G ơng- phản xạ ánh sáng
Câu1. Trong các nguồn sáng sau, nguồn sáng nào là nguồn sáng điểm:
a) Ngôi sao b) Một ngọn đèn ở xa
c) Một cây viết để ở xa d) Câu a, b đúng e) Cả ba câu a, b, c đều đúng.
Câu2. Vật phẳng hình tròn và màn đặt song song với nhau. Đặt một nguồn sáng điểm trên đờng thẳng vuông góc vật phẳng và đi
qua tâm vật phẳng. Để diện tích bóng đen trên màn gấp đôi diện tích vật phẳng thì khoảng cách từ vật đến màn là:
a) Gấp đôi khoảng cách từ vật đến nguồn sáng điểm b) Gấp bốn khoảng cách từ vật đến nguồn sáng điểm
c) Bằng khoảng cách từ vật đến nguồn sáng điểm d) Bằng nửa khoảng cách từ vật đến nguồn sáng điểm
e) Đáp số khác.
Câu3. Một ngời đứng cách tòa nhà 1km, nhìn tòa nhà với góc 5
0
. Chiều cao tòa nhà bằng:
a) 87m b) 67m c) 80m d) 50m e) 100m
Câu4. Khoảng cách từ mặt trăng và trái đất là 38.10
4
km. Góc trông mặt trăng là 0,5
0
. Đờng kính của mặt trăng là:
a) 3000km b) 3200km c) 3300km d) 3314km e) 6600km
488. Một ngời cao 1,6m ban đầu đứng ngay dới ngọn đèn S ở độ cao 3,2m. Khi ngời đó đi đợc 1m thì bóng đỉnh đầu in trên đất đi
đợc một đoạn là:
a) 1m b) 2m c) 4m d) 0,5m e) Đáp số khác
Câu5. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:
a) Trong một môi trờng đồng tính ánh sáng truyền theo đờng thẳng.
b) Vật chắn sáng là vật không cho ánh sáng truyền qua.
c) Trên một đờng truyền, có thể cho ánh sáng truyền theo chiều này hay chiều kia.
d) Chùm tia phân kỳ là chùm trong đó các tia sáng đợc phát ra từ một điểm.
e) Trong các phát biểu có một phát biểu sai.
Câu6. Một ngời đứng trớc một gơng phẳng và cách 1m. Nếu ngời đó lùi lại đằng sau 0,5m thì khoảng cách giữa ngời đó và ảnh
của ngời đó trong gơng là:
a) 1m b) 2m c) 3m d) 1,5m e) 2,5m
h
d)
2
1
h
e) Đáp số khác .
Câu10. Hai gơng phẳng G
1
và G
2
đặt song song với nhau. Điểm sáng S đặt giữa hai gơng. Xét tia tới SI đến G
1
, phản xạ đến gơng G
2
tại
J, phản xạ trên G
2
cho tia ló JR. Góc hợp bởi tia tới SI và tia ló JR là:
a) 90
0
b) 0
0
c) 120
0
d) 80
0
e) 60
0
.
2
. Góc hợp bởi hai tia tới và tia ló là:
a) 60
0
b) 90
0
c) 120
0
d) 30
0
e) Đáp số khác.
Câu13. Hai gơng phẳng có mặt phản xạ hợp với nhau góc nhọn
(
0
90
). Một tia sáng suất phát từ điểm S lần lợt phản xạ
trên gơng một rồi gơng hai. Góc hợp bởi tia tới và tia ló là:
a)
b) 2
c)
2
d)
2
3
0
b) 45
0
c) 25
0
d) 15
0
e) Đáp số khác.
Câu17. Gơng phẳng hình tròn nằm ngang song song trần nhà. Điểm sáng S đặt trong khoảng giữa gơng và trần nhà, nằm trên đ-
ờng thẳng vuông góc với tâm gơng và cách trần nhà một khoảng gấp 2 lần khoảng cách từ S đến gơng. Bán kính gơng là 20cm.
Vùng sáng trên trần nhà có bán kính:
a) 40cm b) 20cm c) 30cm d) 80cm e) 100cm
Trang1
Câu18. Đặt mắt trên trục gơng phẳng tròn có bán kính 0,2m và cách gơng 0,2m. Chu vi vòng tròn giới hạn thị trờng gơng của ng-
ời đó cách gơng 4,8m bằng:
a) 15,7m b) 31,4m c) 3,14m d) 1,57m e) Đáp số khác.
