Đề cương ôn tập chương 2 môn Vật lí 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Đức Trọng - Pdf 58

Chương 2 :

SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM

§7. SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
I. SÓNG CƠ :

1. Sóng cơ : Là dao động lan truyền trong môi trường. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
2. Sóng ngang : Là sóng có phương dao động (của các phần tử môi trường) vuông góc với phương
truyền sóng.
Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên mặt nước.
3. Sóng dọc :
Là sóng có phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền
sóng.
Sóng dọc truyền trong chất khí, chất lỏng và chất rắn.
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA MỘT SÓNG HÌNH SIN :

1. Sự truyền của một sóng hình sin :
Sự truyền sóng chính là sự lan truyền của pha dao động.
2. Các đặc trưng của một sóng hình sin :
a. Biên độ sóng A :
Biên độ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
b. Chu kỳ sóng T :
Chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
1
c. Tần số sóng f : f 
T
c. Tốc độ truyền sóng v : Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.
v
d. Bước sóng λ :
Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ.


§8. GIAO THOA SÓNG
I. HIỆN TƯỢNG GIAO THOA CỦA HAI SÓNG TRÊN MẶT NƯỚC :

1. Thí nghiệm :
Ta thấy trên mặt nước xuất hiện các gợn sóng ổn định hình hypebol có tiêu điểm là nguồn S1, S2.
2. Định nghĩa : Hiện tượng giao thoa là hiện tượng hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì có những điểm ở
đó chúng luôn tăng cường lẫn nhau ( hypebol nét liền ); có những điểm ở đó chúng luôn triệt tiêu lẫn nhau
( hypebol nét đứt ).
Các gợn sóng hình hypebol gọi là vân giao thoa.
II. CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU :

1. Dao động của một điểm trong vùng giao thoa :
- Phương trình dao động tổng hợp tại M là :
uM = u1M + u2M
 (d2  d1 )
t d d
 uM  2 A cos
cos 2 (  1 2 )

T
2
- Vậy biên độ dao động của phần tử tại M :
(d 2  d1 )
A M  2A. cos
.

2. Vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa :
1



§9. SÓNG DỪNG
I. SỰ PHẢN XẠ CỦA SÓNG :

- Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn luôn
ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ và triệt tiêu lẫn nhau.
- Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ luôn luôn cùng
pha với sóng tới ở điểm phản xạ và tăng cường lẫn nhau.
II. SÓNG DỪNG :

1. Định nghĩa :
- Sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút (các điểm đứng yên) và các bụng (các điểm
dao động với biên độ cực đại) gọi là sóng dừng.
- Sóng tới và sóng phản xạ, nếu truyền theo cùng một phương, thì có thể giao thoa với nhau và tạo thành
một hệ sóng dừng.
- Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp hoặc hai bụng liên tiếp bằng nữa bước sóng λ/2.
2. Sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định :
- Hai đầu cố định là nút. Các nút cách hai đầu cố định một khoảng
bằng một số nguyên lần nữa bước sóng.
- Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định là
chiều dài của sợi dây phải bằng một số nguyên lần nữa bước sóng.

l  k.
với : k = 1, 2, 3, ….
2
3. Sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do :
Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một
đầu tự do là chiều dài của sợi dây phải bằng một số lẻ lần bước sóng.

với : k = 0, 1, 2, 3, ….

b. Mức cường độ âm : L  10.lg
(dB)
I0
Âm chuẩn có : f = 1000 Hz và I0 = 10–12 W/m2.
3. Âm cơ bản và họa âm. Đồ thị dao động của âm :
- Khi một nhạc cụ phát ra một âm có tần số f0 (âm cơ bản) thì đồng thời cũng phát ra các âm có tần số 2f0,
3f0, 4f0… (các họa âm) tập hợp các họa âm tạo thành phổ của nhạc âm.
- Tổng hợp đồ thị dao động của tất cả các họa âm ta có đồ thị dao động của nhạc âm là đặc trưng vật lý
của âm.

§11. ĐẶC TRƯNG SINH LÍ CỦA ÂM
I. ĐỘ CAO :

II. ĐỘ TO :

- Đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số âm.
- Tần số lớn : Âm cao.
- Tần số nhỏ : Âm trầm.

- Đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với mức
cường độ âm.
- Cường độ càng lớn : Nghe càng to.

