Bài tâp hay giai theo nhiều cách - Pdf 58

}
Bài tập 1: Đốtcháy 48,72 gam hỗn hợp Al và Zn trong bình đựng khí Cl
2
thu được 78,54 gam
hỗn hợp rắn. Cho hỗn hợp rắn này tan hết trong dung dịch axit HCl thì thu được V lít khí H
2
(đktc). Dẫn V lít khí này đi qua ống đựng 80 gam CuO nung nóng. Sau một thời gian trong
ống còn lại 70,784 gam chất rắn và chỉ có 80% khí H
2
tham gia phản ứng. Tính giá trị V (lít)
và %m mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
Bài giải
2Al + 3Cl
2
2AlCl
3
(1)
a.
1
(mol)
2
3
a.
1
(mol)
Zn + Cl
2
ZnCl
2
(2)
b.

2
O (5)
- Gọi a mol: Al


27a + 65b = 48,72 (*)
b mol: Zn
mCl
2
= 78,54 - 48,72 = 29,82g

nCl
2
=
71
82,29
= 0.42 (mol)
Từ PT (1) và (2) ta có
2
3
a
1
+ b
1
= 0.42 (**)
m(O) = 80 - 70,784 = 9,216g

n(O) =
16
216.9

1
+
2
3
a
2
+ b
2
= 1.14

2
3
(a
1
+a
2
) + (b
1
+b
2
) = 1.14
hay
2
3
a + b = 1.14 (** **)
Kết hợp (*) và (****) ta có hệ phương trình





Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
(1)
2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
3
(2)
MgCl
2
+ 2NaOH Mg(OH)
2
+ 2NaCl (3)
AlCl
3
+ 3NaOH Al(OH)
3
+ 3NaCl (4)
Al(OH)
3
+ NaOH NaAlO
2
+ 2H
2
O (5)
Mg(OH)
2
MgO + H

2
(đktc).
Kim loại thu được đem hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,672 lit khí H
2
(đktc). Xác định công thức phân tử oxit kim loại đã dùng.
Bài giải:
M
x
O
y
+ yH
2
xM + yH
2
O (1)
a.mol yamol xamol
2M + 2nHCl 2MCl
n
+ nH
2
(2)
xamol
2
.xan
mol
nH
2
(1) =
4,22
008,1


M = 28 (loại)
Nếu n = 2

M = 56 (Fe)
Nếu n = 3

M = 84 (loại)
Khi n = 2

xa = 0.03

ya
ax
=
045.0
03.0


y
x
=
3
2


x = 2 và y = 3
Vậy M là Fe và x = 2 và y = 3

CTHH Fe

yx 1656
6
+
.x =
xy /7156
1875,12
+


(56x +71y).6x = 12,1875x .(56x + 16y)
336x + 426y = 682.5x + 195y

346,5x = 231y

y
x
=
5,346
231
=
3
2
Vậy CTHH Fe
2
O
3
Bài tập 5: Oxi hóa hoàn toàn 7,83 gam hỗn hợp một kim loại hóa trị II và một kim loại hóa trị
III, thì tạo thành 14,23gam hỗn hợp hai oxit, hòa tan hỗn hợp hai oxit đó trong dung dịch
NaOH dư thì còn lại 4,03gam chất rắn không tan. Xác định tên hai kim loại ban đầu, (biết rằn
tỉ lệ mol của hai oxit bằng 1:1)

+ H
2
O
mAO = 14,23 - 4,03 = 10.20gam
}
nAO = n(O) = 0.1mol

M
AO
=
1.0
20.10
= 102

M
A
= 102 - 16 = 84 (loại)
TH1: B
2
O
3
lưỡng tính: B
2
O
3
+ 2NaOH 2NaBO
2
+ H
2
O

03,4
= 40,3

MA = 40,3 - 16 = 24,3

A là Mg
Bài tập 6: Hòa tan 3,87gam hỗn hợp A gồm M có hóa trị II và kim loai N hóa trị III vào
250ml dung dịch chứa HCl 1M và H
2
SO
4
0.5M thì thu được dung dịch B và 4,368lit khí ở
đktc.
a. Chứng minh rằng trong dung dịch B vẫn còn axit, tính giới hạn khối lượng muối khan thu
được sau khi cô cạn dung dịch?
b. Xác định hai kim loại biết tỉ lệ mol của hóa trị II và kim loại hóa trị III là 2:3 và NTK
M
:
NTK
N
= 8:9?
Bài giải
a. nH
+
(HCl) = nHCl = 0.25x1 = 0.25mol.


nH
+
= 0.5mol

Giả sử HCl tham gia phản ứng hết.
nCl = nH
+
(HCl) = nHCl = 0.25mol

nH
+
(H
2
SO
4
) = 0.39 - 0.25 = 0.14mol
mà nSO4 = nH
+
(H
2
SO
4
)/2 = 0.07mol
mCl = 0.25x35.5 = 8.875gam và mSO
4
= 0.07x96 = 6.72gam
m
muối
= 3,87 + 8,875 + 6.72 = 19.465gam
Giả sử H
2
SO
4
tham gia phản ứng hết.

2
3amol 4.5amol
}
2a + 4.5a = 6.5a = 0.195

a =
5.6
195.0
= 0.03mol
Mx0.06 + Nx0.09 = 3.87
9M
N
= 8M
M

Giải ra ta có M
M
= 24; M
N
= 27

M là Mg và N là Al
Bài tập 7: Hỗn hợp A gôm oxit của kim loại hóa trị II và muối cacbonat của kim loại đó được
hòa tan hết bằng H
2
SO
4
loãng vừa đủ tạo ra khí C và dung dịch B. Đem cô cạn dung dịch B
thu được một lượng muối khan bằng 168% khối lượng A. Xác định kim loại hóa trị II biết khí
C sinh ra bằng 44% khối lượng hỗn hợp A.

=
44
44
= 1mol theo PT (2) nMCO
3
= nMSO
4
= nCO
2
= 1mol
Từ PT (1) và (2) ta có (M + 16).a + M + 60 = 100 a = 0.4


(M + 96).a + M + 96 = 168 M = 24
Vậy kim loại hóa trị II là Mg.
Bài tập 8: Khử m gam oxit sắt bằng khí H
2
nóng dư, cho hơi nước tạo ra được hấp thụ bằng
100gam H
2
SO
4
98% thì nồng độ dung dịch giảm đi 3,405%. Chất rắn thu được sau phản ứng
khử được hòa tan bằng H
2
SO
4
loãng thoát ra 3,36lit khí H
2
đktc. Xác định CTHH của oxit sắt.

SO
4
sau khi hấp thụ H
2
O:
98% - 3.405% = 94.595%.
mddH
2
SO
4
=
595.94
10098x
= 103.6 gam

mH
2
O = 103.6 - 100 = 3.6gam

nH
2
O =
18
6.3
= 0.2mol

ya = 0.2mol (*) PT (1)
nH
2
=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status