Câu19. Giữ tia tới cố định, quay gơng phẳng một góc
quanh một trục nằm trong mặt phẳng của gơng và vuông góc với tia
tới. Chiều và góc quay của tia phản xạ trên gơng là:
a) Góc
cùng chiều quay gơng b) Góc
ngợc chiều quay gơng c) Góc 2
và cùng chiều quay gơng
d) Góc 2
0
e) Đáp số khác.
I
Câu22. Điểm sáng S đặt trớc và cách gơng phẳng một đoạn 34,6cm. Biết tia tới SI hợp với gơng góc 60
0
, lấy
73,13
=
. Quay
gơng quanh trục nằm ngang qua I theo chiều kim đồng hồ góc 30
0
. Khoảng cách giữa S và ảnh S' cho bởi gơng sau khi quay gơng
là:
a) 20cm b)30cm c)40cm d) 17,3cm e) 34,6cm
Câu23. Đề giống câu 508, chiều dài quỹ đạo chuyển động của ảnh khi gơng quay là:
a) 41,87cm b) 15,7cm c) 53cm d) 33,2cm e) 31,4cm.
Câu24. Hai gơng phẳng G
1
, G
2
hợp với nhau góc
= 90
0
cps mặt phản xạ quay vào nhau. Điểm sáng S nằm giữa hai gơng. Số
ảnh của S cho bởi hai gơng là:
a) 2 ảnh b) 3 ảnh c) 4 ảnh d) 6 ảnh e) 8 ảnh
Câu25. Hai gơng phẳng có mặt phản xạ quay vào nhau và góc hợp bởi hai gơng là 60
0
. Số ảnh của điểm sáng S nằm trong
* Tia tới qua tâm gơng (I) * Tia tới qua tiêu điểm chính F(II) * Tia tới song song trục chính (III)
* Tia tới gặp đỉnh gơng (IV) * Tia tới bất kỳ (V)
Câu30. Trong các tia trên, tia nào sau khi phả xạ trên gơng cầu lõm có phơng song song trục chính
a) (I) b) (II) c) (III) d) (IV) e) (V)
Câu31. Khi vẽ ảnh của điểm sáng ở ngòai trục chính, của gơng cầu ta có thể dùng hai tia phản xạ tơng ứng nào trong số các tia
tới trên.
a) (I), (II) b) (II), (III) c) (III), (IV) d) (I), (IV)
e) Có thể dùng hai trong bất trong kỳ năm tia phản xạ của năm tia tới trên.
Câu32. Khi vẽ ảnh của điểm sáng nằm trên trục chính của gơng cầu, ta có thể dùng hai tia phản xạ tơng ứng nào trong số các tia
tới trên.
a) (I), (II) b) (II), (III) c) (I), (V) d) (I), (IV) e) (II), (IV)
Câu33. Trong các loại gơng, gơng nào có thể cho ảnh ảo cao bằng vật sang đặt cách gơng đoạn d
0.
a) Gơng phẳng b) Gơng cầu lõm c) Gơng cầu lồi
d) Gơng phẳng và gơng cầu lõm e) Gơng phẳng và gơng cầu lồi
Câu34. Trong các loại gơng, gơng nào có thể cho ảnh thật cao bằng vật cách gơng đoạn d
'
0.
a) Gơng phẳng b) Gơng cầu lồi c) Gơng cầu lõm d) Chỉ gơng phẳng và gơng cầu lõm e) Cả ba loại gơng.
Câu35. Vật qua gơng nào luôn cho ảnh ảo:
a) Gơng phẳng b) Gơng cầu lồi c) Gơng cầu lõm
Trang2
d) Gơng phẳng và gơng cầu lồi e) Gơng phẳng và gơng cầu lõm.
Câu36. Vật ảo qua gơng nào có thể cho ảnh thật:
a) Gơng phẳng b) Gơng cầu lồi c) Gơng cầu lõm d) Cả ba loại gơng e) Chỉ gơng phẳng và gơng cầu lõm
Câu37. Vật ảo qua gơng nào có thể cho ảnh thật cao bằng vật:
a) Gơng phẳng b) Gơng cầu lõm c) Gơng cầu lồi d) Gơng phẳng và gơng cầu lõm e) Gơng phẳng và cầu lồi
df
b)
fdd
4'
111
=+
c) d
'
d = df + d
'
f d) k = -
d
d
'
e) Cả bốn công thức trên.
