SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN – Lớp 11 THPT
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 21 tháng 3 năm 2019
(Đề thi có 01 trang, gồm 5 câu)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Số báo danh……………
Câu I (4,0 điểm)
1. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số y = x2 –2mx + 3, biết rằng (P) có trục đối xứng là x = 2.
2. Giải phương trình: x 2 7 x 2 x 1 x 2 8x 7 1 .
Câu II (4,0 điểm)
2sin 2 x cos 2 x 7sin x 4 3
1.
2cos x 3
1. Giải phương trình:
y3 4 y 2 4 y x 1 y 2 5 y 4 x 1
lim
* . Tìm số hạng tổng quát un và tính giới hạn
2n 2 3n 1
.
un
Câu IV (4,0 điểm)
1. Có bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ số khác nhau mà có mặt hai chữ lẻ và ba chữ số chẵn, trong đó mỗi chữ số
chẵn có mặt đúng hai lần?.
8
2. Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C) tâm I, trọng tâm G ;0 , các điểm
3
M 0;1 , N 4;1 lần lượt đối xứng với I qua AB và AC, điểm K 2; 1 thuộc đường thẳng BC. Viết phương
trình đường tròn (C).
Câu V (4,0 điểm)
1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Một mặt phẳng không qua S cắt các cạnh SA, SB,
SB
SC, SD lần lượt tại M, N, P, Q thỏa mãn: SA 2SM , SC 3SP . Tính tỉ số
khi biểu thức
SN
2
SD
SB
T
đạt giá trị nhỏ nhất.
4
Từ pt 2sin 2x cos 2x 7sin x 4 2cos x 2cos x 2sinx 1 2sin 2 x 7sin x 3 0
1
1
sinx
sinx
2sinx 1 2cos x sin x 3 0
2
2
2cos x sin x 3
cos x sin x 1(loai)
sinx
1
5
x k2 (loại nghiệm x
k2 ). KL: nghiệm của pt là x k2 .
2
6
6
6
y x 1
2
y x 1 y 2 x 1 0
y x 1 (loại nghiệm x = -1, y = 2)
y 2 x 1 0
Thế y2 x 1 (y > 0) vào pt thứ hai thì được:
2 x 2 3x 3 2 3x 2 x 3x 2 x 1 x 1 3x 3
2
2
x 2 3x 2
x 2 3x 3 2
3x 2
x 2 3x 3 2
3x 2
x2
3x 2 x
Dễ thấy (*) vô nghiệm vì x
2
x 2 3x 3 2
3x 2
x 2 (*)
3x 2 x
2
thì VT(*) < 1 < VP(*).
3
KL: hệ có nghiệm x; y 1; 2 2; 3 .
Ta có a b c a 3 b3 c3 3 a b b c c a hay là:
3
a b c
3
a 3 b3 c3 3 a b c ab bc ca 3abc
a 3 b3 c3 S3 3S ab bc ca 3abc thế vào P thì:
P
1 3 ab bc ca 3abc
1 3abc
P3
. Mặt khác từ giả thiết ta có:
ab bc ca
ab bc ca
1 S2
1
1
2 ab bc ca ab bc ca thế vào P thì ta được:
2
4
11
1
1
2
1
2
1
2 1 2c c2 c2 0 c2 c 0 c . Bđt đúng nếu ta lấy c là số lớn nhất thì
2
9
3
3
9
1
11
1
2
1
tại a b ,c x y z .
1 a b c 3c c . Ta có đpcm. Vậy maxP
6
3
4
3
9
*
3
thì thỏa mãn công thức.
4
.
2n 1 n 1 4lim n 1
2n 2 3n 1
2n 2 3n 1
lim n 1
4lim
n
un
4 3n 1
4n 3n 1
4n
4
2n 1
2
0. 0 .
.lim
3n 1
3
Câu IV. 2. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C) tâm I, trọng tâm G ;0 , các điểm
8
3
M 0;1, N 4;1 lần lượt đối xứng với I qua AB và AC, điểm K 2; 1 thuộc đường thẳng BC.
Viết phương trình đường tròn (C).
A
M
N
E
F
G
B
I
D
K
C
Loại I(3; 4) vì IC
5 . Vậy đương tròn (C) là : x 3 y2 5 .
2
Câu V. 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Một mặt phẳng không qua S
cắt các cạnh SA, SB, SC, SD lần lượt tại M, N, P, Q thỏa mãn: SA 2SM , SC 3SP . Tính tỉ số
2
SD
SB
SB
khi biểu thức T
4
đạt giá trị nhỏ nhất.
SN
SQ
SN
2
Đặt
SB
SD
2
(Vì AECF là hình bình hành). Tương
SM SP
SG
SG
SB SD
SO
2
tự ta cũng có tổng:
suy ra x + y = 2 + 3 = 5.
SN SQ
SG
Cộng các vế ta được
Khi đó ta xét T x 2 4 5 x 5x 2 40x 100 5 x 4 20 20 min T 20 x 4 .
2
2
Câu V. 2. Cho hình lăng trụ ABCD.A1B1C1D1. Một mặt phẳng ( ) thay đổi và luôn song song
với đáy cắt các đoạn AB1, BC1, CD1, DA1 lần lượt tại M, N, P, Q. Hãy xác định vị trí của mp( )
sao cho diện tích MNPQ nhỏ nhất.
B
b
C
AA'
AA' x,0 x 1 . Khi đó ta lần lượt tính
AA1
được: A’M = ax, A’Q = (1 - x) d nên tỉ số diện tích
Tương tự tỉ số diện tích
SA 'MQ
SABD
x 1 x .
S
SB'MN
S
x 1 x , C' NP x 1 x , D 'PQ x 1 x và do đó cộng các
SACD
SABC
SBCD
đẳng thức trên ta có 2S
1
1
SA 'MQ SB'MN SC' NP SD 'PQ
S SMNPQ
x 1 x
x 1 x