Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lí 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Ngô Quyền - Pdf 58

CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ
Câu 1.Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp 
lại như cũ gọi là
A. Tần số dao động.
B. Chu kì dao động.           
C. Pha ban đầu.

D. Tần số góc.

Câu 2.
Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A. Li độ có độ lớn cực đại.
B. Gia tốc có độ lớn cực đại.         
C. Li độ bằng không.

D. Pha cực đại.

Câu 3.
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với li độ.
B. Sớm pha π/2 so với li độ.         
C. Ngược pha với li độ.

D. Trễ pha π/2 so với li độ.

Câu 4.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ  cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì  
dao động của vật được xác định bởi biểu thức: 
A. T = 2 .    
B. T = 2 .     C. .
D. .

A. cùng phương, cùng tần số.
B. cùng phương, cùng tần số, có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. cùng biên độ, cùng tần số.
D. cùng tần số, có hiệu số pha không đổi.
Câu 10: Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acos(t +  ), vận tốc của vật có giá trị cực 
đại là
A. vmax = A2 .    
B. vmax = 2A .
C. vmax = A 2. 
D. vmax = A .


Câu 11: Một dao động điều hoà có phương trình x = Acos (ωt + φ) thì động năng và thế  năng 
cũng dao động điều hoà với tần số
A. ω’ = ω
B. ω’ = 2ω.
C. ω’ = .
D. ω’ = 4ω
Câu 12: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A. và hướng không đổi.
B. tỉ  lệ  với độ  lớn của li độ  và luôn hướng về  vị  trí cân 
bằng.
C. tỉ lệ với bình phương biên độ. D. không đổi nhưng hướng thay đổi.
Câu 13: Một dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và năng lượng
B. li độ và tốc độ
                
C. biên độ và tốc độ
D. biên độ và gia tốc
Câu 14: Một vật nhỏ  dao động điều hòa theo một quĩ đạo thẳng dài 12cm. Dao động này có  

Động năng của vật đó biến thiên với chu kì:
A. 0,50s.
B. 1,50s.
C. 0,25s.
D. 1,00s.
Câu 19: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A. biên độ dao động.
B. li độ của dao động.     
C. bình phương biên độ dao động.

D. chu kì dao động

Câu 20: Chu kỳ dao động của con lắc lò xo thay đổi như thế nào khi ta giảm khối lượng của 
vật xuống 2 lần đồng thời tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần?
A. tăng 2 lần.               B. giảm 2 lần. 

C. tăng 4 lần. 

D. giảm 4 lần

Câu 21: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 16 lần thì tần số dao  
động của con lắc:
A. tăng lên 2 lần.
B. giảm đi 8 lần. 
C. tăng lên 4 lần. 

D. giảm đi 4 lần.

Câu 22: Con lắc lò xo dao động với chu kì 1 s, tại vị trí có li độ 3 cm tốc độ 8 cm/s. Biên độ dao  
động của con lắc là:

trình li độ . Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ . Dao động thứ hai có phương trình li  
độ là
A. 
B. 
C. 

D. 

Câu 26:  Một vật nhỏ  dao động điều hòa với biên độ  4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi 
được trong 4 giây là:
A. 8cm.
B. 16cm.
C. 64cm.
D. 32cm
Câu 27: Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s 2, 
chiều dài của con lắc là
A. l = 24,8m.

B. l = 24,8cm.

C. l= 1,56m.

D. l= 2,45m.

Câu 28: Một hệ  dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F= Fcos4πt thì xảy ra hiện  
tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ xấp xỉ bằng
A. 2π Hz.

B. 4  Hz.


A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 33: Một lò xo có độ  cứng k khi treo vật với khối lượng m 1 thì dao động với chu kì 0,3 s. 
Nếu thay m1 bởi vật khối lượng m2 thì dao động với chu kì 0,4 s. Nếu treo đồng thời m1 và m2 
vào lò xo thì hệ dao động với chu kì:
A. 0,1 s. 
B. 0,35 s. 
C. 0,5 s. 
D. 0,05 s.
Câu 34: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m.  
Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó tốc độ ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao  
động của quả nặng là:
A. A = 5m. 
B. A = 5cm. 
C. A = 0,125m. 
D. A = 0,125cm.
Câu3 5: Một chất điểm dao động với biên độ 8 cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện  
được 40 dao động. Chất điểm có tốc độ cực đại là:
A. vmax = 1,91 cm/s. B. vmax = 33,5 cm/s. C. vmax = 320 cm/s.
D. vmax = 5 cm/s.
Câu 36: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài  đang dao động điều hòa với chu kì  
2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s.  
Chiều dài  bằng
A. 2 m.
B. 1 m.
C. 2,5 m.
D. 1,5 m.
Câu 37: Một con lắc gồm một lò xo có độ  cứng k = 100N/m và một vật có khối lượng m =  

