Tài liệu ôn thi Thương mại điện tử 02 - Pdf 59

Question 1
Marks: 1
Trong các bước giao dịch mua sắm trên website bước nào doanh nghiệp khó thực hiện nhất?
Choose one answer.
a. Khả năng tùy biến các giao dịch theo hành vi của khách hàng
b. Khả năng giới thiệu chi tiết sản phẩm và các sản phẩm liên quan
c. Khả năng so sánh sản phẩm với những sản phẩm tương tự
d. Khả năng xử lý thông tin như tìm kiếm, xây dựng đơn hàng, chấp nhận thanh toán
Question 2
Marks: 1
Khi tham gia vào các sàn giao dịch điện tử hay các cổng thương mại điện tử doanh nghiệp không phải
thực hiện những nhiệm vụ gì?
Choose at least one answer.
a. Thiết kế website
b. Quảng bá website đến các đối tác tiềm năng
c. Xây dựng mô hình cấu trúc, chức năng của website
d. Quản trị và cập nhật nội dung website thường xuyên
e. Mua tên miền, thuê máy chủ
Question 3
Marks: 1
Một cửa hàng truyền thống sử dụng website thương mại điện tử để hỗ trợ bán hàng (click-and-mortar)
nhằm các mục tiêu sau, NGOẠI TRỪ:
Choose one answer.
a. khai thác lợi thế của cả thương mại truyền thống và thương mại điện tử
b. củng cố thương hiệu
c. giảm số lượng hàng trả lại
d. tăng cường phục vụ khách hàng
Question 4
Marks: 1
Chiến lược marketing của Dell được gọi là:
Choose one answer.

Question 8
Marks: 1
Sau đây là những lợi ích của TMĐT đối với khách hàng, NGOẠI TRỪ:
Choose one answer.
a. TMĐT giảm sự giao tiếp xã hội mặt đối mặt.
b. TMĐT cho phép khách hàng mua sắm mọi nơi, mọi lúc.
c. TMĐT thúc đẩy cạnh tranh, do đó làm giảm giá cả.
d. TMĐT cho phép giao hàng nhanh chóng, đặc biệt là hàng hóa số hóa (digitized products).
Question 9
Marks: 1
Đặc điểm nào đúng với ngân hàng trực tuyến?
Choose one answer.
a. Ngân hàng trực tuyến có nhiều rủi ro hơn ngân hàng truyền thống
b. Ngân hàng trực tuyến không chi nhánh như ngân hàng truyền thống
c. Ngân hàng trực tuyến kết hợp dịch vụ ngân hàng truyền thống và ngân hàng điện tử
d. Ngân hàng trực tuyến có khả năng thành công cao hơn, đem lại lợi nhuận cao hơn
2
Question 10
Marks: 1
Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính toán và nộp thuế thu nhập thông qua
website chính thức của Bộ và cập nhật thường xuyên hàng quý. Đây là mô hình gì?
Choose one answer.
a. G2G.
b. G2B.
c. G2C.
d. G2E.
Question 1
Marks: 1
Wal-Mart xây dựng một website để bán các sản phẩm của mình, tuy nhiên đa số các hoạt động của công ty
vẫn được thực hiện tại các cửa hàng bán lẻ. Đây là mô hình:

d. phương tiện điện tử và mạng viễn thông
Question 5
Marks: 1
Yếu tố quan trọng nhất quyết định sự tồn tại của trung gian trong thương mại điện tử là
Choose one answer.
a. lợi nhuận của trung gian
b. các dịch vụ giá trị gia tăng mà trung gian đó cung cấp
c. khả năng kết nối người mua và người bán
d. quan hệ của trung gian đối với các bên
Question 6
Marks: 1
Một người hâm mộ mua một đĩa hát bằng cách download trực tiếp từ cửa hàng âm nhạc trực tuyến. Đây là
mô hình:
Choose one answer.
a. B2C.
b. B2E.
c. B2B.
d. C2E.
Question 7
Marks: 1
Các Sàn giao dịch & Cổng thông tin giúp doanh nghiệp vượt qua giai đoạn nào trong thương mại điện tử?
Choose one answer.
a. Thương mại điện tử tương tác
b. Thương mại điện tử thông tin
c. Thương mại điện tử giao dịch
d. Thương mại điện tử liên kết
Question 8
Marks: 1
Khi các đại lý bảo hiểm phát hiện thấy công ty bắt đầu bán bảo hiểm qua Internet, họ phản đối và tỏ ý sẽ
đồng loạt không hợp tác trừ khi công ty có chính sách phù hợp. Đây là ví dụ về:

