Phiếu bài tập toán 8 Tuan 2 sao - Pdf 58

10

Phiếu bài tập tuần Toán 8
PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 8 TUẦN 01
Đại số 8 : § 1; §2; Nhân đơn thức với đa thức – Nhân đa thức với đa thức
Hình học 8:

§ 1; §2: Tứ giác – Hình thang


Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a)
2 xy 2 ( x 3 y  2 x 2 y 2  5 xy 3 )
d)

3 x 2  2 x3 – x  5 

b)

 2 x   x3 – 3x 2 – x  1

e)

 4 xy  3 y – 5 x  x 2 y

2
1 �

�1 �
 10 x 3  y  z �
 xy �

d) x(1  3 x)(4  3 x)  ( x  4)(3 x  5)

Chứng tỏ các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

a) (3 x  7)(2 x  3)  (3x  5)(2 x  11)
2
2
2
2 2
b) (3 x  2 x  1)( x  2 x  3)  4 x( x  1)  3 x ( x  2)

Bài 4: Tứ giác ABCD có = 600; 0. Tính góc C, góc D và góc ngoài của tứ giác tại
đỉnh C nếu:
a)

b)

0

Bài 5: Cho ABC . Trên tia AC lấy điểm D sao cho AD  AB . Trên tia AB lấy
điểm E sao cho AE  AC . Tứ giác BECD là hình gì? Chứng minh.

- Hết –

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI TUẦN 1
PHIẾU HỌC TẬP TUẦN TOÁN 8

ĐỦ ĐIỂM ĐỖ



  7 x2 – 2

4
3
2
b)  2 x  3x  2 x – 2 x

5
3
2
d) 6 x – 3x  15 x

3 2
2 2
2
f)  4 x y  8 x y – 12 x y

3
2
2
3
b) 2 x – x y – 2 xy  y
x  1  3x   4  3x    x  4   3x  5
d)


  4  3 x    x  4   3x  5 
  4 x  3 x 2  12 x 2  9 x 3    3x 2  5 x  12 x  20 
  9 x3  15 x 2  4 x    3x 2  7 x  20 
 x  3x2


10

Phiếu bài tập tuần Toán 8
a) Xét tứ giác ABCD, có:


� C
�D
�  3600 (T / c)
A B



�D
�  3600  �

�C
A B



 3600   600  900   2100 (1)
0
� �
Mặt khác: C  D  20 (2)

Từ (1) và (2) , suy ra:
�  1150 ; D
�  1150  200  950

�  900
D  2100 � D
4
Bài 5:
AB  AD � ABD cân tại A
180��
BAC

ABD 

2
AE  AC � AEC cân tại A
180��
BAC

ACE  �
AEC 

2

180� BAC

ABD 
2







0, 6 x  x – 0,5  – 0,3 x  2 x  1, 3  0,138

Bài 2:

d)

5 x  12 x  7  – 3 x  20 x – 5   100

 x  1  x  2   x  5 – x 2  x

 8   27

Dùng hằng đẳng thức để khai triển và thu gọn các biểu thức sau:

a) (3x  5)
1
(6 x 2  ) 2
3
b)

e) (5 x  3)(5 x  3)
f) (6 x  5 y)(6 x  5 y)

2
2
i) (3 x  4)  2.(3 x  4).(4  x)  (4  x)

c) (5 x  4 y )

g) (4 xy  5)(5  4 xy )


2

Bài 3: Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một
hiệu:
2
a) x  2 x  1

2
2
d) 36a  60ab  25b

2
b) 1  4 x  4 x

4
2
e) 4 x  4 x  1

2
c) a  9  6a

4
6
2 3
f) 9 x  16 y  24 x y

2
2
2

4  x  3  3 x  2   3  x  1  4 x  1  27
a)
(4 x  12)(3 x  2)  (3 x  3)(4 x  1)  27

12 x 2  8 x  36 x  24  12 x 2  3 x  12 x  3  27
43 x  27  27
43 x  27  27
43 x  0
x0
0, 6 x  x – 0,5  – 0,3x  2 x  1,3  0,138
c)
0, 6 x 2 – 0,3 x – 0, 6 x 2 – 0,39 x  0,138
0, 69 x  0,138
x  0, 2

