NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN ĐỊA LÍ 12 – HỌC KỲ MỘT NĂM HỌC 20192020
Câu 1. Cực Bắc trên đất liền nước ta nằm ở
A. xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.
B. xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.
C. xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.
D. xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.
Câu 2. Vùng biển của nước ta nằm bên trong đường cơ sở, giáp đất liền là vùng
A. nội thủy. B. lãnh hải. C. tiếp giáp lãnh hải. D. thềm lục địa.
Câu 3. Cực Nam trên đất liền nước ta nằm ở
A. xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.
B. xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.
C. xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.
D. xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.
Câu 4. Vị trí địa lí của nước ta có ý nghĩa về văn hoáxã hội là
A. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
B. chung sống hoà bình, hữu nghị, hợp tác cùng phát triển.
C. đa dạng hoá cơ cấu cây trồng, vật nuôi.
D. phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.
Câu 5. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm
soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư là vùng
A. lãnh hải.
B. tiếp giáp lãnh hải.
C. đặc quyền về kinh tế.
D. thềm lục địa.
Câu 6. Đồng bằng duyên hải miền Trung hẹp ngang và bị chia cắt là do
A. đồi núi ở cách xa biển.
ền và Sông Hậu .
Câu 8. Hệ sinh thái nào sau đây là đặc trưng của vùng ven biển?
A. Rừng thưa nhiệt đới khô
.
B. R
ừng kín thường xanh .
C. Rừng ngập mặn.
D. R
ừng cận xích đạo gió mùa .
Câu 9. Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta là
A. làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.B. làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.
C. làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.
D. làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.
Câu 10. Nội Thủy là
A. Vùng có chiều rộng 12 hải lý.
B. Vùng tiếp giáp với lãnh hải và hợp với lãnh hải vùng biển rộng 200 hải lý.
C. Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
D. Vùng nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lý.
Câu 17. Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A. có địa hình cao nhất nước ta.
B. có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc đông
nam.
C. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích. D. gồm các dãy núi liền kề với các cao
nguyên.
Câu 18. Vùng núi Trường Sơn Nam có vị trí
A. nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng.
B. nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
C. nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.
D. nằm ở phía nam dãy Bạch Mã.
Câu 19. Địa hình khu vực Trường Sơn Bắc có đặc điểm
A. địa hình cao nhất nước ta với 3 dải chạy cùng hướng tây bắc – đông nam.
B. địa hình đồi núi thấp, gồm các cánh cung mở rộng ở phía bắc và phía đông bắc.
C. gồm các khối núi và các cao nguyên xếp tầng.
D. gồm các dãy núi song song và so le theo hường tây bắc – đông nam.
Câu 20. Hạn chế chủ yếu về tự nhiên của khu vực đồng bằng nước ta là
A. nhiều sông suối, ao hồ, kênh rạch.
B. thiên tai (bão, l
ụt, hạn hán...)
B. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
Câu 25. Những đỉnh cao trên 2000m của vùng núi Đông Bắc nước ta tập trung chủ yếu ở
khu vực nào?
A. Giáp biên giới Việt Trung.
B. Khu vực phía Nam của vùng.
C. Vùng thượng nguồn sông Chảy. D. Khu vực trung tâm.
Câu 26. Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa
là do
A. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
B. trong quá trình hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.
C. đồng bằng nằm ở chân núi nhận được nhiều sỏi, cát trôi xuống.
D. các sông miền trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa.
Câu 27. Ý nào sau đây không phải là thuận lợi của thiên nhiên khu vực đồi núi nước ta?
A. Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố.
B. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày.
C. Giàu tài nguyên khoáng sản, là nguyên liệu, nhiên liệu phát triển công nghiệp.
D. Có tiềm năng lớn về thủy điện và du lịch sinh thái.
Câu 28. Cực Nam trên đất liền nước ta nằm ở
A. xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.
B. xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.
C. xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.
D. xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.
Câu 29. Các quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam cả trên biển và trên đất liền
là
A. Trung Quốc và Lào.
B. Thái Lan và Campuchia.
C. Campuchia và Trung Quốc.
B. Bờ biển mài mòn.
C. Vũng, vịnh nước sâu.
D. Đầm phá.
Câu 37. Biển Đông ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của khí hậu?
A. Mang lại cho nước ta nhiệt độ cao, nóng quanh năm.
B. Mang lại cho nước ta một lượng mưa và độ ẩm lớn.
C. Mang lại cho nước ta các loại gió hoạt động theo mùa.
D.Mang lại tài nguyên sinh vật phong phú.
