SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HIỆP ĐỨC
&
GIÁO ÁN BÁM SÁT
HÓA HỌC 10 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Năm học 2009-2010
Thực hiện: Đặng Vĩnh Hiếu
Truờng THPT Hiệp Đức
Hiệp Đức, tháng 08 năm 2009
TRƯỜNG THPT HIỆP ĐỨC
TỔ HÓA-LÝ-CÔNG NGHỆ
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ I
CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN BÁM SÁT MÔN HÓA 10 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
STT Chủ đề Số tiết Thời gian thực hiện
1 Ôn tập. Cấu tạo nguyên tử và bảng tuần hoàn 8 Từ tuần 1 đến tuần 8
2 Liên kết hoá học và phản ứng hoá học 7 Từ tuần 9 đến tuần 15
3 Ôn HKI. 3 Từ tuần 16 đến tuần 18
Tiết 01. ÔN TẬP. BÀI TẬP: TỈ KHỐI CHẤT KHÍ, MOL, NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH.
I. Mục tiêu, yêu cầu:
Giúp HS nắm vững nội dung ôn tập ở 2 tiết trước, vận dụng làm các dạng bài tập tương ứng.
II. Phương pháp: Đàm thoại nêu vấn đề.
III. Tiến trình lên lớp: Ổn định lớp.→ Bài mới:
Hoạt động GV - HS Nội dung
I. Lí thuyết:
- Nguyên tử thường được cấu tạo từ mấy loại hạt
cơ bản?
- Hạt nhân thường có mấy loại hạt? Điện tích của
từng loại hạt?
- Xác định công thức tính số mol của một chất
liên quan đến khối lượng chất, thể tích ở đktc.
- Công thức tính tỉ khối của chất khí A đối với
. b) Không khí.
- Gọi HS bất kì lên thực hiện.
I. Lí thuyết:
1.Nguyên tử:
electron (q
e
: 1-)
Nguyên tử proton (q
p
: 1+)
Nơtron (q
n
: 0)
⇒
Số p = Số e.
2. Sự chuyển đổi giữa m, V và lượng chất: N = 6.10
23
(ngtử hay phtử)
3. Tỉ khối của chất khí:
Công thức: d
A/B
=
B
A
M
M
; d
= 0,8 + 0,8 = 1 mol.
V = n.22,4 = 1.22,4 = 22,4 (lít)
b)
∑
hh
n
= 0,75 + 0,5 + 0,25 = 1,5 mol.
V = 1,5.22,4 = 33,6 (lít).
3) d
H
/
2
N
2
= 2/28
d
H
2
/kk
= 2/29 d
NH
3
/N
2
= 17/28….
hạt nhân
Klượng
chất(m)
V khí
M
= n/V; n = 8:40 = 0,2 mol.
C
m
= 0,2/0,8 = 0,25M.
b) nNaOH trong 200ml dung dịch có nồng độ
0,25M là:
n = 0,2.0,25 = 0,05mol.
C
M
= n/V
⇒
V = n/C
M
= 0,05/0,1 = 0,5(lít).
Cần thêm V
H
2
O
= 0,5 – 0,2 = 0,3 (lít) =
300ml.
* Nội dung của phiếu học tập(BT 5):
1) Hãy điền vào ô trống những số liệu thích hợp.
Nguyên tử số proton số electron số lớp electron Số e lớp trong
cùng
Số e lớp ngoài
cùng.
Nitơ 7 …(1) 2 2 …(2)
Natri …(3) 11 …(4) 2 …(5)
Lưu huỳnh 16 …(6) …(7) 2 …(8)
A
b
K
39
19
c
Ca
40
20
d
Sc
37
21
2 Một nguyên tố X có tổng số các hạt bằng 115.
Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 25. Tìm Z, A
1.26 (sách nâng cao)
Trong tự nhiên Br có 2 đồng vị:
Br
79
35
(50,69%)
Và đồng vị thứ 2 chưa biết số khối. Biết nguyên
tử khối trung bình của Br là 79,98. Tìm số khối
và % của đồng vị thứ 2.
HD:HS tìm số % của đồng vị 2. Áp dụng công
thức tính nguyên tử khối TB tìm B.