sang sử dụng hệ thống bán hàng trực tuyến của Amazon.com. Đây là ví dụ minh họa mô hình nào?
Choose one answer.
a. Liên minh chiến lược - a strategic alliance
b. Hệ thống phân phối số hóa - a digital delivery system
c. Xung đột kênh phân phối - channel conflict
d. Loại bỏ trung gian phân phối - disintermediation
Question 2
Marks: 1
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử
Choose one answer.
a. Doanh nghiệp tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
b. Các doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn
c. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
d. Khách hàng và sự riêng tư của họ được bảo vệ tốt hơn
Question 3
Marks: 1
Amazon.com tận dụng nhiều loại dịch vụ để phục vụ các nhóm khách hàng khác nhau thông qua website
của mình, đây là hình thức
5
Choose one answer.
a. “Trung gian số” - “cybermediation”
b. “Mở rộng kênh phân phối” - “unbundling”
c. “Loại bỏ trung gian phân phối” - “disintermediation”
d. “Siêu trung gian” - “hypermediation”
Question 6
Marks: 1
IMDB cho phép các thành viên đã đăng ký truy cập vào toàn bộ cơ sở dữ liệu phim trực tuyến với điều
kiện phải đóng phí hàng tháng, đây là ví dụ của mô hình doanh thu nào:
Choose one answer.
a. doanh thu bán hàng (sales).

d. “Những người không thích đi mua sắm” - “shopping avoiders”
Question 5
Marks: 1
Thay vì bán sản phẩm máy tính tại các cửa hàng, Dell quyết định bán trực tiếp cho khách hàng. Hình thức
này gọi là gì?
Choose one answer.
a. “Xung đột kênh phân phối” - “channel conflict”
b. “Thiết lập kênh phân phối mới” - “reintermediation”
c. “Loại bỏ trung gian phân phối” - “disintermediation”
d. “Trung gian số” - “cybermediation”
Question 7
Marks: 1
Những công cụ nào dưới đây được sử dụng để đánh giá hiệu quả hoạt động của website thương mại điện
tử? (Chọn 4 yếu tố)
Choose at least one answer.
a. ICET
b. SWOT
c. IMBSA
d. MSDP
e. 4N
f. 7C
Question 8
Marks: 1
Điều kiện cơ bản nhất đảm bảo thành công của các mô hình kinh doanh Sàn giao dịch điện tử B2B
Choose one answer.
a. Cung cấp nhiều dịch vụ, tiện ích cho các doanh nghiệp
b. Nhiều lĩnh vực kinh doanh
c. Tạo ra được nhiều lợi ích cho các doanh nghiệp thành viên
d. Nhiều thành viên tham gia
Question 9

Choose one answer.
a. máy bay
b. trang thiết bị văn phòng
c. phần cứng máy tính
d. thiết bị thể thao
Question 5
Marks: 1
Trong mô hình sau, sắp xếp các bước trong quy trình giao dịch theo đúng thứ tự
Gửi đơn hàng cho nhà phân phối
Thực hiện thanh toán
Thực hiện giao hàng
Khách hàng đặt hàng
Kiểm tra hàng trong kho (của mình hoặc với đối tác)
Question 6
Marks: 1
8
Bu?c 4
Bu?c 3
Bu?c 5
Bu?c 1
Bu?c 2
Một nhà máy đường nhận được thư mời thầu tự động để cung cấp hàng cho một siêu thị, sau khi chào
hàng với một mức giá thấp nhất đã ký kết được hợp đồng cung cấp hàng cho siêu thị này. Đây là ví dụ về:
Choose one answer.
a. đấu thầu trực tuyến (electronic tendering/reverse auction).
b. khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model).
c. đấu giá trực tuyến (electronic auction).
d. mua hàng theo nhóm (group purchasing).
Question 10
Marks: 1