Câu 38. Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
B. Đ
ại Tây Dương và Ấn Độ Dương .
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
D. Thái Bình D
ương và Bắc Băng Dương .
Câu 39. Biển Đông nằm trong vùng khí hậu
A. cận nhiệt đới gió mùa.
B. nhi
ệt đới ẩm gió mùa .
C. xích đạo và cận xích đạo.
B. mạng lưới sông ngòi dày đặc.
C. sông ngòi mang nhiều nước, giàu phù sa.
D. chế độ nước sông theo mùa.
Câu 44. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta có ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt
nhất tới loại hoạt động
A. sản xuất công nghiệp B. sản xuất nông nghiệp
C. thương mại D. du lịch
Câu 45. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp ở nước ta
là
A. làm giảm chất lượng của các sản phẩm nông nghiệp
B. làm cho sản xuất nông nghiệp mang tính đọc canh lúa nước
C. làm năng suất nông nghiệp giảm
D. làm tăng tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp.
Câu 46. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm địa hình cơ bản nào dưới đây ?
A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế, các dãy núi có hướng vòng cung
B. Các dãy núi xem kẽ các thung lung sông theo hướng tây bắc – đông nam
C. Là nơi duy nhất có địa hình núi cao ở Việt Nam với đủ 3 loại đai cao
D. Gồm các khối núi cổ, sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên badan
Câu 47. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm khí hậu nào dưới đây?
A. Khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ
B. Trong năm chia thành mùa mưa, mùa khô rõ rệt
C. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhất, tạo nên một mùa đông lạnh
D. Vào mùa hạ, nhiều nơi có gió fơn ( gió Lào) khô nóng hoạt động
Câu 48. Miền núi đá vôi bị xâm thực hình thành các hang động ngầm rất đẹp, người ta gọi
đó là dạng địa hình
A. Đá vôi B. Hang động C. Cacxtơ D. Badơ
Câu 49. Đặc điểm nào sau đây không phải là thiên nhiên dải Đồng bằng ven biển Trung
Bộ
Câu 55. Đây là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng
A. gây trồng rừng trên đất trống đồi trọc.
B. bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.
C. đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
D. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.
Câu 56. Khó khăn lớn nhất của tự nhiên miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A. bão. B. trượt lở đất.
C. hạn hán. D. lụt.
Câu 57. Đặc điểm khí hậu của đai ôn đới gió mùa trên núi là
A. tổng nhiệt độ năm trên 45000C.
B. nhiệt độ mùa đông trên 100C.
C. quanh năm nhiệt độ dưới 150C.
D. mưa nhiều độ ẩm tăng.
Câu 58. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc có độ cao từ
A. từ 600 – 700 m đến 2700 m.
B. từ 600 – 700 m đến 2500 m.
C. từ 600 – 700 m đến 2600 m.
D. từ 600 – 700 m đến 2400 m.
Câu 59. Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lý tưởng là do
A. có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.
B. không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
C. có những dãy núi ăn lan ra cả biển.
D. có thềm lục địa hẹp, sâu.
Câu 60. Trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc
Bộ là
D. Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
Câu 66. Đi từ tây sang đông của miền Bắc nước ta lần lượt gặp các cánh cung
A. Bắc Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Triều.
B. Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm, Bắc Sơn.
C. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.
D. Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm.
Câu 67. Quá trình Feralit là quá trình đặc trưng của vùng khí hậu.
A. nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. ôn đới gió mùa.
C. cận nhiệt gió mùa.
D. cận xích đạo gió mùa.
Câu 68. Lượng mưa trung bình năm ở nước ta dao động trong khoảng
A. 1800 – 2000 mm. B. 1700 – 2000 mm.
C. 1600 – 2000 mm. D. 1500 – 2000 mm.
Câu 69. Gió mùa Tây Nam khô nóng hoạt động mạnh nhất vào thời gian
A. nửa đầu mùa hè. B. cuối mùa hè.
D.Thềm lục địa ở miền Trung thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu.
