Luận án tiến sĩ: Phát triển dịch vụ hậu cần cho đánh bắt xa bờ tại tỉnh Quảng Ninh - Pdf 59

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

ĐÀO XUÂN THẮNG

PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ HẬU CẦN
CHO ĐÁNH BẮT XA BỜ TẠI TỈNH QUẢNG NINH

LU N ÁN TI N Sƾ

NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2019


HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

ĐĨO XUỂN TH NG

PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ HẬU CẦN
CHO ĐÁNH BẮT XA BỜ TẠI TỈNH QUẢNG NINH

Chuyên ngành:

Kinh tế phát triển

Mã số:

9 31 01 05

Người hướng dẫn khoa học:
1. PGS.TS. Nguyễn Phượng Lê
2. PGS.TS. Nguyễn Hữu Đạt


viện Nông nghiệp Việt Nam đư tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, hoàn thành
luận án.
Tôi xin chân thành c m ơn tập thể lưnh đ o, cán bộ, công ch c Cơ quan thị tr n
Tiên Yên, Chi c c Th y s n, S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, y ban nhân dân
các huyện, các xư và các Cơ quan, Ban ngành liên quan trên địa bàn tỉnh Qu ng Ninh đư
giúp đỡ và t o điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện luận án.
Xin chân thành c m ơn gia đình, ng i thân, b n bè, đồng nghiệp đư t o mọi điều
kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận án./.
Hà Nội, ngày 26 tháng 3 năm 2019
Tác gi lu n án

ĐƠo Xuơn Th ng

ii


M CL C
Trang
L i cam đoan ..................................................................................................................... i
L i c m ơn ........................................................................................................................ii
M c l c ........................................................................................................................... iii
Danh m c chữ viết tắt .....................................................................................................vii
Danh m c b ng ............................................................................................................. viii
Danh m c đồ thị ................................................................................................................ x
Danh m c hình .................................................................................................................xi
Danh m c hộp .................................................................................................................xii
Trích yếu luận án .......................................................................................................... xiii
Thesis abstract................................................................................................................. xv
Ph n 1. M đ u ............................................................................................................... 1
1.1.

Tổng quan các công trình nghiên c u tr ớc đây ................................................... 7

2.1.1 Các nghiên c u

Việt Nam................................................................................... 7

2.1.2. Các nghiên c u

n ớc ngoài ................................................................................ 9

2.2.

Cơ s lý luận về phát triển dịch v hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa b ............ 10

2.2.1. Một số khái niệm có liên quan ............................................................................. 10
2.2.2. Vai trò c a việc phát triển dịch v hậu cần nghề cá ............................................ 18
2.2.3. Đặc điểm phát triển dịch v hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa b ....................... 19

iii


2.2.4. Nội dung nghiên c u phát triển dịch v hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa b ..... 21
2.2.5. Các yếu tố nh h

ng đến phát triển dịch v hậu cần nghề cá cho đánh bắt

xa b ..................................................................................................................... 25
2.3.

Cơ s thực tiễn về phát triển dịch v hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa b ......... 29

3.2.6. Chọn lo i hình dịch v nghiên c u ...................................................................... 52
3.3.

Hệ thống chỉ tiêu phân tích .................................................................................. 54

3.3.1. Hệ thống chỉ tiêu phát triển h tầng cơ s cung c p dịch v hậu cần nghề cá
cho đánh bắt xa b ............................................................................................... 54
3.3.2. Hệ thống chỉ tiêu nghiên c u phát triển các ho t động cung c p dịch v hậu
cần nghề cá cho đánh bắt xa b ........................................................................... 55
3.3.3. Hệ thống chỉ tiêu nghiên c u kết qu phát triển dịch v hậu cần nghề cá
cho đánh bắt xa b ............................................................................................... 56
3.4.

Ph ơng pháp thu thập thông tin ........................................................................... 57

3.4.1. Thông tin th c p ................................................................................................. 57
3.4.2. Đối t ợng kh o sát và cơ c u mẫu điều tra.......................................................... 58
3.4.3. Ph ơng pháp thu thập số liệu sơ c p ................................................................... 60
3.5.