1.33 (sách nâng cao)Trong tự nhiên oxi có 3 đồng
vị:
OOO
⇒
B = 81
Đồng vị thứ 2:
Br
81
35
(49,31%).
1.33. Phân tử CO
2
có 1C và 2O
OOC
171612
;
OOC
181612
;
OOC
181712
;
OOC
171613
;
OOC
181613
;
OOC
181713
;
OOC
161612
1.28(snc)Mt nguyờn t X cú 2 ng v vi t l
s nguyờn t l 27/23. Ht nhõn nguyờn t X cú
35P.Trong nguyờn t ca ng v th nht cú
44N, s N ca ng v th 2 hn th nht l 2.
Tớnh
X
A
?HD: HS tỡm s s khi ca ng v 2.
p dng cụng thc tỡm ra.
1.29(SNC)
X cú 3 ng v X
1
(92,23%), X
2
(4,67%),
X
3
(3,1%). Tng s khi ca 3 ng v bng 87.
S N trong X
2
hn X
1
l 1 v
X
A
= 28,0855.
a) Tỡm X
1
, X
2
1.29
a)
=++
+=
=++
0855,28.031,0.0467,0.9223,0
1
87
321
12
321
XXX
XX
XXX
X
1
= 28; X
2
= 29; X
3
= 30.
b)X
1
Cú P = N = Z = 28 : 2 = 14.
1+
thiu 1e, Na
1+
cú 10e
-
. T ú vit
cu hỡnh electron.
Hoat ụng 3:
Gv: goi hs lờn bang
Hs:
Gv: nhõn xet
Hoat ụng 4
Gv: Nhc lai kiờn thc ụng vi bờn
Gv: Goi hs lờn bang
Hoat ụng 5: Cung cụ
Yờu cõu hs t giai
1.Vit cu hỡnh electron ca nguyờn t cỏc
nguyờn t cú s hiu nguyờn t ln lt l:
10,11,17, 20, 26:
2. Vit cu hỡnh electron ca cỏc ion sau:
Na
1+
, S
2-
, F
1-
. Na
+
: 1s
2
65
Cu. Tờnh M
Cu
. Tờnh khọỳi lổồỹng
65
Cu
trong 25 g CuSO
4
. 5 H
2
O
% Sọỳ nguyón tổớ
65
Cu = 100 - 73 = 27%
n
65
Cu
= 0,1 x 27 % = 0,027 mol
m
65
Cu
= 0,027 x 65 = 1,755 g
4. Tng s ht ca 1 ngt l 40. ú l ngt:
A.Canxi B.Bari C.Nhụm D.Khỏc
2P + N = 40 N = 40 - 2P(1)
Ma nguyờn tụ thuục ụng vi bờn nờn:
P N 1,5 P (2) (P,N thuục Z
+
)
T (1) va (2)
hợp
Hoạt động: 4
GV Hướng dẫn: Khi nhận thêm e , hoặc cho e
thi số e thay đỏi như thế nào?
S + 2e = S
2-
16e
→
18e.
Fe – 3e = Fe
3+
.
26e
→
23e
Hoạt động 5
Gv: Yêu cầu hs viết
Caâu 1
a) A: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
Số thứ tự : 11, Chu kì 3 (vì có 3 lớp e), Nhóm IA (vì
A là nguyên tố s và có 1e hóa trị).
B: 1s
R = 35,5
Là nguyên tử lượng của Clo.
Câu 3: Cho 2 nguyên tố A và B cùng nằm trong một
nhóm A của 2 chu kỳ liên tiếp. Tổng số điện tích hạt
nhân của A và B là 24.Xác định các nguyên tố trên
và viết cấu hình electron của chúng.
- Xác định STT, chu kỳ trong BTH.
Đáp án:- Xác định A, B:
Trường hợp 1:
=+
=−
24
8
BA
AB
pp
pp
Z
A
= 8: oxi.Z
B
= 16: Lưu huỳnh.
Trường hợp 2:
=+
3p
4
.
Câu 4:Hai nguyêntố X, Y ở hai chukì liêntiếp trong
BTH. Tổng hạtnhân của hai nguyêntố là 32.