Câu 75. Nguyên nhân làm cho lãnh thổ nước ta có sự phân hóa Bắc – Nam là
A. do có nhiều sông ngòi.
B. do ảnh hưởng của biển.
C. do ảnh hưởng của gió mùa.
D. do lãnh thổ hẹp ngang.
Câu 76. Nội dung chủ yếu của Chiến lược quốc gia và bảo vệ tài nguyên môi trường là
A. đảm bảo sự bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
B. chú trọng việc bảo vệ môi trường chống ô nhiễm.
C. bảo vệ tài nguyên khỏi cạn kiệt và môi trường khỏi bị ô nhiễm.
D. đảm bảo sự bảo vệ đi đôi với sự phát triển bền vững.
Câu 77. Mặc dù diện tích rừng đang dần tăng lên, nhưng tài nguyên rừng vẫn suy thoái vì
A. rừng giàu hiện nay còn rất ít.
B. chất lượng rừng chưa được phục hồi.
C. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm phần lớn.
D. diện tích rừng nghèo và rừng phục hồi tăng lên.
Câu 78. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có
A. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.
B. hướng núi và thung lũng nổi bật là vòng cung.
C. đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển.
D. đầy đủ 3 đai khí hậu ở miền núi.
Câu 79. Do địa hình núi trung bình và núi cao chiếm ưu thế, nên sinh vật của miền Tây
Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm
A. có hệ sinh thái rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.
B. không có các loài thực vật và động vật cận nhiệt đới.
C. hệ sinh thái vùng đa dạng, có cả loài nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.
D. không có hệ sinh thái rừng lá kim.
̉
̀ ́ ̣
̉
́ ̀
Câu 81. Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên của
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. các đồng bằng Duyên hải Bắc Trung Bộ.
D. các đồng bằng Duyên hải Nam
Trung Bộ.
Câu 82. Nhận định nào không đúng về các biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi
nước ta?
A. Bảo vệ rừng, tổ chức định canh, định cư cho dân cư miền núi.
B. Cải tạo đất hoang, đồi núi trọc.
C. Chống bạc màu, glây, nhiễm mặn, nhiễm phèn.
D. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.
Câu 83. Sự đa dạng sinh học của nước ta không thể hiện ở
A. số lượng thành phần loài.
C. nguồn gen quý hiếm.
B. các kiểu hệ sinh thái.
D. phân bố sinh vật.
Câu 84. Để bảo vệ các loài động thực vật có nguy cơ bị tuyệt chủng, Nhà nước đã
A. đưa ra các quy định khai thác động thực vật B. ban hành “Sách đỏ Việt Nam.
C. xây dựng các vườn quốc gia, khu bảo tồn.
C. gió mùa Tây Nam xuất phát từ vịnh Ben gan.
D. gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
Câu 91. Ở miền Nam nước ta, đai nhiệt đới gió mùa lên đến độ cao
A. 600700m. B. 700800m.
C. 800900m. D. 9001000m.
Câu 92. Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc
A. có một mùa đông lạnh.
B. gần chí tuyến.
C. có một mùa hạ có gió phơn Tây Nam. D. có góc nhập xạ lớn.
Câu 93. Nguyên nhân cơ bản nhất tạo nên sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên nước ta
theo độ cao là
A. nước ta là nước nhiều đồi núi.
B. nước ta nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.
C. nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm
D. nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.
Câu 94. Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở vùng
A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D.Trường sơn Nam.
Câu 95. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ (từ
16°B trở vào)
A. không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C. B. về mùa khô có mưa phùn.
C. quanh năm nóng. D. có hai mùa mưa và khô rõ rệt.
Câu 96. Khó khăn lớn nhất của miền khí hậu phía Nam đối với sản xuất nông nghiệp là
A. thời tiết diễn biến thất thường. B. lũ lụt xảy ra thường xuyên.
C. mùa khô gây hạn hán kéo dài. D. gió phơn tây nam gây thời tiết khô nóng.
Câu 97. Nhóm đất có diện tích lớn trong đai nhiệt đới gió mùa là
A. đất đồng bằng.
B. đất feralit.
C. đất feralit mùn.
C. trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời.
D. trong năm, Mặt Trời qua thiên đỉnh 2 lần.
Câu 105. Do tác động của gió mùa mùa đông nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta
thường có kiểu thời tiết
A. ấm áp, khô ráo. B. lạnh, khô.
C. ấm áp, ẩm ướt. D. lạnh, ẩm.
Câu 106. Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta có nguồn gốc từ
A. áp cao Haoai.
B. áp cao Xibia
.
C. áp cao Nam Ấn Độ Dương.
D. áp th
ấp Iran.
Câu 107. Thời gian hoạt động của gió Tây Nam (gió mùa mùa hạ) là
ộng ở vùng núi đá vôi.