Ph ơng pháp phân tích thông tin ......................................................................... 61

iv


3.5.1. Ph ơng pháp thống kê mô t ............................................................................... 61
3.5.2. Ph ơng pháp so sánh ........................................................................................... 61
3.5.3. Ph ơng pháp phân tích nhân tố khám phá ........................................................... 61
Tóm tắt phần 3 ................................................................................................................ 66
Ph n 4. K t qu nghiên c u và th o lu n ................................................................... 67

b tỉnh Qu ng Ninh ........................................................................................... 130
4.3.1. Quan điểm và định h ớng phát triển .................................................................. 130
4.3.2. Gi i pháp phát triển dịch v hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa b t i tỉnh
Qu ng Ninh ........................................................................................................ 131
Tóm tắt phần 4 .............................................................................................................. 144

v


Ph n 5. K t lu n và ki n ngh .................................................................................... 145
5.1.

Kết luận .............................................................................................................. 145

5.2.

Kiến nghị............................................................................................................ 146

Danh m c công trình khoa học công bố có liên quan đến luận án ............................... 148
Tài liệu tham kh o ........................................................................................................ 149
Ph l c .......................................................................................................................... 158

vi


DANH M C CH

VI T T T

Ch vi t t t


DVHCNC

Dịch v hậu cần nghề cá

ĐBXB

Đánh bắt xa b

ĐVT

Đơn vị tính

FAO

Tổ ch c L ơng thực và Nông nghiệp liên hợp quốc

GRDP

Tổng s n phẩm trên địa bàn

GT

Đơn vị đo công su t tàu

HTX

Hợp tác xã

KT-XH


TNHH

Trách nhiệm hữu h n

TT

Th tự

Trđ

Triệu đồng

UBND

ng

y ban nhân dân

vii


DANH M C B NG
Tên b ng

TT

Trang

3.1.

ng đến ch t l ợng dịch v

hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa b .................................................................... 64
3.8.

Tổng hợp các thang đo c a các nhân tố nh h

ng đến sự tham gia c a khu

vực t nhân vào đối tác công t trong phát triển dịch v hậu cần nghề cá
cho đánh bắt xa b t i tỉnh Qu ng Ninh .............................................................. 65
4.1.

Số l ợng c ng cá, khu neo đậu, bến cá c a tỉnh Qu ng Ninh, giai đo n
2014-2016 ............................................................................................................ 67

4.2.

Danh m c c ng có ch c năng ng nghiệp tỉnh Qu ng Ninh năm 2016 .............. 68

4.3.

H tầng c ng Cô Tô và c ng Cái Rồng năm 2016 ............................................... 71

4.4.

Các khu neo đậu tránh trú bưo đang đ ợc đầu t xây dựng trong tỉnh
Qu ng Ninh .......................................................................................................... 72

4.5.

4.11. Trang thiết bị và công nghệ c a tàu dịch v trên biển t i các điểm nghiên
c u, năm 2016 ...................................................................................................... 79
4.12. Hệ thống đài thông tin duyên h i t i Qu ng Ninh năm 2016 .............................. 81
4.13. Thực tr ng dịch v hậu cần ph c v đánh bắt xa b t i các chợ giai đo n
2014-2016 ............................................................................................................ 86
4.14. Số l ợng tàu thuyền ra vào c ng Cái Rồng ......................................................... 92
4.15. Số l ợng tàu thuyền ra vào khu neo đậu Cô Tô .................................................. 93
4.16. Số l ợng tàu thuyền ra vào Khu neo đậu Qu ng Hà-Phú H i ............................. 93
4.17. Nguyên nhân các tàu đánh bắt xa b không bán s n phẩm t i chợ ..................... 94
4.18. Đánh giá c a ch tàu đánh bắt xa b về ch t l ợng dịch v hậu cần

chợ

cá t i các điểm nghiên c u, năm 2016 ................................................................. 95
4.19. Số l ợng tàu cá đóng mới

Qu ng Ninh, giai đo n 2013-2015 ......................... 95

4.20. Số l ợng tàu cá sửa chữa

Qu ng Ninh, giai đo n 2013-2015 .......................... 96

4.21. Nguyên nhân một số ch tàu cá lựa chọn đóng mới tàu

miền Trung thay

vì t i Qu ng Ninh ................................................................................................. 96
4.22. Nhu cầu dịch v c a tàu đánh bắt xa b cho một chuyến đánh bắt xa b t i
tỉnh Qu ng Ninh................................................................................................... 97
4.23. Tình hình kinh doanh c a tàu dịch v , năm 2016 ................................................ 98

TT

Trang

4.1.

Đánh giá c a ng dân về h tầng c ng Cái Rồng năm 2016 ............................... 69

4.2.

Đánh giá c a ng dân về h tầng c ng Cô Tô năm 2016 .................................... 70

4.3.