9
b. tất cả các chiều đều gắn với thương mại điện tử.
c. ít nhất hai chiều gắn với thương mại điện tử.
d. tất cả các chiều trong mô hình Dimension of E-commerce đều gắn với thương mại truyền thống
(physical).
Question 10
Marks: 1
Website dẫn đến cửa hàng trực tuyến được gọi là:
Choose one answer.
a. “Cổng thông tin về cửa hàng trực tuyến” - “shopping portals”
b. “Phần mềm mua hàng tự động” - “shopbots”
c. “Trình duyệt cửa hàng trực tuyến” - “shopping browsers”
d. “Công cụ tìm kiếm thông minh” - “intelligent search engines”
Question 4
Marks: 1
Phòng nhân sự đăng tải một số thông tin về tuyển dụng vào bộ phận marketing trên website nội bộ công
ty. Đây là ví dụ về:
Choose one answer.
a. B2C.
b. B2B.
c. B2E.
d. E2C.
e. E2B.
Question 6
Marks: 1
Khoảng 2 giờ chiều, Mr.Bean dùng PDA để truy cập vào một cửa hàng bán đồ tạp hóa trực tuyến. Ông ta
đặt mua một vài món đồ cho bữa tối, khi về nhà tất cả mọi thứ đã được giao đến cửa. Đây là mô hình:
Choose one answer.
a. TMĐT di động (M-commerce).
b. giao dịch điện tử trong nội bộ doanh nghiệp.

Trong những yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG phải là lợi ích của TMĐT đối với một công ty:
Choose one answer.
a. giảm chi phí xử lý, cung cấp và truy cập thông tin.
b. giảm lượng hàng lưu kho.
c. tiếp cận thị trường toàn cầu dễ dàng hơn.
d. tăng số lượng khách hàng với chi phí thấp nhất.
Question 3
Marks: 1
Dell Computers cho phép khách hàng thiết kế máy tính phù hợp với các nhu cầu cụ thể của họ. Đây là ví
dụ về mô hình TMĐT nào?
Choose one answer.
a. tìm giá tốt nhất (find the best price).
b. marketing liên kết (affilliate marketing).
c. cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ (product and service customization).
d. mua hàng theo nhóm (group purchasing).
Question 4
Marks: 1
Trường hợp nào sau đây được gọi là TMĐT thuần túy?
Choose one answer.
a. Một khách hàng vào website Amazon.com lựa chọn một số cuốn tiểu thuyết, thanh toán bằng thẻ
tín dụng và lựa chọn phương thức giao hàng qua Fed Ex.
11
b. Cả a và c đều là đáp án đúng.
c. Một khách hàng mua ebook từ Amazon.com, download xuống máy tính cá nhân, và thanh toán
bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon.
d. Một khách hàng lựa chọn mua một số ebook từ Amazon.com, download xuống máy tính cá nhân,
gọi điện đến Amazon để cung cấp thông tin thẻ tín dụng và thanh toán.
Question 6
Marks: 1
Khi tham gia các cổng thương mại điện tử, doanh nghiệp có những lợi ích nào? (chọn 3 lựa chọn)

