Đại cương hoá vô cơ(lớp chọn) - Pdf 58

TRẮC NGHIỆM HÓA BỒI DƯỠNG
Câu 1: (H) Chỉ dùng một chất để phân biệt 3 kim loại: Al, Ba, Mg
A. dd HCl B. H
2
O C. dd NaOH D. dd H
2
SO
4
Câu 2: (B) Sắp xếp các nguyên tử và ion sau theo thứ tự bán kính nguyên tử tăng dần.
A. Al, Al
3+
, Mg B. Al
3+
, Mg, Al C. Mg, Al, Al
3+
D. Al
3+
, Al, Mg
Câu 3: (B) Sục khí CO
2
dư vào dung dịch NaAlO
2
sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
A. Dung dịch trong suốt B. Có kết tủa Al(OH)
3
C. Có kết tủa Al(OH)
3
, sau đó kết tủa tan D. Có kết tủa Nhôm cacbonat
Câu 4: (B) Nhóm các chất nào sau đây đều phản ứng với nước ở điều kiện thường?
A. K, K
2

, CuCl
2
, FeCl
3
, FeCl
2
. Thứ tự kim loại thoát ra ở
catot lần lượt là:
A. Fe, Cu, AgB. Cu, Ag, FeC. Ag, Fe, CuD. Ag, Cu, Fe
Câu 8: (B) Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính dẫn điện tăng dần?
A. Cu, Ag, Au, Ti B. Fe, Mg, Au, Hg C. Fe, Al, Cu, Ag D. Ca, Mg, Al, Fe
Câu 9: (VD) Khi điện phân dd AgNO
3
trong 10 phút đã thu được 1,08g Ag ở catot. Cường độ
dòng điện đã dùng là:
A. 1,6A B. 1,8A C. 16A D. 18A
Câu 10: (B) Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây luôn cho 2e trong các phản ứng hóa
học:
A. Na (Z=11) B. Fe (Z=26) C. Al (Z=13) D. Mg (Z=12)
Câu 11: (B) Chất nào sau đây được sử dụng để khử tính cứng của nước?
A. Na
2
CO
3
B. Ca(OH)
2
C. Chất trao đổi ion D. Cả A, B, C đúng
Câu 12: (TH) Có 5 ống nghiệm đựng các dd loãng FeCl
3
, NH

A. 0,15 B. 0,3 C. 0,2 D. 0,25
Câu 14: (H) Criolit được thêm vào Al
2
O
3
trong quá trình điện phân Al
2
O
3
nóng chảy để sản xuất
Al vì lý do nào sau?
A. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3
, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm
năng lượng.
B. Làm tăng độ dẫn điện của Al
2
O
3
.
C. Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy khỏi bị oxi hóa.
D. Cả A, B, C đúng.
Câu 15: (VD) Một hỗn hợp A gồm Ba và Al.
Cho m gam A tác dụng với nước dư thu được 1,344 lít khí (đktc), dd B và chất rắn C.
Cho 2m gam A tác dụng với dd Ba(OH)
2
dư thu được 20,832 lít khí (đktc).
a. Giá trị của m là:

2
O, HNO
3
l B. H
2
O, H
2
SO
4
l C. H
2
O, NaOH D. H
2
O, Ca(OH)
2
Câu 19: (B) Để bảo vệ vỏ tàu biển phần tiếp xúc với nước biển, trong các kim loại sau nên dùng
kim loại nào?
A. Mg B. Zn C. Mg, Zn D. Cu, Pb
Câu 20: (H) Giải thích vì sao người ta dùng sự điện phân nóng chảy Al
2
O
3
nóng chảy mà không
dùng AlCl
3
.
A. AlCl
3
có nhiệt độ nóng chảy cao hơn Al
2

A. 250s B. 1000s C. 500s D. 750s
Câu 23: (VD) Một hỗn hợp gồm Al và Fe có khối lượng 8,3g. Cho vào 1 lít dd AgNO
3
0,1M và
Cu(NO
3
)2 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc được chất rắn B (hoàn toàn không tác dụng với H
2
SO
4
loãng) và dd C (hoàn toàn không có màu xanh). Khối lượng chất rắn B là:
A. 23,6g B. 24,8g C. 25,7g D. 24,6g
Câu 24: (B) Để điều chế một ít bột Cu trong phòng thí nghiệm, người ta có thể dùng phương
pháp nào trong các phương pháp sau:
1. Dùng Fe cho vào dd CuSO
4
2. Điện phân dd CuSO
4
3. Khử CuO bằng CO ở nhiệt độ cao.
A. Chỉ dùng 1 B. Dùng 2, 3 C. Dùng 3 D. Dùng 2, 3
Câu 25: (B) Nhỏ từ từ dd HCl vào dd Ca(AlO
2
)
2
cho đến dư hiện tượng quan sát được là:
A. Có kết tủa trắng tạo thành.
B. Dung dịch vẫn trong suốt.
C. Có kết tủa trắng sau đó bị hòa tan tạo dung dịch trong suốt.
D. Có sủi bọt khí.
Câu 26: (B) Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính dẫn điện tăng:


C. NaOH, NaHCO
3
, CO
2
, Na
2
CO
3
D. NaOH, Na
2
CO
3
, CO
2
, NaHCO
3
Câu 30: (VD) Nhúng một thanh Al nặng 50g vào 400ml dd CuSO
4
0,5M. Sau một thời gian lấy
thanh Al ra cân nặng 51,38g. Khối lượng Cu thoát ra là:
A. 0,64 B. 1,92 C. 2,56 D. 1,28
Câu 31: (B) Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động.
A. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O → Ca(HCO

2
+ H
2
O
Câu 32: (VD) Cần thêm bao nhiêu g H
2
O vào 500g dd NaOH 12% để có dd NaOH 8%?
A. 250 B. 200 C. 150 D. 100
Câu 33: (B) Chất nào sau đây được sử dụng trong y học để bó bột khi xương bị gãy?
A. CaSO
4
.2H
2
O B. MgSO
4
.7H
2
O C. CaSO
4
D. 2CaSO
4
.H
2
O
Câu 34: (VD) Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 4 chất rắn: Ba, Al, Mg, BaO
A. dd HCl B. dd NaOH C. H
2
O D. dd H
2
SO

4
0,1M được dd A. Thêm V lít dd NaOH
0,1M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được
chất rắn cân nặng 0,51g. Tính V.
A. 0,8 l B. 1,1 l C. 1, 2 l D. 1,5 l
ĐÁP ÁN_hOÁ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15a 15b 16a 16b 17 18
B D B C A C D C A D D A A D A B C A D B
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38
C B A D A A C C D B B B C A D C C D C C
39 40
C B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status