì chu kỳ không phụ thuộc độ cao.
d, Nhỏ hơn 2s vì gia tốc hiệu dụng tăng.
e, Câu a và c đều đúng.
95. Con lắc đơn gồm 1 vật có trọng lợng 4 N. Chiều dài dây treo 1,2m dao động với biên độ nhỏ. Tại li độ = 0,05
rad, con lắc có thế năng:
a/ 10
- 3
J b/ 4 . 10
- 3
J c/ 12 . 10
- 3
J d/ 3 . 10
- 3
J e/ 6 10
- 3
J
96. Con lắc đơn có khối lợng m = 200g, khi thực hiện dao động nhỏ với biên độ s
0
= 4cm thì có chu kỳ s. Cơ năng của
con lắc:
a/ 94 . 10
- 5
J b/ 10
- 3
J c/ 35 . . 10
- 5
J d/ 26 . 10
- 5
) ( cm, s ) d, s = 4sin 2t ( cm, s )
e, s = 4sin (
2
t
- ) ( cm, s )
100. Con lắc đơn có phơng trình dao động = 0, 15 sint ( rad, s ). Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ điểm M có li
độ = 0,075 rad đến vị trí cao nhất:
a,
2
1
s b,
4
1
s c,
12
1
s d,
6
1
s e,
3
1
s
101. Con lắc đơn có chiều dài l = 1,6 m dao động ở nơi có g = 10 m/s
2
với biên độ góc 0,1 rad, con lắc có vận tốc:
a, 30 cm/s b, 40cm/s c, 25 cm/s d, 12 cm/s e, 32 cm/s
102. Tại vị trí cân bằng, con lắc đơn có vận tốc 100 cm/s. Độ cao cực đại của con lắc: (lấy g = 10 m/s
2
106. Con lắc đơn chiều dài 4m, dao động ở nơi có g = 10 m/s
2
. Từ vị trí cân bằng, cung cấp cho con lắc 1 vận tốc 20
m/s theo phơng ngang. Li độ cực đại của con lắc:
a, 30
0
b, 45
0
c, 90
0
d, 75
0
e, 60
0
107. Con lắc có chu kỳ 2s, khi qua vị trí cân bằng, dây treo vớng vào 1 cây đinh đặt cách điểm treo 1 đoạn bằng
9
5
chiều dài con lắc. Chu kỳ dao động mới của con lắc là:
a/ 1,85 s b/ 1 s c/ 1,25 s d/ 1,67 s e/ 1,86 s
108. Con lắc đơn gồm vật nặng có trọng lợng 2N, dao động với biên độ góc
0
= 0,1 rad. Lực căng dây nhỏ nhất là:
a/ 2 N b/ 1,5 N c/ 1,99 N d/ 1,65 N e/ 1,05 N
109. Con lắc đơn có khối lợng m = 500g, dao động ở nơi có g = 10 m/s
2
với biên độ góc = 0,1 rad. Lực căng dây khi
con lắc ở vị trí cân bằng là:
a/ 5,05 N b/ 6,75 N c/ 4,32 N d/ 4 N e/ 3,8 N
110. Con lắc đơn có khối lợng 200g, dao động ở nơi có g = 10 m/s
1,004 e/
3
994,0
0,998
113. Một dây kim loại có hệ số nở dài là 2.10
- 5
, ở nhiệt độ 30
0
C dây dài 0,5m. Khi nhiệt độ tăng lên 40
0
C thì độ biến
thiên chiều dài:
a/ 10
- 5
m b/ 10
- 3
m c/ 2.10
- 4
m d/ 4.10
- 5
m e/ 10
- 4
m
114. Một con lắc đơn có hệ số nở dài dây treo là 2.10
- 5
. ở 0
0
C có c hu kỳ 2s. ở 20
0
C chu kỳ con lắc:
C thì sau
1 ngày đêm, đồng hồ sẽ chạy:
a/ Trễ 17,28 s b/ Sớm 20 s c/ Trễ 18 s
d/ Sớm 16,28 s e/ Trễ 30,5 s.
118. Dây treo của con lắc đồng hồ có hệ số nở dài là 2.10
- 5
. Mỗi 1 ngày đêm đồng hồ chạy trễ 10s. Để đồng hồ chạy
đúng ( T = 2s ) thì nhiệt độ phải:
a/ Tăng 11,5
o
C b/ Giảm 20
o
C c/ Giảm 10
o
C
d/ Giảm 11,5
o
C e/ Tăng 11
o
C
119. Khi đa con lắc đơn lên cao thì chu kỳ sẽ:
a, Tăng vì chu kỳ tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trờng.
b, Tăng vì gia tốc trọng trờng giảm.
c, Giảm vì gia tốc trọng trờng tăng.
d, Không đổi vì chu kỳ không phụ thuộc độ cao.
e, Các câu a và b đều đúng.
120. Gia tốc trọng trờng ở độ cao 8 km so với gia tốc trọng trờng ở mặt đất sẽ: ( bán kính trái đất là 6400 km )
a/ Tăng 0,995 lần b/ Giảm 0,996 lần c/ Giảm 0,9975 lần
d/ Giảm 0,001 lần e/ Giảm 0,005 lần.
