Vũ Anh Tuấn : ĐT 048757300-0912911902 Giảng viên Khoa
CNHH-ĐHBKHN
Tinh bột và xenlulôzơ
Bài tập tự luận.
Câu 1: Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bột thì sẽ thu đợc bao nhiêu glucozơ, giả sử phản ứng thuỷ
phân đạt hiệu suất là 70%
Câu 2: Ngời ta sản xuất rợu etylic từ tinh bột. Viết sơ đồ các phơng trình phản ứng và tính khối lợg rợu thu đ-
ợc từ 1 tấn nguyên liệu chứa 70% tinh bột, biết rằng sự hao hut trong toàn bộ quá trình sản xuất là 15%.
Câu 3: Tại một nhà máy rợu ngời ta dùng mùn ca chứa 60% xenlulozơ làm nguyên liệu xản xuất rợu etylic.
Tính khôi lợng mùn ca cần để sản xuất 1 tấn rợu etylic, biết hiệu suất của cả quá trình là 80%
Câu 4: Tính khối lợng xenlulozơ và khối lợng axit nitric cần để sản xuất ra 1 tấn xelulozơ trinitrat, biết sự hao
hụt trong sản xuất là 15%
Bài tâp trắc nghiệm.
Câu 5: ( Đại học khối A-2009)
Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
a. amin. b. anđehit. c. xeton. d. ancol.
Câu 6: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ
a. [C
6
H
5
O
2
(OH)
5
]
n
b. [C
6
H
7
a. Chuối xanh có môi trờng bazơ b. Chuối xanh cómôi trờng axit
c. Chuối xanh có chứa glucozơ d. Chuối xanh có chứa tinh bột
Câu 9: Đặc điểm của xenlulozơ:
a. Là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật. b. Là hợp chất gluxit
c. Có thể đợc dùng để điều chế rợu etylic trong công nghiệp d. Cả a, b, c đều đúng
Câu 10: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng.
a. màu vói iốt. b. Với dung dich NaC1. c. tráng gơng. d. thủy phân trong môi trờng axit
Câu 11: Cho các hợp chất sau:
1) Glixerin 2) Glucozơ 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ 6) Tinh bột 7) Xenlulozơ
Những hợp chất tác dụng với Cu(OH)
2
cho dung dịch màu xanh lam là:
a. 1, 2, 6 b. 1, 2, 3, 4, 5 c. 1, 2, 4, 7 d. 1, 2, 3, 4
Câu 12: Chọn câu đúng trong các câu sau:
a. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ b. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.
c. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
d. Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhng phân tử khối của xenlulozơ lơn hơn nhiều so với
tinh bột.
Câu 13: Tinh bột và xenlulozơ là
a. monosaccarit b. polisacarit c. Đồng phân d. Polisaccarit
Câu 14: Trong các chất sau:
1) Saccarozơ 2) Glucozơ 3) Mantozơ 4) Tinh bột 5) Xenlulozơ 6) Fructozơ
Những chất có phản ứng thủy phân là:
a. 1, 3, 4 b. 2, 4, 6 c. 1, 3, 4, 5 d. 1, 2, 4, 5
Câu 15: Cho các hợp chất sau:
1) Glixerin 2) Lipit 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ 6) Tinh bột 7) Xenlulozơ
Nhửừng hụùp chaỏt cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ là:
a. 4, 5, 6,7 b. 3, 4, 5, 6, 7 c.1, 2, 5, 6, 7 d. 5, 6, 7
Câu 16: Tính chất hóa học chung của xenlulozơ, tinh bột và mantozơ là:
Số 5B7-khu 918-phúc đồng- long biên
Câu 21: Cho các chât glucơzơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ. Hai chất trong đó đều có phản ứng tráng gơng
và phản ứng khử Cu(OH)
2
thành Cu
2
O là
a. glucozơ, mantozơ b. glucozơ, xenlulozơ c. glucozơ, saccarozơ d. saccarozơ, mantozơ
Câu 22: Mantozơ, xenlulozơ, tinh bột đều có phản ứng
a. màu với iôt b. với dung dịch NaCl c. tráng gơng d. thủy phân trong môi trờng axit
Câu 23: ( Đại học khối B-2009)
Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nớc (2); tan trong nớc Svayde (3); phản ứng với
axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung
dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:
a. (1), (2), (3) và (4). b. (1), (3), (4) và (6). c. (3), (4), (5) và (6). d. (2), (3), (4) và (5).
Câu 24: ( Đại học khối B-2009) Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Saccarozơ làm mất màu nớc brom. b. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
c. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. d. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
Câu 25: ngời ta điều chế C
2
H
5
OH từ xenlulozơ với hiệu suất của cả quá trình là 60% thì khối lợng C
2
H
5
a. 184 g b. 92 g c. 276 g d. 138 g
Câu 33: ( Đại học khối B-2007)
Phát biểu không đúng là.
a. sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H
+
,t
o
) có thể tham gia phản ứng tráng gơng.
b. thủy phân (xúc tác H
+
, t
o
) saccarozơ cũng nh mantozơ đều cho cùng một monosaccarit.
c. dung dịch fructozơ hòa tan đợc Cu(OH)
2
d. dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O
Câu 34: (Đại học khối B-2007)
Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác sunfuric đặc, nóng. Để có
29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (Hiệu suất phản ứng là 90%). Giá trị của
m là.
a. 42 Kg b. 30 Kg c. 10 Kg d. 21 Kg
Câu 35: (Đại học khối B-2008)
Khối lợng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit rợu (ancol) etylic 46
o
là (biết
hiệu suất của cả quá trình là 72%) và khối lợng riêng của rợu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Tinh bột
Glucozơ
Rợu etylic. Tính
thể tích CO
2
sinh ra kèm theo sự tạo thành rợu etylic nếu CO
2
lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suất của
mỗi quá trình lần lợt là 50%, 75%, 80%.
a. 373,3 lít b. 280,0 lít c. 149,3 lít d. 112,0 lít
Câu 42: (Cao Đẳng khối A-2009)
Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất đợc 59,4 kg xenlulozơ
trinitrat (hiệu suất 80%) là
a. 34,29 lít. b. 42,34 lít. c. 53,57 lít. d. 42,86 lít.
Câu 43: (Cao Đẳng khối A-2009)
Cho các chuyển hoá sau:
X + H
2
O
Y
Số 5B7-khu 918-phúc đồng- long biên
3
t
o
Z + H
2
O
X + G
X, Y và Z lần lợt là:
a. tinh bột, glucozơ và ancol etylic. b. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic.
c. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic. d. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit.
Câu 44: (Đại học khối A-2007)
Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rợu) etylic với hiệu suất là 81%. Toàn bộ lợng CO
2
sinh ra hấp
thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
, thu đợc 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm
đợc 100 gam kết tủa. Giá trị của m là.
a. 550 gam b. 810 gam c. 750 gam d. 650 gam
Số 5B7-khu 918-phúc đồng- long biên
4