Dr. Nguyễn Đình Quy Liên hệ: 01686 957 284
Đề thi thử số 07
Câu1. Để phân biệt các chất alanin, lysin, axit glutamic ta chỉ cần dùng: C
A. Cu(OH)
2
, t
o
B. HNO
2
C. Quỳ tím D. D d Na
2
CO
3
Câu2. Chất có cấu tạo CH
2
CH CH
2
C = CH
2
NO
2
Cl
Có tên gọi là: B
A. 2 Clo, 4 amino, hex-1-en B. 2 Clo, 4 nitro, pent-1-en
C. 4 nitro, 2 clo, pent-1-en D. 4 Clo, 2 amino, pent-1-en
Câu3. Có 3 dd NH
4
HCO
3
, NaAlO
H
5
ONa D. NH
4
HCO
3
, NaAlO
2
, C
6
H
5
ONa, C
6
H
5
NH
2
Câu4. Để đốt cháy hoàn toàn m g chất hữu cơ Y cần dùng 60,48 lít O
2
(đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy gồm CO
2
,
H
2
O, và N
2
qua bình đựng dd NaOH thì khối lợng bình tăng thêm 110 g và có 4,48 lít một khí trơ bay ra (đktc). Gái
trị của m là: C
A. 110 g B. 115,6 g C. 29,2 g D. 84,6 g
6
O
2
C. C
3
H
6
O
3
D. C
3
H
8
Câu8. Sục 4,48 lít CO
2
(đktc) vào dd chứa 0,3 mol Ca(OH)
2
. Khối lợng dd sau p biến đổi nh thế nào so với ban đầu:
C
A. Tăng 8,8 g B. Giảm 20 g C. Giảm 11,2 g D. Không thay
đổi
Câu9. Tổng số đồng phân cấu tạo khí hydro hoá thu đợc iso-hexan là:D
A. 4 B. 5 C. 6 D. Kết quả khác
Câu10. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hchc X cần 7,84 lít O
2
thu đợc 5,6 lít CO
2
, 4,5 g H
2
Na
Câu11. Chất có CTPT C
6
H
10
thuộc dãy đồng đẳng của: D
A. Anken B. Akin C. Anken và Ankin D. Ankin và Ankadien
Câu12. Đốt cháy hoàn toàn m g chất hữu cơ X chứa C,H,N cần dùng 15,68 lít O
2
(đktc). Sản phẩm cháy cho lội thật
châm qua bình đựng nớc vôi trong d thấy có 40 g kết tủa xuất hiện và có 1120 ml khí không bị hấp thụ. CTPT của
X là:D
A. C
3
H
9
N B. C
2
H
9
N C. C
4
H
9
N D. Kết quả khác
Câu13. Câu trả lời nào không đúng về liên kết giữa 2 nguyên tử Cacbon: C
A. Có thể có một liên kết đôi B. Có ít nhất một liên kết ba
C. Có ít nhất một liên kết pi C. Có thể có một liên kết ba
Câu14. Chất đồng phân của CH
3
H
9
N, C
4
H
11
N B. C
2
H
7
N, C
3
H
9
N C. C
2
H
5
N, C
3
H
7
N D. C
3
H
7
N, C
4
H
9
10
, C
5
H
12
, C
6
H
14
D. C
2
H
6
, C
5
H
12
, C
4
H
10
Khát vọng vơn lên phía trớc, đó là mục đích của cuộc sống Đề thi thử Đại Học
1
Dr. Nguyễn Đình Quy Liên hệ: 01686 957 284
Câu17. Hợp chất 2,3 - đimetyl butan có thể tạo thành bao nhiêu gốc hoá trị I:C
A. 6 B. 4 C. 2 D. 5
Câu18. Để phân biệt C
6
H
6
bình đựng dd Ba(OH)
2
thấy có 19,7 g kết tủa xuất hiện và khối lợng dd giảm 5,5 g. Lọc bỏ kết tủa đun nống nớc lọc
lại thu đợc 9,85 g kết tủa nữa. CTPT của X là:B
A. C
2
H
6
B. C
2
H
6
O C. C
2
H
6
O
2
D. Không thể xác định
Câu20. Hoà tan hoàn toàn 15 g CaCO
3
bằng dd HCl và cho khí thoát ra hấp thụ hết vào 500 ml dd NaOH 0,4M thu
đợc dd X. Cho lợng d dd BaCl
2
vào dd X có m g kết tủa. Giá trị của m là: B
A. 7,25 g B. 9,85 g C. 29,55 g D. 17,49 g
Câu21. Bột ngọt đợc tổng hợp từ loại amino axit nào sau đây: B
A. Axit glutaric B. Axit glutamic C. Alanin D. Tryptophan
Câu22. Hoá hơi hoàn toàn 30 g chất hữu cơ X chứa C, H, O ở nhiệt độ 137
0
D. C
2
H
2
Câu25. Khi đốt cháy một thể tích HĐC X cần 6 thể tích O
2
sinh ra 4 thể tích khí Cacbonic. X có thể làm mất màu
dd nớc Br
2
và kết hợp với H
2
tạo thành 1 HĐC no mạch nhánh. X là: A
A. (CH
3
)
2
C = CH
2
B. CH
3
CH = C(CH
3
)
2
C. (CH
3
)
2
CH CH = CH
2
5
H
10
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
6
H
12
O
2