12
c. Giai đoạn thương mại điện tử thông tin
d. Giai đoạn thương mại điện tử "cộng tác"
Question 3
Marks: 1
Theo Turban (2006), TMĐT là quá trình:
Choose one answer.
a. sử dụng thiết bị điện tử trong một số bước hoặc toàn bộ quy trình kinh doanh.
b. Mua, bán, hoặc trao đổi hàng hóa, dịch vụ thông qua máy tính và mạng viễn thông, đặc biệt là
Internet.
c. tự động hóa quá trình bán hàng và thanh toán.
d. sử dụng các thiết bị điện tử và mạng viễn thông để marketing sản phẩm, dịch vụ.
Question 5
Marks: 1
Khách hàng nhập số vận đơn vào website của Fed Ex để kiểm tra tình trạng thực của hàng hóa đang trên
đường vận chuyển. Đây là ví dụ về:
Choose one answer.
a. tạo dựng năng lực canh tranh chiến lược từ công nghệ thông tin (a strategic system).
b. liên minh chiến lược (a business alliance).
c. cải tiến quy trình kinh doanh (continuous improvement efforts).
d. xây dựng lại quy trình kinh doanh (business process reengineering).
Question 7
Marks: 1
Hai sinh viên dùng mạng Internet để trao đổi thông tin, hình ảnh và video clip nhằm thực hiện bài tập lớn
ở trường. Đây là ví dụ của:
Choose one answer.
a. P2P.
b. S2S.
c. B2C.
d. C2C.

Choose one answer.
a. lo lắng về tính riêng tư.
b. khách hàng thiếu sự tin cậy đối với những giao dịch “giấu mặt” (faceless).
c. lo lắng về an toàn khiến nhiều khách hàng không mua hàng trực tuyến.
d. tốc độ đường truyền chậm khiến việc mua hàng trở nên khó chịu.
Question 9
Marks: 1
Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài chính để kê khai các thông tin về thuế thu nhập hàng
năm. Đây là ví dụ của mô hình gì?
Choose one answer.
a. G2B.
b. G2E.
c. E-government.
d. G2G.
Question 4
Marks: 1
Hãy chỉ ra lợi ích nổi bật nhất khi tham gia website cổng thưong mại điện tử quốc gia?
Choose one answer.
a. Có được website, tự quản lý và cập nhật website của mình
b. Giao dịch với đối tác nước ngoài thuận tiện và hiệu quả hơn
14
c. Tận dụng được uy tín, thương hiệu của sàn
d. Giao dịch an toàn, bảo mật, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế
e. Sử dụng các dịch vụ của sàn giao dịch cung cấp
Question 5
Marks: 1
Trong giai đoạn hiện nay, các website TMĐT B2C của Việt Nam hướng tới mô hình nào?
Choose one answer.
a. Website thương mại điện tử liên kết
b. Website thương mại điện tử thông tin

f. Bước 2
Question 3
Marks: 1
Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của mô hình thương mại điện tử e-marketplace
Choose one answer.
a. www.alibaba.com
b. www.ecvn.gov.vn
c. www.jetro.go.jp
d. www.vnemart.com
Question 5
Marks: 1
Mô hình 4N gồm các yếu tố cơ bản để phát triển thương mại điện tử. Hãy chỉ ra bốn yếu tố đó (chọn 4 yếu
tố)
Choose at least one answer.
a. Nhận thức: đánh giá đúng tầm quan trọng và lợi ích của TMĐT
b. Nội dung: Phát triển các phương thức giao dịch trên mạng
c. Nội lực: các hoạt động thương mại truyền thống cần phát triển làm cơ sở cho thương mại điện tử
d. Nối mạng: Hệ thống cơ sở hạ tầng ICT cần phát triển ở một mức độ nhất định
e. Nhân lực: đội ngũ chuyên gia cần được xây dựng và phát triển
f. Nguồn vốn: Cần vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
Question 9
Marks: 1
Trong mô hình thương mại điện tử dưới góc độ quản lý nhà nước, yếu tố nào giải thích chưa đúng (2 yếu
tố)
Choose at least one answer.
a. B. các luật (basic laws)
b. I. tri thức (intelligent)
c. M. marketing
d. A. các ứng dụng (application)
e. S. các quy định cụ thể cho từng lĩnh vực của thương mại điện tử (specific laws)

