Đề kiểm tra giữa HK1 môn Toán 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Đoàn Thượng - Pdf 58

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 06 trang)

Họ và tên học sinh:……………………………. Số báo danh:……………….
Câu 1.

Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
A. Hai véc tơ đó cùng hướng và độ dài bằng nhau.
B. Giá của hai véc tơ trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.
C. Hai véc tơ có độ dài bằng nhau.
D. Hai véc tơ đó cùng phương và có độ dài bằng nhau.

Câu 2.

Tổng các nghiệm của phương trình x  2  2 x  2 bằng:
A.

Câu 3.

20
.
3


.
x  3x  2
B. D   \ 1; 2 .
C. D   \ 2;1 .

Tìm tập xác định D của hàm số y 
A. D  .

Câu 6.

 x 2

C. 

B. 1.

A. y  x  3  x  3 .
Câu 5.

10
.
3

Mã đề 211

D. y  3  x  3  x .

3



D. M 16; 0  .

Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B,
C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

1/6 - Mã đề 211


A. y  3x  2  1.
Câu 9.

B. y  2 x  3 .

C. y  2 x  3  1.

D. y  x  2 .

Hàm số y  2 x 2  4 x  1
A. nghịch biến trên khoảng  ; 1 và đồng biến trên khoảng  1;   .
B. đồng biến trên khoảng  ; 2  và nghịch biến trên khoảng  2;   .
C. nghịch biến trên khoảng  ; 2  và đồng biến trên khoảng  2;   .
D. đồng biến trên khoảng  ; 1 và nghịch biến trên khoảng  1;   .

Câu 10. Đường thẳng nào sau đây tiếp xúc với  P  : y  2 x 2  5 x  3 ?
A. y  x  2.

B. y   x  1.

C. y   x  1.


D. u   1;5  .

 10;10

để phương trình

 9  x  3m  m  3 có nghiệm duy nhất ?

A. 20.

B. 2.

C. 19.

D. 21.

Câu 14. Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A  6;1 , B  3;5  và trọng tâm G  1;1 . Tìm tọa
độ đỉnh C ?
A. C  6; 3 .

B. C  6; 3 .

C. C  6;3 .

D. C  3;6  .

Câu 15. Cho tứ giác ABCD . Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và cuối là các đỉnh
của tứ giác?
A. 8.
B. 4.

Câu 18. Trong hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A  2; 3 , B  3; 4  . Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành
sao cho A, B, M thẳng hàng.
 5 1
A. M   ;   .
 3 3

B. M 1;0  .

 17 
D. M  ; 0  .
 7 

C. M  4; 0  .

Câu 19. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây
sai?
 
 
 
 
A. OA  OC.
B. AB  DC.
C. OB  DO.
D. CB  DA.
Câu 20. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình x 2  6 x  5  m có 8 nghiệm phân biệt?
A. 1 .

B. 3 .

C. 2 .


B. P  192.

C. P  28.

D. P  3.

Câu 24. Cho hai tập hợp A  1;5 và B  1;3;5 . Tìm tập hợp A  B.
A. A  B  1;3 .

B. A  B  1;3;5 .

C. A  B  1;5 .

D. A  B  1 .







Câu 25. Cho ba vectơ a   2;1 , b   3; 4  , c   7; 2  . Giá trị của k , h để c  k .a  h.b là
A. k  3, 4; h  0, 2.

B. k  4, 4; h  0, 6. C. k  4, 6; h  5,1.

Câu 26. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn

y   m  2  x  2m đồng biến trên .

D. x  , 2 x 2  8  0.
Câu 29.

Cho hàm số f  x   ax 2  bx  c có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m để phương trình f  x   m  2018  0 có duy nhất một nghiệm.

y


x
O

A. m  2019.

B. m  2017.



C. m  2016.

D. m  2015.

Câu 30. Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC , G là trọng tâm của tam giác ABC. Khẳng
định nào sau đây đúng?
 2  
A. AI  AB  3 AC.
3
 1  
C. AG  AB  AC .

2

1
D. m   .
2

Câu 32. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức
    
2MA  3MB  4 MC  MB  MA là đường tròn cố định có bán kính R. Tính bán kính R theo

a.
a
A. R  .
2

a
B. R  .
6

a
C. R  .
3

Câu 33. Phương trình ax 2  bx  c  0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:
a  0
A. a  b  c  0.
B. 
.
  0


A. 1.
B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 36. Phương trình ax 2  bx  c  0  a  0  có hai nghiệm phân biệt cùng dấu khi và chỉ khi:
  0
A. 
.
S  0

  0
B. 
.
S  0

  0
C. 
.
P  0

  0
D. 
.
P  0

Câu 37. Cho hàm số y  f  x  có tập xác định là  3;3 và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên.
Khẳng định nào sau đây là đúng?


 
D. AB  AC  a.

Câu 39. Cho A  1; 4 , B   2; 6  và C  1; 2 . Xác định tập hợp X  A  B  C.
A. X  2 .

B. X  1;6  .

C. X  1; 2 .

D. X  .

  
Câu 40. Cho tam giác ABC . Có bao nhiêu điểm M thỏa mãn MA  MB  MC  3 ?
5/6 - Mã đề 211


A. 2.

B. 1.

C. 3.

Câu 41. Tìm tập xác định D của hàm số y 

D. Vô số.

x 1
.

B. x  y  2.

C. x  2, y  5.

D. x  5, y  2 hoặc x  y  5.

Câu 44. Phương trình x  x 2  1 x  1  0 có bao nhiêu nghiệm?
A. 1.

B. 0.

C. 2.

Câu 45. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình lần lượt là y 

D. 3.
1  3x
x 
và y     1
4
3 

là:
A.  2; 3 .

B.  0; 1 .

 1
C.  0;  .
 4

C. D  4; 4  .

D. D  8;6  .

Câu 49. Cho tam giác ABC đều cạnh a . Gọi M là trung điểm BC . Khẳng định nào sau đây đúng?
 a 3
 a 3
 

.
.
A. AM 
B. MB  MC.
C. AM  a.
D. AM 
2
2
Câu 50. Cho hàm số y  ax 2  bx  c  a  0  có đồ thị  P  . Tọa độ đỉnh của  P  là
 
 b
A. I   ;   .
 a 4a 

 
 b  
 b
B. I   ;  .
C. I   ;   .
 2a 4a 
 2a 4a 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status