Đánh giá c a ng

dân về h tầng các chợ t i các điểm nghiên c u

năm 2016.............................................................................................................. 75
4.4.

Đánh giá c a ng dân về h tầng các cơ s đóng mới và sửa chữa tàu cá t i
các điểm nghiên c u năm 2016 ........................................................................... 77

4.5.

Đánh giá c a ng dân về h tầng các cơ s cung c p dịch v
ng tr

4.6.

cần nghề cá......................................................................................................... 110
4.13. Đánh giá c a cán bộ qu n lý, ch các cơ s dịch v về sự cần thiết c a đầu
t công đối với phát triển h tầng dịch v hậu cần nghề cá cho đánh bắt
xa b ................................................................................................................... 113
4.14. Đánh giá c a cán bộ qu n lỦ cơ s , các ch cơ s dịch v về sự cần thiết
c a tổ ch c qu n lỦ đối với phát triển cơ s dịch v hậu cần nghề cá cho
đánh bắt xa b .................................................................................................... 124
4.15. Đánh giá c a cán bộ qu n lý, ch các cơ s dịch v về so sánh năng lực
c a cơ s đóng mới tàu thuyền

ngoài tỉnh với các cơ s trong tỉnh

Qu ng Ninh ....................................................................................................... 129

x


DANH M C HÌNH
TT
3.1.

Tên hình

Trang

Sơ đồ khung phân tích nghiên c u phát triển dịch v hậu cần nghề cá
cho đánh bắt xa b ............................................................................................. 47

xi


Tên lu n án: Phát triển dịch v hậu cần cho đánh bắt xa b t i tỉnh Qu ng Ninh
Chuyên ngành: Kinh tế phát triển
Mã s : 9 31 01 05
Tên c s đƠo t o: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
M c đích nghiên c u
Đánh giá thực tr ng và phân tích các yếu tố nh h ng tới phát triển dịch v hậu
cần nghề cá cho đánh bắt xa b t i tỉnh Qu ng Ninh, đề xu t các gi i pháp phát triển
dịch v hậu cần nghề cá cho đánh bắt xa b đến năm 2030 tỉnh Qu ng Ninh.
Ph ng pháp nghiên c u
Số liệu ph c v nghiên c u ch yếu đ ợc l y từ các báo cáo và công trình nghiên
c u c a các tổ ch c, cá nhân trong và ngoài n ớc đư công bố và số liệu điều tra thực tế.
Nghiên c u đư điều tra thực tế 06 nhóm đối t ợng, gồm: (i) 30 cán bộ liên quan đến
qu n lý c ng cá, chợ cá, khu neo đậu, đài thông tin duyên h i; (ii) 140 ch tàu đánh bắt
xa b ; (iii) 30 ch tàu dịch v trên biển; (iv) 30 hộ kinh doanh h i s n, ng c
chợ cá;
30 ch cơ s đóng mới và sửa chữa tàu cá; 150 ch doanh nghiệp có đ điều kiện tham
gia đối tác công-t trong phát triển h tầng c ng cá, chợ cá, khu neo đậu. Toàn bộ số
cán bộ qu n lý liên quan, ch tàu đánh bắt xa b , ch tàu dịch v trên biển, ch cơ s
đóng mới và sửa chữa tàu cá đ ợc lựa chọn t i 4 huyện, thành phố tiêu biểu cho phát
triển đánh bắt xa b c a tỉnh Qu ng Ninh là: H i Hà, Cô Tô, Vân Đồn và thành phố H
Long. Số liệu điều tra đ ợc xử lý bằng các phần mềm SPSS 18. Ph ơng pháp phân tích
số liệu đ ợc sử d ng là: Thống kê mô t , phân tích so sánh, phân tích định tính, phân
tích nhân tố khám phá (EFA).
K t qu chính và k t lu n
Dịch v hậu cần cho đánh bắt xa b là những ho t động kinh doanh các ngành
nghề ph c v cho s n xu t, chế biến, b o qu n s n phẩm h i s n, b o đ m l u thông
phân phối nh : cung c p nhiên liệu, cung c p n ớc đá cho tàu thuyền, kho b o qu n
hàng hóa th y s n, vật t ng c , sữa chữa tàu thuyền, thông tin liên l c, ph ơng tiện
thu mua và vận t i hàng hóa đi tiêu th . Phát triển dịch v hậu cần cho đánh bắt xa b
bao gồm 2 nội dung quan trọng đó là phát triển các cơ s cung c p dịch v hậu cần nghề

