Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm hóa học 10 - Pdf 58

Don’t study, don’t known – studying you will known!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TEST HÓA HỌC LỚP 10 PTTH
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
CÂU 1: Điền vào các chỗ trống sau bằng những từ thích hợp
1. Cho đến thế kỉ 19, rất nhiều nhà bác học cho rằng: mọi chất đều được tạo nên từ những phần tử cực
kì………….không phân chia được nữa: đó là……………. Là có thật và có cấu tạo phức tạp hơn là người ta
vẫn tưởng
2. Ngày nay người ta đã biết rằng……………gồm có hạt nhân mang điện dương và………..mang điện
âm
CÂU 2: Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng, và vào chữ S nếu câu đó là sai
1. Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của vật chất ở trạng thái hóa hợp và mang điện
2. Nguyên tử gồm những hạt có mang điện
3. Nguyên tử là hạt đại diện cho nguyên tố hóa học và không bị chia nhỏ trong phản ứng
hóa học
4. Những nguyên tử của một nguyên tố hóa học thì thuộc cùng một loại và đồng nhất như
nhau
5. Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích
6. Trong một nguyên tử, khi biết điện tích hạt nhân Z (số hiệu nguyên tử) ta có thể suy ra
số electron, proton và nơtron của nguyên tử ấy
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
CÂU 3: Trong một nguyên tử ta sẽ biết số electron, proton và nơtron khi biết
A. Số electron và số nơtron B. Số proton và nơtron C. Cả 2 câu trên đều đúng
CÂU 4: Giả sử rằng một tờ nhật báo loan tin người ta vừa khám phá ra một nguyên tố mới có khối lượng
nguyên tử ở giữa khối lượng nguyên tử Nitơ và Oxi. Anh chị có tin rằng nguyên tố đó có thực hay không?
C K
CÂU 5: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?

-20
kg D. 10
-26
kg
CÂU 10: Điện tích chung của nguyên tử là:
A. Dương B. Âm C. Trung hòa
CÂU 11: Hạt proton có điện tích:
A. Cùng điện tích với hạt electron B. Trung hòa
C. Có điện tích dương ngược dấu với điện tích của electron
CÂU 12: Khoang tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng, và vào chữ S nếu câu đó là sai
1. Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron
2. Khối lượng của proton xấp xỉ bằng khối lượng của electron
3. Điện tích của proton bằng điện tích của electron về giá trị tuyệt đối
Đ S
Đ S
Đ S
Copyright © 2007 Nguyễn Đức Kỳ Trang 1 E-mail:
Phone: 0979.830645
Don’t study, don’t known – studying you will known!
4. Có thể chứng minh sự tồn tại của các electron bằng thực nghiệm
5. Trong một nguyên tử trung hòa về điện, số proton bằng số electron
6. Khối lượng của một nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử
Đ S
Đ S
Đ S
CÂU 13: Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và electron có:
A. Proton B. Nơtron C. 2 điều A và B D. Không có gì
CÂU 14: Cho số hiệu nguyên tử của Clo, Oxi, Natri và Hiđro lần lượt là 17, 8, 11 và 1. Hãy xét xem kí hiệu
nào sau đây không đúng.
A.

16
8
O
E.
18
9
F
CÂU 16: Chọn định nghĩa đúng nhất của đồng vị
A. Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân Z
B. Đồng vị là những chất có cùng số nơtron trong nhân
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron (N)
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng trị số Z, nhưng khác trị số A
E. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A
F. Đồng vị là những chất có cùng trị số của Z, nhưng khác trị số A
CÂU 17: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Z là số proton trong hạt nhân
B. Số khối A = Z + N
C. Hidro và Đơteri là 2 nguyên tố đồng vị
D. Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử
E. Khối lượng nguyên tử của các nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp
các đồng vị có kể đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị
CÂU 18: Nhận định 2 kí hiệu
25
12
X