b. B2E.
c. B2C.
d. B2B.
Question 2
Marks: 1
Website dell.com thuộc mô hình nào?
Choose one answer.
a. B2C
b. B2G
c. B2B
d. C2C
Question 7
Marks: 1
Một tổ chức lớn thường mua sắm thông qua hệ thống đấu thầu trực tuyến (a tendering system). Đây là ví
dụ của mô hình:
17
Choose one answer.
a. viral marketing.
b. marketing trực tiếp (direct marketing).
c. đấu thầu trực tuyến (a reverse auction).
d. marketing liên kết (affilliate marketing).
2. Website đánh giá và xác thực mức độ tin cậy của các công ty bán lẻ trực tuyến được gọi là gì?
Choose one answer.
a. “Trang web xếp hạng các doanh nghiệp trực tuyến” - “business rating sites”
b. “Cổng thông tin mua hàng trực tuyến” - “shopping portals”
c. “Phần mềm mua hàng tự động” - “shopbots”
d. “Trang web đánh giá độ tin cậy” - “trust verification sites” [X]
Question 1
Marks: 1
Chỉ ra yếu tố khiến sản phẩm phù hợp khi bán trên mạng?

d. Chat group
Question 5
Marks: 1
Công ty cho phép khách hàng thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng… trên website của mình.
Hình thức này gọi là xúc tiến thông qua
Choose one answer.
a. Viral marketing
b. Chatroom
c. Diễn đàn
d. Blog
6
Marks: 1
Sản phẩm "bổ sung" của một chiếc máy tính xách tay là gì?
Choose one answer.
a. Mọi tính năng của máy tính đó nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng mua máy tính
b. Các dịch vụ và sản phẩm hỗ trợ kèm theo máy tính
c. Hình ảnh và thông tin về máy tính trên website
d. Các linh kiện cấu thành nên máy tính
Question 7
Marks: 1
Các vấn đề liên quan đến giới thiệu sản phẩm, giỏ mua hàng, thanh toán, quản lý các đơn đặt hàng, dịch
vụ hỗ trợ khách hàng được đề cập đến trong giai đoạn nào khi triển khai thương mại điện tử? (2 giai đoạn)
Choose at least one answer.
a. Nghiệm thu, đánh giá website
b. Liên kết website với nhà cung cấp, đối tác, cơ quan quản lý
c. Xây dựng mô hình cấu trúc, chức năng cho website
d. Thiết kế website
e. Phân tích SWOT, lập kế hoạch, xác định mục tiêu, vốn đầu tư
Question 8
Marks: 1

Sản phẩm cốt lõi của các chương trình học tiếng Anh trực tuyến là gì?
Choose one answer.
a. Nội dung bài giảng và các hoạt động hỗ trợ
b. Âm thanh, hỉnh ảnh và nội dung bài giảng
c. Nội dung bài giảng
d. Kiến thức và kỹ năng sử dụng tiếng Anh
Question 3
Marks: 1
Chỉ ra website thương mại điện tử được “định vị” khác với các website khác?
Choose one answer.
a. Sony.com: Chất lượng sản phẩm tốt nhất
b. Dell.com: Công ty cung cấp giải pháp CNTT tốt nhất cho khách hàng
c. Amazon.com: Website có nhiều sản phẩm được bán nhất
20
d. Wand.com: Danh bạ công ty toàn cầu lớn nhất
Question 4
Marks: 1
Trong các yếu tố 7C khi đánh giá website thương mại điện tử, không có yếu tố nào sau đây?
Choose one answer.
a. Context
b. Consumer
c. Connection
d. Content
Question 5
Marks: 1
Thương mại điện tử giúp khách hàng giảm chi phí tìm kiếm, do đó cho phép họ
Choose one answer.
a. mua được sản phẩm với giá thành rẻ hơn do chi phí tìm kiếm giảm
b. thương lượng được mức giá tốt nhất
c. đưa ra các quyết định mua hàng đúng đắn

