GA Dia ly 7-ca nam cuc hay_TanThanh - Pdf 59

Phần 1: THIÊN NHIÊN – CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC (tt)
XI- CHÂU Á
Tiết 1: Bài 1 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ – ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN
I/ Mục tiêu bài học:
-Sau bài học hs cần đạt những yêu cầu sau:
1. Kiến thức:
-Hiểu rõ đặc điểm đòa lý, kích thước, đặc điểm đòa hình và khoáng sản của châu Á.
2. Kỹ năng:
-Phát triển các kỹ năng đọc, phân tích và so sánh các đối tượng trên lược đồ.
II/Trọng tâm kiến thức bài dạy :
-Nhận biết :châu Á là châu lục có kích thước rộng lớn với vò trí nằm trãi rộng về phía đông
bán cầu Bắc, đòa hình có nhiều núi cao, sơn nguyên cao đồ sộ nhất thế giới .
–Hiểu :vò trí , kích thước và điạ hình của châu lục làm cho tự nhiên châu Á phân hoá phức tạp,
đa dạng .
IIIChuẩn bò của thầy và trò:
-Đồ dùng dạy học của thầy :Lược đồ vò trí đòa lý châu á trên Đòa cầu, bản đồ đòa hình, khoáng
sản và sông hồ châu Á
-Tư liệu học tập của trò :sách giáo khoa và phiếu học tập:
PHIẾU HỌC TẬP (1)
Dạng đòa hình Tên Phân bố ở khu vực
Núi
Đồng bằng
Sơn nguyên
III/ Tiến trình bài dạy:
1. Chuyển bài : SGK
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 ( 15 ph) : hoạt động làm việc cá nhân.
GV yêu cầu :
HS quan sát hình 1.1 ,
Hỏi :

HS quan sát hình 1.2
Yêu cầu học sinh bổ sung kiến thức vào phiếu học tập
(1), thời gian 10phút.
HS báo cáo kết qủa làm việc qua trả lời các vấn đề
sau :
- Tìm và đọc tên các dãy núi chính : Hymalaya , Côn
luân , Thiên sơn , Antai ?
- Xác đònh các hướng núi chính ?
- Tìm và đọc tên các sơn nguyên chính : Trung Xibia
, Tây tạng , Arap , Iran , Đê can ?
- Núi và sơn nguyên tập trung chủ yếu ở đâu ?
- Tìm và đọc tên các đồng bằng rộng lớn : Tu ran ,
Lưỡng hà , Ấn hằng , Tây Xibia , Hoa bắc , Hoa
trung …..
- Theo em , đòa hình châu Á có những đặc điểm gì
nổi bật so với các châu lục khác mà các em đã học
qua (diện tích, độ cao của từng dạng đòa hình )
GV tổng kết các ý đã nêu , chuẩn xác kiến thức cho
HS ghi bài :
Tiếp tục quan sát lược đồ ,

- Châu Á có những khoáng sản chủ yếu nào ?
- Khu vực nào tập trung nhiều dầu mỏ & khí đốt nhất
?
- Em có nhận xét gì về khoáng sản ở châu Á ?
GV tổng kết , chuẩn xác kiến thức và cho HS ghi bài ?
Châu Á là châu lục rộng lớn
nhất thế giới , nằm kéo dài từ
vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo
.

