Đề thi KSCL lần 1 môn Toán 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Đồng Đậu - Pdf 58

MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TOÁN 10 LẦN 1
Năm học: 2018 – 2019
TT

Nội dung

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng

Tổng

cao
1

Phương trình, ứng

1.a

dụng định lý Vi ét
2

1.b
0,5 điểm

Hệ phương trình


1.b
0,5 điểm

1

0,5 điểm

1 điểm

hợp
5

Tập xác định, tính

1.

chẵn lẻ của hàm số
6

1 điểm

Sự biến thiên của

1
1 điểm

Đồ thị của hàm số

1 điểm
1

1 điểm

1

hàm số
7

1

1
1 điểm

2

1 điểm
3

2,0

2

3
3,0

2
3,0

2 điểm
10


b) Cho hình chữ nhật ABCD có AB  2; AD  3 . Khi đó AC  ……………….
Câu 3. (1,0 điểm). Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các véc tơ khác

véc tơ OA , khác véc tơ không, có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh A, B, C,
D, E, F, O và cùng phương với nó là: ………………
Bao gồm các véc tơ:………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………

Câu 4 (1,0 điểm).
a) Hàm số y   x 2  6 x  9 đồng biến trên khoảng ………………….., nghịch biến trên khoảng ………….

b) Điều kiện của m để hàm số y   2  m  x  3m  1 nghịch biến trên  là:…………………
Câu 5 (1,0 điểm). a) Cho các tập hợp A   3;7  ; B   2;9 ; C   ;3 . Hãy xác định các tập sau và biểu

diễn chúng trên trục số.
+) A  B =……………….;
+) C \ A =…………………;

1

b) Cho số thực a  0 , điều kiện của a để hai tập hợp  ;9a  và  ;   có giao khác rỗng là:
a


…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 6 (1,0 điểm). Cho phương trình x 2  2  m  1 x  m3   m  1  0 (1)


Câu 7 (1,0 điểm). a) Nghiệm của hệ phương trình 
 4 
 x  1

5
4
y 1
là:  x; y  =…………..
1
19

y 1 5

 a  1 x   2b  3 y  a
có nghiệm  x; y    2; 3 là: a=…..; b=….
b) Giá trị của a, b để hệ phương trình 
 a  1 x   b  1 y  1  b
Câu 8 (1,0 điểm). a) Tìm tập xác định của hàm số y  4 x  1 

1
.
3 x 1

…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………


b) Giá trị của m để đường thẳng y   m  1 x  m  2 x song song với trục hoành. Khi đó m 2  …………..
Câu 10. (1,0 điểm)

   
a) Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tập hợp các điểm M sao cho MC  MA  AB  MC là:
……………………………………………………………………………………………………………..
 
   

b) Cho hai véc tơ a, b khác véc tơ 0 . Điều kiện để a  b  a  b là:
…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………Hết ………………………………

Mã đề : 104


SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

ĐỀ THI KSCL KHỐI 10 LẦN 1 NĂM HỌC 2018-2019
MÔN : TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 111 - Đề thi có 03 trang
Câu 1 (1,0 điểm). a) Cho các câu sau:

(I) 17 là số nguyên tố.


a) Hàm số y  2 x 2  6 x  9 đồng biến trên khoảng ………………….., nghịch biến trên khoảng ………….
b) Điều kiện của m để hàm số y   2  m  x  3m  1 đồng biến trên  là:…………………
Câu 5 (1,0 điểm). a) Cho các tập hợp A   3; 7  ; B   2;8  ; C   3;   . Hãy xác định các tập sau và biểu

diễn chúng trên trục số.
+) A  B =……………….;
+) C \ A =…………………;

1

b) Cho số thực a  0 , điều kiện của a để hai tập hợp  ; 4a  và  ;   có giao khác rỗng là:
a


…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Mã đề: 111
Câu 6 (1,0 điểm). Cho phương trình x 2  2  m  1 x  m3   m  1  0 (1)
2


a) Với m  3 nghiệm của phương trình (1) là: …………………………………………………….............
b) Giả sử phương trình bậc hai ẩn x ( m là tham số): x 2  2  m  1 x  m3   m  1  0 (1) có hai nghiệm
2

x1 , x2 thỏa mãn điều kiện x1  x2  10 . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

P  x13  x23  x1 x2  3x1  3x2  8  .
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….

 3a  1 x   b  3 y  2a
b) Giá trị của a, b để hệ phương trình 
có nghiệm  x; y    2;3 là:
 a  1 x   2b  1 y  3  2b
a=…..; b=….
Câu 8 (1,0 điểm). a) Tìm tập xác định của hàm số y  2 x  1 

1
.
x 1

…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Mã đề: 111
b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số f  x  

2019  x  x  2019
2018 x

.