tàu dịch v trên biển do t nhân đầu t phát triển tự phát, manh mún và thiếu đồng bộ.
Đặc biệt là ch a thu hút đ ợc khu vực t tham gia m nh mẽ vào đánh bắt xa b , đầu t
phát triển c ng cá, khu neo đậu và chợ đầu mối th y s n cá hiện đ i, đồng bộ và chuyên
nghiệp thông qua hình th c đối tác công t .
Các yếu tố nh h ng m nh mẽ đến phát triển dịch v hậu cần nghề cá cho
ĐBXB bao gồm: Chính sách phát triển, quy ho ch phát triển, nguồn lực c a khu vực
công, đối tác công t , năng lực c a các cơ s dịch v hậu cần nghề cá cho ĐBXB và sự
sẵn có c a các vùng lân cận, th i tiết và an ninh trên biển.
Trên cơ s đánh giá thực tr ng và phân tích các yếu tố nh h ng, luận án đ a ra
2 nhóm gi i pháp: (1)- Nhóm gi i pháp về cơ chế chính sách, quy ho ch, đầu t công,
phát triển nhân lực, đổi mới mô hình qu n lỦ. Trong đó trọng tâm là ban hành các chính
sách đặc thù cho phát triển dịch v hậu cần cho đánh bắt xa b , nh chính sách thu hút
t nhân tham gia PPP trong phát triển dịch v hậu cần nghề cá. Đề xu t tỉnh Qu ng
Ninh tập trung nguồn lực đầu t 02 lo i h tầng thiết yếu hiện nay đó là c ng cá chuyên
d ng và chợ đầu mối th y s n. Bên c nh đó cần quan tâm đổi mới mô hình phát triển,
nhà n ớc hỗ trợ t nhân sáp nhập, mua l i để hình thành các doanh nghiệp có tiềm lực
trong đánh bắt xa b , gi m bớt mô hình các hộ gia đình đánh bắt xa b nh hiện nay.
Chỉ khi hình thành đ ợc các tập đoàn lớn trong đánh bắt xa b thì việc đầu t đồng bộ
cơ s hậu cần, tối u các dịch v , thành lập các h m đội đánh bắt xa b sẽ đ ợc đẩy
nhanh hơn trên cơ s nguồn lực dồi dào c a khu vực t . (2)- Nhóm gi i pháp phát triển
cho 5 lo i hình cơ s dịch v , Luận án đư nghiên c u và đề xu t mô hình phát triển c
thể cho mỗi lo i hình cơ s dịch v , theo h ớng hiện đ i hóa và đa d ng hóa dịch v ,
đồng th i tối u các ho t động để gi m chi phí, nâng cao ch t l ợng dịch v .

xiv


THESIS ABSTRACT
PhD candidate: Dao Xuan Thang
Thesis title: Development of Logistics for Off-shore Fishing Industry in Quang Ninh

shipyard, and service-ship on the sea) and (ii) development of particular services

xv


(anchorage, input supplying, output marketing,…).
As shortcomings of infrastructure, both quantity and quality of services
providing for off-shore fishing industry in Quang Ninh are poor. The seaport has just
been utlized as anchorage without other necessary services such as premalimiraly
process, storage, ship fixing and accommodation for fishermen. Similarly, most of
market-places have not met the needs of off-shore fishing industry. Very few off-shore
fishermen decides to purchase inputs and sell their products at the market-places. The
off-shore servicing ships operate inefficiently because one ship provides one kind of
input or a particular service with low quality. Coastal radio station has just provided
good information of weather forecast, but not any information of fishing ground and
fishery market.
It is found out that logistics in Quang Ninh province cannot meet requirements
of off-shore fishing industry. There is not any seaport for off-shore fishing ships only
and there’s no market-place for seafood wholesale in Quang Ninh. The shipyards and
off-shore servicing ships are mostly invested and operated by private sector at small
scale. The investment in seaport and wholesale market-place based on public-privatepartnership has not been existed.
The influential factors that strongly impact on the development of logistics for
off-shore fishing industry have been investigated from the research are: government
policy, planning activity, resources of public and private sectors, public-privatepartnership, the availability of services in surrounding areas. It is indicated that lack of
resources from public sector is the most influential factor.
Based on the situation analysis and influential factors, two solutions have been
proposed, which are: (1) Improving the state policy, smart planning, public investment,
human resource development and changing management model, of which PPP
implementation is considered as the most important solution; and (2) Diversification,
modernization and cost reduction of logistics for off-shore fishing industry including