25
11
Y
. Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau:

D. Ba câu trên đều đúng
Copyright © 2007 Nguyễn Đức Kỳ Trang 2 E-mail:
Phone: 0979.830645
Don’t study, don’t known – studying you will known!
E. Chỉ có A, B đúng
CÂU 22: Điền vào các chỗ trống sau bằng những từ thích hợp:
1. Số khối A trong một nguyên tử là ………….. proton và nơtron trong nhân
2. ………………………. là những chất mà nguyên tử của chúng có cùng số Z nhưng khác số A
3. Trong nguyên tử
23
11
Na
ta có ................... electron
................... proton
................... nơtron
4. Nguyên tử sắt (Fe) có 26 electron, 26 proton và 30 nơtron ta có thể biểu diễn cấu tạo của nguyên tử
Fe như thế nào? ………………………………
5. Cho
32
16
S
tìm số electron, proton và nơtron ................ electron
................ proton
................nơtron
6. Nguyên tử K có 20 nơtron trong nhân, số hiệu nguyên tử của K là 19, tìm số khối của K
…………………………….
CÂU 23: Xét các thành phần cấu tạo
I. Số proton trong nhân
II. Số electron ngoài nhân
III. Số nơtron trong nhân

8
O
. Vậy:
A. Tổng số hạt nhân Nucleon (proton và nơtron) của chúng lần lượt là 16, 17, 18
B. Số nơtron của chúng lần lượt là 8, 9, 10
C. Số khối của chúng lần lượt là 16, 17, 18
D. Cả A, B, C đều đúng
E. Cả A, B, C, D đều sai
CÂU 27. Nguyên tử Hiđrô (kể cả đồng vị) là nguyên tử đơn giản nhất, nó gồm có:
A. Một proton và một electron B. Một nơtron và một electron
C. Hai proton và một electron D. Một proton, một nơtron và một electron
CÂU 28. Các đồng vị có:
A. Cùng số khối A B. Cùng số hiệu nguyên tử Z
C. Cùng chiếm các ô khác nhau trong bảng HTTH D. Cùng số nơtron
CÂU 29. Hai nguyên tử đồng vị có:
A. Cùng khối lượng B. Cùng số electron C. Cùng số proton
D. Cùng tính chất hóa học E. Cùng số nơtron
Copyright © 2007 Nguyễn Đức Kỳ Trang 3 E-mail:
Phone: 0979.830645
Don’t study, don’t known – studying you will known!
CÂU 30. Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu sai
1. Mỗi chất chỉ có một đồng vị tự nhiên, các đồng vị khác là những đồng vị nhân tạo
2. Nguyên tố hóa học là hỗn hợp của nhiều đồng vị tự nhiên có thành phần không đổi
3. Khoảng không gian chiếm bởi một nguyên tử, chủ yếu là không gian chiếm bởi hạt
nhân của nó
4. Khối lượng của một nguyên tử thực tế bằng khối lượng hạt nhân
Đ S
Đ S
Đ S