Đề chung cho câu 42,43
xét các ứng dụng sau:
(1) : Lò mặt trời (II) Kính thiên văn phản xạ (III) : Kính thiên văn phản xạ
(III) : Đèn chiếu (IV) Trang điểm (V) Kính chiếu hậu
Câu42. Gơng cầu lõm có các ứng dụng sau:
a) (I), (IV) b) (II), (III) c) (IV), (II) d) (I), (II) e) (I), (II), (IV), (V)
Câu43. Gơng cầu lồi có các ứng dụng sau:
a) (I), (IV) b) (V), (II) c) (II), (III) d) (I), (II) e) Tất cả các câu trên đều sai.
Câu44. Các phát biểu sau, phát biểu nào sai:
a) Gơng cầu lồi là gơng có tâm nằm sau gơng
b) Gơng cầu lồi là gơng có các tia phản xạ từ gơng không cắt trục chính
c) cách vẽ ảnh của một vật cho bởi gơng cầu lồi hoàn tòan tơng tự nh cách vẽ ảnh cho bởi gơng cầu lõm.
d) Gơng cầu lồi, vật thật qua gơng cho luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.
e) Thị trờng của gơng cầu lồi rộng hơn thị trờng của gơng mặt phẳng cùng kích thớc và cùng vị trí đặt mắt.
Trang3
Câu53. Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính qua gơng cầu cho ảnh ảo cách gơng 10cm. Vật cách gơng 20cm. Tiêu cự của gơng
cầu ngày bằng:
a) 20cm b) - 20cm c) 10cm d) - 10cm e) - 15cm.
Câu54. Vật AB vuông góc với trục chính tại A, qua gơng cầu cho ảnh tại tâm C của gơng. Biết vật cách gơng 24cm. Tiêu cự của
gơng có độ lớn bằng:
a) 24 cmb) 12cm c) 36cm d) 48cm e) Không xác định đợc vì thiếu dữ liệu
* Đề chung cho các câu 55, 56, 57, 58, 59
Gơng cầu lõm có đờng rìa hình. Điểm sáng S di chuyển trên trục chính giữa gơng và màn E đặt vuông góc
trục chính. Gơng và màn cách nhau đoạn 0M = 3m. (Hình vẽ)
Câu55. Di chuyển S từ sát gơng đến màn. Ngời ta nhận thấy có hai vị trí của S cho trên màn một vết sáng tròn có bán kính bằng
bán kính đờng rìa của gơng. Hai vị trí đó là :
a) Tâm gơng C và tiêu điểm F b) Tiêu điểm F và đỉnh gơng 0 c) Đỉnh gơng 0 và tâm gơng C d)
Tâm gơng C và vị trí trung điểm của 0M e) Tiêu điểm F và điểm ngòai F, qua gơng cho ảnh thật S
'
ở trung điểm của 0M
Câu56. Biết hai vị trí trên của S cách nhau 5cm tiêu cự của gong bằng:
a) 25cm b) 35cm c) 36cm d) 50cm e) 20cm
Câu57. Để ảnh S nằm ngay tại màn,l S có vị trí cách gơng đoạn:
a) 30cm b) 50cm c) 27,3cm d) 43,2cm e) 34,5cm
Câu58. Để vết sáng tròn trên màn có bán kính gấp ba lần bán kính rìa gơng và ảnh S
'
của S là ảnh thật thì S cách gơng đoạn:
a) 50cm b) 37,5cm c) 75cm d) 40cm e) 30cm
Câu59. Để vết sáng tròn trên màn có bán kính gấp bốn lần bán kính rìa gơng và ảnh S
'
là ảnh ảo thì S cách gơng đoạn:
a) 20cm b) 10cm c) 15cm d) 12,5cm d)5cm
Câu60. Gơng và màn đặt song song nhau. Di chuyển điểm sáng S trên trục vuông góc với màn, giữa gơng và màn. Gơng đó phải
là gơng gì để kích thớc vết sáng trên màn luôn lớn hơn kích thớc của gơng.