Đáp án:- Trường hợp 1:
=+
=−
32
8
BA
AB
pp
pp
Z
X
= 12: là Mg Z
Y
= 20: là Ca. Phù hợp.
- Trường hợp 2:
=+
=−
32
18
2--
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
26
Fe:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3p
6
4s
2
.
Fe
3+
: 1s
- HD HS lập hệ phương trình và giải.
- Dựa vào các dữ kiện để tìm nguyên tố phù hợp
Hoạt động: 2
- GV Hướng dẫn: 2 nguyên tố ở 2 chu kì liên
tiếp hơn nhau 8 hoặc 18 đơn vị.
- HD chọn trường hợp nghiệm đúng.
- HD HS lập hệ phương trình và giải.
- Dựa vào các dữ kiện để tìm nguyên tố phù hợp
Hoạt động: 3
-GV Hướng dẫn: Khi nhận thêm e , hoặc cho e
thi số e thay đỏi như thế nào?
S + 2e = S
2-
16e
→
18e.
Fe – 3e = Fe
3+
.
26e
→
23e
Bài tập: 1
Cho 2 nguyên tố A và B cùng nằm trong một
nhóm A của 2 chu kỳ liên tiếp. Tổng số điện tích
hạt nhân của A và B là 24. Xác định các nguyên
tố trên và viết cấu hình electron của chúng.
- Xác định STT, chu kỳ trong BTH.
Đáp án:- Xác định A, B:
Trường hợp 1:
= 3.Z
B
= 21B là Sc không thoả mãn điều kiện
trên.
8
O : 1s
2
2s
2
2p
4
.
16
S:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
.
Bài tập: 2.
Hai nguyên tố X, Y ở hai chu kì liên tiếp trong
BTH. Tổng hạt nhân của hai nguyên tố là 32.
Đáp án:- Trường hợp 1:
= 25: Mn. Không phù hợp, không
phải 2 chu kì liên tiếp.
Bài tập 3:
Viết cấu hình elẻcton của S , Fe, S
2-
, Fe
3+
. Biết
STT của S, Fe lần lượt là16 và 26.
Đáp án:
16
S: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
.
.
S
2--
: 1s
2
2s
2
2p
2
3p
6
3d
5
.
• Củng cố, dặn dò:
BTVN: Cấu hình electron:1s
2
2s
2
2p
6
. Đó là cấu hình electron của ngun tử hay ion. Giải thích?
Tiết 06: ƠN TẬP: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HỒN CẤU HÌNH ELECTRON
I. Mục tiêu, u cầu: - Củng cố kiến thức trọng tâm của phần sự biến đổi tuần hồn cấu hình electron.
- HS thấy được các mối liên hệ của cấu hình e ngồi cùng với tính chất của ngun tử các ngun tố.
- HS vận dụng giải bài tập.
II. Phương pháp : - Đàm thoại, nêu vấn đề.
III. Tiến trình lên lớp : Ổn định lớp. Bài mới:
Hoạt động GV - HS Nội dung
Hoạt động 1:
- GV: Cho học sinh nhắc lại cách xác định số e
hóa trị của các ngun tố nhóm A và nhóm B
Vd: Z
Mn
= 25: 1s
2
2s
2
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
Hoạt động2:
GV: Cho HS viết cấu hình e , xác định số e hóa
trị, vị trí trong bảng tuần hồn, xác định kim
loại , phi kim, khí hiếm.
I. Lý thuyết
* Xác định STT nhóm A:Cấu hình electron hố
trị: ns
a
np
b
.STT nhóm A = a + b.
- Nếu a + b < 4 : đa số là kim loại
- Nếu a + b = 4, n<4 :PK, n>3:KL
- Nếu a + b = 5,6,7: đa số là phi kim .
- Nếu a + b = 8: khí hiếm.
** Tìm nhóm phụ của nguyên tố d:
Vd:
Zn
30
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
.
Thuộc chu kì 4, nhóm II B.
• 8
≤
a + b
≤
10 : Thuộc nhóm VIII B.
Vd:
Fe
26
: 1s
2
2s
3s
2
3p
2
.
- Chu kì 3: có 3 lớp electron.