D. 5 cm.
Câu 42: Chọn phát biểu không đúng:
A. Độ lệch pha của các dao động thành phần đóng vai trò quyết định tới biên độ dao động tổng  
hợp.
B. Nếu hai dao động thành phần cùng pha:  thì: A = A1 + A2


C. Nếu hai dao động thành phần ngược pha:  thì: A = A1 – A2.
D. Nếu hai dao động thành phần lệch pha nhau bất kì:  A  A1 + A2
Câu 43: Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại lần lượt là 16  (cm/s) 
và 64 (cm/s2). Pha ban đầu của dao động là  (rad). Khoảng thời gian ngắn nhất để vật có li độ x 
= 2cm là:
A.  s.
B.  s.
C.  s.
D.  s.
Câu 44: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m dao 
động với biên độ  2cm. Thời gian mà vật  ở cách vị  trí cân bằng lớn hơn 1cm  trong mỗi chu kỳ 
là:
A. 0,314s.
B. 0,209s.
C. 0,242s
D. 0,417s.
Câu 45: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m dao 
động với biên độ 2cm. Thời gian mà vật có vận tốc nhỏ hơn  cm/s trong mỗi chu kỳ là
A. 0,628s.
B. 0,742s.
C. 0,219s D. 0,417s.
Câu 46: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ  cứng N/m và vật có khối lượng m. Từ  vị  trí cân 
bằng kéo vật xuống dưới một đoạn cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Động năng của 


D. 2,5s

Câu 49: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục 0x có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên 
tiếp là t1=1,75s và t2=2,25s; vận tốc trung bình trong khoảng thời gian đó là ­80cm/s. ở thời điểm 
t=1/6s chất điểm đi qua vị trí: 
A. theo chiều dương của trục tọa độ
B. theo chiều âm của trục tọa độ
C. theo chiều dương của trục tọa độ
D.  theo chiều âm của trục tọa độ


Câu 50: Một vật dao động điều hòa trên trục 0x. Khi vật cách vị trí cân bằng 2cm thì động năng 
của vật là 0,48J. Khi vật cách vị trí cân bằng 6cm thì động năng của vật là 0,32J. Quãng đường 
vật đi được trong 1 chu kì là:
A.32cm.

B. 56cm.

C. 40cm.

D. 48cm

CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ
   Câu 1: Sóng cơ là
A. dao động lan truyền trong một môi trường.
B. dao động của mọi điểm trong một môi trường.
C. một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
D. sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.
Câu 2: Chọn câu đúng.

C. Dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.
D. Gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
Câu 8: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.


D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 9: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . 
Hệ thức đúng là
A.. 
B. .
C. .
D. .
Câu 10: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất  
phát từ hai nguồn dao động.
A. Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. Cùng tần số, cùng phương.
C. Cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. Cùng tần số cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 11: Giao thoa sóng  ở  mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa  
cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng  λ. Cực tiểu giao 
thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng.
A. 2kλ với k = 0, ±1, ±2,
B.  với k = 0, ±1, ±2,…
C. kλ với k = 0, ±1, ±2,… 
D.  với k = 0, ±1, ±2,…
Câu 12: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp 
bằng

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước  
sóng là 10cm. Điểm M cách A một khoảng 25cm, cách B một khoảng 5cm sẽ dao động với biên 
độ là 
A. 2a.
B. A
C. ­2a.
D. 0.
Câu 19: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình  (mm). Biên độ của sóng này là
A. 2 mm.
B. 4 mm.
C.  mm.
D. 40 mm.
Câu 20:  Một sóng cơ  truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử  tại một 
điểm trên phương truyền sóng là  (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 
60 cm/s. Bước sóng của sóng này là