5 x  12 x  7  – 3x  20 x – 5   100
b)
60 x 2  35 x – 60 x 2  15 x  100
50 x  100
x  2

 x 2  3x  2   x  5 – x3 – 8 x 2  27
d)
x 3  5 x 2  3x 2  15 x  2 x  10 – x3 – 8 x 2  27
17 x  10  27
17 x  17
x  1

Bài 2:
2

3 4
6 2
d) (2 x y  3 y x)  (2 x y)  2.(2 x y).(3 y x )  (3 y x)  4 x y  12 x y  9 y x
2
2
2
e) (5 x  3)(5 x  3)  (5 x)  3  25 x  9
2
2
2
2
f) (6 x  5 y)(6 x  5 y)  (6 x)  (5 y)  36 x  25 y
2 2
2 2
g) (4 xy  5)(5  4 xy )  (5  4 xy )(5  4 xy )  (25  16 x y )  16 x y  25
2
2
2
2
2
2
2
2
2 2
2
2
2 4
4 2
h) (a b  ab )(ab  a b)  (ab  a b)( ab  a b)  ( ab )  (a b)  a b  a b
2

 (a 2  b 2 )2  ( ab) 2  a 4  b 4
 a 4  2a 2 b 2  b 4  a 2 b 2  a 4  b 4  a 2 b 2

Bài 3:
2
2
a) x  2 x  1  ( x  1)
2
2
2
b) 1  4 x  4 x  1  2.2 x  (2 x)  (1  2 x)
2
2
2
2
c) a  9  6a  a  2.a.3  3  (a  3)
2
2
2
2
2
d) 36a  60ab  25b  (6a)  2.6a.5b  (5b)  (6a  5b)
4
2
2 2
2
2
2
e) 4 x  4 x  1  (2 x )  2.2 x .1  1  (2 x  1)
4

� BE  3cm , DE  4cm
Có DC  DE  EC , DC  8cm , DE  4cm
� EC  4cm


PHIẾU HỌC TẬP TUẦN TOÁN 8

ĐỦ ĐIỂM ĐỖ


10

Phiếu bài tập tuần Toán 8
BE 2  CE 2  32  4 2  25 �

2
2
2
�� BC  BE  CE
2
2
BC  5  25

� BEC vuông tại E (theo định lý
Pytago đảo)

BEC  90�
��



n t�
i M) �

NK chung
�� ANK  BKN  g.c.g 

�  BNK

�  INK

AKN
IKN







� AK  BN  2c�
nh t�

ng �
ng �
�� AK  IK  BN  IN hay AI  BI
M�IK  IN(cmt)


� IAB cân tại I




10

Phiếu bài tập tuần Toán 8
�  IBA


� INK

�� AB / /NK(dhnb)
M�2 g�
c n�
y �v�
tr�
so letrong�

� ABKN l�h�
nh thang�
nh thangc�
n
�� ABKN l�h�
M�AK  BN (cmt)

b. Có: ABKN là hình thang cân (cmt)
� AN  BK


�� MN  AN  MK  BK hay MA  MB
M�MN  MK  MNK c�

ng trung tr�
c c�a KN(I �MH)�
� MI vừa là đường trung trực của AB, vừa là đường trung trực của KN.