121. Con lắc đơn gõ giây ở mặt đất. Đa con lắc lên độ cao 8 km. Độ biến thiên chu kỳ là:
o
C. Đa con lắc
lên độ cao 3,2 km, ở nhiệt độ 7
o
C. Trong 1 ngày đêm đồng hồ chạy:
a/ Sớm 34,56s b/ Trễ 3,456s c/ Sớm 35s d/ Trễ 34,56s e/ Sớm 40s
126. Con lắc đơn khối lợng riêng 2 g/cm
3
gõ giây trong chân không. Cho con lắc dao động trong không khí có khối l-
ợng riêng a = 1,2.10
- 3
g/cm
3
. Độ biến thiên chu kỳ là:
a/ 2.10
- 4
s b/ 2,5s c/ 3.10
- 4
s d/ 4.10
- 4
s e/ 1,5.10
- 9
s
127. Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên. Cho thang máy rơi tự do thì chu kỳ con lắc là:
a/ 1s b/ 2,5s c/ 2,001s d/ 1,92s e/ Một đáp số khác
128. Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên ( lấy g = 10 cm/s
2
). Cho thang máy đi xuống chậm dần đều với
gia tốc a = 0,1 m/s
2
133. Một con lắc đơn gõ trong ô tô đứng yên. Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều trên trờng ngang thì chu kỳ là 1,5s.
ở vị trí cân bằng mới, dây treo hợp với phơng đứng 1 góc:
a/ 60
o
b/ 30
o
c/ 45
o
d/ 90
o
e/ 75
o
134. Một con lắc đơn có chu kỳ 2s khi dao động ở nơi có g = 10 m/s
2
. Nếu treo con lắc vào xe chuyển động nhanh dần
đều với gia tốc 10
3
m/s
2
thì chu kỳ dao động là:
a/ 1,5s b/ 1,98s c/
3
s d/
2
s e/ 1,65s
135. Con lắc đơn chiều dài l = 1m đợc treo vào điểm
O trên 1 bức tờng nghiêng1 góc
o
so với phơng đứng.
Kéo lệch con lắc so với phơng đứng 1 góc 2
138. Một con lắc đơn chiều dài l = 1 m, Điểm treo cách mặt đất 1 khoảng d = 1,5m dao động với biên độ góc
o
= 0,1
rad. Nếu tại vị trí cân bằng dây treo bị đứt. Khi chạm đất, vật nặng cách đờng thẳng đứng đi qua vị trí cân bằng 1 đoạn
là:
a, 15 cm b, 20 cm c, 10 cm d, 25 cm e, 30 cm
139. Cho con lắc đơn L có chu kỳ hơi lớn hơn 2s dao động song song trớc 1 con lắc đơn L
o
gõ giây. Thời gian giữa 2
lần trùng phùng thứ nhất và thứ năm là 28 phút 40 giây. Chu kỳ của L là:
a/ 1,995s b/ 2,01s c/ 2,002s d/ 2,009s e/ 2,05s
140. Cho con lắc đơn L có chu kỳ 1,98 s, dao động song song trớc 1 con lắc đơn L
o
gõ giây. Thời gian giữa 2 lần
liên tiếp 2 con lắc cùng qua vị trí cân bằng là:
a, 100s b, 99s c, 101s d, 150s e, 50s
141. Dùng các chớp sáng tuần hoàn chu kỳ 2s để chiếu sáng 1 con lắc đơn đang dao động. Ta thấy, con lắc dao động
với chu kỳ 30 phút với chiều dao động biểu kiến cùng chiều dao động thật. Chu kỳ của con lắc là:
a/ 1,998s b/ 2,001s c/ 1,978s d/ 2,005s e/ 1.991s
142. Hai con lắc đơn có khối lợng bằng nhau, chiều
dài l
1
và l
2
với l
1
= 2l
2
= 1m. ở vị trí cân bằng, 2 viên
10
b, Bớc sóng là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong 1 chu kỳ.
c, Những điểm dao động ngợc pha nhau trên cùng 1 phơng truyền sóng cách nhau nửa bớc sóng.
d, Câu a, b đúng.
e, Cả 3 câu a, b, c đều đúng.
148. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lợng vì:
a, Năng lợng sóng tỉ lệ với biên độ dao động.
b, Càng xa nguồn biên độ sóng càng giảm.
c, Khi sóng truyền đến 1 điểm, phần tử vật chất nơi này đang đứng yên sẽ dao động, nghĩa là nó đã nhận đ ợc năng l-
ợng.
d, Câu a, c đúng.
e, Cả 3 câu a, b ,c đúng.
149. Vận tốc sóng phụ thuộc:
a, Bản chất môi trờng truyền sóng. b, Năng lợng sóng.
c, Tần số sóng. d, Hình dạng sóng. e, Tất cả các yếu tố trên.
150. Vận tốc sóng là:
a, Vận tốc truyền pha dao động.
b, Quãng đờng sóng truyền đi đợc trong 1 đơn vị thời gian.
c, Quãng đờng sóng truyền trong 1 chu kỳ.
d, Câu a, b đúng.
e, Câu b, c đúng.
151. Các đại lợng đặc trng cho sóng là:
a, Bớc sóng b, Tần số c, Vận tốc
d, Năng lợng e, Tất cả các đại lợng trên.