- Làm bài tập 3/6 .
- Chuẩn bò bài 2 “ Khí hậu châu Á “

Tiết 2 :Bài 2 KHÍ HẬU CHÂU Á .
I/ Mục tiêu bài học :
1- Kiến thức :
- Hiểu được tính phức tạp , đa dạng cuả khí hậu châu Á mà nguyên nhân chính là do vò trí đòa
lý , kích thước rộng lớn và đòa hình bò chia cắt mạnh cuả lãnh thổ .
- Hiểu rõ được đặc điểm của các kiểu khí hậu chính của châu Á .
2-Kó năng :Củng cố và nâng cao các kó năng phân tích , vẽ biểu đồ và đọc lược đồ khí hậu .
3- Thái độ: HS nhận thức tự nhiên hình thành do mối tương quan của nhiều yếu tố đòa lí.
- 3 - Trang 3
II/ Trọng tâm kiến thức :
-Nhận biết :khí hậu châu Á phức tạp và đa dạng có sự phân hoá từ Bắc xuống Nam , Đông
sang Tây .
-Hiểu :nguyên nhân tính phức tạp và đa dạng của khí hậu là do vò trí, kích thước lãnh thổ rộng
lớn và do đặc điểm đòa hình của châu Á tạo nên .
-Vận dụng : giải thích được đặc điểm khí hậu của nước ta .
III/ Chuẩn bò của thầy và trò :
- Đồ dùng dạy học của thầy :Lược đồ các đới khí hậu châu Á ,biểu đồ khí hậu và đòa hình
Yangun & Êriat .
- Tư liệu học tập của trò:SGK
PHIẾU HỌC TẬP 2.1
Đòa điểm
có biểu
đồ
Chế độ nhiệt Chế độ mưa Khí hậu
III/ Tiến trình bài dạïy :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các đặc điểm về vò trí đòa lý , kích thước của lãnh thổ châu Á ? Vơi đặc điểm này có

những kiến thức đã học :
Nguyên nhân khí hậu phân hoá từ
1/ Khí hậu châu Á
phân hóa rất đa
dạng :
- 4 - Trang 4
Bắc xuống Nam ?
Nguyên nhân khí hậu phân hoá từ
đông sang tây ?
HS thảo luận và báo cáo KQ – GV
tổng kết , chuẩn xác kiến thức :
Hoạt động 2 : trực quan –làm việc
cá nhân .
HS tiếp tục quan sát hình 2.1
: 
Kiểu khí hậu phổ biến trong từng đới
khí hậu ?
Khí hậu gió mùa, lục đòa phân bố ở
khu vực nào ? Giải thích tại sao ?
HS quan sát biểu đồ khí hậu Yangun
và Êriat , phân tích và điền vào
phiếu 1

-So sánh sự khác nhau cơ bản giữa 2
kiểu k/hậu ?
-Giải thích vì sao cả 2 điạ điểm này
cùng ở môi trường đới nóng nhưng
lại có 2 kiểu khí hậu khác nhau ?
GV tổng kết và chuẩn xác kiến
thức .

nơi đổ nước ra
Hướng chảy Vùng khí hậu sông
chảy qua
- 5 - Trang 5
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 3 :Bài 3 : SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á .
I/ Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức :
- Biết châu Á có mạng lưới sông ngòi khá phát triển , có nhiều hệ thống sông lớn .
- Trình bày đặc điểm phân hóa của các cảnh quan và nguyên nhân của sự phân hóa đó .
- Biết những thuận lợi và khó khăn của tự nhiên châu Á .
2. Kỹ năng :
- Biết dựa vào bản đồ để tìm 01 số đặc điểm sông ngòi và cảnh quan của châu Á .
- Xác đònh trên lược đồ 01 số hệ thống sông lớn và 01 số cảnh quan của châu Á .
- Xác lập mối quan hệ giữa đòa hình – khí hậu với sông ngòi , cảnh quan .
3. Thái độ :
Ý thức được sự cần thiết phải bảo vệ tự nhiên .
II/Trọng tâm kiến thức :
-Nhận biết :sông ngòi châu Á có mạng lưới dày đặc, phân bố không đều, chế độ nước thay đổi
phức tạp từng mùa, từng nơi có sông chảy qua.Cảnh quan phân hoá phức tạp đa dạng tạo ra
nhiều thuận lợi và cũng không ít khó khăn với sự phát triển kinh tế của châu lục .
-Hiểu : đặc điểm sông do mối quan hệ giữa đòa hình và khí hậu của vùng có sông chảy qua,
nguyên nhân của sự phân hoá cảnh quan tự nhiên đa dạng và phức tạp do vò trí kích thước và
đòa hình của châu lục .
III/Chuẩn bò của thầy và trò :
Đồ dùng dạy học của thầy : Bản đồ tự nhiên châu Á ( hoặc lược đồ 1.2 ) , lược đồ hình 3.1 ,
3.2 .
Tư liệu , phiếu học tập của trò :SGK , Phiếu học tập 3.1
III/ Tiến trình dạy học :
1. Kiểm tra bài cũ :