Câu 109. Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là
A. cận xích đạo gió mùa.
B. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
C. nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh.
D. cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
Câu 110. Từ Đông sang Tây, thiên nhiên nước ta phân hóa thành 3 dải
A. vùng biển và thền lục địa; vùng đồng bằng ven biển; vùng đồi núi.
B. vùng biển và thền lục địa; vùng đồng bằng ven biển; phần lãnh thổ phía Nam.
C. vùng biển và thền lục địa; vùng đồng bằng ven biển; phần lãnh thổ phía Bắc.
D. vùng lãnh thổ phía Bắc; vùng đồi núi; vùng lãnh thổ phía Nam.
Câu 111. Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm
A. hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.
B. hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm.
C. xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô
hoặc lạnh ẩm.
D. kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC.
Câu 112. Gió mùa Tây Nam ở nước ta thông thường trong khoảng thời gian
A. từ tháng VIIIX. B. từ tháng VVII.
C. từ tháng VIV
D. từ tháng VX
Câu 113. Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ
A. lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.
B. nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.
C. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới.
D. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật.
Câu 114. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của địa hình Việt Nam.
A. địa hình của vùng cận nhiệt gió mùa. B. địa hình khá đa dạng.
C. dưới 700 – 800m. D. dưới 800900m.
Câu 120. Hai bể dầu lớn nhất ở thềm lục địa của nước ta là
A. Sông Hồng và Nam Côn Sơn.
B. Cửu Long và sông Hồng.
C. Cửu Long và Nam Côn Sơn .
D. Nam Côn Sơn và Thổ Chu – Mã Lai.
Câu 121. Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi nươc ta có đ
́
ặc điểm là
A. mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.
B. nóng quanh năm, ít khi nhiệt độ xuống dưới 20°C.
C. có tính chất ôn đới, quanh năm nhiệt độ dưới 15°C.
D. mùa hạ nóng trên 25°C., mùa đông lạnh dưới 15°C.
Câu 122. Khoáng sản nổi bật ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A. dầu khí và bôxit. B. thiết và khí tự nhiên.
C. vật liệu xây dựng vá quặng sắt. D. than đá và apatit.
Câu 123. Nguyên nhân chính làm cho đai nhiệt đới gió mùa và đai cận nhiệt đới gió mùa
trên núi ở miền Bắc có độ cao thấp hơn ở miền Nam là
A. miền Bắc có địa hình cao hơn và chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa đông bắc.
B. miền Bắc có địa cao hơn và không chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
C. miền Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.
D. miền Nam nằm gần đường xích đạo.
Câu 124. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ bao gồm
A. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông cửu Long.
B. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông cửu Long .
C. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông cửu Long.
Câu 125. Nguyên nhân làm cho Đồng bằng sông Hồng ngập lụt khi có mưa lớn là
D. vị trí nằm ở nơi giao thoa của các luồng di cư sinh vật.
Câu 131. Đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học
A. đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ.
B. xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.
C. tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng.
D. nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật.
Câu 132. Tài nguyên sinh vật nước ta có tính đa dạng cao thể hiện ở
A. số lượng thành phần loài nhiều, hệ sinh thái đa dạng, nguồn gen quý hiếm.
B. có rừng nhiệt đới ẩm, rừng ngập mặn, rừng tràm.
C. có nhiều loài thực vật, nhiều loài thú quý.
D. hệ động vật phong phú.
Câu 133. Loại tài nguyên khoáng sản có giá trị nhất ở Biển Đông là
A. Muối B. Dầu khí C. Cát trắng D. Ti tan.
Câu 134. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng
khí hậu nào
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh B. Cận xích đạo gió mùa
C. Cận nhiệt đới hải dương D. Nhiệt đới lục địa khô
Câu 135. Dải đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm tự nhiên nào dưới đây?