152. Sóng âm là sóng có:
a, Tần số từ 16 kHz đến 20 kHz. b, Tần số từ 20 kHz đến 19 kHz.
c, Tần số lớn hơn 20.000 Hz. d, Phơng dao động trùng với phơng truyền sóng.
e, Chỉ truyền đợc trong không khí.
153. Trong sự truyền âm và vận tốc âm, tìm câu sai:
a, Sóng âm truyền đợc trong các môi trờng rắn, lỏng và khí.
b, Vận tốc âm phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ của môi trờng.
2
-
d2
)
d, u = asin ( 2ft -
d
d
2
) e, u = asin ( t -
d
d
2
)
157. Sóng tại A, B có dạng u = asint. Xét điểm M cách A đoạn d
1
, cách B đoạn d
2
. Độ lệch pha của 2 dao động từ A
và từ B đến M tại M là:
a, =
f
dd
12
2
c, = ( k +
2
1
) ( k = 0; 1; 2...) d, = ( 2k - 1 ) ( k = 0; 1; 2...)
e, = ( k -
2
1
) ( k = 0; 1; 2...)
159. Các điểm đứng yên trong vùng giao thoa thỏa điều kiện:
a, d
2
- d
1
= ( 2k + 1 ) ( k = 0;1; 2.... ) b, d
2
- d
1
= ( k +
2
1
) (k = 0; 1....)
c, d
2
- d
1
= k
2
1
(k = 0; 1....) d, d
2
dd
+
C, 2acos2
12
dd
+
D, 2acos2
12
dd
e, 2acos
12
dd
161. Hai nguồn sóng A, B có phơng trình u = asint tại giao thoa. Xét điểm M trong vùng giao thoa cách A đoạn d
1
,
cách B đoạn d
2
. Để biên độ sóng tại M bằng 2a thì:
a, d
2
- d
1
= 2k
2
a, Biên độ và chu kỳ thay đổi. b, Biên độ thay đổi. c, Pha thay đổi.
d, Chu kỳ và pha thay đổi. e, Chu kỳ thay đổi.
163. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng dừng.
a, Sóng có các nút và các bụng cố định trong không gian gọi là sóng dừng.
b, Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp bằng
2
.
12
c, Sóng dừng là sự giao thoa của 2 sóng kết hợp cùng tần số và ngợc pha nhau.
d, Sóng dừng chỉ xảy ra trên các sợi dây đàn hồi.
e, Điều kiện để có sóng dừng đối với sợi dây đàn hồi có 2 đầu cố định là:l=k
2
(k=1;2;3...)
164. Sợi dây dài OA = l, với A cố định và đầu O dao động với phơng trình u = asint. Phơng trình sóng tại A gây ra
bởi sóng phản xạ là:
a, u
A
= - asin (t -
l
) b, u
A
= - asin (t -
l
) c, u
A
= - asin2(ft -
lg
d, L(B) =
o
I
I
ln
e, L(B) = 10
o
I
I
ln
166. Vận tốc âm trong nớc là 1500m, trong không khí là 330 m/s. Khi âm truyền từ không khí vào nớc, bớc sóng của
nó thay đổi:
a/ 4 lần b/ 5 lần c/ 4,5 lần d/ 4,55 lần e/ 4,4 lần
167. Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 8 lần trong 21 giây và đo đợc khoảng cách
giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp là 3 m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là:
a/ 0,5 m/s b/ 1 m/s c/ 3 m/s d/ 2 m/s e/ 2,5 m/s
168. Ngời ta tạo đợc 1 nguồn sóng âm tần số 612 Hz trong nớc, vận tốc âm trong nớc là 1530 m/s. Khoảng cách giữa 2
điểm gần nhau nhất dao động ngợc pha bằng:
a/ 1,25m b/ 2m c/ 3m d/ 2,5m e/ 5m
169. Ngời ta gõ vào 1 thanh thép dài để tạo âm. Trên thanh thép ngời ta thấy 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha
bằng 8m. Vận tốc âm trong thép là 5000 m/s. Tần số âm phát ra bằng:
a, 250 Hz b, 500 Hz c, 1300 Hz d, 625 Hz e, 600 Hz
170. Khoảng cách giữa các ngọn sóng biển bằng 5m. Khi chiếc canô đi ngợc chiều sóng thì tần số va chạm của sóng
vào thành canô bằng 4 Hz; còn khi canô đi xuôi chiều ( vận tốc canô không đổi ) thì tần số va chạm của sóng vào thành
canô bằng 2 Hz. Vận tốc của canô là:
a,10m/s b, 8m/s c,5m/s d,15m/s e, Đáp số khác
171. Hai điểm trên cùng 1 phơng truyền sóng cách nguồn 3,1m và 3,35m. Tần số âm là 680 Hz, vận tốc âm trong khí
là 340 m/s. Độ lệch pha của sóng âm tại 2 điểm đó bằng:
a,
a, A = 0; T = 1s; =20cm; v = 20cm/s b, A=1cm ; T=2s; =20cm; v =40cm/s
c, A = 0; T = 2s; =10cm; v =20cm/s d,A=1cm;T=3,14s; =20cm;v= 6,4cm/s
e, Đáp số khác.