Dựa vào thông tin trang 10
SGK (hay GV cho xem biểu đồ
lượng chảy của một số sông
được phóng to nhận xét )
Em có nhận xét gì về chế độ
nước của sông ngòi châu Á vào
mùa đông và mùa hạ ?
Đặc điểm của sông ngòi
châu Á trong từng khu vực phụ
thuộc vào yếu tố nào ?
 Nêu giá trò của sông ở Việt
Nam (Sông Me-Kong hoặc
sông Hồng )
GV tổng kết và chuẩn xác kiến
thức .
Hoạt động 2 ( 20 ph ) : tự
nghiên cứu cá nhân .
HS quan sát lược đồ hình 3.1 .
hỏi
 Kể tên các đới cảnh quan tự
nhiên châu Á theo thứ tự từ
Bắc → Nam dọc theo kinh
tuyến 80
0
Đ
Tên các cảnh quan phân bố
ở khu vực khí hậu gió mùa ,
khu vực khí hậu lục đòa khô
hạn ? → chiếm diện tích như
thế nào ?

thuận lợi và khó khăn gì về đòa
lí tự nhiên đối với sản xuất và
đời sống ?
đã bò con người khai phá
biến thành đồng ruộng ,
các khu vực dân cư , các
khu công nghiệp …
3/ Những thuận lợi , khó
khăn của thiên nhiên châu
Á
+ Thuận lợi :Tài nguyên đa
dạng , phong phú .
+ Khó khăn : Núi non
hiểm trở , khí hậu khắc
nghiệt , thiên tai bất thường
.
3.Củng cố :
- Sông ngòi châu Á có đặc điểm gì ?
- Cảnh quan phân hóa từ Bắc xuống Nam như thế nào ? Giải thích .
- Vì sao phải bảo vệ rừng & động thực vật quý hiếm ?
4. Dặn dò :
- Làm bài tập 2/13 .
- Chuẩn bò bài 4 “ Thực hành “ .qua bổ sung kiến thức vào phiếu học tập sau :
PHIẾU HỌC TẬP 4.1
Khu vực Gió mùa đông (thổi
từ áp cao nào đến áp
thấp nào )
Gió mùa hạ(thổi
từ áp cao nào đến
áp thấp nào )

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
Nam Á
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
- 8 - Trang 8
. . . . . . . Tiết 4 Bài 4 : Phân tích hoàn lưu gió mùa châu Á
I/ Mục tiêu :
1-Kiến thức: Hiểu được nguồn gốc hình thành và sự thay đổi hướng gió của khu vực gió mùa
châu Á Những thuận lợi và khó khăn của hoàn lưu gió mùa, đặc biệt ảnh hưởng của gió mùa
với VN .
2-Kó năng : Làm quen với lược đồ phân bố khí áp và hướng gió . Nắm kó năng đọc , phân tích
sự thay đổi khí áp và hướng gió trên lược đồ đường đẳng áp .
3- Thái độ :nắm bắt quy luật hoạt động gió mùa,hiểu được ý nghóa của việc bố trí cơ cấu thời
vụ cây trồng của nông dân nước ta .
II/Trọng tâm bài
-Nhận biết :nguồn gốc hình thành,phạm vi hoạt động của gió, sự thay đổi hướng gió theo mùa .