CÂU 37. Hình dạng của obitan nguyên tử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. Lớp electron B. Đặc điểm của mỗi phân lớp electron C. Năng lượng electron
D. Điện tích hạt nhân Z E. Số khối A
CÂU 38. Mỗi obitan nguyên tử chỉ chứa tối đa bao nhiêu electron
A. 1 B. 2 C. 3
D. Số electron tối đa tùy thuộc loại obitan s hay p E. Không giới hạn
CÂU 39. Xét xem yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tính chất hóa học của một nguyên tố hóa học
A. Khối lượng nguyên tử B. Điện tích hạt nhân
C. Lực hút của điện tích hạt nhân với các electron ngoài cùng mạnh hay yếu D. Cả 2 điều B, C
CÂU 40. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa:
A. 1 electron B. 2 electron C. 3 electron
D. 4 electron E. Một số electron khác
CÂU 41. Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào:
A. Nguyên tử lượng tăng dần B. Điện tích hạt nhân tăng dần C. Số khối tăng dần
D. Mức năng lượng E. Sự bão hòa của các lớp electron
CÂU 42. Điều nào sau đây sai:
Copyright © 2007 Nguyễn Đức Kỳ Trang 4 E-mail:
Phone: 0979.830645
Don’t study, don’t known – studying you will known!
A. Trong nhân của nguyên tử có 1 nơtron B. Phân lớp s có tối đa 2 electron
C. Phân lớp p có tối đa 6 electron D. Phân lớp d có tối đa 10 electron
E. Phân lớp f có tối đa 14 electron
CÂU 43. Dựa vào nguyên lí vững bền hãy xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai:
A. 1s < 2s B. 2p > 2s C. 3s < 4s D. 3d < 4s E. 3p < 3d
CÂU 44. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Chuyển động của electron trong nguyên tử không theo một quỹ đạo xác định
B. Mọi electron đều liên kết với hạt nhân đều chặt chẽ như nhau
C. Những electron ở gần hạt nhân nhất ở mức năng lượng thấp nhất
D. Mỗi lớp n có n phân lớp và mỗi lớp n chứa tối đa 2n
2

CÂU 51. X, Y thuộc các phân nhóm nào?
A. X thuộc phân nhóm chính nhóm II, Y thuộc phân nhóm chính nhóm III
B. X thuộc phân nhóm phụ nhóm II, Y thuộc phân nhóm chính nhóm III
C. X thuộc phân nhóm phụ nhóm II, Y thuộc phân nhóm phụ nhóm III
D. X thuộc phân nhóm chính nhóm I, Y thuộc phân nhóm chính nhóm II
E. Tất cả đều sai
Đề bài chung cho các câu 52, 53, 54
Cho 5 cấu hình electron của 5 nguyên tố lần lượt là:
1. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. 2. 1s
2
2s
2
2p
4
3. 1s
2
2s
2
2p
6

C. ………………………… 2s
2
2p
6
D. ………………………… 3s
2
3p
1
Copyright © 2007 Nguyễn Đức Kỳ Trang 5 E-mail:
Phone: 0979.830645
Don’t study, don’t known – studying you will known!
E. ………………………… 3s
2
3p
3
F. ………………………… 3s
2
3p
5
G. ………………………… 3s
2
3p
6
CÂU 56. Tìm công thức electron sai:
A. H (Z=1) 1s
1
B. H
+
(Z=2) 1s
1

B. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối luowngj nguyên tử tăng dần
C. Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau
D. Cả 2 điều A, C
CÂU 58. Tìm phát biểu sai
A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
B. Trong chu kì, số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8 theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C. Chu kì nào cũng mở đầu là một kim loại điển hình và kết thúc là một phi kim điển hình
D. Hai điều A, B
CÂU 59. Mệnh đề nào sau đây không đúng:
A. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm có số electron ngoài cùng bằng nhau
B. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số electron ngoài cùng bằng nhau
C. Nguyên tử của các nguyên tố thuộc phân nhóm chính có electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của
nhóm
D. Số thứ tự của nhóm bằng hóa trị cao nhất đối với Oxi
CÂU 60. Mệnh đề nào sau đây đúng
A. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau
B. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng phân nhóm chính bao giờ cũng tương tự nhau
C. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng chu kì bao giờ cũng giống nhau
D. Tính chất hóa học của các nguyên tố chỉ phụ thuộc vào cấu trúc electron trong nguyên tử không phụ
thuộc số electron lớp ngoài cùng
CÂU 61. Điền vào các chỗ trống sau
Để đặc trưng đầu đủ nguyên tử của nguyên tố Uran, người ta kí hiệu như sau:
(1)…………………ý nghĩa của những chữ và số đó là (2)………………..Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó
bằng (3)………………Trong tự nhiên, tồn tại………………….nguyên tố, các nguyên tố còn lại có được
bằng cách (5)……………..
Những nguyên tử có điện tích hạt nhân bằng nhau nhưng lại khác nhau về khối lượng được gọi là (6)
……………………..Đó là do chúng có (7)………………… khác nhau
Tính chất hóa học của những nguyên tử này (8)……………………….. còn tính chất lí học thì (9)
………………………….. Sở dĩ như vậy là vì (10)……………………………..
CÂU 62. Xét xem mệnh đề nào đúng:

H
+
1
1
H

4
2
He
D. 2H
2
+ O
2
→ 2H
2
O
CÂU 65. Phương trình nào sau đây đặc trưng cho biến đổi hóa học
A.
7
3
Li
+
2
1
H
→ 2(
4
2
He
) +

4
2
He
→ ......... +
1
1
H
B.
9
4
Be
+
4
2
He
→ ......... +
1
0
n

C.
7
3
Li
+
1
1
H
→ ......... +
4

I. Khối lượng của một nguyên tử có thể được coi như do khối lượng của các proton và nơtron tạo thành
II. Vì mỗi proton có khối lượng gần bằng khối lượng của mỗi nơtron còn khối lượng của electron không
đáng kể (khoảng 1800 lần ít hơn)
CÂU 72.
I. Nguyên từ của tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có lớp ngoài cùng gồm 8 electron
II. Vì khí hiếm còn được gọi là khí trơ (hầu như không tham gia vào các phản ứng hóa học)
CÂU 73.
I. Obitan s của nguyên tử có dạng cầu mà tâm là hạt nhân
II. Vì electron quay quanh nhân trên những quỹ đạo tròn
CÂU 74. Chọn cấu hình electron ở cột II ghép vào chỗ trống ở cột I cho thích hợp
Cột I
A.
14
7
N
có cấu hình electron
B.
14 3
7
N

có cấu hình electron
C.
23
11
Na
có cấu hình electron
Cột II
1. 1s
2

5
6. 1s
2
2s
1
Copyright © 2007 Nguyễn Đức Kỳ Trang 7 E-mail:
Phone: 0979.830645
Don’t study, don’t known – studying you will known!
D.
23
11
Na
+
có cấu hình electron
CÂU 75. Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu câu đó là sai.
1. Các kim loại là những chất nhận electron
2. Các phi kim là những chất hấp dẫn electron
3. Nguyên tử hỉđô có thể lấy 1 electron
4. Canxi là một chất kiềm
5. Các khí hiếm hầu như không tham gia vào phản ứng hóa học
6. Một nguyên tử có thể mất tất cả các electron ngoài cùng để đạt tới cấu trúc của
khí trơ gần nhất
7. Các khí trơ (trừ He) đều bền vững vì chúng đề có 8 electron ở lớp ngoài cùng
8. Khối lượng của 1 ion rất khác khối lượng của nguyên tử tương ứng trung hòa về
điện
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S

2- Đồng vị
3- 11e, 11p, 12n
4-
5- 16e, 16p, 16n
6- 39
23. A
24. G
25. E
26. D
27. AD
28. B
29. BCD
30. 1-S 2-Đ 3-S 4-Đ
31. B
32. BC
74. A3 B1 C2 D4
75. 1-S 2-Đ 3-Đ 4-S
5-Đ 6-Đ 7-Đ 8-S
33. E
34. E
35. D
36. D
37. B
38. B
39. D
40. B
41. D
42. A
43. D
44. B

2
2s
2
2p
6
H.
1s
2
2s
2
2p
6
56. B
57. B
58. C
59. A
60. B
61. (1)
(2) Chữ U là kí hiuệ nguyên tố Urani. Số 92
là điện tích hạt nhân, 238 là số khối
(3) 92 ; (4) 92
(5) điều chế nhân tạo
(6) đồng vị
(7) số nơtron
(8) giống nhau
(9) khác nhau ít nhiều
(10) các nguyên tử có cùng số electron và
cùng kiểu cấu trúc
62. G (F)
63. B