176. Cho sóng lan truyền dọc theo 1 đờng thẳng. Một điểm cách xa nguồn bằng
3
1
bớc sóng, ở thời điểm bằng
2
1
chu
kỳ thì có độ dịch chuyển bằng 5cm. Biên độ dao động bằng:
a/ 5,8cm b/ 7,1cm c/ 10cm d/ 8cm e,Đáp số khác
177. Phơng trình sóng truyền trên sợi dây là:
u = 2sin( 2t - d ) ( cm, s )
13
Tại t = 1s; d = 0,5cm; độ dịch chuyển u bằng:
a/ 2cm b/ 1cm c/ - 1cm d/ - 2cm e/ 0,5cm
178. Nguồn A dao động điều hòa theo phơng trình u = asin100 t. Các dao động lan truyền với vận tốc 10 m/s. Ph ơng
trình dao động tại M cách A đoạn 0,3m là:
a, u = asin( 100 t - 0,3) b, u = asin( 100 t -
3
2
) c, u = - asin( 100 t )
d, u = - asin( 100 t +
2
) e, u = asin100 (t + 0,3)
179. Tại A phơng trình sóng có dạng: u = 2sin( 2t +
4
2
). c, u = asin ( 4t +
6
).
d, u = asin ( 4t -
6
). e, Dạng khác.
181. Trên âm thoa có gắn 1 mẫu dây thép nhỏ uốn thành hình chữ U. Âm thoa dao động với tần số 440 Hz. Đặt âm
thoa sao cho 2 đầu Chữ U chạm vào mặt nớc tại 2 điểm A và B. Khi đó có 2 hệ sóng tròn cùng biên độ a = 2 mm lan ra
với vận tốc 88 cm/s. Tại điểm M cách A đoạn 3,3 cm và cách B đoạn 6,7 cm có biên độ và pha ban đầu bằng: ( biết pha
ban đầu tại A và B bằng không )
a/ A = 4 mm; =
4
b/ A = - 4 mm; = 0 c/A = 2 mm; =
d/ A = - 4mm; = -
4
e/ A = - 2mm; = 2
182. Ngời ta tạo tại A, b 2 nguồn sóng giống nhau. Bớc sóng = 10 cm, tại M cách A 25cm và cách B 5cm có biên độ:
a, a b, 2a c,
2
a
d, - 2a e, 0
183. Tại 2 điểm S
1
2
đến A và B thỏa hệ thức:
a, d
2
- d
1
= 5( 2k + 1) ( cm ) b, d
2
- d
1
= 2(2k + 1) ( cm )
c, d
2
- d
1
= 10 k ( cm ) d, d
2
- d
1
= 10( 2k + 1) ( cm )
e, d
2
- d
1
= 5( k + 1) ( cm )
14
190. Sóng kết hợp đợc tạo ra tại 2 điểm S
1
và S
2
M
= 0
191. Dùng âm thoa có tần số dao động bằng 440 Hz tại dao thoa trên mặt nớc giữa 2 điểm A, B với AB = 4 cm. Vận
tốc truyền sóng 88 cm/s. Số gợn sóng quan sát đợc trên đoạn thẳng AB là:
a, 41 gợn sóng b, 39 gợn sóng c, 37 gợn sóng
d, 19 gợn sóng e, 21 gợn sóng.
Chú ý: số gợn sóng trên đoạn A, B không tính đến 2 điểm A và B.
192. Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc 2 nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 16 Hz. Tại điểm M
cách nguồn A, B những khoảng d
1
= 30 cm, d
2
= 25,5 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đờng trung trực của AB
có 2 dãy các cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là:
a, 36 cm/s b, 24 cm/s c, 18 cm/s d, 12 cm/s e,Đáp số khác.
193. Trên dây có sóng dừng, với tần số dao động là 10 Hz, khoảng cách giữa 2 nút kế cận là 5 cm. Vận tốc truyền sóng
trên đay là:
a, 5 cm/s b, 50 cm/s c, 100 cm/s d, 10 cm/s e, 20 cm/s.
194. Sợi dây có sóng dừng, vận tốc truyền sóng trên dây là 200 cm/s, tần số dao động là 50 Hz. Khoảng cách giữa 1
bụng và 1 nút kế cận là:
a, 4 cm b, 2 cm c, 1 cm d, 40 cm e, 10 cm.
195. Dây dài 1m, trên dây có sóng dừng. Ngời ta thấy ở 2 đầu là nút và trên dây có thên 3 nút khác. Tần số dao động là
80 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
a, 40 m/s b, 40 cm/s c, 20 m/s d, 20 cm/s e, 10 m/s
196. Trong thí nghiệm Melde, sợi dây có à = 2,5 g/m đợc căng bởi lực F = 1 N và dao động với tần số 40 Hz. Muốn
dây rung thành 3 múi thì độ dài dây là:
a/ 1,5m b/ 0,5m c/ 0,8m d/ 1m e, Đáp số khác.
197. Trong thí nghiệm Melde về sóng dừng, dâu dao động với tần số 10 Hz, dây dài 2 m. Lực căng dây bằng 10 N.
Dây rung thành 2 múi. Khối lợng 1 đơn vị chiều dài dây là:
a/ 25g b/ 20g c/ 5g d/ 50g e/ 2,5g
90 dB. Biết ngỡng nghe của âm đó là I
o
= 10
- 10
W/m
2
.