trong quá trình phát triển kinh tế c a đ t n ớc và đ m b o an ninh l ơng thực,
thực phẩm, góp phần xóa đói gi m nghèo và nâng cao đ i sống cộng đồng dân c
( y ban Kinh tế Quốc hội, 2013).
Với b biển dài 250 km và vùng biển rộng 8.917km2, tỉnh Qu ng Ninh
đ ợc xác định là một trong bốn ng tr

ng trọng điểm c a c n ớc. Trữ l ợng

nguồn lợi h i s n c a vùng biển Qu ng Ninh ớc tính kho ng 100.000 t n/năm
trong đó trữ l ợng h i s n

vùng biển xa b kho ng 40.000 t n (S Nông nghiệp

và Phát triển nông thôn Qu ng Ninh, 2016). Là một trong những tỉnh có số l ợng
tàu thuyền ho t động khai thác h i s n lớn nh t trong c n ớc, song ch yếu là
tàu công su t nhỏ, khai thác ven b nên hiệu qu khai thác th p. Ho t động khai
thác h i s n ch yếu

vùng gần b với c

ng độ quá lớn đư dẫn đến c n kiệt

nguồn lợi, đe do nghiêm trọng kh năng tái t o nguồn lợi ven b . Bên c nh đó,
1


ho t động khai thác th y s n xa b còn r t khiêm tốn. Năm 2012, trong tổng số
10.560 tàu thuyền khai thác h i s n thì có tới hơn 7.000 tàu thuyền công su t
máy d ới 20CV, số tàu khai thác xa b có công su t trên 90CV chỉ chiếm 1,48%
tổng số tàu thuyền khai thác h i s n, s n l ợng khai thác xa b đ t 21.664 t n,

2


Các nghiên c u có liên quan đến phát triển DVHCNC cho đánh bắt xa b
(ĐBXB)

Việt Nam đư có nh Lê Kim Chung (2003) về "Công nghiệp hóa hiện

đ i hóa ngành th y s n

duyên h i Nam Trung bộ"; Trần Đ c Phú (2007) về

"Nghiên c u thực tr ng nghề l ới vây xa b và quy trình khai thác nghề vây cá
ngừ t i Cà Mau"; Đề tài "Nghiên c u xây dựng mô hình dịch v hậu cần cho
nghề khai thác h i s n xa b

vùng biển miền Trung" năm 2014 c a tác gi

Nguyễn Phi Toàn,… Các nghiên c u này th
c thể

ng mới đề cập tới từng khía c nh

các địa ph ơng và các vùng khác nhau, mà ch a có công trình nào đi sâu

nghiên c u về phát triển DVHCNC cho ĐBXB trên địa bàn tỉnh Qu ng Ninh.
Nh vậy đến th i điểm này, ch a có một công trình nghiên c u nào nghiên c u
về phát triển DVHCNC cho đánh bắt xa b d ới khía c nh kinh tế và chính sách
t i tỉnh Qu ng Ninh.
Xu t phát từ những b t cập trong thực tiễn cần gi i quyết trên địa bàn c


- Đánh giá thực tr ng phát triển DVHCNC cho ĐBXB
- Phân tích các nhân tố nh h
tỉnh Qu ng Ninh;

tỉnh Qu ng Ninh;

ng đến phát triển DVHCNC cho ĐBXB

- Đề xu t các gi i pháp nhằm phát triển DVHCNC cho ĐBXB đến năm
2030 tỉnh Qu ng Ninh.
1.3. Đ I T
1.3.1. Đ i t

NG VÀ PH M VI NGHIÊN C U
ng nghiên c u

Đối t ợng nghiên c u c a đề tài là những v n đề lý luận và thực tiễn về
phát triển DVHCNC cho ĐBXB.
Đối t ợng kh o sát ch yếu c a đề tài là: Các cơ quan qu n lý nhà n ớc
(UBND tỉnh, huyện, xã, S Nông nghiệp và PTNT, Chi c c Th y s n, c ng cá;
chợ cá; đài thông tin duyên h i); các ch tàu đánh bắt xa b ; các ch tàu dịch v
trên biển; hộ kinh doanh h i s n, ng c
chợ cá; ch cơ s đóng mới và sửa
chữa tàu cá; doanh nghiệp có đ điều kiện tham gia đối tác công-t trong phát
triển h tầng c ng cá, chợ cá, khu neo đậu.
1.3.2. Ph m vi nghiên c u
Về không gian: Đề tài nghiên c u các đối t ợng trên t i địa bàn 14 huyện,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh Qu ng Ninh;
Về th i gian: Nghiên c u sự phát triển DVHCNC cho ĐBXB