A. 6 cm.
B. 5 cm.
C. 3 cm.
D. 9 cm.
Câu 21: Tại điểm M cách một nguồn sóng một khoảng x có phương trình dao động sóng M là 
(cm). Tần số của dao động sóng bằng
A.  Hz.
B. Hz. C. Hz. D. Hz.
Câu 22: Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si  

D. 5 B
Câu 28: Khi cường độ âm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn thì mức cường độ âm có giá trị là
A. L = 2 dB
B. L = 20 dB
C. L = 20 B
D. L = 100 dB
Câu 29: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
 A. Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm.
B. Sóng hạ âm không truyền được trong chân không.
C. Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm.
D. Sóng siêu âm truyền được trong chân không.
Câu 31: Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 (s) và đo  
được khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.
A. m/s.
B. m/s.
C. m/s.
D. m/s.
Câu 32: Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong khoảng  
thời gian 10 (s) và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 m. Coi sóng biển là  
sóng ngang. Tốc độ của sóng biển là
A. m/s.
B. m/s.
C. m/s.
D. m/s.
Câu 33: Một người quan sát sóng trên mặt hồ  thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp  
bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 (s). Tốc độ truyền sóng nước là
A. m/s.
B. m/s.
C. m/s.
D. m/s.

Câu 38: Một sóng cơ học có tần số f = 50 Hz, tốc độ truyền sóng là v = 150 cm/s. Hai điểm M  
và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 30 điểm khác cũng dao 
động cùng pha với M. Khoảng cách MN là
A. d = 157,5 cm.
B. d = 91,5 cm.
C. d = 97,5 cm.
D. d = 94,5 cm.
Câu 39: Phương trình sóng trên phương Ox cho bởi  Trong đó, t tính bằng s. Li độ sóng tại một 
điểm có tọa độ x vào lúc nào đó là 1,5 cm thì li độ sóng cũng tại điểm đó sau 1,25s là
A. 1 cm
B. 1,5 cm
C. 
D. 
Câu 40: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau . Tại thời điểm t, khi  
li độ dao động tại M là thì li độ dao động tại N là . Biên độ sóng bằng
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 41: Cho phương trình dao động của hai nguồn A và B trên mặt nước đều là . Biên độ sóng  
do A và B truyền đi đều bằng 1mm. Vận tốc truyền sóng là 3 m/s. Điểm M cách A và B lần 
lượt là  và . Tần số dao động là 40Hz. Viết phương trình dao động tại M do hai nguồn A và B 
truyền tới.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 42: Tại ,  trên mặt chất lỏng ta tạo ra hai dao động điều hòa giống nhau với phương trình . 
Cho rằng sóng truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng là 12 cm. M là một điểm trên mặt  
chất lỏng ấy cách ,  lần lượt  và . Biên độ sóng tổng hợp tại M do hai sóng truyền tới là

khoảng MA số điểm dao động không dao động là:
A. 4 điểm 
B. 6 điểm
C. 3 điểm
D. 5 điểm
Câu 47: Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 24 cm luôn dao động với phương  
trình  . Hai điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là một hình chữ nhật với AD = 18 cm. Biết  
vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 40 cm/s. Số điếm cực đại và đứng yên trên đoạn CD 
lần lượt là:
A. 13 và 14. 
B. 13 và 12. 
C. 11 và 12. 
D. 11 và 13.
Câu 48:  Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước   dao động với phương trình: . Điểm M gần 
nhất trên trung trực của  dao động cùng pha với  cách đường thẳng  một khoảng là:
A.  
B.  
C.  
D. 
Câu 49: Trên dây AB có sóng dừng với đầu B là một nút. Sóng trên dây có bước sóng  . Hai 
điểm gần B nhất có biên độ dao động bằng một nửa biên độ dao động cực đại của sóng dừng  
cách nhau một khoảng là:
A.  
B. 
C. 
D. 
Câu 50: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 45mm  ở  trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo 
phương trình  (mm). Trên mặt thoáng chất lỏng có hai điểm M và  ở cùng một phía của đường  
trung trực của AB thỏa mãn  và . Hai điểm đó đều nằm trên các vân giao thoa cùng loại và giữa 
chúng chỉ có một vân loại đó. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là:

                       C. Tỉ lệ với f
đúng
Câu 6. Chọn Đúng. Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

                