203. Cờng độ âm I
A
của âm tại A là:
a/ 1 W/m
2
. b/ 0,1 W/m
2
. c/ 0,2 W/m
2
. d/ 10 W/m
2
. e/ 2 W/m
2
.
204. Xét điểm B nằm trên đờng NA và cách N khoảng NB = 10 m. Cờng độ âm tại B là:
a, 10
- 2
W/m
2
. b, 9 ì 10
- 2
W/m
2
bởi:
a) i =
dt
d
b) i = -
dt c) i = -R
dt
d
d) i = -
Rdt
d
e) i = -
dt
d
.
208. Thời gian tồn tại của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín.
a) Sẽ lâu dài nếu điện trở mạch có giá trị nhỏ.
b) Sẽ lâu dài nếu điện trở mạch có giá trị lớn.
c) Sẽ ngắn nếu từ thông qua mạch điện có giá trị nhỏ.
d) Sẽ ngắn nếu từ thông qua mạch điện có giá trị lớn.
e) Bằng thời gian có sự biến đổi từ thông qua mạch.
209. Cho một khung dây dẫn có N vòng quay đều với vận tốc góc
quanh một trục đặt cách từ trờng đều
B
212 . Đoạn mạch xoay chiều chỉ có R, phát biểu nào sau đây sai.
a) U = RI b) P = RI
2
c) u cùng pha với i
d) I và U tuân theo định luật Om. e) Mạch có cộng hởng điện.
213. Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C, phát biểu nào sau đây đúng.
a) u sớm pha
2
so với i.
b) Dung kháng của tụ tỷ lệ với tần số dòng điện.
c) U = C
I.
d) Tụ điện cho dòng điện xoay chiều đi qua vì có sự nạp và phóng điện liên tục của tụ điện.
e) Tất cả các phát biểu trên đều sai.
214 . Đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm, phát biểu nào sau đây là đúng:
a) i trễ pha
2
so với u.
16
b) U = L
I.
c) Do hiện tợng tự cảm nên trong cuộn dây có điện trở phụ gọi là cảm kháng.
d) Khi tần số dòng điện lớn thì dòng điện bị cản trở nhiều.
e) Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
215 . Đoạn mạch xoay chiều có điện trở R và tụ C mắc nối tiếp. Điều nào sau đây là sai.
a) i trễ pha so với u hai đầu mạch.
c) Đèn sáng bình thờng vì I phụ thuộc U nếu mắc vào mạng
điện 220V - 60Hz.
d) Đèn sáng bình thờng nếu mắc đèn vào nguồn điện không đổi có U = 220V.
e) Tất cả các câu trên đều sai.
217) Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện. Chọn phát biểu đúng:
a) Đoạn mạch có cộng hởng điện khi Z
L
= Z
C
.
b) U = U
L
+ U
C
.
c) U
2
=
2
L
U
+
2
C
U
.
d) Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch P = UI.
e) u hai đầu mạch lệch pha
2
=
1
.
219 . Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Cộng hởng điện xảy ra thì:
a)
1
2
=
LC
b) Tổng trở mạch Z = R.
c) u cùng pha với i d) U
L
= U
C
e) Tất cả các câu trên đều đúng.
220 . Mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp đặt vào
ftUu
2sin
0
=
. Điều nào sau đây đúng:
a) Dòng điện xoay chiều qua tụ C vì tụ điện cho điện tích chạy qua khoảng giữa 2 bản tụ.
b) Dòng điện xoay chiều trong mạch là dao động điện cỡng bức do hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch gây
ra.
+=
b) Với mạch xoay chiều khi độ tự cảm L tăng thì I giảm.
c) Với mạch xoay chiều khi
L
>>R thì i sớm pha hơn u góc
2
.
d) Với nguồn điện không đổi cuộn cảm chỉ có tác dụng nh điện trở thuần R.
e) Trong các phát biểu trên có một phát biểu sai.
223. ảnh hởng của tụ điện C trong mạch điện không đổi và trong đoạn mạch xoay chiều. Phát biểu nào sau đây sai.
a) Dòng điện không đổi không đi qua đợc đoạn mạch có chứa tụ điện.
b) Với mạch xoay chiều hiệu điện thế hai đầu tụ trễ pha
/2 so với i.
c) Khi C có giá trị rất lớn dòng điện xoay chiều qua tụ dễ dàng.
d) Điện trở của tụ có giá trị hữu hạn đối với dòng điện xoay chiều và cô cùng lớn đối với dòng điện không đổi.
e) Trong các phát biểu trên có hai phát biểu sai.