Câu28. Oxy hoá hoàn toàn 0,1 mol hh X gồm 2 Ankan. Sản phẩm thu đợc cho qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc, bình 2
đựng dd Ba(OH)
2
d thì khối lợng của bình 1 tăng 6,3 g và bình 2 có m g kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là: C
A. 68,95 g B. 59,1 g C. 49,25 g D. Kết quả khác
Câu29. Một HCHC X có CTPT C
7
H
12
D. CH
3
COO (CH
2
)
4
OOCH
Câu30. Oxy hoá hoàn toàn m g một HĐC X cần 17,92 lít O
2
(đktc) thu đợc 11,2 lít CO
2
(đktc). CTPT của X là:C
A. C
3
H
8
B. C
4
H
10
C. C
5
H
12
D. không thể xác định đợc
Câu31. Hoà tan hết 3,04 g hh bột kim loại Fe và Cu trong dd HNO
3
loãng d thu đợc 0,896 lít khí duy nhất là NO. %
m Fe và Cu trong hh ban đầu là: B
A. 63,2%, 36,8% B. 36,8%, 63,2% C. 50% , 50% D. 36,2% , 63,8%
D. Không thể xác định đợc
Câu33. Muối CuSO
4
dùng để làm khan khí nào dới đây:
A. NH
3
B. H
2
S C. SO
2
D. Cả A, B,C
Câu34. Cho 9,9 g hh gồm Mg và Al p vừa đủ với V1 lít dd HNO
3
1M. Sau khi p xảy ra hoàn toàn thu đợc 67,5g hh
muối và V
2
lít khí NO duy nhất.Giá trị của V
1
, V
2
lần lợt là: B
A. 0,12 lít , 6,72 lít B. 1,2 lít và 6,72 lít C. 3,6 lít và 2,6 lít D. Kết quả khác
Khát vọng vơn lên phía trớc, đó là mục đích của cuộc sống Đề thi thử Đại Học
2
Dr. Nguyễn Đình Quy Liên hệ: 01686 957 284
Câu35. X, Y, Z là3 HĐC thể khí ở đk thờng. Khi phân huỷ mỗi chất X,Y,Z đều tạo ra C và H
2
. Thể H
2
luôn gấp 3
6
, C
3
H
8
D. C
2
H
2
, C
3
H
4
, C
4
H
6
Câu36. Trong cùng 1 ckỳ theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần tính bazơ của cac soxit và hydroxit thể hiện: A
A. Giảm đần B. Tăng dần C. Không tăng, không giảm D. Không có quy luật
Câu37. Lấy 2,98 g hh X gồm Zn và Fe cho vào 200 ml dd HCl, sau khi p hoàn toàn cô cạn thu đợc 5,82 g chất rắn.
V khí H
2
bay ra ở đktc là:
A. 0,224 lít B. 0,448 lít C. 0,896 lít D. KQ khác
Câu38. Đốt cháy hoàn toàn m g hh X gồm 2 HĐC thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 6,16 lít O
2
và thu đợc 3,36
lít CO
2
. Giá trị của m là: A
2
SO
4
đ, nóng tạo ra SO
2
là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu41. Cho 2,24 lít Anken lội qua bình đựng dd Br
2
thì thấy khối lợng bình tăng 5,6 g. Anken có CTPT là:
A. C
2
H
4
B. C
3
H
6
C. C
4
H
8
D. C
5
H
10
Câu42. Polyme nào có cấu trúc mạch phân nhánh: D
A. Poly isopren B. PVC C. Caosubuna D. Amilopectin của tinh bột
Câu43. Cho V lít dd NaOH 2M vào dd chứa 0,1 mol Al
2
6
và C
3
H
8
C. C
3
H
8
và C
4
H
10
D. Không thể xác định đợc
Câu46. Điện phân dd CuSO
4
với anot Cu nhận thấy màu xanh của dd không đổi. Chọn ý đúng:D
A. Sự điện phân không xảy ra B. Thực chất là điện phân nớc
C. Cu vừa tạo ra ở catot tan ngay D. Lợng Cu bám vào ở K bằng lợng Cu tan ra ở A
Câu47. Cho hh có khối lợng m g gồm Al và sắt oxit. Nung a trong đk ko có kkhí đợc hh B. Chia B thành 2 phần
bằng nhau:
Phần1: Có khối lợng 14,49 g hoà tan hết trong dd HNO
3
đun nóng thu đợc dd C và 3,696 lít NO duy nhất(đktc)
Phần2: Td với một lợng d dd NaOH đun nóng thấy giải phóng 0,336 lít khí H
2
đktc và còn lại 2,52 g chất rắn.
CT oxit sắt và giá trị của mlà:
A. FeO và 19,32 g B. Fe
3
4
H
8
C. C
5
H
10
D. C
6
H
12
Khát vọng vơn lên phía trớc, đó là mục đích của cuộc sống Đề thi thử Đại Học
3
Dr. NguyÔn §×nh Quy Liªn hÖ: 01686 957 284
Kh¸t väng v¬n lªn phÝa tríc, ®ã lµ môc ®Ých cña cuéc sèng §Ò thi thö §¹i Häc
4