D. B và C 

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.  B. được đo bằng ampe kế nhiệt. 
C. bằng giá trị trung bình chia cho . 
D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.
Câu 7:  Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R= 200   
có biểu thức u=. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là : 
A. i=
            C.i=
B. i=
D.i=
Câu 8: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R= 100   
có biểu thức u=. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là : 
A. i=
C.i=
B. i=
D.i=
Câu 9: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ có điện dung C= có 
biểu thức u=. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là : 
A. i=
C.i=
B. i=
D.i=
Câu 10:  Cho điện áp hai đầu tụ C là u = 100cos(100 t­  /2 )(V). Viết biểu thức dòng điện qua 

2

có độ tự cảm L=   (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 V thì cường độ 
dòng điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 
A. i = 2
C. i = 2

3

2

π
6

cos(100πt +   ) (A). 

B. i = 2

cos(100πt +  ) (A). 

D. i = 2

π
6

2
3

π
6

π
uR = 200cos(100π t + )
4

(V).

B. 

uR = 100 2 cos(100π t )

(V).

π
u R = 100 2 cos(100π t − )
4

C. 
(V).
D. 
(V).
Câu 16. Điện áp đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C không phân nhánh.  Điện áp hiệu dụng 
hai đầu mạch là   100V,   hai  đầu R   là  80V  ,  hai  bản  tụ  C  là   60V.   Mạch  điện  có   tính  cảm  
kháng.Tính điện áp hiệu dụng hai đầu L:
       A. 200V                B. 20V                   

C. 80V                   D. 120V

Câu 17.  Cho đọan mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 
điện áp xoay chiều, người ta đo được các điện áp hiệu dụng ở 2 đầu R, L, C lần lượt là UR = 
30V; UL = 80V; 


Câu 21: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L=H và tụ điện C=F mắc 
nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u=120cos100 t(V). Điện trở của biến 
trở phải có giá trị bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại?
A. R=120 .  
B. R=60 .  
C. R=400 .  
D. R=60 .


Câu 22: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L=H và tụ điện C=F mắc  
nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u=120cos100 t(V). Điêu chinh gia tri
̀
̉
́ ̣ 
cua bi
̉
ến trở  để  công suất của mạch đạt giá trị  cực đại. Giá trị  cực đại của công suất là bao  
nhiêu?
A. Pmax=60W.  
B. Pmax=120W.  
C. Pmax=180W.  
D. Pmax=1200W.
Câu 23: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L=0,1/  
(H), tụ điện có điện dung C thay đổi được, R là một điện trở thuần. Đặt hai đâu mach m
̀
̣
ột điên 
̣
ap xoay chi


B. 2200 vòng.

            C. 530 vòng.

D. 3200 vòng.

Câu 26: Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi 
hao phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu  
dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là 
A.        20 V. 

 B. 40 V.  

C. 10 V.  

D. 500 V. 

Câu 27: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất 
200kW. Hiệu số  chỉ  của các công tơ  điện  ở  trạm phát và  ở  nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh  
lệch nhau thêm 480kWh. Công suất điện hao phí trên đường dây tải điện là
A. P = 20kW.

B. P = 40kW.             C. P = 83kW.

D. P = 100kW.

Câu 28: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng  
điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu ?
A. 3000vòng/min.

Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=120V tần số f=60Hz vào hai đầu một bóng 
đèn huỳnh quang. Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60V. Tỉ số thời 
gian đèn sáng và đèn tắt trong 30 phút là:        
A. 2 lần
B. 0,5 lần                      C. 3 lần
  D. 1/3 lần
Câu 32: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I 0cos100πt. Trong mỗi nửa chu 
kỳ, khi dòng điện chưa đổi chiều thì  khoảng thời gian để cường độ  dòng điện tức thời có giá  
trị  tuyệt đối lớn hơn hoặc bằng 0,5I0  là 
A.  1/300 s              B. 2/300 s                       C. 1/600 s 
D. 5/600s
Câu 33: Đặt điện áp u = 120cos(100πt +) (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần 
mắc nối tiếp điện trở  thuần R= 30  Ω thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60 V. Dòng  
điện tức thời qua đoạn mạch là
A. (A).
B.  (A).
C. (A).
D. (A).
Câu 34.  Cho 3 linh kiện gồm điện trở thuần R= 60Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần 
lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc 
RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong nạch lần lượt là i1=cos(100π­)(A) và i2=cos(100π+)
(A). nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có 
biểu thức:
A. 2cos(100πt+)(A)                                      B. 2 cos(100πt+)(A)
C. 2cos(100πt+)(A)                                       D. 2cos(100πt+)(A)
Câu 35: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp theo thứ tự R, L, C trong đó cuộn dây thuần cảm có 
độ tự cảm L thay đổi được, điện trở thuần . Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay 
chiều có tần số f=50Hz. Thay đổi L người ta thấy khi và khi thì công suất tiêu thụ trên đoạn 
mạch như nhau nhưng cường độ dòng điện tức thời vuông pha nhau. Giá trị L1 và điện dung C 
lần lượt là:

                   D. 
Câu 40: Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có R0  = 50, và tụ  điện có 
điện dung  và điện trở thuần R = 30 mắc nối tiếp nhau, rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện 
áp xoay chiều . Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch và trên điện trở R lần lượt là:   
A. P=28,8W; PR=10,8W                                        B.P=80W; PR=30W     
C. P=160W; PR=30W
                                        D.P=57,6W; PR=31,6W
Câu 41 : Đặt điện áp u = 400cos100 t (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB  
gồm điện trở thuần 50   mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Cường độ  dòng điện hiệu dụng qua 
đoạn mạch là 2 A. Biết ở thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị 400 V; ở thời 
điểm  (s), cường độ  dòng điện tức thời qua đoạn mạch bằng không và đang giảm. Công suất 
tiêu thụ điện của đoạn mạch X là
A. 400 W.
B. 200 W.
C. 160 W.
D. 100 W.     
Câu 42: Đoạn mạch AB gồm R1L1C1 nối tiếp đoạn mạch  X. Đoạn AM gồm R1L1C1 nối tiếp . 
Đoạn MB có hộp X, cũng có các phần tử là R2L2C2 nối tiếp ; UAB =200V,f = 50Hz, IAB   =2 A; R1 
= 20 . Ở thời điểm t(s),uAB =  thì ở thời điểm ( t+1/600)s, iAB = 0(A ) và đang giảm. Công suất 
của đoạn mạch MB là:          
   A. 266,4W                   B. 120W                     C. 320W                        D. 400W
Câu 43: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp. Biết đoạn AM 
gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được; đoạn mạch MB 
chỉ có cuộn dây. Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100√2cos100πt 
(V) rồi điều chỉnh tụ điện có điện dung C = (10 ­3√3)/(7,5π) F thì mạch xảy ra cộng hưởng điện. 
Biết khi đó các điện áp tức thời uAM và uMB vuông pha nhau, công suất tiêu thụ  trên đoạn AM  
bằng 1/4 công suất tiêu thụ trên toàn mạch. Công suất tiêu thụ trên toàn mạch khi đó bằng
A. 100 W.               B. 50 W
C. 200 W.
D.  W.

kháng ZC1 = 50   và ZC2 = 250   thì dòng điện trong mạch có pha ban đầu hơn kém nhau  /6. 
Điện trở R bằng
A. 50  .
B. 100  .
C. 100  .
D. 121  .
Câu 48:   Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị  hiệu dụng 200 (V) 
vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ  tự  cảm L,  
điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự 
trên. Điện áp hiệu dụng trên L là 200 (V) và trên đoạn chứa RC là 200 (V).  Điện áp hiệu dụng 
giữa hai đầu tụ điện là
A. 80 (V).
B. 60 (V).
D. 100 (V).
C. 100 2 (V).
Câu 49:   Nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 1 vòng/s thì tần số của dòng điện do máy phát ra  
tăng từ 60 Hz đến 70 Hz và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40 V so với ban  
đầu. Hỏi nếu tiếp tục tăng tốc độ của roto thêm 1 vòng/s nữa thì suất điện động hiệu dụng do  
máy phát ra là bao nhiêu?
A. 320 V.
B. 240 V.
C. 280 V.
D. 400 V.
Câu 50:Một máy biến áp lí tưởng có số vòng cuộn sơ cấp là 2000 và số vòng dây cuộn thứ cấp  
là 4000. Cuộn thứ  cấp nối với tải tiêu thụ  gồm điện trở  50   nối tiếp với cuộn cảm có cảm 
kháng 50  . Cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị  hiệu dụng 200 V. Dòng điện hiệu  
dụng qua cuộn sơ cấp là
A. 4 A.
B. 0,6 A.
C. 8 A.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status