Question 8
Marks: 1
Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng
Choose one answer.
a. Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng
b. Desire - Website cần được thiết kế tốt, phù hợp với từng khách hàng
c. Attention - Website thu hút được sự chú ý của khách hàng
d. Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách hàng mục tiêu
Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng
a. a. Attention - Website phải thu hút sự chú ý của người xem (đẹp, ấn tượng, thẩm mỹ cao)
b. b. Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin... phù hợp với nhu cầu khách hàng
c. c. Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng
d. d. Action - Website có các biện pháp khuyến khích khách hàng hành động
Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng
a. a. Attention - Website phải thu hút sự chú ý của người xem (đẹp, ấn tượng, thẩm mỹ cao)
b. b. Interest - Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, truy cập nhanh, phong phú…
c. c. Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng
d. d. Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng
Question 10
Marks: 1
Trong các hoạt động sau, hoạt động nào được doanh nghiệp XNK sử dụng đầu tiên?
Choose one answer.
a. Xây dựng Website;
b. Mua tên miền, thuê máy chủ
c. Giao dịch qua mạng;
d. Tham gia các cổng thương mại điện tử
Question 3
Marks: 1
Banner quảng cáo GIẢM GIÁ 20% được hiện ra trên màn hình trong quá trình khách hàng đang lựa chọn
sản phẩm nhằm tác động đến giai đoạn nào trong mô hình AIDA?

d. Hệ thống thông tin hiện đại
Question 10
Marks: 1
Công ty ABC mở một sàn giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quảng cáo, giới thiệu sản
phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Công ty ABC nên lựa chọn phương thức
nào để tạo doanh thu ?
Choose one answer.
a. Thu phí quảng cáo đối với các thành viên
b. Thu phí tham gia sàn giao dịch
c. Thu phí khi sử dụng các dịch vu gia tăng
d. Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên
Question 1
23
Marks: 1
GS. Dang lên website của công ty DennVN để mua một chiếc máy tính. Trong quá trình mua hàng, GS.
Dang lựa chọn linh kiện và cấu hình máy tính phù hợp và nhận được mức giá cụ thể đối với từng loại máy
tính bà xem xét và thời hạn giao hàng đối với từng loại. Đây là ví dụ về hoạt động nào?
Choose one answer.
a. Giao hàng - purchase dispatch.
b. Hỗ trợ sau khi mua - postpurchase support.
c. Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng - customer support during purchase.
d. Hỗ trợ trước khi mua - pre-purchase support.
Question 2
Marks: 1
Đối với các công ty bán hàng trực tuyến, ví dụ người sản xuất hay bán lẻ, bước thứ hai trong quá trình
thực hiện đơn hàng là gì?
Choose one answer.
a. Dự báo nhu cầu - demand forecasting.
b. Thực hiện đơn hàng - order fulfillment.
c. Nhận đơn đặt hàng - receiving the customer’s order.

c. Hỗ trợ sau khi mua - postpurchase support.
d. Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng - customer support during purchase.
Question 9
Marks: 1
Khả năng giao hàng đúng thời hạn là vấn đề của:
Choose one answer.
a. Đối với tất cả các hoạt động trên thế giới, tuy nhiên đây không phải là trở ngại đối với các hoạt
động nội địa - in global operations, but it is rarely a problem in domestic operations.
b. Các dịch vụ logistics truyền thống, nhưng vấn đề này chỉ có thể thực hiện trong thương mại điện
tử - in traditional logistics, but the problem has been solved in e-commerce.
c. Chỉ đối với thương mại điện tử - unique to e-commerce.
d. Cả thương mại truyền thống và thương mại điện tử - in both off-line and online commerce.
Question 1
Marks: 1
Tất cả các dịch vụ nhằm đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm mà họ đặt mua qua mạng trong thời
gian đã cam kết được gọi là gì?
Choose one answer.
a. logistics.
b. Thực hiện đơn hàng - order fulfillment.
c. Vận tải - transport.
d. back-office operations.
Question 2
Marks: 1
Việc tập hợp và phân tích các dữ liệu về khách hàng thu thập qua website để tìm ra những thói quen mua
hàng được gọi là gì?
Choose one answer.
a. Xử lý dữ liệu - data mining.
b. Khảo sát theo nhóm - focus group surveying.
c. Theo dõi đơn lẻ - cookie tracking.
d. Khảo sát dựa trên nền web - Web-based surveying.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status