III. ÂM SẮC :

- Đặc trưng sinh lí của âm giúp ta phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra.
- Âm sắc liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I. LÝ THUYẾT :

A. Chu kì dao động của các phần tử vật chất khi sóng truyền qua gọi là chu kì sóng.
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha.
C. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử vật chất.
D. Biên độ sóng không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn phát sóng.
7. Tốc độ truyền sóng trong một môi trường đồng tính và đẳng hướng phụ thuộc vào :
A. bản chất môi trường và cường độ sóng.
B. bản chất môi trường và năng lượng sóng.
C. bản chất môi trường và biên độ sóng.
D. bản chất và nhiệt độ môi trường.
8. Sóng cơ học không truyền được trong :
A. chất rắn.
B. chất lỏng.
C. chất khí.
D. chân không.
9. Sắp xếp tốc độ truyền sóng tăng dần khi sóng truyền lần lượt qua các môi trường :
A. rắn, khí, lỏng.
B. khí, rắn, lỏng.
D. khí, lỏng, rắn.
D. rắn, lỏng, khí
10. Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi :
A. Vận tốc.
B. Tần số.
C. Bước sóng.
D. Năng lượng.
11. Chọn cụm từ thích hợp nhất điền vào chổ trống của câu sau :
Khi sóng cơ học truyền càng xa nguồn thì ……………… càng giảm.
A. bước sóng.
B. tần số sóng.
C. biên độ sóng.
D. biên độ sóng và năng lượng sóng.





A. x 
B. x 
C. x 
D. x  (2k  1) ; k  Z
4
2
2
4
16. Nguồn sóng O có phương trình dao động là u0 = Acos  t. Tốc độ truyền sóng không đổi là v. Phương
trình dao động tại điểm M cách O một khoảng OM = x có phương trình là :
x
A. uM = Asin  t
B. uM = Acos 
C. uM = Acos (  t +  )
D. uM = Acos  ( t – )
v
17. Phương trình dao động của nguồn sóng tại O là u0 = A cos t . Tốc độ truyền sóng không đổi là v.
Phương trình dao động của điểm M cách nguồn một đoạn d là :
2 d
2 v
2 d
2 v
A. uM  A cos(t 
B. uM  A cos(t 
) ; với  
) ; với  


4


A. họ các đường Hypebol nhận S1 S2 làm tiêu điểm và đường trung trực của S1 S2.
B. họ các đường Hypebol có tiêu điểm là S1 S2 .
C. đường trung trực của S1 S2.
D. họ các đường Hypebol nhận S1 S2 làm tiêu điểm.
21. Hai nguồn sóng kết hợp tại S1 và S2 dao động theo phương trình u1  u2  A cos t . Giả sử khi truyền
đi biên độ sóng không đổi. Một điểm M cách S1 và S2 lần lượt là d1 và d 2 . Biên độ dao động tổng hợp tại

 (d 2  d1 )

 (d 2  d1 )
C. AM  2 A cos


 (d 2  d1 )

 (d 2  d1 )
D. AM  A cos

22. Hai nguồn sóng kết hợp tại S1 và S2 dao động theo phương trình u1  u2  A cos t . Giả sử khi truyền
A. AM  2 A cos

M là :

B. AM  2 cos

đi biên độ sóng không đổi. Một điểm M cách S1 và S2 lần lượt là d1 và d 2 . Với k = 0, 1 , 2 , ….

A. luôn ngược pha với sóng tới.
B. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
C. ngược pha với sóng tới nếu gặp vật cản cố định. D. ngược pha với sóng tới nếu gặp vật cản tự do.
26. Sóng dừng được tạo bởi :
A. sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền cùng phương, ngược chiều.
B. sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền cùng phương, cùng chiều.
C. sự giao thoa của hai sóng kết hợp trong không gian.
D. sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền theo hai phương vuông góc nhau.
27. Điều nào sau đây nói về sóng dừng không đúng :
A. Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền cùng phương, ngược chiều sẽ tạo nên


.
2
B. Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ thỏa mãn điều kiện sóng kết hợp nên chúng
giao thoa với nhau.
D. Khoảng cách giữa hai bụng hoặc hai nút liên tiếp bằng  .
28. Sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định, bước sóng bằng :
A. độ dài của dây.
B. khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.
C. hai lần độ dài của dây.
D. hai lần khoảng cách giữa hai nút liên tiếp hoặc hai bụng liên tiếp.
29. Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định là độ dài sợi dây phải bằng :
A. nửa bước sóng.
B. gấp đôi bước sóng.
C. số nguyên lần nửa bước sóng.
D. số nguyên lần bước sóng.
30. Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi dài l , một đầu cố định, một đầu tự do là :