ng m nh mẽ đến phát triển DVHCNC cho

Về phương pháp: Đề tài đư sử d ng kết hợp các ph ơng pháp định l ợng
với định tính, truyền thống với hiện đ i (thang đo Likert, phân tích nhân tố khám
phá) để xác định các yếu tố nh h ng đến phát triển dịch v hậu cầu nghề cá
cho ĐBXB Qu ng Ninh. Qua đó đư chỉ ra đầu t công cho phát triển DVHCNC
cho ĐBXB là yếu tố nh h ng nh t. Gi i pháp quan trọng nh t là thu hút khu
vực t nhân tham gia đối tác công-t để phát triển hệ thống DVHCNC cho
ĐBXB đồng bộ, hiện đ i đáp ng yêu cầu phát triển.
1.5. ụ NGHƾA KHOA H C VĨ TH C TI N C A Đ TĨI
Ý nghĩa khoa học: Đư sử d ng lý thuyết về m c độ hài lòng c a ng dân,
lý thuyết cung, cầu trong kinh doanh DVHCNC. Sử d ng thang đo Likert để xác
định m c độ đáp ng DVHCNC cho ĐBXB. Sử d ng phân tích nhân tố khám
phá để kiểm định và chọn lọc các yếu tố nh h

ng đến ch t l ợng DVHCNC,

nhân tố nh h ng đến sự tham gia c a các doanh nghiệp t nhân trong đối tác
công-t trong xây dựng c ng cá, khu neo đậu, chợ cá. Sử d ng phân tích hồi qui
đa biến để phân tích các yếu tố nh h ng đến s n l ợng khai thác h i s n xa b .
Đây là những kiến th c, ph ơng pháp có Ủ nghĩa khoa học trong gi ng d y,
nghiên c u khoa học và ho ch định chính sách.
Ý nghĩa thực tiễn: Đư chỉ ra rằng c cơ s cung c p dịch v và các ho t
động DVHCNC cho ĐBXB tỉnh Qu ng Ninh đều ch a phát triển, ch a đáp
ng đ ợc nhu cầu c a tàu ĐBXB. Các yếu tố nh h ng đến phát triển
DVHCNC cho ĐBXB đ ợc phát hiện từ nghiên c u gồm: Chính sách phát triển,
5





PH N 2. T NG QUAN V PHỄT TRI N D CH V H U C N
NGH CỄ CHO ĐỄNH B T XA B
2.1. T NG QUAN CỄC CỌNG TRỊNH NGHIểN C U TR
2.1.1 Các nghiên c u

C ĐỂY

Vi t Nam

Hiện nay đư có một số công trình khoa học nghiên c u Việt Nam có nội
dung liên quan đến phát triển DVHCNC cho ĐBXB, c thể nh sau:
2.1.1.1. Về phát triển ngành thủy s n
Quy ho ch tổng thể phát triển ngành th y s n đến năm 2020, tầm nhìn 2030
đư đề xu t các gi i pháp nhằm đẩy m nh công nghiệp hóa, hiện đ i hóa (CNHHĐH) nghề cá, hoàn thành cơ b n vào năm 2020. T t ng ch đ o c a quy ho ch
tổng thể phát triển ngành th y s n là chuyển m nh từ sự tăng tr ng về số l ợng
sang ch t l ợng, trên cơ s ng d ng các thành tựu khoa học, công nghệ mới cùng
với đào t o sử d ng nguồn nhân lực đ m b o hài hòa hiệu qu về kinh tế, xã hội và
môi tr

ng trong mối quan hệ liên ngành, liên vùng, quan hệ quốc gia, quốc tế.

Đồng th i, phát triển ngành th y s n luôn gắn kết chặt chẽ với nhiệm v b o vệ an
ninh, quốc phòng trên biển và h i đ o. Quy ho ch phát triển ngành th y s n chú
trọng đề xu t các gi i pháp phát triển khoa học, công nghệ (KHCN), trong đó chú
trọng các dự án nghiên c u công nghệ, vật liệu mới nhằm thay thế gỗ đóng tàu cá,
các dự án nghiên c u công nghệ chế biến các s n phẩm giá trị gia tăng, s n phẩm
thực phẩm ch c năng có nguồn gốc từ th y s n, nghiên c u công nghệ b o qu n
sau thu ho ch… Đồng th i là các gi i pháp về nâng cao ch t l ợng nguồn nhân lực


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status