Đề cương ôn tập học kì 1 môn Địa lí 7 năm 2019-2020 - Trường THCS Văn Quán - Pdf 58

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN ĐỊA LÝ 7

I TRẮC NGHIỆM
Phần một. THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
Bài 1 : DÂN SỐ
Câu 1: Khái niệm dân số nào sau đây là hoàn chỉnh?
a. Dân số là số người.
b. Dân số là tổng số người.
c. Dân số là nguồn lao động.
d. Dân số là tổng số dân ở một địa phương trong một thời điểm nhất định.
Câu 2: Người ta thường biểu thị dân số bằng :
a. Một vòng tròn
b. Một hình vuông
c. Một đường thẳng
d. Một tháp tuổi.
Câu 3: Một tháp dân số bao gồm có mấy phần ?
a. Hai phần
b. Ba phần
c. Bốn phần
d. Năm phần.
Câu 4: Dân số thế giới tăng nhanh trong khoảng thời gian nào?
a. Trước Công Nguyên
b. Từ công nguyên – thế kỷ XIX
c. Từ thế kỷ XIX – thế kỷ XX
d. Từ thế kỷ XX – nay.
Câu 5: Bùng nổ dân số xảy ra khi gia tăng dân số vượt ngưỡng :
a. 2,1%
b. 21%
c. 210%
d. 250%.
Câu 6: Quốc gia đông dân nhất thế giới là:

Bài 3: QUẦN CƯ. ĐÔ THỊ HÓA.
Câu 1: Dân cư thế giới có mấy loại hình quần cư chính?
a. Hai loại hình
b. Ba loại hình
c. Bốn loại hình
d. Năm loại hình.
Câu 2: Đơn vị quần cư nào sau đây không thuộc loại hình quần cư nông thôn?
a. Thôn xóm
b. Làng bản
c. Khóm
d. Xã.
Câu 3: Đơn vị quần cư nào sau đây không thuộc loại hình quần cư đô thị?
a. Tổ dân phố
b. Quận
c. Thị trấn
d. Huyện.
Câu 4: Đô thị hóa tự phát sẽ để lại những hậu quả gì?
a.Ô nhiễm môi trường
b. Thất nghiệp
c. Mất mĩ quan đô thị
d. Tất cả các hậu quả trên.
Trang 1


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN ĐỊA LÝ 7

Câu 5: Siêu đô thị là đô thị có tổng số dân trên:
a. 5 triệu người
b. 8 triệu người


a. Chí tuyến Bắc  Chí tuyến Nam
b. 50 B  Chí tuyến Bắc; 50 N  Chí tuyến Nam.
c. Chí tuyến Bắc  Vòng cực Bắc
d. Chí tuyến Nam  Vòng cực Nam.
Câu 2: Nhiệt độ ở môi trường nhiệt đới có mấy lần tăng giản trong năm?
a. Một lần
b. Hai lần
c. Ba lần
d. Bốn lần.
Câu 3: Với lượng mưa từ 500  1500 mm, môi trường nhiệt đới có lượng mưa :
a. Rất ít
b. Ít
c. Trung bình
d. Nhiều.
Câu 4: Thảm thực vật điển hình cho môi trường nhiệt đới là:
a. Đài nguyên
b. Xa van
c. Rừng rậm d. Đồi trọc.
Bài 7. MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA.
Câu 1: Hai khu vực điển hình cho môi trường nhiệt đới gió mùa là:
a. Bắc Á – Đông Á
b. Đông Á – Đông Nam Á
c. Đông Nam Á – Nam Á
d. Nam Á – Tây Nam Á.
Câu 2: Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:
a. Lạnh – Khô – Ít mưa
b. Nóng – Ẩm - Mưa nhiều.
c. Nóng – Ẩm – Mưa nhiều theo mùa
d. Tất cả các đặc điểm trên.
Câu 3: Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:

Câu 4: Loại nông sản việt Nam và Thái Lan xuất khẩu chiếm tỷ trọng lớn nhất thế giới là:
a. Cà phê
b. Cao su
c. Chè
d. Lúa gạo.
Câu 5: Quá trình thoái hóa đất do đốt rừng làm nương rẫy là:
a. Đồi trọc  đất trống  rừng giảm  đốt rừng
b. Đất trống  đồi trọc  rừng giảm  đốt rừng
c. Rừng giảm  đốt rừng  đất trống  đồi trọc
d. Đốt rừng  rừng giảm  đất trống  đồi trọc.
Bài 10. DÂN SỐ VÀ SỨC ÉP CỦA DÂN SỐ ĐẾN TN, MT Ở ĐỚI NÓNG.
Câu 1: Dân số đới nóng chiếm khoảng bao nhiêu % dân số thế giới?
a. Gần 20 %
b. Gần 30 %
c. Gần 40 %
d. Gần 50%.
Câu 2: Bùng nổ dân số sẽ để lại những hậu quả trên các lĩnh vực :
a. Kinh tế

b. Xã hội

c. Tài nguyên, môi trương

d. Tất cả các ý trên.

Câu 3 : Dân số tác động đến tài nguyên và môi trường là:
a. Cạn kiệt tài nguyên

b. Ô nhiễm môi trường


Câu 2: Khí hậu của đới ôn hòa so với đới nóng và đới lạnh là:
a. Thất thường hơn
b. Ổn định hơn
Trang 3


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN ĐỊA LÝ 7

c. Tính trung gian
d. Mưa nhiều hơn.
Câu 3: Ở đới ôn hòa có mấy môi trường cơ bản?
a. Ba MT
b. Bốn MT
c. Năm MT
Câu 4: Đặc điểm cơ bản của khí hậu đới ôn hòa là:
a. Nóng – ẩm – mưa nhiều
b. Lạnh – khô – ít mưa
c. Thay đổi theo mùa
d. Diễn biến thất thường.
Câu 5: Thảm thực vật điển hình cho đới ôn hòa là:
a. Rừng lá kim
b. Rừng là rộng
c. Rừng hỗn giao
d. Rừng rậm xanh quanh năm.

d. Sáu MT.

Bài 14: HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP Ở ĐỚI ÔN HÒA.
Câu 1: Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp đới ôn hòa là:
a. Quy mô lớn

a.Nhà máy, xí nghiệp  Khu CN  Trung tâm CN Vùng CN
b. Khu CN  Trung tâm CN  Vùng CN  Nhà máy, xí nghiệp.
Câu 4: Mối lo ngại lớn nhất của nền CN đới ôn hòa hiện nay là:
a. Thiếu nhân công
b. Thiếu nhiên liệu
c. Ô nhiễm môi trường
d. Thiếu thị trường.
Bài 16: ĐÔ THỊ HÓA Ở ĐỚI ÔN HÒA.
Câu 1: Ở đới ôn hòa, dân cư thành thị chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?
a. 30 %
b. 50%
c. 75%
d. 90%.
Câu 2: Nguyên nhân chính dẫn đến dân thành thị đông ở đới ôn hòa là:
a. Người dân thích sống ở đô thị
b. Nông thôn hẹp
c. Công nghiệp và dịch vụ phát triển
d. Nông nghiệp phát triển.
Câu 3: Các vấn đề bức xúc ở các đô thị ở đới ôn hòa là:
a. Ô nhiễm môi trường
b. Ùn tắc giao thông
c. Thiếu chỗ ở, công trình công cộng
d. Tất cả các vấn đề trên.
Câu 4: Một trong những giải pháp hữu hiệu nhất để giải quyết vấn đề đô thị ở đới ôn hòa là:
a. Phát triển nông nghiệp
b. Phát triển CN, dịch vụ
Trang 4


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN ĐỊA LÝ 7

c. 1/4
d. 2/3.
Câu 2: Diện tích của các hoang mạc ngày nay diễn biến ra sao?
a. Thu hẹp dần
b. Ngày càng mở rộng c. Giữ nguyên diện tích
d.Đóng băng.
Câu 3: Hoang mạc có diên tích lớn nhất thế giới là:
a. Ôxtraylia
b. Bắc Mỹ
c. Gô-Bi
d. Xahara.
Câu 4: Thực vật sống ở hoang mạc có đặc điểm thích nghi :
a. Lá biến thành gai
b. Thân mộng nước
c. Rễ dài
d. Tất cả.
Câu 5: Loài động vật nào sau đây phát triển mạnh ở hoang mạc?
a. Ngựa
b. Bò
c. Trâu
d. Lạc đà.
Bài 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
Câu 1: Đới lạnh nằm trong khoảng vị trí nào?
a. Chí tuyến B – Vòng cực B
b. Chí tuyến N – Vòng cực N.
c. Vòng cực Băc – Cực Bắc
d. Vòng cực Nam – cực Nam.
Câu 2: Đặc điểm nổi bật của khí hậu đới lạnh là:
a. Ôn hòa
b. Thất thường


