Đề thi đại học hoàn chỉnh - Pdf 60

Tr êng THPT T©y Thôy Anh §Ò luyÖn thi ®¹i häc n¨m 2009 (§Ò 18)
Bài 1. Điều đúng khi nói về đột biến tiền phôi là:
A. Không di truyền
B. Chỉ di truyền qua sinh sản hữu tính
C. Không di truyền qua sinh sản sinh dưỡng
D. Di truyền qua sinh sản hữu tính và cả qua sinh sản sinh dưỡng
Bài 2. Người đầu tiên đặt nền móng vững chắc cho học thuyết tiến hoá là:
A. Lamac. B. Đacuyn. C. Kimura. D. Menđen.
Bài 3. Loài nào sau đây thuộc sinh vật ưa ẩm?
A. Cỏ lạc đà B. Chuột thảo nguyên C. Xương rồng D. Thài lài
Bài 4. Một gen ở sinh vật nhân chuẩn có khối lượng 900.000 đ.v.C chiều dài của gen sẽ là:
A. 5100; B. 10200; C. 5096,6; D. 10196;
Bài 5. Sự khác biệt quan trọng trong việc gây đột biến bằng tác nhân vật lý và tác nhân hóa học là:
A. Tác nhân hóa học gây ra đột biến gen mà không gây đột biến nhiễm sắc thể
B. Tác nhân hóa học có khả năng gây ra các đột biến có tính chọn lọc cao hơn
C. Tác nhân hóa học gây ra đột biến nhiễm sắc thể mà không gây đột biến gen
D. Tác nhân hóa học có thể sử dụng thuận lợi ở vật nuôi
Bài 6. VỚI 4 loại nuclêôtit A, T, G, X sẽ có bao nhiêu mã bộ ba khác nhau có thể tạo thành:
A. 64 mã B. 20 mã C. 12 mã D. 24 mã
Bài 7. Các biến dị trong kích thước, khối lượng quả trứng gà thuộc loại:
A. Biến dị liên tục B. Biến dị gián đoạn C. Thường biến D. Biến dị tổ hợp
Bài 8. Có 2 bệnh di truyền liên kết với giới tính được ghi lại trên phả hệ dưới đây. Đó là bệnh mù màu và bệnh
thiếu hụt enzim nhất định trong hồng cầu. Những người nào là sản phẩm của trao đổi chéo ?
Phả hệ như sau :
A. 5. B. 7 và 8 C. 7 và 9 D. 8 và 9
Bài 9. Thường biến là:
A. Những biến đổi kiểu gen của cùng một kiểu hình, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể
B. Những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển của loài
C. Những biến đổi kiểu hình của những kiểu gen khác nhau, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể.
D. Những biến đổi ở kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh
hưởng của môi trường.

A. Restrictaza B. Ligaza C. Reparaza D. Polimeraza
Bài 20. Sự phân li tính trạng là: Trong cùng một nhóm đối tượng, ……..có thể tích luỹ biến dị theo các hướng
khác nhau, những dạng……… có lợi đặc sắc sẽ được duy trì, tích luỹ tăng cường. Những dạng trung gian kém
đặc sắc sẽ bị đào thải. Kết quả là từ một dạng ban đầu đã dần dần phát sinh nhiều dạng khác nhau rõ rệt và khác
xa dạng tổ tiên:
1. Chọn lọc tự nhiên. 2. Giao phối. 3. Biến dị. 4. Thường biến.
5. Đột biến.
Câu trả lời đúng cần điền vào chỗ trống lần lượt là:
A. 1, 3. B. 3, 5. C. 2, 5. D. 1, 5.
Bài 21. Tổng số liên kết hiđrô chứa trong các gen con sau 3 lần nhân đôi của 1 gen mẹ là 23712. Gen có tỉ lệ
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói trên là:
A. A = T = 540; G = X = 600 B. A = T = 456; G = X = 684
C. A = T = 480; G = X = 720 D. A = T = 540; G = X = 360
Bài 22. Tế bào lưỡng bội của một sinh vật mang một cặp NST tương đồng trên đó có 2 cặp gen dị hợp, sắp xếp
như sau AB/ab. Khi giảm phân bình thường có thể hình thành những loại giao tử:
1. AB và ab; 2. A, B; 3. AB, Ab, aB; 4. AA, BB, Aa, Bb; 5. AA, BB, aa, bb;
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2; B. 1, 3; C. 1, 4; D. 1, 5;
Bài 23. Dạng cách ly nào đánh dấu sự hình thành loài mới
A. Cách ly sinh sản B. Cách ly địa lý C. Cách ly di truyền D. Tất cả đều đúng
Bài 24. Chu kỳ phân rã của C14 là:
A. 5.700 năm B. 10.500 năm C. 1triệu năm D. 570 năm
Bài 25. Trong quá trình phát triển loài người nhân tố lao động đã không phát huy tác dụng vào giai đoạn :
A. Vượn người hoá thạch B. Người vượn C. Người cổ D. Người hiện đại
Bài 26. Tính trạng lặn là tính trạng:
A. Không biểu hiện ở cơ thể lai; B. Không biểu hiện ở ;
C. Không biểu hiện ở cơ thể dị hợp; D. Không có hại đối với cơ thể sinh vật;
Bài 27. Cấu trúc nào sau đây có đường kính nhỏ nhất?
A. Sợi cơ bản B. Crômatit C. Nhiễm sắc thể đơn D. Nhiễm sắc thể kép
Bài 28. Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn. Hãy cho biết: Để cho thế hệ