áp ở mỗi trung tâm này trên lục đòa châu Á và các đại dương
bao quanh vào mùa đông , mùa hạ ?
Mùa
đông : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
Mùa hạ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Hoạt động 2 :thảo luận nhóm tìm hiểu về sự hoạt động của gió
mùa .
2-Sự thay đổi khí áp và hoạt động gió theo mùa :
-Qua lược đồ xác đònh vò trí và sự thay đổi các trung tâm khí áp
theo mùa :
+Phải nhận biết lược đồ biểu hiện là của tháng mấy , vào mùa
nào ở châu Á ?
+Xác đònh các vùng có khí áp cao và khí áp thấp trên lục đòa
cũng như trên đại dương ở mỗi mùa .
-Qua lược đồ nhận xét sự thay đổi hướng gió theo mùa:
+Nhận xét trung tâm phát sinh gió xuất phát từ vùng khí áp nào
và gió di chuyển về đâu , theo hướng nào ? (gió luôn di chuyển
từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp ) ở mỗi mùa.
+ Giải thích vì sao có sự thay đổi khí áp theo mùa và nguyên
nhân làm phát sinh gió mùa ở châu Á ? (xem lại bài hệ qủa
chuyển động Trái Đất quanh mặt trời ở Đòa lí 6) .Bề mặt Trái
Đất có thời gian được sưởi nóng và hoá lạnh thay đổi theo mùa
khác nhau ở mỗi bán cầu đã làm cho khí áp trên bề mặt đất
cũng bò thay đổi theo mùa. Kết qủa làm xuất hiện các loại gió
chỉ hoạt động và tồn tại theo mùa, người ta gọi loại gió này là

–Đồ dùng dạy học của thầy : Bản đồ các nước trên thế giới .
–Tư liệu của trò : Sách GK
IV/ Các bước tiến hành :
1/ n đònh lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
Vẽ các hướng gío mùa trên bản đồ thế giới .
Ở VN , gió mùa thổi theo các hướng nào ?
3/ Phần đònh hướng : châu Á có người cổ sinh sống , là cái nôi của những nền văn minh lâu
đời . Châu Á còn có những đặc điểm nổi bật về dân cư mà hôm nay các em sẽ có điều kiện để
tìm hiểu .
4/ Phần nội dung thực hiện và các bước tiến hành :
Hoạt động GV và HS Nội dung bài ghi Rút kinh nghiệm
Hoạt động 1 :thảo luận nhóm
Yêu cầu dựa vào bảng 5.1 trong SGK
Hãy nhận xét số dân và tỉ lệ gia
tăng dân số tự nhiên của châu Á so
với các châu khác và so với thế giới ?
(GV hướng dẫn HS cách tính tỉ lệ %
dân số của châu Á so với thế giới
trong từng giai đoạn 1950, 2000,
1/ Một châu lục đông
dân nhất thế giới :
Châu Á có số dân đông
nhất so với các châu
khác , luôn chiếm hơn ½
dân số toàn thế giới .
Ngày nay do áp dụng
tích cực chính sách dân
- 11 - Trang 11
2002 ).

đó?
Quan sát hình 5.2 cho biết kiến trúc
nơi làm lễ của mỗi tôn giáo như thế
nào ? Mang nét đặc trưng của kiến
thức ở khu vực nào ?
GV chốt ý :kiến trúc nơi hành lễ mang
nét văn hoá của các khu vực phổ biến
tín ngưỡng của tôn giáo giáo đó, nhà
số nên tỉ lệ gia tăng dân
số đã giảm đáng kể
(1.3% , ngang với mức
trung bình năm của thế
giới ) .
2/ Dân cư thuộc nhiều
chủng tộc :
Dân cư châu Á chủ yếu
thuộc các chủng tộc Môn
– gô – lô- ít , Ơ – rô – pê
–ô Ít và một số ít thuộc
chủng tộc Ô – xtra – lô –
ít
3/ Nơi ra đời của các
tôn giáo lớn :
Châu Á là nơi ra đời
của nhiều tôn giáo lớn :
Phật giáo , Hồi giáo ,
Ki tô giáo và Hồi
giáo .
Mỗi tôn giáo đều có 01
tín ngưỡng riêng nhưng