A. Những nguyên tử đã nhận thêm electron B. Những nguyên tử đã nhận thêm proton
C. Những nguyên tử đã nhường electron
CÂU 81. Điện tích của ion là: A. Dương B. Âm C.Trung hòa
CÂU 82. Xét các tính chất:
I. Độ nóng chảy và độ sôi tương đối thấp II. Thường không dẫn điện
III. Thường ít tan trong nước IV. Thường có dưới dạng tinh thể
Các hợp chất cộng hóa trị có những tính chất nào sau đây:
A. I và II B. I và III C. I, II và III D. II và III E. I, II, III và IV
CÂU 83. Nhận định các hợp chất có liên kết cộng hóa trị sau:
I. Cl
2
III.H
2
O II.HF IV.H
2
Các phân tử có liên kết cộng hóa trị có cực
A. I + II B. II + III C. III + IV D. I + IV E. II + V
CÂU 84. Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, N, Cl. Xét xem phân tử nào dưới đây có liên kết
phân cực nhất:
A. F
2
O B. Cl
2
O C. ClF D. NCl
3
E. NF
3
F.NO
CÂU 85. Cho biết công thức electron của các phân tử F
2

2
C. HCl D. NH
3
E. P
2
O
5
CÂU 88. Chọn định nghĩa đúng và đầy đủ của liên kết ion
A. Liên kết ion tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion
B. Liên kết ion tạo thành do sự hút nhau giữa các ion mang điện tích
C. Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion
Copyright © 2007 Nguyễn Đức Kỳ Trang 10 E-mail:
Phone: 0979.830645
D. Liên kết ion được hình thành do sự hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích ngược dấu
E. Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron
CÂU 89. Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu câu đó là sai
1. Bản chất liên kết ion là sự góp chung electron giữa các nguyên tử để có trạng thái bền như
khí hiếm
2. Muốn biết điện hóa trị của một nguyên tố, ta có thể nhìn vào kí hiệu của ion tương ứng
3. Biết rằng ion nhôm có kí hiệu Al
3+
vậy nguyên tố nhôm có điện hóa trị bằng +3
4. Hợp chất ion là một hỗn hợp của các ion đơn nguyên tử
5. Về phương diện cộng hóa trị, một nguyên tử có thể góp chung với một nguyên tử khác
nhiều electron
6. Nguyên tử Nitơ (N) có 5 electron ở lớp ngoài cùng nên ta có thể dự đoán rằng nguyên tử N
có thể góp chung 3 electron với các nguyên tử khác
7. Liên kết cho nhận là một trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị
8. Liên kết cho nhận là một giới hạn của liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
9. Liên kết cộng hóa trị có cực là dạng chuyển tiếp giữa liên tiếp cộng hóa trị không cực và

4. Công thức của axit cloric (HClO
3
) là:
Trong công thức ấy:
A. Có bao nhiêu liên kết cộng hóa trị?.................................................................
B. Có bao nhiêu liên kết phối trí?.........................................................................
C. Về phương diện liên kết có giống nhau không?...............................................
D. Cl còn mấy cặp electron chưa dùng đến?.........................................................
5. 2Cl + …………… → 2Cl
-
Ca - …………… → Ca
2+
6. Nếu hiệu số độ âm điện giữa 2 nguyên tử
A. Δχ ≥ 1,7 ta có liên kết gì?
B. 0,4 ≤ Δχ < 1,7 ta có liên kết gì?
C. 0 ≤ Δχ < 0,4 ta có liên kết gì?
7. Trong 2 phân tử Cl
2
, HCl liên kết cộng hóa trị của phân tử nào?
A. Không bị phân cực …………………………………………………………..
B. Bị phân cực…………………………………………………………………..
8. Hãy viết công thức cấu tạo của CS
2
về phương diện liên kết cộng hóa trị....................................
CÂU 91. H có độ âm điện bằng 2,2 ; F có độ âm điện bằng 3,98
Cl có độ âm điện bằng 3,16 ; Br có độ âm điện bằng 2,96
I có độ âm điện bằng 2,66
Trong những chất HCl, HI, HF, HBr hãy sắp đặt độ phân cực từ mạnh nhất đến yếu nhất:
…………………..>……………………..>………………………>……………………..
CÂU 92. Độ phân cực của các liên kết trong dãy oxit của các nguyên tố thuộc chu kì 3 (ghi dưới đây) thay đổi

