GA Đại số 7 full 200-2010 (3 cột) - Pdf 60

Ngời soạn: Mạc Mạnh Cờng
Tuần1
Tiết 1
Ngày soạn : 1/ 9/ 2007
Ngày dạy:
Chơng I Số hữu tỉ . số thực
Đ 1.tập hợp q các số hữu tỉ
I, Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1. Kiến thức:
+ Hiểu đợc định nghĩa số hữu tỉ , biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so
sánh hai số hữu tỉ
+ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q
2. Kĩ năng:
+ Rèn cho HS kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , so sánh hai số hữu tỉ.
3. Thái độ:
+ Rèn tính cẩn thận , chính xác.
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng phụ ghi bài tập; sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số N, Z, Q
HS: Thớc thẳng có chia khoảng
III, Phơng pháp:
Vấn đáp, tìm tòi.
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ, chuyển tiếp bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV treo bảng phụ, yêu
cầu học sinh làm bài
Yêu cầu HS khác nhận
xét...
Học sinh lên bảng
thực hiện

1
3
là các số hữu
GA ĐS7/THCS Liên Mạc 2007-2008
1
Ngời soạn: Mạc Mạnh Cờng
? Các số 3; -0,5; 0; 2
1
3

là các số hữu tỉ. Vậy thế
nào là số hữu tỉ
? Kí hiệu tập hợp số hữu
tỉ là gì?
Lấy ví dụ về số hữu tỉ ?
Củng cố:
Trả lời ?1 theo nhóm?
Nhận xét?
Giáo viên chốt lại cách
làm...
Yêu cầu HS làm
Em có nhận xét gì về
mối qua hệ giữa tập hợp
số N, Z, Q?
Giáo viên treo bảng phụ
giới thiệu sơ đồ biểu thị
mối quan hệ giữa 3 tập
hợp số
- Số viết dợc ở dạng
phân số Q

125 5
1, 25
100 4
1 4
1
3 3
= =

= =
=
Với a Z
thì
Với n
Thì
Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ2
Trả lời ?3
Biểu diễn số
4
5
trên trục
số ?
Nêu cách làm?
Nhận xét?
Học sinh làm bài vào
vở
1HS trình bày bài
trên bảng
Nhận xét


3
4
trên trục số
Hs làm nháp
Lên bảng trình bày.
2 HS lên bảng làm,
mỗi em một phần
Hs làm nháp
1HS trình bày bài
trên bảng
HS khác nhận xét,
bổ sung
Ta có:
3
2
3
2

=

0
-2/3
-1
Bài tập 2( SGK-7)
15 24 27
, ; ;
20 32 36
3 3
,

3. So sánh hai số hữu tỉ:(10')
a) VD: So sánh : -0,6 và
2
1

(SGK)
b) *
,x y Q

thì x = y hoặc x > y
hoặc x < y
* x < y thì trên trục số điểm x ở
bên trái điểm y

Số hữu tỉ dơng
2 3
;
3 5


Số hữu tỉ âm
3 1
; ; 4
7 5



.
Bài 3a (SGK- 8)
x

III, Phơng pháp:
Nêu vấn đề, hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Giáo viên treo bảng phụ
ghi bài tập
Gọi 2 HS lên bảng làm
Theo dõi, lên bảng làm
HS1 làm bài tập 1
1, Thế nào là số hữu tỉ? Cho
VD?
Điền kí hiệu thích hợp vào ô
vuông:
3
5 ;
7
3
5 ;
7
5 ;
N Z
Q Q
Z N Z Q
2, So sánh các số hữu tỉ x và y,
GA ĐS7/THCS Liên Mạc 2007-2008
4

số cùng mẫu dơng
. Vận dụng t/c các phép
toán nh trong Z
Vậy để cộng trừ hai số
hữu tỉ ta có thể làm thế
nào?
Gv treo bảng phụ ghi
công thức...
Nhấn mạnh cách tính
* Củng cố:
Y/c học sinh làm ?1
Bài tập 6(SGK-10)

HS: đổi - 0,5 ra PS
Học sinh còn lại tự
làm vào vở
Học sinh bổ sung
Học sinh tự làm vào
vở, 1hs báo cáo kết
quả, các học sinh khác
xác nhận kq
2HS nêu quy tắc
Cả lớp làm vào vở,
2HS lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở,
2HS lên bảng làm
1. Cộng trừ hai số hữu tỉ (10')
x=
m
b