'
B
'
=
2
AB
. Vật AB cách gơng
một đoạn bằng:
a) 36cm b) 24cm c) 12cm d) Đáp số a,b đều đúng e) Đáp số khác
Câu66. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gơng cầu, qua gơng cho ảnh thật A
'
B
'
= 1,5AB. Vật và ảnh cách nhau
5cm. Gơng cầu này có tiêu cự bằng:
a) 10cm b) 6cm c) 15cm d) 20cm e) 12cm
Câu67. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gơng cầu, qua gơng cho ảnh ảo cao bằng 1/5 vật. Vật và ảnh cách
nhau 120cm. Gơng cầu này có tiêu cự bằng:
a) -20cm b) 25cm c) -25cm d) 20cm e) Đáp số khác
Câu68. Vật AB vuông góc với trục chính của gơng cầu lồi, cách gơng 20cm. Qua gơng vật AB cho ảnh thật cách gơng 60cm.
Tiêu cự của gơng cầu bằng:
a) -10cm b) -20cm c) -12cm d) -30cm e) Đáp số khác
Câu69. Vật AB vuông góc với trục chính của gơng cầu lồi tiêu cự f = -18cm. ảnh A
'
B
'
là ảnh ảo cao gấp rỡi vật. Vật AB cách g-
ơng một đoạn bằng:
a) 25cm b) 30cm c) 36cm d) 24cm e) 28cm
Câu70. Vật AB vuông góc với trục chính của gơng cầu lõm tiêu cự 24cm. ảnh A
'
cách vật 10cm. Vật AB cách gơng 20cm. Tiêu cự
của gơng cầu này bằng:
a) 6,7cm b) 12cm c) 8,6cm d) Câu a, b đúng e) Câu b, c đúng
Câu75. Vật sáng Ab cao 2cm đặt vuông góc trục chính của gơng cầu lõm có tiêu cự 48cm. ban đầu vật Ab qua gơng cho ảnh
cùng chiều vật và cao 4cm. Cần phải dịch chuyển AB trên trục chính về phía nào, một đoạn bằng bao nhiêu để ảnh của vật AB
ngợc chiều và cũng cao 4cm.
a) Dịch chuyển AB ra xa gơng 24cm so với vị trí cũ b) Dịch chuyển AB ra gần gơng 24 cm so với vị trí cũ
c) Dịch chuyển AB ra xa gơng 48cm so với vị trí cũ d) Dịch chuyển AB ra xa gơng 36cm
e) Dịch chuyển AB lại gần gơng 12cm
Câu76. Vật sáng Ab đặt vuông góc với trục chính của gơng câu qua gơng cho ảnh thật cao hơn vật, gơng này là gơng gì và ảnh
nằm trong khoảng nào trên trục chính của gơng?
a) Gơng lõm, ảnh ở ngòai tâm C b) Gơng lõm ảnh ở ngoài F c) Gơng lõm, ảnh ở vô cực
d) Gơng lõm ảnh ở trong khoảng từ F đến tâm C e) Gơng lồi, ảnh ở trớc gơng
Câu77.Vât sáng AB đặt vuông góc trục chính của gơng cầu, qua gơng cho ảnh cùng chiều vật và nhỏ vật và nhỏ hơn vật. Gơng
này là gơng cầu gì và ảnh ở trong khoảng nào.
a) Gơng lồi, ảnh ở sau gơng b) Gơng lõm, ảnh ở sau gơng c) gơng lõm, ảnh ở trong khoảng từ đỉnh O đến tiêu điểm F
d) Gơng lồi ảnh ở trong khoảng từ tiêu điểm F đến đỉnh gơng O e) Gơng lồi ảnh ở trong khoảng từ tâm C đến đỉnh gơng O.
Câu78. Vật điểm A nằm trên trục chính của gơng cầu lõm qua gơng cho ảnh A
'
nằm trong khoảng ngòai tâm C. Vị trí và tính
chất của Vật A là:
a) Vật thật ở trớc gơng b) Vật thật ở ngòai tiêu điểm F c) Vật thật ở trong khoảng từ tiêu điểm F đến tâm gơng C
d) Vật ảo ở sau gơng e) Vật ảo ở trong khoảng từ tiêu điểm F đên tâm gơng C
Câu79. Vật ảo S nằm trên trục chính của gơng cầu lồi qua gơng cho ảnh.
a) ảnh ảo nằm trớc gơng b) ảnh thật nằm sau gơng c) ảnh ảo nằm sau gơng
d) ảnh thật nằm trớc gơng e) Trong các câu trên có hai câu đúng.