4. Trong tinh thể Canxi Clorua có bao nhiêu ion Ca
2+
thì có bấy nhiêu ion clorua Cl
-
5. Tổng những hóa trị cao nhất của mỗi nguyên tố trong các oxit và trong các hợp chất
khí với hiđrô bằng 8
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
CÂU 94. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ phân cực của liên kết cho độ âm điện của O = 3,44; S=2,58; H=2,20;
Ca=1,00; Na=0,93.
Na
2
O, SO
2
, CaO, H
2
O ……………<……………..<……………….<……………
CÂU 95. Dựa vào độ âm điện chọn chất tương ứng ở cột II viết vào trong ngoặc ở cột I cho thích hợp
Cho độ âm điện: Al = 1,61; Cl = 3,16; N = 3,04; Na = 0,93; Br = 2,96; Mg = 1,31; O = 3,44; B =2,04
CỘT I
A. ……………………… là liên kết ion
B. ………………………là liên kết cộng hóa trị không cực
C. ……………………… là liên kết cộng hóa trị có cực
CỘT II
1. AlCl
3
2. N

CỘT II
1. KCl
2. Nước đá
3. Thạch anh
4. Mg
5. Nhôm (Al)
CÂU 102. Ở điều kiện tiêu chuẩn (t=O
0
C, p = 1atm) 2g H
2
và 32g O
2
chiếm những thể tích như thế nào?
A. Bằng nhau B. Khác nhau C. Cùng thể tích 22,4l
D. Cùng thể tích 11,2l E. Tất cả đều sai
CÂU 103. Ở điều kiện tiêu chuẩn 22g CO
2
và 28g N
2
chiếm những thể tích như thế nào?
A. Bằng nhau và bằng 22,4l B. Thể tích CO
2
bằng 22,4l và thể tích N
2
bằng 11,2l
Copyright © 2007 Nguyễn Đức Kỳ Trang 12 E-mail:
Phone: 0979.830645
C. Bằng nhau và bằng 11,2l D. Thể tích CO
2
bằng 11,2l và thể tích N

B. I đúng. II đúng nhưng không tương quan (không giải thích được)
C. I đúng, II sai D. I sai, II đúng E. I sai, II sai
CÂU 107.
I. Độ âm điện của Na lớn hơn độ âm điện của K
II. Vì Na và K cùng thuộc phân nhóm chính nhóm I của bẳng HTTH các nguyên tố hóa học, cùng có 1
electron ở lớp ngoài cùng
CÂU 108.
I. Bán kính nguyên tử của Cl nhỏ hơn bán kính nguyên tử của F. II. Vì Cl có ít lớp electron hơn F
CÂU 109.
I. Mỗi mol chất khí đều gồm 6,023 x 10
23
phân tử
II. Vì ở cùng nhiệt độ và áp suất, mỗi mol khí đều có thể tích 22,4l
CÂU 110.
I. Theo định luật Avôgađrô thì mỗi mol của bất cứ khí nào đều có thể tích 22,4l
II. Vì mỗi mol khí đều có cùng khối lượng
CÂU 111.
I. Ở đktc, 1 mol khí có khối lượng M g thì ở 30
0
C; p=1atm, 1 mol khí ấy vẫn có khối lượng M g
II. Vì khi nhiệt độ tăng mà áp suất không đổi thì thể tích chất khí tăng
CÂU 112.
I. Có một lượng khí nặng 20g ở đktc thì ở điều kiện khác khối lượng của khí ấy vẫn bằng 20g
II. Vì khối lượng không đổi theo nhiệt độ và áp suất
CÂU 113 Theo định luật Avôgađrô thì 71g khí Clo và 2g khí hiđrô có…………………
Chọn câu đúng nhất dưới đây có thể điền vào phần…………trên cho hợp nghĩa
A. Cùng thể tích B. Cùng thể tích là 22,4l
C. Cùng thể tích là 22,4l ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất D. Cùng nhiệt độ và áp suất
E. Cùng số phân tử
CÂU 114. Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu câu đó là sai