- Nhóm IV A : có 4 e hố trị ở phân lớp s và p.
- Là ngun tố p.
Hoạt động 3:
- GV: HD học sinh sử dụng các dữ kiện về chu
kỳ, nhóm để tìm ra các câu trả lời.
Hoạt động 4:
GV- Cho đề bài, hướng dẫn cho HS giải.
HD HS lập hệ PT và sử dụng công thức thục
nghiệm đối với các nguyên tố có Z<83.
Giải tìm N, Z suy ra nghiệm đúng.
- Khuyến khích HS khá lên bảng.
HS biện luạn chọn những đáp số thích hợp.
- Là phi kim: có 4 electron hoá trị và Z<18.
Câu 2) Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VIA
trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Hỏi:
a) Nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu
electron ở lớp electron ngoài cùng?
b) Các electron ngoài cùng nằm ở lớp electron thứ
mấy?
c) Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố
trên.Đáp án:
a) Nguyên tử của nguyên tố có 6e ở lớp
ngoài cùng.
b) Cấu hình electron ngoài cùng nằm ở lớp
Z có thể lấy nghiệm là 8 và 9.
Chọn Z = 9 (ở nhóm VIIA). Hoặc:
Z 8 9
N 12 10
A 20 19
kết luận Loại F
Z = 9 có cấu hình e: 1s
2
2s
2
2p
5
.
Nguyên tố thuộc nhóm VIIA thoả mãn dữ kiện đề
bài:
9
F
7
2
.
• Củng cố, dặn dò: HS nắm vững kiến thức cơ bản. Làm BT 2.13; 2.17;2.18/14, 15 sách BT.
Tiết 07. TỪ CẤU HÌNH ELECTRON SUY RA VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT VÀ NGƯỢC LẠI
I. Mục tiêu, yêu cầu:
- HS viết được cấu hình electron, từ cấu hình suy ra vị trí , tính chất và ngược lại.
II. Phương pháp: - Đàm thoại nêu vấn đề.
III. Tiến trình lên lớp: Ổn định lớp. Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm của chu kì, nhóm A? Bài mới:
Hoạt động GV - HS Nội dung
Hoạt động 1:
GV: Muốn xác định vị trí nguyên tố ta phải xác
định: Chu kì, nhóm(A, B).
c) Ne và Ar : khí hiếm, có 8 electron ngoài
cùng.
Hoạt động 3:GV: Đưa ra bài tập .
- HS : Thảo luận nhóm đại diện lên bảng
trình bày
- Nguyên tố trên có cấu hình electron:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. Có 6e ngoài cùng, hoá trị với
oxi là 6.
- Nguyên tố có số hiệu là 16: Lưu huỳnh.
- Công thức ôxit: SO
3
.
- Công thức axit: H
2
SO
4
.
Hoạt động 4:GV: Đưa ra bài tập .
- HS : Thảo luận nhóm đại diện lên bảng
trình bày
.
b/1s
2
2s
2
2p
5
và 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
.
c/ 1s
2
2s
2
2p
6
và 1s
2
2s
2
2p
6
2
(đktc) và dd X.
a) Xác định nguyên tử lượng của klk. Tính C% chất tan trong dung dịch X.
Tiết 08 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BẢNG TUẦN HOÀN. SỰ BIẾN ĐỞI TUẦN HOÀN CẤU
HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ, TÍNH CHẤT CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
I. Mục tiêu, yêu cầu:
- Hệ thống hoá một số bài tập trắc nghiệm về sự biến đổi cấu hình electron nguyên tử và tính chất các
nguyên tố hoá học. - Từ vị trí suy ra cấu tạo, tính chất và ngược lại.
- So sánh tính chất hoá học của một nguyên tố với các nguyên tố lân cận.
II. Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề.
III. Tiến trình lên lớp: Ổn định lớp. Kiểm tra bài cũ: Một nguyên tố X có cấu hình electron:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
. Tìm vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn.
• Bài mới:
Hoạt động GV - HS Nội dung
Hoạt động: 1
- Phát phiếu học tập cho HS .
- Gợi ý: Dựa vào số lớp electron để xác
định.
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
E. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p