Câu80. Vật AB vuông góc với trục chính của gơng cầu qua gơng cho ảnh thật cùng chiều vật và lớn hơn vật gơng này là gơng
gì? Vật AB có tính chất và vị trí nh thế nào.
a) Gơng lõm, AB là vật thật và ở trong khoảng từ tiêu điểm F đến đỉnh gơng O.
Câu86. Khi S đặt trớc gơng 24cm thì bán kính vết sáng bằng:
a) 4cm b) 6cm c) 12cm d) 24 cm e) Đáp số khác
Câu87. Khi S đặt trớc gơng 6cm thì bán kính vết sáng trên màn bằng:
a) 24cm b) 12cm c) 6cm d) 8cm e) Đáp số khác
Câu88. Vật sáng S nằm trên trục chính của gơng cầu lõm tiêu cự 20cm. Ban đầu vật cách gơng 40cm. Sau hai giây vật di chuyển
ra xa gơng thêm đoạn 20cm. Vận tốc trung bình của ảnh bằng:
a) 10cm/s b) 8cm/s c) 5cm/s d) 7,5cm/s e) 2cm/s
Trang5
Câu89. S là vật điểm sáng, S
'
. Gơng G là gơng cầu lõm (hình vẽ) cho S dịch chuyển ra xa gơng trên đờng thẳng song song trục
chính thì ảnh S
'
thì dịch chuyển nh thế nào?
a) S dịch chuyển trên đờng thẳng song song trục chính qua S
'
và lại gần gơng.
b) S
'
dịch chuyển trên đờng thẳng song song với trục chính qua S
'
và lại gần gơng
c) S
'
dịch chuyển trên đờng thẳng nối S
'
với F và lại gần tiêu điểm F
d) S
'
2
f
e) Hệ thức khác
Câu91. Gơng cầu lõm bán kính 20cm. Điểm sáng S chuyển động đều từ đỉnh gơng đến tâm gơng với vận tốc v = 1cm/s. Vận tốc
v của chuyển động ảnh S
'
có biểu thức theo thời gian t là:
a) V =
2
)10(
10
t
b) V =
2
)10(
10
t
c) V =
2
)10(
100
t
d) V =
2
)10(
20
a) Cách gơng lồi 20cm b) Cách gơng lồi 10cm c) Cách gơng lồi 40cm
d) Cách gơng lồi 30cm e) Không xác định đợc vì đề cho thiếu dữ liệu.
Câu95. Hai gơng cầu lõm có cùng tiêu cự f = 25cm, đặt cùng trục chính, mặt phản xạ quay vào nhau. Điểm sáng S đặt giữa hai
gơng, trên trục chính. Để S ở vị trí nào cũng có ảnh của S cho bởi hệ luôn trùng với S thì khoảng cách giữa hai gơng phải bằng:
a) 60cm b) 50cm c) 80cm d) 10cm e) Đáp số khác
Câu96.Gơng cầu lồi tiêu cự f
1
= -10cm đặt cùng trục chính với gơng cầu lõm tiêu cự 50cm. Hai gơng mặt phản xạ quay vào nhau
cách nhau 45cm vào gơng lồi có kích thớc bé hơn gơng lõm nhiều lần. Điểm sáng S đặt giữa hai gơng, lần lợt cho chùm sáng
phản xạ trên gơng lồi rồi gơng lõm. Để ảnh cuối cùng ở vô cực thì vị trí đặt S là:
a) Cách gơng lồi 10cm b) Cách gơn lồi 20cm c) Cách gơng lồi 15cm
d) Cách gơng lõm 10cm e) Đáp số khác
Câu97. Gơng phẳng M đặt vuông góc với trục chính của một gơng cầu lõm tiêu cự 40cm, hai mặt phản xạ quay vào nhau. Điểm
sáng S đặt trên trục chính giữa hai gơng cho chùm tia sáng phản xạ trên gơng phẳng M rồi trên gơng lõm tạo ảnh S
"
là ảnh ảo.
Khoảng cách hai gơng có giá trị:
a) Nhỏ hơn 30cm b) Nhỏ hơn 20cm c) Nhỏ hơn 50cm d) Lớn hơn 40cm e) Đề cho thiếu dữ liệu
Câu98. Hai gơng cầu lõm tiêu cự f
1
= 10cm và f
2
= 25cm đặt cùng trục chính, có mặt phản xạ đối diện nhau. Khoảng cách giữa
hai gơng là bao nhiêu để chùm tia sáng song song trục chính.
