Ngày dạy:
Tiết 5 : Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : bình phơng của một tổng, bình phơng của
một hiệu, hiệu hai bình phơng.
- Rèn các kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức qua bài tập.
- Phát huy trí lục của học sinh.
II. Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ.
HS : Bảng nhóm
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của GV :
Hoạt động 1 : Kiểm tra học sinh .
HS 1 : 1). Phát biểu thành lời các hằng đẳng
thức đáng nhớ đã học.
Tính nhẩm : 201
2
?
599
2
?
23.17 ?
* HS 2 : Viết dạng tổng quát của các HĐT ?
Chữa bài tập 17 trang 11.
Hoạt động 2 : Luyện tập.
Bài 1 : NX sự đúng sai của các kết quả sau :
a
2
+ 2ab + 4b
2
- (a +2b)
2
(x - 1 )
2
= - (1 - x)
2
Hoạt động của HS :
201
2
= (200 + 1)
2
= 200
2
+ 2.200.1 + 1
2
= 40000 + 400 + 1
= 40401
599
2
= (600 - 1)
2
= 600
2
- 2.600.1 + 1
2
= 360000 - 1200 + 1
= 359801
23.17 = (20 + 3).(20 - 3) = 20
2
+ 2.10a.5 + 5
2
= 100a
2
+ 100a + 25
= 100a.(a + 1) + 25 =Vế phải
Đẳng thức đợc chứng minh
Sai vì : (a +2b)
2
= a
2
+ 4ab + 4b
2
a
2
+ 2ab + 4b
2
Sai vì : (
2
1
x - y)
2
=
4
1
- 8y + 1
B = (x + 2)
2
- 2( x + 2)y + y
2
C = -
9
1
x
2
+
9
4
x -
9
4
+ 49
Bài 4 : (bài 24 SGK)
Tính giá trị biểu thức :
A = 49x
2
- 70x + 25 với a) x = 5
b) x=
7
1
Chúng ta sẽ làm nh thế nào ?
B = 16 + x
2
2
- (4x
2
- 2.2x.3y +
9y
2
)
= 4x
2
+ 12xy + 9y
2
- 4x
2
+ 12xy - 9y
2
Vậy A = 24xy.
B = (9x
2
+ 2.3x + 1) + ((3x)
2
- 1
2
)
= - 9x
2
- 6x - 1 + 9x
2
- 1
1
x - 2.
3
1
x
3
2
+ (
3
2
)
2
- 7
2
]
= - [(
3
1
x -
3
2
)
2
- 7
2
]
= - [(
3
1
x -
- 2.7x.5 + 5
2
A = (7x - 5)
2
a). x = 5
( 7x - 5 )
2
= (7.5 - 5)
2
= 30
2
= 900
b). x =
7
1
(7x - 5)
2
= ( 7.
7
1
- 5)
2
= (1 - 5)
- 4ab = a
2
+ 2ab +b
2
-
4ab = a
2
-2ab +b
2
= (a - b)
2
= VT
á p dụng tính:
a) (a - b)
2
biết a + b = 7; a.b = 12
b) (a + b)
2
biết a - b = 20; a.b = 3
áp dụng:
a) Tính (a - b)
2
biết a + b = 7 và a.b = 12
Ta có (a - b)
2
= (a + b)
2
- 4ab
= 7
2
: tách (a + b + c)
2
= [(a +b) + c]
2
Rồi áp dụng khai triển theo HĐ 1 rồi thu gọn .
Ngày dạy:
Tiết 6 : Hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)
I. Mục tiêu :
- HS thực hiện các HĐT lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu - các ứng dụng
của nó.
- Biết vận dụng các HĐT trên để làm bài tập .
- Giáo dục KN phát biểu công thức dới dạng ngôn ngữ một cách chính xác .
II. Chuẩn bị dạy học :
GV : Bảng phụ, phấn màu.
HS : Học thuộc và phát biểu bằng lời 3 HĐT dạng bình phơng
III. Tiến trình bài giảng :
Hoạt động của GV :
Hoạt động 1 : Kiểm tra
*HS 1 : Phát biểu thành lời các dạng HĐT đã
học ?
*HS 2: Viết dạng tổng quát các HĐT đã học ?
Chữa bài tập 24
b
Tính (a + b - c)
2
bằng cách áp dụng HDT đã học.
*HS 3 : Tính (a + b)
3
2
= [(a + b) - c]
2
=(a + b)
2
- 2(a + b)c + c
2
= a
2
+ 2ab + b
2
- 2ac - 2bc + c
2
= a
2
+ b
2
+ c
2
+ 2ab - 2ac -2bc
(a + b)
3
= (a + b)
2
(a + b)
= ( a
b + 3ab
2
+ b
3
Hoạt động 2: HĐT lập phơng
của một tổng
GV yêu cầu HS làm ?1
GV gợi ý: Viết (a + b)
2
dới
dạng khai triển rồi thực hiện
phép nhân đa thức
ta có (a+b)
3
=a
3
+3a
2
b+3ab
2
+b
3
vậy (A+B)
3
= ?
(?2 ) Phát biểu đẳng thức trên
bằng lời ?
áp dụng :
a) (x + 1)
HS: bt thứ nhất x, bt thứ hai
là 1
HS lên bảng làm câu b,c
1. Lập ph ơng của một tổng :
Với A;B là biểu thức ta có
(A + B)
3
= a
3
+ 3a
2
b + 3ab
2
+ b
3
á p dụng :
a) (x + 1)
3
= x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1
b) (2x + y)
3
= (2x)
3
+ 3(2x)
1
:= (a-b)
2
.(a-b) =
C
2
: = (a+(-b))
3
=
GV hai cách trên đều cho ta
kq nh nhau . Tơng tự
(A- B)
3
= ?
GV cho HS làm bài tập áp
dụng
a) Tính (x -
3
1
)
3
GV hớng dẫn HS làm
b) tính (x -2y)
3
? bt thứ nhất? Bt thứ hai? Sau
đó khai triển bt
c) Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào đúng?
? Em có NX gì về quan hệ của
(A - B)
3
+ 3a
2
b + 3ab
2
+ b
3
(a - b)
3
= a
3
+ 3a
2
(-b) + 3a(-b)
2
+
(-b)
3
= a
3
- 3a
2
b + 3ab
2
- b
2
HS lên bảng làm theo hai
cách
)
2
+ (
2
1
)
3
= x
3
+
2
3
x
2
+
4
3
x +
8
1
Chú ý :
(A + B)
3
= (B + A)
3
3. Lập ph ơng của một hiệu
Với A ; B là biểu thức ta có
(a - b)
- (
3
1
)
3
= x
3
- x
2
+
27
1
3
1
x
b) Tính
(x - 2y)
3
= x
3
- 3.x
2
.2y + 3.x.
(2y)
2
- (2y)
3
.
= x
= (B - A)
2
(a - b)
3
= - (b - A)
3
.