A. Tiếp xúc với thềm lục địa rộng, nông
B. Các cồn cát, đầm phá khá phổ biến
C. Mở rộng các bãi triền thấp phẳng
D. Phong cảnh thiên nhiên trù phú, thay đổi theo mùa
Câu 136. Hai vấn đề lớn nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là
A. Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm tài nguyên đất
B. Suy giảm đa dạng sinh vật và suy giảm tài nguyên nước
C. Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạnh sinh vật
A. phía đông sông Hồng.
B. phía tây sông Hồng.
C. giữa sông Hồng và sông Cả.
D. phía nam dãy Bạch Mã.
Câu 142. Chế độ nước sông ngòi theo mùa là do
A. độ dốc địa hình lớn mưa nhiều.
B. mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn.
C. trong năm có 2 mùa khô và mưa.
D. đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn và mưa nhiều.
Câu 143. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
A. tổng bưc xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.
B. hàng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt mặt trời lớn.
C. trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời.
D. trong năm, Mặt Trời qua thiên đỉnh 2 lần.
Câu 144. Do tác động của gió mùa mùa đông nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta
thường có kiểu thời tiết
A. ấm áp, khô ráo. B. lạnh, khô.
C. ấm áp, ẩm ướt. D. lạnh, ẩm.
Câu 145. Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta có nguồn gốc từ
A. áp cao Haoai.
B. áp cao Xibia
B. T
ạo thành các các dãy núi ở phía
Tây.
C. Bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
D. Hình thành hang đ
ộng ở vùng núi đá vôi.
Câu 148. Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là
A. cận xích đạo gió mùa.
B. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
C. nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh.
D. cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
Câu 149. Từ Đông sang Tây, thiên nhiên nước ta phân hóa thành 3 dải
A. vùng biển và thền lục địa; vùng đồng bằng ven biển; vùng đồi núi.
B. vùng biển và thền lục địa; vùng đồng bằng ven biển; phần lãnh thổ phía Nam.
C. vùng biển và thền lục địa; vùng đồng bằng ven biển; phần lãnh thổ phía Bắc.
D. vùng lãnh thổ phía Bắc; vùng đồi núi; vùng lãnh thổ phía Nam.
Câu 150. Đặc điểm không phải của Biển Đông là
A. vùng biển rộng. B. giàu tài nguyên. C. tương đối kín.
D. thuộc vùng ôn đới.
Câu 151. Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền khí hậu phía Bắc?
A. Độ lạnh tăng dần về phía Nam.
B. Mùa mưa chậm dần về phía Nam.
C. Tính bất ổn rất cao của thời tiết và khí hậu. D. Biên độ nhiệt trong năm cao.
Câu 152. Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam không có đặc điểm nào sau đây?
C. gồm các dãy núi song song và so le theo hướng Tây bắc – Đông nam.
D. gồm các khối núi và các cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan.
Câu 159. Khí hậu ở vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm
A. mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn
B. mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm
C. mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn
D. khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình
Câu 160. Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế
B. nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam
C. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên
D. có nhiều khối núi cao, đồ sộ.
Câu 161. Đặc điểm tự nhiên nào dưới đây không phải của đai ôn đới gió mùa trên núi?
A. Quanh năm nhiệt độ dưới 15ºC, mùa đông xuống dưới 5ºC
B. Thực vật gồm các loài ôn đới như đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam,…
C. Đất chủ yếu là đát mùn thô
D. Các loài thú có lông dày như gấu, sóc, cầy, cáo,…
Câu 162. Đai ôn đới gió mùa trên núi( độ cao từ 2600m trở lên) có đặc điểm khí hậu
A. Mát mẻ, nhiệt độ trung bình dưới 20ºC
B. Quanh năm nhiệt độ dưới 15ºC, mùa đông dưới 5ºC
C. Mùa hạ nóng (trung bình trên 25ºC) , mùa đông lạnh dưới 10ºC
D. Quanh năm lạnh, nhiệt độ trung bình dưới 10ºC.
Câu 163. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết than đá có ở nơi nào sau đây?
A.Tiền Hải. B.Cẩm Phả. C. Cổ Định. D.Quỳ Châu.
Câu 164. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 5, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc
vùng Đồng bằng sông Hồng
A. Vĩnh Phúc.
B. Bắc Ninh.
D. Hoàng Liên Sơn.
Câu 170. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết đô thi nào sau
̣
đây là đô thị
̣đặc biệt?
A. Hải Phòng.
B. Cân Th
̀
ơ.
C. Hà Nội.
D. Đà Nẵng.
Câu 171. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không
thuộc vùng Tây Nguyên?
A. Đăk Lăk.
B. Mơ Nông.
C. Lâm Viên.
D. Mộc Châu.
Câu 172. Căn cứ vào Atlat Địa lí việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng
tây bắcđông nam?