4l

x) truyền ngược chiều nhau trên





một sợi dây dài căng ngang. Biểu thức nào sau đây là phương trình của sóng dừng trên dây ?
2
2
A. u  A sin(
B. u  2 A sin(
x) cos(t )
x)sin(t )





C. u  A cos(

2



x) cos(t )

33. Chọn phát biểu sai khi nói về âm :
A. Môi trường truyền âm là chất rắn, lỏng, khí.
C. Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.


B. chúng có độ cao và độ to khác nhau.
C. các họa âm của chúng có tần số, biên độ khác nhau.
D. chúng có cường độ khác nhau.
38. Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về :
A. độ cao.
B. độ to.
C. âm sắc.
D. cả độ cao, độ to lẫn âm nhạc.
39. Tiếng đàn oocgan nghe giống hệt tiến đàn pianô vì chúng có cùng :
A. độ cao.
B. độ to.
C. tần số.
D. Độ cao và âm sắc.
40. Phát biểu nào dưới đây là sai ?
A. Ngưỡng nghe là giá trị cực tiểu của cường độ âm còn gây được cảm giác âm cho tai người, không
phụ thuộc vào tần số âm.
B. Độ cao là đặc trưng sinh lí của âm, gắn liền với tần số âm.
C. Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm, có liên quan đến đồ thị dao động âm.
D. Độ to là đặc trưng sinh lí của âm, gắn liền với mức cường độ âm.
41. Năng lượng mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với
phương truyền âm là :
A. độ to của âm.
B. biên độ của âm
C. mức cường độ âm.
D. cường độ âm.
42. Âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau là :
A. tần số âm cơ bản gấp đôi tần số họa âm thứ 2.
B. tần số họa âm thứ 2 gấp đôi tần số âm cơ bản.
C. tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm thứ hai.
D. Họa âm có cường độ âm lớn hơn âm cơ bản.

1. Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ không đổi trên một sợi dây đàn hồi, trong 6s sóng truyền được
6m. Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A. 4 m/s
B. 3 m/s
C. 2 m/s
D. 1 m/s
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

2. Một sóng cơ có tần số 120Hz truyền trong một môi trường có tốc độ 60m/s. Bước sóng của nó là :
A. 1 m
B. 2 m
C. 0,5 m
D. 0,25 m
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

3. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 90cm và
có 7 đỉnh sóng qua trước mặt anh ta trong 9 giây. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là :
A. 0,6 m/s
B. 6 m/s
C. 1,35 m/s
D. 1,67 m/s
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

4. Trên mặt chất lỏng có một sóng lan truyền với tần số 120Hz. Người ta thấy khoảng cách giữa 9 gợn lồi
liên tiếp là 4cm. Vận tốc truyền sóng trên bề mặt chất lỏng này là :
A. 53,33 cm/s
B. 60 cm/s

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

8. Sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài có tần số f = 500Hz. Hai điểm gần nhau nhất trên sợi dây cách
nhau 25cm dao động luôn lệch pha nhau
A. 0,5 km/s

B. 1 km/s


. Tốc độ truyền sóng trên dây là :
4
C. 250 m/s
D. 750 m/s

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

7


9. Cho một sóng ngang có phương trình là u  8cos 2 (
bằng s. Bước sóng là :

A. 0,1 m

B. 50 m

t
x

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

12.

Phương

trình

của

một

sóng

ngang

truyền

trên

sợi

dây



u  4cos(100 t 

x
10

uO  A cos t . Một điểm M cách nguồn O bằng
dao động với li độ u = 2cm ở thời điểm t = .
3
4
4
Biên độ sóng bằng :
A. 2 cm
B.
cm
C. 4 cm
D. 2 3 cm
3
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

15. Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với dây. Tốc độ
truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét một điểm M trên dây cách A là 28cm, người ta luôn thấy M dao động

8


lệch pha so với A một góc   (2k  1)


2

22Hz đến 26Hz. Bước sóng  có giá trị :