- Hết -

PHIẾU HỌC TẬP TUẦN TOÁN 8

ĐỦ ĐIỂM ĐỖ


10

Phiếu bài tập tuần Toán 8

PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 8 TUẦN 03
Đại số 8 : §4,5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (t2)
Hình học 8:

§ 4.1: Đường trung bình của tam giác


Bài 1: Viết các biểu thức sau dưới dạng một tích các đa thức:
4
2
a) 16 x  9
c) 81  y
e)

( x  y  z )2  ( x  y  z )2

b)
e)
g)

 2x

2

y  3xy 

 x  1
 x  1

3

3

�1 2

 ab  2a 3b �


d) � 3

3

  x  1  6  x  1  x  1
3

f)

PHIẾU HỌC TẬP TUẦN TOÁN 8

ĐỦ ĐIỂM ĐỖ


10

Phiếu bài tập tuần Toán 8
b) Trên tia AH và AK lần lượt lấy điểm E và D sao cho H là trung điểm của AE
và K là trung điểm của AD. Chứng minh tứ giác BCDE là hình thang cân.

- Hết –

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI TUẦN 3
Bài 1
2
2
2
a) 16 x  9  (4 x)  3  (4 x  3)(4 x  3)
2
4
2
2 2
2
2
b) 9a  25b  (3a )  (5b )  (3a  5b )(3a  5b )
4
2
2 2
2


b)  2 x 2 y  3xy 

3

 (2 x 2 y)3  3.(2 x 2 y) 2 .3 xy  3.2 x 2 y.(3 xy) 2  (3 xy)3
 8 x 6 y 3  36 x5 y 3  54 x 4 y 3  27 x3 y 3
3

3

1

� �1

c) �
3 xy 4  x 2 y 2 � � x 2 y 2  3 xy 4 �
2

� �2

1
1
1
 ( x 2 y 2 )3  3.( x 2 y 2 ) 2 .3 xy 4  3. x 2 y 2 .(3 xy 4 ) 2  (3 xy 4 )3
2
2
2
1
9


 �
( ab )  3.( ab 2 ) 2 .2a 3b  3. ab 2 .(2a 3b) 2  (2a 3b)3 �
3
3
�3

2
�1

  � a 3b 6  a 5b5  4a 7b 4  8a 9b3 �
3
�27

1
2
  a 3b6  a 5b5  4a 7 b 4  8a 9b3
27
3

e)  x  1   x  1  6  x  1  x  1  x 3  3x 2  3x  1  ( x 3  3x 2  3x  1)  6  x 2  1
3

3

 x3  3 x 2  3 x  1  x3  3x 2  3 x  1  6 x 2  6  6 x 2  2  6 x 2  6  8
f ) x  x  1 .  x  1   x  1 .( x 2  x  1)  x( x 2  1)  ( x 3  1)  x3  x  x 3  1   x  1

g )  x  1   x  2  ( x 2  2 x  4)  3  x  4   x  4 
3

nên AD = BE

PHIẾU HỌC TẬP TUẦN TOÁN 8

ĐỦ ĐIỂM ĐỖ


10

Phiếu bài tập tuần Toán 8


Mà AD = BC (giả thiết) � BE  BC � BEC cân tại B (DHNB) � BEC  C
� �
Mà BE / /AD nên D  BEC ( đồng vị)
�C

�D
mà tứ giác ABCD là hình thang

Vậy tứ giác ABCD là hình thang cân (DHNB)

Bài 4: a) Chứng minh MNKH là hình
thang cân.
Do MA = MB (gt), NA = NC(gt), KB = KC (gt)

� MN, NK là các đường trung bình của ABC
MN // BC
�{
NK // AB (tính chất đường TB)

PHIẾU HỌC TẬP TUẦN TOÁN 8

ĐỦ ĐIỂM ĐỖ


10

Phiếu bài tập tuần Toán 8

� HK / / ED hay BC / / ED (tính chất đường trung bình)
Lại có NA = NC (gt), KA = KD (gt) � NK là đường trung bình của ACD

� NK / / CD � �
ABH  BCD
(1) (so le trong)

Dễ thấy ABE cân tại B vì BH vừa là đường cao vừa là trung tuyến

� BH là phân giác của �
ABE � �
ABH  HBE
(2)




Từ (1), (2) � HBE  BCD hay � CBE  BCD


Xét tứ giác BCDE có BC / / ED và CBE  BCD � tứ giác BCDE là hình thang cân.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status