224. Trong mạch điện xoay chiều điện năng tiêu thụ trung bình trong một chu kỳ phụ thuộc vào:
a) Tần số f b) Hệ số công suất cos
c) Hiệu điện thế hiệu dụng U d) Cờng độ hiệu dụng I
e) Tất cả các yếu tố trên
225. Mạch điện xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ công suất:
a) Mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp b) Mạch chỉ có R và L mắc nối tiếp
c) Mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp d) Mạch chỉ có R
e) Mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp và Z
L
=1 khi u cùng pha với i
b) Cuộn dây thuần cảm biến đổi năng lợng điện thành năng lợng điện trờng và ngợc lại, nên công suất tiêu thụ cuả
cuộn dây bằng 0.
c) Điện trở R tiêu thụ năng lợng điện dới dạng nhiệt.
d) Để nâng cao hệ số cos
của mạch có động cơ điwnj ngời ta mắc nối tiếp hoặc song song với động cơ một tụ điện
để khử bớt tính cảm kháng của mạch.
e) Mạch R, L, C tiêu thụ công suất lớn nhất khi trong mạch có cộng hởng điện.
229 . Trong cấu tạo máy phát điện xoay chiều một pha, điều nào sau đây sai:
a) Phần cảm: Tạo từ trờng (Nam châm)
b) Phần ứng: Nơi xuất hiện điện đông cảm ứng (khung dây)
c) Lõi sắt của hai phần cảm và phần ứng làm bằng các lá sắt mỏng ghép cách điện với nhau.
d) Để giảm vận tốc quay của Rôto ngời ta dùng Stato có p cặp cực
e) Với máy phát điện lớn Stato phải là phần ứng để dễ lấy điện ra ngoài hơn.
320. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai trong lý do sử dụng rộng rãi dòng điện xoay chiều trong thực tế.
a) Dòng điện xoay chiều có thể cung cấp một công suất lơn.
b) Dòng điện xoay chiều có đầy đủ tác dụng nh dòng điện một chiều
c) Dòng điện xoay chiều có thể chỉnh lu thành dòng điện một chiều dễ dàng.
d) Dòng điện xoay chiều có thể tải đi xa với hao phí ít.
e) Máy phát điện xoay chiều cấu tạo đơn giản hơn máy phát điện một chiều.
.231. Các lá sắt trong lõi các máy phát điện, máy biến thế phải sắp xếp nh thế nào mới có tác dụng giảm dòng phucô.
a) Sắp xếp dọc theo phơng pháp của đờng sức từ xuất hiện trong các thiết bị đó.
b) Sắp xếp vuông góc với các đờng sức từ xuất hiện trong các thiết bị đó.
c) Máy phát điện săp xếp dọc theo phơng đờng sức từ, còn máy biến thế thì sắp xếp vuông góc phơng đờng sức từ.
d) Sắp xếp tùy ý miễn là lá thép mỏng vầ cách điện với nhau.
e) Máy phát điện sắp xếp vuông góc phơng đờng sức, còn máy biến thế thì sắp xếp dọc theo phơng đờng sức
232 .Nam châm điện có tính chất nào sau đây:
a) Từ tính của lõi sắt chỉ thực thế tồn tại khi có dòng điện qua ống dây; dòng điện tắt thì từ tính mất.
18
e) Tất cả các câu trên đều đúng.
236. Trong so sánh cấu tạo máy phát điện xoay chiều 3 pha với động cơ không đồng bộ 3 pha, điều nào sau đây
sai.
a) Rôto của động cơ là hình trụ có tác dụng nh cuộn dây quấn trên lõi thép khác Rôto của máy phát điện là Nam châm
điện.
b) Rôto của động cơ giống Rôto của máy phát điện vì cùng là cuộn dây quấn trên lõi thép.
c) Stato của động cơ giống Stato của máy phát điện vì cùng là 3 cuộn giây giống nhau đặt lệch nhau 1200 trên một giá
tròn.
d) Có thể biến động cơ không đồng bộ 3 pha thành máy phát điện 3 pha cùng cách thay Rôto trụ sắt bằng nam châm có
cùng trục quay.
e) Trong các câu trên có một câu sai.
237 . "Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống gồm 3 dòng điện xoay chiều một pha có ..nh ng ".Chọn câu
đúng với định nghĩa trên.
a) Có cùng tần số nhng lệch pha nhau. b) Có cùng biên độ nhng khác pha
c) Có cùng biên độ nhng khác tần số
d) Có cùng biên độ, tần số nhng lệch pha nhau về thời gian là1/3 chu kỳ.
e) Tất cả đều sai.
238. Động cơ không đồng bộ có u điểm là:
a) Có thể thay đổi chiều quay dễ dàng b) Cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo
c) Các momen khở động lớn hơn động cơ một chiều d) Câu a, b đúng
e) Cả a, b và c đều đúng.
239 . Trong các cấu tạo máy biến thế, phát biểu nào sau đây sai:
a) Biến thế gồm hai cuộn dây đồng quấn trên lõi bằng sắt, cuộc nhiều vòng dây gọi là cuộn sơ cấp, cuộn ít vòng dây
gọi là cuộn thứ cấp.
b) Lõi thép trong máy biến thế hình khùn do nhiều lá sắt mỏng thép cách điện nhau.
c) Số vòng dây đồng trong hai cuộn dây sơ cấp và thứ cấp khác nhau.
d) Có thể mắc một trong hai cuộc dây vào mạng điện xoay chiều.
e) Trong các câu trên có một câu sai.