, với k là số nguyên. Biết tần số f có giá trị nằm trong khoảng từ

m
m
m
m
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

17. Tại một điểm trong môi trường truyền âm có cường độ âm là 104
I 0  1012

W
. Mức cường độ âm tại điểm đó là :
m2

A. 108 dB

W
. Biết cường độ âm chuẩn là
m2

B. 108 dB

C. 80 dB

D. 8 dB

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

18. Khi tăng cường độ âm lên gấp 3 lần thì mức cường độ âm :

m là :
3



A.
rad
B.
rad
C. 8,07 π rad
D.
rad
3
2
5
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

21. Bước sóng của âm truyền từ không khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần ? Biết vận tốc của âm trong
không khí là 340m/s và trong nước là 1480m/s.
A.

kk
 0,229
n

B.

kk
 4,352

C. 1,25 cm
D. 0,35 cm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

24. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng tần số 100Hz,
khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm. Vận tốc sóng là :
A. 1 m/s
B. 2 m/s
C. 4 m/s
D. Kết quả khác.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

25. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng tần số 16Hz.
Tại điểm M cách A , B lần lượt là 23,6cm và 16cm sóng có biên độ cực đại, giữa M và trung trực của AB
có 2 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng :
A. 0,4 m/s
B. 0,04 m/s
C. 0,6 m/s
D. 0,3 m/s
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

26. Dùng một âm thoa phát ra âm có tần số f = 100Hz, người ta tạo ra tại hai điểm A và B trên mặt nước
hai nguồn sóng có cùng biên độ, cùng pha. Khoảng cách AB = 2,5cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
75cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trong đoạn AB là :
A. 3
B. 4

A. 30 m/s
B. 25 m/s
C. 20 m/s
D. 15 m/s
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

10


30. Một sợi dây AB dài 1,2m ; đầu B cố định , đầu A gắn với nguồn dao động với tần số f = 50Hz. Đầu A
dao động với biên độ nhỏ được xem như là một nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 20m/s. Số nút sóng
trên dây là :
A. 4
B. 6
C. 7
D. 8
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

31. Sóng dừng trên dây PQ = 11cm với đầu P cố định, đầu Q tự do, bước sóng bằng 4cm trên dây có :
A. 5 bụng, 5 nút.
B. 6 bụng, 5 nút.
C. 6 bụng, 6 nút.
D. 5 bụng, 6 nút.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Trắc nghiệm phần 2
1. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s, khoảng cách

Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng v = 0,2 m/s, chu kỳ dao
động T = 10 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha nhau là
A. 2 m.
B. 1 m.
C. 0,5 m.
D. 1,5 m.
Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ v = 0,2 m/s, tần số dao động
f  0,1 Hz . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau làA. 1 m.
B. 1,5 m.
C. 0,5 m. D. 2 m.
Tại thời điểm t = 0, người ta gây ra một chấn động hình sin tần số 10 Hz tại O. Tại thời điểm t = 2 s chấn
động truyền đến M cách điểm O là 10 m. Bước sóng của sóng là A. 20 cm.
B. 30 cm.
C. 40 cm.
D. 50 cm.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u  28cos  20x  2000t  cm  , trong đó x là tọa

độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng là
A. 100 m/s.
B. 334 m/s.
C. 314 m/s.
D. 331 m/s.
8. Đại lượng nào sau đây của sóng không phụ thuộc môi trường truyền sóng?
A. Tần số. B. Tốc độ truyền sóng.
C. Bước sóng.
D. Tần số, tốc độ truyền sóng và bước
sóng.

 t x 
-   mm  . Trong đó x tính bằng cm, t tính

13. Trong thí nghiệm về giao thoa của hai sóng cơ học, một điểm có biên độ cực tiểu khi
A. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng.
11


14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

B. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
C. hai sóng tới điểm đó cùng pha nhau.
D. hai sóng tới điểm đó ngược pha nhau.
Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là hai nút sóng thì
A. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.B. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
C. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.D. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn
sóng A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là
A. λ/4.
B. λ/2.
C. bội số của λ .


3
m.
2


21. Một sóng cơ có phương trình sóng u  Acos  5t    cm  . Biết khoảng cách ngắn nhất giữa hai
6

điểm có độ lệch pha

C.

2
m.
3

4
m.
3

D.


đối với nhau là 1 m. Tốc độ truyền sóng sẽ là A. 20 m/s.
4

B. 10 m/s.

C. 2,5 m/s.

π
  cm  .
2

B.