2- Kó năng : đọc và phân tích lược đồ , bảng thống kê số liệu .
II/Trọng tâm kiến thức :
–Nhận biết :dân cư châu Á phân bố không đều , tập trung chủ yếu vùng có hoạt động gió mùa,
các thành phố lớn phân bố vùng ven biển, đồng bằng, ven sông .
–Hiểu :Khí hậu gió mùa, đồng bằng rộng lớn là nguyên nhân chính của dân cư châu Á .
–Vận dụng : Liên hệ các kiến thức đã học để tìm các yếu tố ảnh hưởng tới sự phân bố dân cư
và phân bố các thành phố của châu Á và nước ta .
III/Chuẩn bò của thầy và trò :
–Đồ dùng dạy học của thầy :hình 6.1 phóng to lược đồ mật độ dân số và những thành phố lớn
của châu Á .
–Tư liệu và phiếu học tập của HS
Phiếu yêu cầu 6.1
Nơi phân bố Các yếu tố ảnh hưởng
- 13 - Trang 13
Mật độ dân số
trung bình
Đòa hình Khí hậu Các yếu tố
khác
Dưới 1 ng/1
km
2
Từ 1 – 50 ng/1
km
2
Từ 51 – 100
ng/1 km
2
Trên 100 ng/ 1
km
2

nhiên cũng như kinh tế của
châu Á .
1/ Phân bố dân cư châu
Á :
Dân cư châu Á phân bố
không đều, dân cư đông tại
các đồng bằng, vùng ven
biển, khu vực có hoạt động
gió mùa
2/ Các thành phố lớn của
châu Á
Các thành phố lớn châu Á
đều phân bố tại các vùng có
dân cư đông tại các miền
đồng bằng, miền ven biển,
ven sông
- 14 - Trang 14
GV tổng kết và chuẩn xác
kiến thức .
3. Củng cố :
- HS xác đònh tên các nước , khu vực , thành phố tập trung đông dân ?
- Liên hệ sự phân bố dân cư ở Việt Nam ?
- Sửa bài tập trang 18 .
4. Dặn dò : chuẩn bò ôn lại các bài từ bài 1bài 6 cho tiết ôn tập sau .
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Tiết 7 Bài ÔN TẬP
I/Mục tiêu :
1-Kiến thức : hệ thống hoá các kiến thức về đặc điểm tự nhiên và dân cư xã hội châu Á .
2-Kó năng : rèn luyện các kó năng đọc phân tích lược đồ, biểu đồ, bảng thống kê số liệu .

0
Đ từ bắc xuống nam, vó tuyến 40
0
B và
20
0
Btừ đông sang tây.
Giải thích sự hình thành các cảnh quan tự nhiên dọc theo kinh
tuyến 100
0
Đ và vó tuyến 40
0
B.
Quan sát hình 4.1 và 4.1 cho biết loại gió,hướng gió và thời
tiết do gió mùa đem lại cho nước ta trong mùa đông và mùa
hạ.Giải thích nguồn gốc hình thành 2 loại gió mùa này .
Dựa vào thông tin trong sách giáo khoa, em hãy nêu số liệu cụ
thể dẫn chứng châu Á là châu lục đông dân nhất thế giới.Giải
thích nguyên nhân vì sao châu Á có số dân đông .
Dựa vào thông tin trng sách GK cho biết đặc điểm chủng tộc
và tôn giáo ở châu Á ?
Quan sát hình 6.1 cho biết dân cư châu Á có đặc điểm gì ?
những khu vực nào có mật độ dân số cao ? Giải thích .
Dựa vào hình 6.1 kể tên các thành phố lớn ở Nam và Đông
Nam Á .Giải thích về sự phân bố của các thành phố này .
Dặn dò : học và xem lại các nội dung bài học từ bài 1 bài 6 . Tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết .
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Tiết 8 KIỂM TRA 1 TIẾT
I/Mục tiêu :

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- 17 - Trang 17

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- 18 - Trang 18
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Tiết 9 Bài 7 ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI
CÁC NƯỚC CHÂU Á
I/ Mục tiêu bài học:
1-Kiến thức :
-HS hiểu sơ bộ về qúa trình phát triển của các nước châu Á.