Phần phản xạ trên gơng hai rồi trên gơng một sẽ cho chùm tia sáng song song với trục chính.
a) 35cm b) 15cm c) 70cm d) 25cm e) Đề cho thiếu dữ liệu
Câu99. Đề giống câu 588 nhng chùm tia sáng song song trục chính phản xạ trên gơng hai tồi trên gơng một sẽ truyền ngợc trở
lại. Khoảng cách hai gơng bằng:
a) 60cm b) 50cm c) 45cm d) 35cm e) Đề cho thiếu dữ liệu
Câu100. Hai gơng lõm có tiêu cự f
Câu102. Tia sáng từ thủy tinh ra không khí có góc tới i = 60
0
. Thủy tinh có n =
2
. Góc khúc xạ của tia sáng bằng:
a) 45
0
b) 30
0
c) 90
0
d) 75
0
e) Không có tia khúc xạ.
Trang6
Câu103. Một tia sáng đi từ không khí vào nớc có chiết suất n =
3
4
dới góc tơi bằng 45
0
. Góc lệch của tia khúc xạ đối với tia tới
bằng:
a) Gần bằng 8
0
b) Lớn hơn 10
0
c) Nhỏ hơn 10
0
d) Gần bằng 15
0
e) 50
0
Câu106. Sự khúc xạ ánh sáng
a) Là hiện tợng gãy khúc của tia sáng khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trờng
b) Là hiện tợng đổi phơng của tia sáng tại mặt phân cách giữa hai môi trờng
c) Là hiện tợng đổi phơng đột ngột của tia sáng khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trờng trong suốt.
d) Là hiện tợng cách các tia sáng ngay khi xuyên qua mặt phân cách giữa hai môi trờng trong suốt thì đột ngột đổi phơng
e) Cả 4 câu trên đều đúng.
Câu107. Trong hiện tơng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai:
a) Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm
b) Khi tia tới vuông góc mặt phân cách hai môi trờng thì tia khúc xạ cùng phơn với tia tới
c) Khi ánh sáng đi từ môi trờng chiết quang hơn sang môi trờng chiết quang kém thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
d) Tỷ số giữa sin góc khúc xạ với sin góc tới luôn không đổi đối với hai môi trờng trong suốt nhất định.
e) Trong các phát biểu trên có một phát biểu sai
Câu108. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:
a) Về phơng diện quang học, một cách gần đúng, không khí đợc coi là chân không.
b) Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng là chiết suất tỷ đối của môi trờng đó đối với chân không.
c) Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trờng trong suốt đều lớn hơn 1
d) Chiết suất tuyệt đối của môi trờng càng lớn thì vận tốc ánh sáng trong môi trờng đó càng giảm
e) Trong các phát biểu trên có một phát biểu sai.
Câu109. Xét phát biểu sau:
"Đối với một cặp môi trờng trong suốt nhất định thì tỉ số giữa sin góc tới với sin góc khúc xạ luôn luôn là số không đổi. Số
không đổi nàyvà đợc gọi là chiết suất tỷ đối của môi trờng chứa tia khúc xạ đối với môi trờng chứa tia tới, ký hiệu là n
21
"
Cần phải thêm câu nào sau đây để phát biểu sau hoàn chỉnh
a) Số không đổi này là n
21
b) Phụ thuộc vào góc tới và góc khúc xạ c) Trong các câu trên có một câu đúng
Câu115. Một tia sáng đợc chiếu sáng đến điểm giữa của mặt trên một khối lập phơng trong suốt, chiết suất n = 1,5. Góc tới lớn
nhất để tia khúc xạ còn gặp mặt đáy của khối lập phơng là:
a) 30
0
b) 45
0
c) 60
0
d) 37
0
e) 53
0
Câu116. Khi tia sáng đi từ môi trờng (1) và môi trờng (2) với góc tới 7
0
thì góc khúc xạ bằng 5
0
. Khi góc tới bằng 45
0
thì góc k
húc xạ bằng bao nhiêu độ. Lấy
2
= 14
0
a) 32
0
b) 28
0
c) 27
0
20