…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….

Mã đề: 111
Hướng dẫn chấm
Mã 104


Câu
1

2

Ý

5

Điểm

a

Số câu là mệnh đề là: 3.

0,5

b

0,5

a

Mệnh đề phủ định là: x  , x 2  x  1  0
    


0,25

b

Hàm số y   2  m  x  3m  1 nghịch biến trên  khi m  2

0,5

a

a) Cho các tập hợp A   3;7  ; B   2;9 ; C   ;3 . Hãy xác định các tập sau

a

và biểu diễn chúng trên tập số.

b

A  B =(-2;7)

0,25

C \ A =  ; 3

0,25

1

Cho số thực a  0 , điều kiện của a để hai tập hợp  ;9a  và  ;   có giao

Giả sử phương trình bậc hai ẩn x ( m là tham số): x 2  2  m  1 x  m3   m  1  0
2

(1) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn điều kiện x1  x2  4 . Tìm giá trị lớn nhất và

giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: P  x13  x23  x1 x2  3x1  3x2  8  .

Phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn điều kiện x1  x2  4 khi:
  '   m  12  m3   m  12  0

 x1  x2  2  m  1  4

0,25


 m 3  4m  0
 2  m  0
(*)


2  m  3
m  3

 x1  x2  2  m  1
Với m thỏa mãn điều kiện (*), Áp dụng Viet ta có: 
2
3
 x1.x2   m   m  1

0,25

 a  1 x   2b  3 y  a
Giá trị của a, b để hệ phương trinh 
có nghiệm
 a  1 x   b  1 y  1  b

 x; y    2; 3
8

a

b

là: a 

5
4
y 1
là  x; y    2; 4 
1
19

y 1 5

0,5

0,5

13
8
;b 

1

x  
x 
3
3



0,25

 1
 1 
Vậy tập xác định của hàm số là: D=  ;   \  
4
 3

0,25

Xét tính chẵn lẻ của hàm số f  x  

2019  x  x  2019
.
2018 x

0,25

TXĐ của hàm số là: D   \ 0
Dễ thấy x  D   x  D
Ta có: f   x  


10

a

   
Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tập hợp các điểm M sao cho MC  MA  AB  MC

0,5

b

là: đường tròn tâm C bán kính a 3
 

   
Cho hai véc tơ a, b khác véc tơ 0 . Điều kiện để: a  b  a  b là

0,5



Giá của hai véc tơ a và b vuông góc với nhau

Mã 111
Câu
1

2


BC, CB, CD, DC, DE, ED, EF, FE

3

5

Điểm

a

b

4

Nội dung

a

0,5

0,5
0,5

3

Hàm số y  2 x 2  6 x  9 đồng biến trên  ;  
2


0,25

1

b) Cho số thực a  0 , điều kiện của a để hai tập hợp  ; 4a  và  ;   có giao
a


khác rỗng là:
Yêu cầu bài toán tương đương với

1
 4a
a

0,25


0,25

1
 4a 2  1  0    a  0 ( do a  0 )
2
Cho phương trình x 2  2  m  1 x  m3   m  1  0 (1)
2

6
a

Với m  3 . Ta có phương trình: x 2  4 x  11  0

0,5

2
3
 x1.x2   m   m  1

0,25

Nên P  x13  x23  x1 x2  3 x1  3 x2  8    x1  x2   8 x1 x2
3



 8  m  1  8  m3   m  1
3

2



 8  3m 2  3m  1  m 2  2m  1  8  2m 2  5m  = 16m 2  40m
Ta có BBT hàm số trên miền điều kiện.
Ta có giá trị lớn nhất của P là 16 khi m=2
Giá trị nhỏ nhất của P là -336 khi m=6

7

a

 3
 x 1 



25
1
;b 
29
29

Tập xác định của hàm số y  2 x  1 

1
là:
x 1

1
1


2 x  1  0
x 
x 
Hàm số xác định khi: 

2 
2
 x  1  0
 x  1  x  1

0,25




0,25

Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn

9

a

Giá trị a, b, c để (P): y  ax 2  bx  c đi qua điểm A(0; 5) và có đỉnh I(3; –4).
là: a  1; b  6; c  5

0,5

b

Giá trị của m để đường thẳng y   2m  1 x  3m  2 x song song với trục hoành. Khi

0,5

đó 2m  1  4

10

a

   
Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tập hợp các điểm M sao cho MB  MC  CA  MA

0,5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status