sớm song do chế độ phong
kiến thực dân kìm hãm ,
- 19 - Trang 19
Giai đoạn từ thế kỉ 15 đến đầu thế
kỉ 20 tình hình kinh tế xã hội các
nước châu Á như thế nào ? Riêng
Nhật Bản thì sao ?
Em rút ra kết luận gì về nguyên
nhân của sự phát triển chậm nền
kinh tế phần lớn các nước châu Á
hiện nay ?
GV cần chốt 2 ý :
-Các nước châu Á có nền kinh tế
phát triển sớm.
-Nền kinh tế hiện nay của các nước
châu Á phát triển chậm và không
đồng đều do chế độ thực dân phong
kiến kìm hãm
Hoạt động 2 : hoạt động thảo luận
nhóm
Yêu cầu HS quan sát bảng 7.2 và
thảo luận nhóm giải quyết các vấn
đề sau :
Nhận xét về mức bình quân
GDP/người của một số nước châu Á
Nước nào có mức bình quân GDP
cao nhất, thấp nhất. Sự chênh lệch
mức bình quân GDP giữa 2 nước này
gấp mấy lần
Những nước nào có mức thu nhập

vụ , nâng cao đời sống .
-Tốc độ tăng trưởng kinh
tế nhiều nước tăng .
Sự phát triển giữa các
nước châu Á không đồng
đều, các quốc gia nghèo
khổ còn chiếm tỉ lệ cao .
- 20 - Trang 20
thu nhập thấp như thế nào ?
Cơ cấu GDP % nước ta thuộc loại
nào
Những quốc gia nào có tỉ lệ tăng
GDP bình quân năm (%) cao hơn
mức trung bình thế giới (3%), nước
nào có tốc độ tăng GDP cao ( tăng
GDP (%) trên mức 6% là có tốc độ
tăng trưởng nhanh)
Nước ta có tốc độ tăng trưởng như
thế nào ?
Từ bảng 7.2 rút ra kết luận gì về
kinh tế –xã hội của châu Á ?
Dựa vào thông tin trong mục 2 SGK
cho biết:
Trình độ phát triển kinh tế của
phần lớn các quốc gia châu Á như
thế nào ?
Xu hướng phát triển kinh tế của
nhiều nước châu Á là gì ?
GV tổnh hợp các vấn đề về kinh tế
các quốc gia châu Á

Vùng khí hậu Loại cây trồng Loại vật nuôi Thuộc khu vực
Khí hậu lạnh Bắc Á
III/ Tiến trình dạy học :
1. Kiểm tra bài cũ :
1-Nêu vài nét về lòch sử phat triển kinh tế các nước châu Á ? Vì sao hiện nay phần lờn các
nước châu Á vẫn là các nước kinh tế đang phát triển ?
2-Dựa vào bảng 7.2 cho biết sự khác biệt về kinh tế của Việt Nam và Nhật Bản thể hiện qua
các chỉ tiêu kinh tế nào ?
2- Giảng bài mới :
Hoạt động thầy và trò Nội dung ghi Nội dung bổ sung
Hoạt động 1 : hoạt động cá nhân
Yêu cầu HS quan sát hình 8.1bổ sung
kiến thức vào phiếu học tập 8.1
Dực vào kiến thức đã bổ sung giải
quyết các yêu cầu sau :
 Các nước thuộc khu vực khí hậu gió
mùa có các loại cây trồng và vật nuôi
nào ? Giải thích vì sao ở đây phát triển
các loại cây trồng và vật nuôi này ?
 Các nước thuộc khu vực khí hậu lục
đòa có các loại cây trồng và vật nuôi
nào ? Giải thích vì sao ở đây phát triển
các loại cây trồng và vật nuôi này ?
 Nền kinh tế nông nghiệp châu Á
phát triển ở khu vực khí hậu nào ? Giải
thích.
1-Nông nghiệp :Nền
kinh tế nhiều nước châu
Á chủ yếu vẩn dựa vào
nông nghiệp .