240 . Khi máy biến thế có mạch thứ cấp hở, phát biểu nào sau đây sai:
a) Hiệu điện thế tỷ lệ với số vòng dây ở mỗi đoạn. b) Cờng độ dòng điện ở cuộn thứ cấp I
d) Điện năng tạo ra ở nhà máy đợc tăng thế rồi đa ra dây dẫn để tải đi. Trên đờng truyền tải, điện thế đợc hạ dần từng
bớc thích hợp với yêu cầu.
e) Cả ba câu a, b và c đúng
245 . Dòng điện một chiều cần thiết vì:
a) Các thiết bị điện tử hoạt động đợc nhờ điện áp một chiều. b) Dùng để cung cấp cho động cơ một chiều
c) Dùng để mạ điện, đúc điện d) Câu b,c đúng
e) Cả ba câu a, b, c đúng.
246 . Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu mạch A, B gồm R = 20
mắc nối tiếp với tụ C = 15,9
à
F là 40V, tần số f =
50Hz. Cờng độ hiệu dụng qua mạch là:
a) 1,41 A b) 1 A c) 2A d) 14,1 A e) 0,14 A
247 . Cuộn dây có R
0
= 10
độ tự cảm L =
1,0
H đợc mắc vào hai đầu hiệu điện thế u = U
0
sin 100
t (V) thì c-
ờng độ hiệu dụng cuộn dây là I = 2A.
HIệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:
a) 20 V b) 28,2 V c) 28 V d) 282 V e) 200,5 V
248 . Đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
tần số f = 50 Hz vào 2 đầu A, B
ta thấy (A) chỉ 1A. Vôn thế (V1)
chỉ 40 V. Biết R = 10
Số chỉ vôn kế (V2) là:
a) 10 V b) 40 V c) 40
2
d) 20 V
e) Không tính đợc vì cha có giá trị điện dung C.
251 . Một đèn ống mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz,
U = 220 V. Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị U
155 V. Trong một chu kỳ thời
gian đèn sáng là:
a)
s
100
1
b)
s
300
2
c)
s
300
4
d)
s
300
5
L
= 10
Z
C
= 20
; U
AB
= 20 V; f = 50 Hz
20
Hiệu điện kế hiệu dụng hai đầu R là:
a) 10V b) 20V c) 10
2
V d) 20
2
V e) Đáp số khác
255 . Đoạn mạch nh hình vẽ
R = 30
; L = 50
; Z
C
= 10
;
U
C
= 10 V; f = 50 Hz
; Z
L
= 200
; U
MP
= 200 V; f = 50 HZ
Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu P, N là:
a) 100 V b) 141 V c) 200 V d) 400 V e) 200
2
V
258 . Đoạn mạch xoay chiều gồm R = 40
nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L = 0,054 H, tần số dòng điện f = 50
Hz. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu mạch với dòng điện qua mạch là: (cho tg 23
0
= 0,425 )
a) 23
0
b) 20
0
c) 30
0
d) 33
0
e) 37
0
259. Điện trở thuần 150
2
261. Hộp kín (có chứa tụ C hoặc cuộn dây thuần cảm L) đợc mắc nối tiếp với điện trở R = 40
. Khi đặt vào
đoạn mạch xoay chiều tần số f = 50 Hzthì hiệu điện thế sớm pha 45
0
so với dòng điện trong mạch. Độ từ cảm L hoặc
điện dung C của hộp kín là:
a) 7,96 .10
- 4
F b) 0,127 H c) 0,1 H
d) 8. 10
- 4
F e) 1,27H
262 . Đoạn mạch gồm 2 phần tử ghép nối tiếp (hai phần tử đó có thể là R, L hoặc C) Cờng độ dòng điện qua
mạch và hiệu điện thế ở 2 đầu mạch là:
u = 200
2
sin 100
t (V) và i =
2
cos 100
t (A)
Hai phần tử đó lần lợt có giá trị là:
a) R = 50
; L =
e) L =
2
H ; R = 100
263. Hộp kín ( chứa cuộn dây thuần cảm L hoặc tụ điện C) mắc nối tiếp điện trở
R=10
. Mắc đoạn mạch vào hiệu điện thế xoay chiều có tần số f = 50 Hzthì dòng điện trong mạch sớm pha
/3 so
với hiệu điện thế hai đầu đọan mạch. Độ tự cảm hoặc điện dung C bằng:
a) 1,8. 10
-4
F b) 1,8. 10
-3
F c) 0,055 H
d) 0,06 H e) 0,05 H
264 . Đoạn mạch gồm 2 phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế hai đầu mạch
u = 100
2
sin (314t)Vthì cơng độ dòng điện qua mạch i=2
2
sin
so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Hiệu điện thế U
0
cực đại bằng:
21
a) 30 V b) 30
2
V c) 200
2
V d) 162,8 V e) 115,5 V
266 . Đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ
R = 20
u
AB
= U
0
sin
t(V) Cuộn dây có điện trở thuần R
0
= 0.
Dòng điện qua cuộn dây sơm pha
/4 so với u
AB
và trễ pha
4
so với u
AM
C
= 40
e) Không tìm đợc đáp số vì thiếu dữ liệu
267. Đoạn mạch nh hình vẽ
C = 31,8
à
F; L =
4
1
H u
AB
= 200 sin (100
t) (V)
Hiệu điện thế u
AM
Trễ pha
/6 so với dòng điện qua mạch và dòng điện qua mạch trễ pha
/3 so với u
MB
. Điện trở R
và điện trở R
0
của cuộn dây có giá trị bằng:
a) R = 100
3
268. Đoạn mạch nh hình vẽ
u
AB
= 100
2
sin 100
t (V)
Khi K đóng, Ampe kế (A1) chỉ 2A.