B. Tích luỹ những biến dị có lợi và đào thải những biến dị có hại
C. Làm cho các cá thể trong quần thể loài sâu này không đồng nhất về màu sắc
D. Tất cả đều đúng
Bài 36. Đặc điểm khí hậu và địa chất kỷ Phấn trắng?
A. Biển tiến vào lục địa, khí hậu ấm hơn B. Biển thu hẹp, khí hậu khô, mây mù đã tan
C. Địa thế tương đối yên tĩnh, đại lục chiếm ưu thế, khí hậu khô.Cuối kỳ biển tiến sâu vào lục địa
D. Đầu kỉ khí hậu ấm và nóng, cuối kỉ bỉên rút lui nhiều, khí hậu khô hơn
Bài 37. Dùng thuốc trừ sâu với liều cao mà vẫn không thể tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ một lúc, vì:
A. Quần thể sâu bọ có số lượng cá thể rất lớn. B. Quần thể sâu bọ có tính đa hình về kiểu gen.
C. Các cá thể trong quần thể sâu bọ có khả năng hỗ trợ nhau rất tốt.
D. Cơ thể sâu bọ có sức đề kháng cao.
Bài 38. Nguồn gốc của loài cỏ chăn nuôi Spartina ở Anh với 120 NST đã được xác định là kết quả lai tự nhiên
giữa một loài cỏ gốc Châu Âu và một loài cỏ gốc Mĩ nhập vào Anh có bộ NST là:
A. 50 và 70. B. 40 và 80. C. 60 và 60. D. 30 và 90.
Bài 39. Tính trạng nào sau đây ở người là tính trạng trội?
A. Da đen B. Tóc thẳng C. Lông mi ngắn D. Mũi thẳng
Bài 40 Thường biến dẫn đến:
A. Làm biến đổi kiểu hình của cá thể. B. Làm biến đổi kiểu gen của cá thể.
C. Làm biến đổi kiểu gen và kiểu hình của cá thể. D. Làm biến đổi cấu trúc nhiễm sắc thể.
Bài 41. Sự không đồng nhất về kiểu gen và kiểu hình của quần thể là kết quả của:
A. Quá trình chọn lọc tự nhiên B. Quá trình đột biến và giao phối
C. Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi D. Quá trình đột biến
Bài 42. Quan niệm Lamac về sự hình thành các đặc điểm thích nghi:
A. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng biến đổi để thích nghi và trong tự nhiên không
có loài nào bị đào thải;
B. Kết quả của một quá trình lịch sử lâu dài chịu sự chi phối của ba nhân tố: đột biến, giao phối, CLTN.
C. Kết quả của quá trình phân li tính trạng dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên;
D. Quá trình tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên;
Bài 43. Để đột biến gen lặn có điều kiện biểu hiện thành kiểu hình trong 1 quần thể giao phối cần:
A. Gen lặn đó bị đột biến trở lại thành alen trội và biểu hiện ngay thành kiểu hình

theo quy luật di truyền:
A. Liên kết gen; B. Hoán vị gen; C. Phân li độc lập; D. Phân tính;
Bài 50. Đặc điểm nào sau đây của vượn người khác với người?
A. Có 32 răng B. Có 12 – đôi xương sườn
C. Luc di chuyển, hai tay chống xuống đất D. Đứng được trên hai chân
Bài 51. Quá trình tiến hoá lớn đã diễn ra chủ yếu theo con đường:
A. Phân li tính trạng. B. Lai xa và đa bội hoá. C. Đồng qui tính trạng. D. Địa lí Sinh thái.
Bài 52. Có 5 hợp tử cùng loài nguyên phân với số lần bằng nhau. Các tế bào con tạo ra có chứa tổng số 1520
nhiễm sắc thể đơn. Cũng trong quá trình nguyên phân đó, môi trường đã cung cấo nguyên liệu tương đương với
1330 nhiễm sắc thể. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài là:
A. 2n = 78 B. 2n = 48 C. 2n = 38 D. 2n = 18
Bài 53. Loài nào dưới đây là một ví dụ hay để chứng minh quần thể là một đối tượng chọn lọc
A. Ruồi giấm B. Đậu hà lan C. Cọp phẩy, Sư tử D. Ong mật
Bài 54. S. Milơ đã tiến hành thí nghiệm vào năm 1953 nhằm chứng minh quá trình nào sau đây?
A. Tiến hoá hoá học B. Tiến hoá tiền sinh học
C. Tiến hoá sinh học D. Quá trình tạo cơ thể sống đầu tiên
Bài 55. Phát biểu nào dưới đây không phải là nội dung của quá trình chọn loc nhân tạo (CLNT) trong học thuyết
tiến hoá của Đacuyn:
A. CLNT là một quá trình đào thải những biến dị có hại, tích luỹ những biến dị có lợi phù hợp với mục tiêu
sản xuất của con người.
B. CLNT là nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng.
C. CLNT là nhân tố quy định chiều hướng biến đổi nhưng chọn lọc tự nhiên mới là nhân tố quyết định tốc độ
biến đổi của giống vật nuôi và cây trồng
D. Trong mỗi loài vật nuôi hay cây trồng, sự chọn lọc có thể được tiến hành theo nhiều hướng khác nhau dẫn
tới sự phân li tính trạng
Bài 56. Một gen bị đột biến làm phân tử prôtêin giảm 1 axit amin và các a xít amin còn lại không thay đổi so với
prôtêin bình thường. Gen đã xảy ra đột biến.....
A. mất 3 cặp nuclêôtit ở trong gen. B. mất 3 cặp nuclêôtit trong một bộ ba.
C. mất 3 cặp nuclêôtit của ba bộ ba liên tiếp. D. mất 3 cặp nuclêôtit ở bộ ba kết thúc.
Bài 57. Quan niệm hiện đại về sự hình thành những đặc điểm thích nghi không phủ nhận quan niệm Đacuyn mà:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status