( nước có sản lượng khai thác lớn hơn gấp
nhiều lần sản lượng tiêu dùng ).
Kết hợp xem bảng số liệu 7.2 cho biết
quốc gia nào có thu nhập GDP cao nhờ khai
thác tài nguyên để xuất khẩu ?
Dựa vào thông tin trong sách giáo
khoa kể tên một số ngành công nghiệp
phát triển ở Châu Á ?
Hoạt động 4 : hoạt động cá nhân
Yêu cầu xem bảng 7.2 nhận xét :
Tỉ trọng gí trò dòch vụ trong cơ cấu
GDP của hàn Quốc và Nhật bản?
Nhửng nước có mức thu nhập caocó tỉ
trọng % trong cơ cấu GDP (%)như thế
nào ?
-Sản xuất lương thực chủ
yếu là lúa nước ở nhiều
nước như Ấn Độ,Trung
Quốc, Thái Lan, Việt
nam đã đạt nhiểu kết
qủa vượt bậc.
2-Công nghiệp :
Công nghiệp khai
khoáng phát triển ở
nhiều nước khác nhau
tạo nguồn nguyên liệu,
nhiên liệu cho sản xuất
trong nước và nguồn
hàng xuất khẩu
Công nghiệp phát triển

-Hiểu :khí hậu khô hạn nên nông nghiệp không phát triển, công nghiệp khai thác dầu mỏ phát
triển nhờ vào nguồn tài nguyên phong phú , tuy nhiên với nguồn tài nguyên này cùng với vò trí
chiến lược đã làm cho khu vực hiện nay có nhiều bất ổn về mặt chính trò .
III/Chuẩn bò của thầy và trò :
Đồ dùng dạy học của thầy : lược đồ tự nhiên Tây Nam Á .
Tư liệu , phiếu học tập của trò :SGK , phiếu học tập 9.1
VI/ Tiến trình dạy học :
1. Kiểm tra bài cũ :
-Nêu những thành tựu kinh tế của các quốc gia châu Á ?
-Xác đònh trên lược đồ các quốc gia có ngành trồng lúa phát triển ? Giải thích nguyên nhân
ngành ttồng lúa đạt kết qủa cao tại các quốc gia này ?
2.Bài mới :
Hoạt động thầy và trò Nội dung ghi Nội dung bổ sung
Hoạt động 1: hoạt động nhóm
Vò trí đòa lí.
* GV treo lược đồ H 9.1 . Yêu cầu học
sinh thảo luận thống nhất nội dung thực
1-Vò trí đòa lí:
-Nằm ở phía Tây Nam
Châu Á tiếp giáp vơí các
biển : Đen, Caxpi, Aráp,
- 24 - Trang 24
hiện trong phiếu học tập 9.1. sau đó trả
lời các câu hỏi :
Khu vực TNA tiếp giáp vơí các vònh
biển , khu vực và châu lục nào?
TNA nằm trong khoảng vó độ nào?
• HS trình bày kết quả, GV tổng
kết , mời 1, 2 HS lên xác đònh vò
trí lược đồ.

Tây Á như thế nào?
Đỏ , Đòa Trung Hải,
Vònh Pec-Xích.
-Có vò trí chiến lược quan
trọng
2- Đặc điểm tự nhiên :
-Có nhiều núi và cao
nguyên , khí hậu khô hạn
.
-Tài nguyên dầu mỏ
phong phú , là nơi xuất
khẩu dầu mỏ lớn nhất thế
giơi

3-- Đặc điểm dân cư ,
kinh tế , chính trò.
-Tây Nam Á là một
trong những cái nôi của
nền văn minh cổ đại thế
giới .
- Hiện nay tình hình
chính trò , kinh tế của các
nước Tây Nam Á diễn ra
rất phức tạp
4- Củng cố:
-Tây Nam Á có đặc điểm vò trí như thế nào?
-Các dạng đòa hình chủ yếu ở Tây Nam Á phân bố như thế nào?
-Nêu những khó khăn ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế của khu vực ?
5- Dặn dò:
- 25 - Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status