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN ĐỊA LÝ 7

Câu 3: Vùng núi là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc :
a. Đa số
b. Thiểu số
c. Ưa lạnh
d. Ưa nóng.
Câu 4: Vùng núi có nhiều tầng thực vật hơn là:
a. Đới nóng
b. Đới lạnh
c. Đới ôn hòa d. Hoang mạc.
Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG.
Câu 1: Thế giới có bao nhiêu lục địa?
a. Bốn
b. Năm
c. Sáu
d. Bảy.
Câu 2: Thế giới có bao nhiêu châu lục?
a. Ba
b. Bốn
c. Năm
d. Sáu.
Câu 3: Châu lục lớn nhất trong các châu lục là:
a. Châu Mỹ
b. Châu Á
c. Châu Âu
d. Châu Phi.
Câu 4: Đại dương rộng lớn nhất thế giới là:
a. Đại Tây Dương b. Thái Bình Dương c. Ấn Độ Dương

b.Nóng – Khô
c.Mát – Khô
d.Lạnh – khô
Câu 2: Hoang mạc lớn nhất Châu Phi là :
a.Xahara
b.Etiôpia
c.Namip
d.Đông Phi
Câu 3 :Đặc điểm lớn nhất của các môi trường ở Châu Phi là :
a.Nhiều môi trường
b.Nhiều môi trường nóng
c.Đối xứng qua đường xích đạo
d.Nhiều môi trường khô.
Câu 4: Môi Trường có lượng mưa nhiều nhất ở Châu Phi là:
a. Địa Trung Hải
b.Nhiệt đới
c. Cận nhiệt đới ẩm
d. Xích đạo ẩm.
Bài 29: DÂN CƯ – XÃ HỘI CHÂU PHI.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không thuộc đặc điểm dân cư Châu Phi?
a. Gia tăng nhanh
b. Nhiều bệnh dịch
c. Thu nhập cao
d. Xung đột thường xuyên.
Câu 2: Nền văn minh phát triển sớm nhất Châu Phi là:
a. Sông Nin
b. Nam Phi
c. Công gô
d. Du mục.
Trang 6

c. Ruanda
d. Ai Cập.
Bài 31: KINH TẾ CHÂU PHI (tt).
Câu 1: Loại hình dịch vụ đang phát triển mạnh nhất Châu Phi là:
a. GTVT
b. TT- LL
c. Du lịch
d. Xuất nhập khẩu.
Câu 2: Dòng sông dài nhất Châu Phi và thế giới là:
a. S.Công gô
b. S. Dămbedi
c. S. Nin
d. S. Nigie.
Câu 3: Hai hoạt động xuất khẩu đem lại nguồn thu chính của Châu Phi là:
a. Hàng tiêu dùng – khoáng sản
b. Khoáng sản – nông sản
c. Nông sản – lao động
d. Lao động – hàng tiêu dùng.
Câu 4: Hậu quả lớn của quá trình đô thị hóa ồ ạt ở Châu Phi Là:
a. Thiếu việc làm
b. Xung đột tộc người
c. Xung đột biên giới
d. Xuất hiện nhà ổ chuột.
II. TỰ LUẬN.
Câu 1:Môi trường đới ôn hòa
Vị trí : nằm giữa đới nóng và đới lạnh khoảng từ chí tuyến đến 2 vòng cực ở cả hai bán cầu
Khí hậu: mang tính chất trung gian (ko nong,ko lạnh) giữa đới nóng và đới lạnh.Nhiệt độ và
lượng mưa vừa phải
Thời tiết diễn biến thất thường
Khí hậu thay đôi theo vị trí của từng địa phương


Trang 8




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status