A. sông Gâm.
B. Ngân sơn.
C. Đông Triều.
D. Hoàng Liên Sơn.
Câu 173. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy xác định khu vực có thời kì hạn hán
kéo dài nhất trong năm
A. Tây Bắc. C. Tây Nguyên. B. Đồng bằng sông Cửu Long. D. ven biển cực Nam Trung
Bộ.
Câu 174. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió Tây khô nóng hoạt động chủ
yếu ở vùng khí hậu nào?
C. Dãy Con Voi.
D. Dãy Pu Sam Sao.
Câu 180. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta
tiếp giáp cả Lào và Campuchia?
A. Bình Phước.
B. Gia Lai.
C. Kon Tum.
D. Lâm Đồng.
Câu 181. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây
chịu ảnh hưởng tần suất bão cao nhất nước ta
A. Đông Bắc Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Nam Trung Bộ. D. Nam Bộ.
Câu 182. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết tỉ lệ diện tích lưu vực của hệ
thống sông nào sau đây nhỏ nhất?
A. Sông Hồng
B. Sông Thu Bồn.
C. Sông Mê Công. D. Sông Đồng Nai.
Câu 183. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào
sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?
A. Lào Cai, Hữu Nghị. B. Lào Cai, Na Mèo.
C. Móng Cái, Tây Trang.
D. Hữu Nghị, Na Mèo.
Câu 184. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không
tiếp giáp với Lào?
A. Gia Lai.
B. Quảng Nam.
B. Quy mô một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2000 – 2015.
C. Tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2000 – 2015.
D. Sự chuyển dịch cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2000 – 2015.
Câu 190. Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia,
giai đoạn 2010 – 2015:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia.
B. Giá trị tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia.
C. Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia.
D. Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia.
Câu 191. Cho biểu đồ:
GDP và dân số một số nước trên thế giới năm 2014
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2015)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu GDP và dân số thế giới phân theo một số nước năm 2014.
B. Sự thay đổi cơ cấu GDP, dân số phân theo một số nước năm 2014.
C. Quy mô GDP và dân số thế giới phân theo nhóm nước năm 2014.
D. Tốc độ tăng trưởng GDP, dân số phân theo một số nước năm 2014.
Câu 192. Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Malaixia, giai đoạn 2010 – 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Malaixia, giai đoạn 2010 2015.
B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Malaixia, giai đoạn 2010 2015.
442,441
Tông số
̉
(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam, www.gso.gov)
Để thể hiện sự thay đổi về quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá so sánh
năm 2010 phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2005 và 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp
nhất?
A. Biểu đồ miền. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ cột chồng. D. Biểu đồ đường.
Câu 194. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ CÂY
CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM, GIAI ĐOẠN 1975 – 2017.
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm
1975
1980
2005
2012
2017
Cây CN hàng năm
Câu 195. Cho bảng số liệu:
Số dân và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giai đoạn 1970 – 2014
Năm
1970
1979
1989
1999
2007
2014
Số dân (triệu người)
41,0
52,5
64,4
76,3
85,2
90,7
22,3
24,7
26,5
28,3
31,1
Nông thôn
60,1
60,4
60,4
60,5
60,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn Việt Nam, giai đoạn 2005
2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Biểu đồ cột chồng. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ đường.
Câu 197. Cho bảng số liệu sau:
Dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2007 – 2011
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm
Tổng số
Thành thị
Nông thôn
2007
84218.5
23746.3
60472.2
2009
86025.0
25584.7
2014
13,8
10,1
3,7
40,4
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Năm 1943 diện tích rừng nước ta hoàn toàn tự nhiện.
B. Diện tích rừng trồng của nước ta liên tục tăng.
C. Giai đoạn 1943 1993, trồng rừng không bù lại được nạn phá rừng.
D. Độ che phủ rừng nước ta giảm liên tục.
Câu 199. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, THỜI KỲ 1999 2014
Diện tích
Năng suất
Sản lượng
(Nghìn ha)
(Tạ/ha)
(Nghìn tấn)
1999
8349
39.7
33150
2004
8438
46.9
39581
41,0 36,1 28,5
Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công
27,9 29,2 33,5
nghiệp
Công nghiệp nặng và khoáng sản
31,1 34,7 38,0
Hãy cho biết nhận xét nào không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu giá trị xuất
khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng, giai đoạn 2002 2015?
A. Tỉ trọng hàng nông lâm thủy sản giảm nhanh nhất.
B. Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng nhanh nhất.
C. Hàng công nghiệp nặng và khoảng sản giảm nhanh nhất.
D. Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.
Hết