NGAN HANG DE BO MON TOAN KHOI 6 - HK I - Pdf 58

NGÂN HÀNG ĐỀ TOÁN 6 HỌC KỲ I
STT ĐỀ ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9

* Lũy thừa bậc n của a là gì ?
* Viết công thức nhân hai lũy
thừa cùng cơ số .
* Viết công thức chia hai lũy
thừa cùng cơ số .
* Thế nào là số nguyên tố , hợp
số ?
* Giá trị tuyệt đối của số
nguyên a là gì ? Kí hiệu ?
* So sánh cách tìm UCLN và
BCNN ?
* Viết tập hợp B các số tự
nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn
18 bằng hai cách .
* Cho tập hợp M = { 4,10,13 }
Hãy viết tất cã các tập hợp là
tập hợp con của tập hợp M .
* Tính nhanh :
a/ 276 + 400 + 324

m - n
( a

0 ; m , n

N ; m

n )
• Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1
, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó .
• Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 , có
nhiều hơn 2 ước .
* Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là
khoãng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục
số . Kí hiệu : / a /
* Giống nhau : Phân tích các số ra thừa số
nguyên tố .
* Khác nhau :
- Tìm UCLN : chọn thừa số nguyên tố
chung có số mũ bé nhất .
- Tìm BCNN : chọn thừa số nguyên tố
vừa chung vừa riêng có
số mũ lớn nhất .
* Cách 1 : B = { 11,12,13,14,15,16,17}
* Cách 2 : B = { x

N / 10 < x < 18 }
* {4} ; {10} ; {13} ; {4,10} ; {4,13} ;
{10,13}
a/ ( 276 + 324 ) + 400 = 600 + 400 = 1000

2
; 10
3
; 10
4

* Viết các số sau dưới dạng lũy
thừa của 10 :
1000 ; 10000 ; 1 triệu ; 1 tỉ
* So sánh :
a/ 3
2
và 2
3
b/ 2
4
và 4
2
c/ 6
2
và 2
6
d/ 5
2
và 2
5
* Tính :
a/ 2
2
. 2

2
b/ 70 – [ 60 – ( 12 – 8 )
2
]
* Thực hiện phép tính :
a/ 3
2
. 65 + 3
2
. 35
b/ 1024 : ( 17 . 2
5
+ 15. 2
5
)
* Thực hiện phép tính :
1449 –{[ 216 + 184 ) : 8 ] . 9}
a/ ( 5 . 2 ) . ( 25 . 4 ) . 3 = 10 .100. 3 = 3000
b/ 36. ( 23 – 13 ) = 36 . 10 = 360
a/ 4
4
b/ x
2
. y
3
a/ 8 ; 9 ; 25 ; 27
b/ 100 ; 1000 ; 10000
10
2
; 10

= 25
b/ 10
2
= 100
a/ 3 . 25 – 27 : 9 = 75 – 3 = 72
b/ 70 – [ 60 – ( 4 )
2
] = 70 – ( 60 – 16 ) = 26
a/ 3
2
( 65 + 35 ) = 9 . 100 = 900
b/ 1024 : 2
5
.(17 + 15) = 1024: (32 . 32) = 1
= 1449 – ( 400 : 8 ) . 9 = 1449 – 450 = 999
21
22
23
24
25
26

27
28
29
30
* Cho số
2539x
với x là chữ số
hàng đơn vị . Có thể thay x

* Tính :
a) /-5/ + /-6/
b) /-8/ + /2/
* Tính :
a) (-25) + (-30)
b) 85 + (-185)
* Tính :
a) /-7/ . /-10/
b) /-18/ : /-6/
* Tính :
a) 2 – 8
b) 5 – ( - 2 )
c) ( - 4) – 7
d) (- 4 ) – ( - 7 )
a/ x

{ 2 ; 8 }
b/ Không có số nào .
* ƯCLN ( 24 , 36 , 160 ) = 4
* BCNN ( 18 , 24 , 72 ) = 72
* 9 + 27 = 36 = 2
2
. 3
2

* Gọi a là số tổ phải chia ( a

N
*
)

a = 40
Vậy học sinh lớp 6A có 40 bạn .
*
a) 5 + 6 = 11
b) 8 + 2 = 10
*
a) -50
b) – 100
*
a) 70
b) 3
*
a) – 6
b) 7
c) – 11
d) 3
31
32
33
34
35
36
37
38
* Tính :
25- (15-8+3)+(12-19+10)
* Tính :
(-125)-[(-125)+225+75)]
* Cho hai số 555 và 120
So sánh tích của ƯCLN và

= 555.120
= 500
*
a/ x = 4
b/ x

{ 1,2,3,4,6,9,12,18,36 }

B
a
A

a ; B

a
a/
A B C
b/ . .
.O
a/ A,B,C ; A,E,D
b/ A,B,E ; A,E,C
. .
A
.
A
. .
M N
A
B
C

AB = 12 cm . Tính IB ?
* Vì Ox và Oy không tạo thành một đường
thẳng . Hay 3 điểm A,O,B không thẳng
hàng .
A 3cm M B
a/ Ta có :
AM = 3 cm ; AB = 6 cm
Vì 3 < 6

AM < AB


M nằm giữa A và B
b/ M nằm giữa A và B (1)


AM + MB = AB


MB = AB – AM


MB = 6 – 3 = 3 cm
Mà AM = 3 cm


AM = MB = 3 cm (2)
c/ Từ (1) & (2)

M là trung điểm của AB


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status