 

D. u = 3cos 10πt - π cm .

25. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước, đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Tần số.
B. Tốc độ truyền sóng.
C. Biên độ.
D. Bước sóng.
26. Quan sát sóng dừng trên dây AB = 2,4 m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả 2 điểm ở hai đầu A và B.
Biết tần số sóng là 25HZ. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 20 m/s.
B. 10 m/s.
C.
8,6 m/s.
D. 17,1 m/s.
27. Sóng âm có tần số 400HZ truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s. Hai điểm trong không khí gần
nhau nhất, trên cùng một phương truyền và dao động vuông pha sẽ cách nhau một đoạn A. 0,2125 m.
B. 0,85 m. C. 0,425 m. D. 0,294 m.
28. Cường độ âm chuẩn Io  1012 W/m2 . Một âm có mức cường độ âm 80 dB thì cường độ âm là
A. 104 W/m2 .
12

B. 3.105 W/m2 .


D. hai lần
bước sóng.
34. Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều
hòa với tần số 50 Hz, theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi
A, B là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây làA. 20 m/s.
B. 40 m/s.
C.
10 m/s.
D. 5 m/s.
35. Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a. Tại điểm trên sợi dây cách
bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằngA.

a
.
4

a
.
2

B. 0.

C.

D. a.

36. Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương
thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước . Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước
dao động với biên độ cực đại. hai nguồn sóng đó dao động
A. lệch pha nhau góc

âm.
40. Một sóng cơ có tần số 50 HZ truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. Ở cùng một thời điểm, hai
điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau, cách nhau
A. 3,2 m.
B. 2,4 m.
C. 1,6 m.
D. 0,8 m.
41. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng âm truyền được trong chân không.
B. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
C. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
D. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
42. Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một nửa bước sóng. B. một bước sóng. C. một phần tư bước sóng.
D. một số nguyên
lần bước sóng.
13


43. Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kỳ T và tần số f của một sóng là
A. f 

1 v
 .
T 

B. v 

1 T
 .

C. không dao động.D. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn.
46. Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u  6cos  4t  0,02x  ;

47.
48.

49.

50.

51.

trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng làA. 100 cm.
B. 200 cm.
C. 150 cm.
D. 50 cm.
Một sóng có chu kỳ 0,125 s thì tần số của sóng này làA. 8 Hz.
B. 16 Hz.
C. 10 Hz.
D. 4 Hz.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
là sóng ngang.
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao
động tại hai điểm đó ngược pha nhau.
C. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là
sóng dọc.
D. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử
môi trường.
Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại


v
.
4l

52. Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết
hợp, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15 HZ và luôn dao động đồng pha. Biết vận
tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động
với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
A. 9.
B. 11.
C. 8.
D. 5.
53. Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. tần số của nó không thay đổi.
B. bước sóng của nó không thay đổi.
C. chu kỳ của nó tăng.
D. bước sóng của nó giảm.
54. Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng
pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40
Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đoạn MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần
nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Tốc độ truyền sóng trong môi trường này bằngA. 1,2 m/s.
B. 0,6 m/s.
C. 2,4 m/s.
D. 0,3 m/s.



 


phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là A. 0,5 m.
B. 1,0 m. C. 2,0 m.
D.2,5 m.
61. Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng
giây). Tốc độ truyền của sóng này là A. 100 cm/s.
B. 150 cm/s.
C. 200
cm/s.
D. 50 cm/s.
62. ***Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = asin20πt (cm) với t tính bằng giây. Trong
khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?A. 20.
B. 40. C. 10.
D. 30.
63. Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và
1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A. giảm 4,4 lần.
B. giảm 4 lần.
C. tăng 4,4 lần. D. tăng 4 lần.
64. Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S1. Hai
nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi
trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
B. không dao động.
C. dao động với biên độ cực đại.
D. dao động với biên độ cực tiểu.
65. Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan
sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian
giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây làA. 16 m/s.
B.
4 m/s.

B. 50 cm.
C. 10 cm.
D. 100 cm.


  cm  . Biết dao động tại hai
4

điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là . Tốc độ
3



69. Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u  4cos  4t 

truyền của sóng đó là
A. 6,0 m/s.
B. 2,0 m/s.
C. 1,5 m/s.
D. 1,0 m/s.
70. Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần
nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là
71. A. 2500 Hz.

15

B. 1000 Hz.


thì tần số của sóng bằng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status