Khi K mở dòng điện qua mạch lệch pha
/4 so với hiệu điện thế hai đầu mạch. Các Ampe kế có điện trở rất nhỏ. Số
Ampe kế (A2) khi K mở là:
a) 2 A b) 1 A c)
2
A d) 2
2
A
269 . Cho đoạn mạch nh hình vẽ
R
0
= 50
;
u
AB
= U
0
Sin 100
cùng pha với i. Tụ C có giá trị:
a) 15,9
à
b) 318
à
F c)31,8
à
F d) 63,6
à
F
e) Không tính đợc vì thiếu dữ liệu
271 . Đoạn mạch nh hình vẽ
R = 30
; L =
4,0
H
i = 2
2
sin100
t (A). Biểu thức u
AB
là:
a) u = 100sin(100
t +
180
37
10
3
F.
Cờng độ dòng điện qua mạch có dạng i =
2
sin (100
t +
4
) (A).
Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là:
a) u = 100
2
sin (100
t +
45
2
) (V) b) u = 100
2
sin (100
t -
45
2
) (V)
t -
3
) (A)
Biểu thức uMB có dạng:
a) u
MB
= 200sin (100
t -
3
) (V) b) u
MB
= 600sin (100
t +
6
) (V)
c) u
MB
= 200sin (100
t +
6
) (V) d) u
MB
= 600sin (100
0
sin 100
t và U
AM
= 100 V.
Biểu thức điện thế hai đầu cuộn dây là:
a) u = 100 sin
2
sin(100
t +
180
53
) (V) b) 200sin(100
t +
180
37
) (V)
c) u=100sin(100
t -
180
37
) (V) d) u = 100
2
t +
4
) (V) b) u = 2
2
sin(100
t -
4
) (V)
c) u = 40
2
sin(100
t +
4
) (V) d) u = 20sin(100
t -
4
) (V)
d) u = 40sin(100
t -
4
) (V)
) (A) d) i = 2sin(100
t +
4
) (A)
e) Không tìm đợc vì cha có giá trị C.
277. Giữa hai điểm AB của mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U = 220V, tần số f = 50 Hz. Tại t = 0, u
= 220 V. Biểu thức u
AB
có dạng:
a) u = 220sin (100
t +
2
) (V) b) u = 220
2
sin (100
t +
4
) (V)
c) u = 220
2
sin(100
t +
) (A)
b) i
2
= 2sin(100
t -
3
) (A)
23
c) i
2
=
2
sin(100
t +
2
) (A)
d) i
2
= 2sin(100
t -
2
) (A)
e) Không tìm đợc vì cha có R và biểu thức u
5
1
H; C = 318
à
F
Khi khóa K đóng dòng điện qua R là i
l
= 4 sin (100
t +
4
) (A)
Khi khóa K mở dòng điện qua R là:
a) i
2
= 4sin (100
t -
2
) (A) b) i
2
= 4
2
sin (100
t +
4
i = I
0
sin (100
t +
4
) (A)
Tại thời điểm t = 0,06 (s), cờng độ dòng điện có giá trị bằng 0,5V. Cờng độ hiệu dụng của dòng điện bằng:
a) 0,5 Ab) 1A c)
2
2
A d)
2
A e) Giá trị khác
283. Cờng độ dòng điện qua mạch A, B có dạng i = 2 sin (100
t+
) (A)
Tại thời điểm t = 0,02 s thì cờng độ dòng điện có giá trị bằng 2A. Giá trị của
là:
a)
6
b) 0 c)
2
d)
2
sin (100
t+
180
53
) (A)
c) i = 0,28
2
sin (100
t+
180
78
) (A) d) i = 0,6 sin (100
t-
180
53
) (A)
24
e) i = 0,6 sin(100
t+
180
53
) (A)
e) i =
2
sin (100
t-
2
) (A)
286. Mạch nh hình vẽ.
Hai cuộn dây giống nhau với R
A
= 0
R
0
= 3 (
); L
0
=
5
1
(H); U
AB
= U
0
sin 100
)(A)
e) i = 40sin (100
t +
180
53
)(A)
287. Đoạn mạch nh hình vẽ
Cuộn dây thuần cảm
L = 63,6 (m H); R = 10 (
); C1 = 636
à
F
u
AB
= U
0
sin 100
t (V); i = I0sin (100
t -
4
)(A)
Điện dung C2 có giá trị bằng:
a) 318
à
F. Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế u = U
0
sin100
t (V) . Cần mắc thêm tụ C nh thế nào và có giá trị bằng bao nhiêu để mạch có cộng hởng điện?
a) Mắc nối tiếp thêm tụ C =
100
à
F b) Mắc nối tiếp thêm tụ C =
2
x 10
-4
F
c) Mắc song song với C
0
=
100
x 10
-3
à
F d) Mắc nối tiếp thêm tụ C =
2
x 10
-3