A. Nhân của X có nhiều điện tích dương hơn nhân của Y
B. Bán kính nguyên tử của X lớn hơn bán kính nguyên tử của Y
C. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
D. Hai câu A, C đúng E. Ba câu A, B, C đúng
CÂU 122. Điều nào sau đây sai khi nói về bảng HTTH
A. Các nguyên tố trong phân nhóm chính nhóm I có 1 electron ở lớp ngoài cùng
B. Trong cùng một chu kì, độ âm điện thường giảm từ trái sang phải
C. Nguyên tố nào ở chu kì 5 phải có 5 lớp electron
D. Trong cùng một phân nhóm chính bán kính nguyên tử thường tăng từ trên xuống dưới.
E. Flo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất
CÂU 123. Trong bảng HTTH các nguyên tố được xếp lần lượt theo thứ tự nào?
A. Khối lượng nguyên tử tăng dần B. Điện tích hạt nhân Z tăng dần
C. Số nơtron tăng dần D. Số electron ở lớp ngoài cùng tăng dần
E. Số lớp electron tăng dần
CÂU 124. Hai nguyên tử Clo đồng vị Cl 35 và Cl 37 có vị trí như thế nào trong bảng HTTH
A. Cùng một ô B. Hai ô kế tiếp nhau và cùng chu kì
C. Hai ô cùng chu kì và cách nhau bởi một ô khác D. Hai ô cùng nhóm và cách nhau bởi một ô khác
CÂU 125. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng?
A. Số chu kì của bảng HTTH liên quan với số lớp electron
B. Số nhóm liên quan đến số electron ở lớp ngoài cùng
C. Các khí trơ được xếp vào phân nhóm chính nhóm VIII
D. Các nguyên tố xếp ngoài bảng thuộc vào hai họ: Lantan và Actini
E. Bảng HTTH hiện nay gồm 7 chu kì và 8 nhóm
CÂU 126. Chọn nguyên tử có bán kính lớn nhất
A. H (Z=1) B. C (Z=6) C. N (Z=7) D. O (Z=8) E. Na (Z=11)
CÂU 127. Chọn nguyên tử có độ âm điện lớn nhất
A. O (Z=8) B. F (Z=9) C. Cl (Z=19) D. Br (Z=35) E. I (Z=53)
CÂU 128. Chọn phát biểu đúng:
A. Trong cùng một chu kì từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng dần
B. Trong cùng một chu kì từ trái sang phải độ âm điện tăng dần

CÂU 133. Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn (đối với 20 nguyên tố đầu bảng)
A. Khối lượng nguyên tử B. Số proton trong hạt nhân nguyên tử
C. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử D. Số electron lớp ngoài cùng
CÂU 134. Xét xem bazơ nào mạnh nhất?
A. NaOH B. Mg(OH)
2
C. Be(OH)
2
D. Al(OH)
3
CÂU 135. Xét xem axit nào mạnh nhất?
A. H
2
SiO
3
B. H
3
PO
4
C. H
2
SO
4
D. HClO
4
E. H
2
GeO
3
CÂU 136. Xét xem axit nào yếu nhất?


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status