4
9
4
3
4
12
4
3
3
4
3
3.
21
37
21
12
21
49
7
4
8
7

=+

=+=





trong Q
2. Quy tắc chuyển vế: (8')
a) Quy tắc (sgk)
x + y =z

x = z y
GA ĐS7/THCS Liên Mạc 2007-2008
5
Ngời soạn: Mạc Mạnh Cờng
Y/c học sinh nêu cách
tìm x, cơ sở cách làm
đó.
*Củng cố:
Y/c 2 học sinh lên
bảng làm ?2
Bài 8(SGK - 10)
Gv yêu cầu HS làm
Gv chốt lại...
Gv yêu cầu hoạt động
nhóm bài tập 9a, c
(SGK-10)
Chuyển
3
7

ở vế trái
sang về phải thành
3
7
+

2 3
x
=

2 1
3 2
x
= +

4 3
6 6
x

= +
=
1
6

b)
2 3
7 4
x
=

3 2
4 7
x
=

21 4

70


c )
4 2 7
5 7 10




=
56 20 49
70 70 70
+
=
27
70
Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
- Làm bài 8bd,10( SGK-10), 12,13 (SBT-5)
- Ôn tập nhân, chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân
số
GA ĐS7/THCS Liên Mạc 2007-2008
6
Ngời soạn: Mạc Mạnh Cờng
Tuần 2
Tiết 3
Ngày soạn : 7/ 9/ 2007
Ngày dạy:
Đ3. Nhân, chia số hữu tỉ

HS2:2, Tìm x:
1 3
,
2 4
4 2
,
7 3
a x
b x
+ =
=
1,
3 2 3
7 5 5
3 2 3 3 4
( 1)
7 5 5 7 7

+ +
ữ ữ
= + + = + =


2,

Các tính chất của phép
nhân với số nguyên
đều thoả mãn đối với
phép nhân số hữu tỉ.
Nêu các tính chất của
phép nhân số hữu tỉ .
*Củng cố:
Bài tập 11a,b(SGK-12)
Hs khác nhận xét.

Gv chốt lại....

HS ...
-Ta đa về dạng phân số
rồi thực hiện phép toán
nhân chia phân số Học
sinh đứng tại chỗ ghi
1 học sinh nhắc lại các
tính chất .
Hs đọc ví dụ:(SGK-
11)
Hai Hs lên bảng thực
hiện
Nhận xét
1. Nhân hai số hữu tỉ
Với
;
a c
x y
b d

12 1 12
( 2) ( 7) ( 1).( 7) 7
1.12 1.6 6
c


ì = ì
ữ ữ

ì
= = =
Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GA ĐS7/THCS Liên Mạc 2007-2008
8
Ngời soạn: Mạc Mạnh Cờng
Với
;
a c
x y
b d
= =
(y

0)
hãy tính x:y
Giáo viên y/c học sinh
làm ?
*Củng cố:
Bài tập 11d(SGK-12)

x y
b d b c b c
= = =
? Tính
a)
2 35 7
3,5. 1 .
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
.
2 5 2.5 10


=
= = =
b)
5 5 1 5
: ( 2) .
23 23 2 46

= =
Bài tập 11(SGK-12)
3 3 1 ( 3).1
, : 6
25 25 6 25.6
( 1).1 1
25.2 50

* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12
và 10,25 là
5,12
10, 25

hoặc
-5,12:10,25
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y

0) là x:y hay
x
y
Hoạt động 5: Củng cố
- Nêu cách nhân, chia hai số hữu tỉ ?
- Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?
- Bài tập 13a,c(SGK-12)
Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
- Nghiên cứu kĩ bài học.
- Làm các bài tập 12,13, 14,15, 16 (SGK-12, 13)
GA ĐS7/THCS Liên Mạc 2007-2008
9
Ngời soạn: Mạc Mạnh Cờng
- Lu ý xét kĩ đặc điểm của đề bài, áp dụng các tính chất của phép toán để làm
bài.
- Làm bài tập 10,14, 16 (SBT)
Tiết 4
Ngày soạn : 9/ 9/ 2007
Ngày dạy:
Đ4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.


2, Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên
trục số:
3
; 3,5
2

Hoạt động2 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GA ĐS7/THCS Liên Mạc 2007-2008
10
Ngời soạn: Mạc Mạnh Cờng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Nhắc lại khái niệm giá trị
tuyệt đối của một số
nguyên?
Gv khẳng định GTTĐ của số
hữu tỉ cũng có khái niệm t-
ơng tự
Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ?
Giáo viên treo bảng phụ nội
dung ?1
Giáo viên ghi tổng quát.
Lấy ví dụ.
*Củng cố:Yêu cầu học sinh
làm ?2
Giáo viên uốn nắn sửa chữa

hữu tỉ
?1 Điền vào ô trống
a. nếu x = 3,5 thì
3,5 3,5x
= =
nếu x =
4
7

thì
4 4
7 7
x

= =
b. Nếu x > 0 thì
x x
=
nếu x = 0 thì
x
= 0
nếu x < 0 thì
x x
=
* Ta có:
x
= x nếu x > 0
-x nếu x < 0
* Nhận xét:
x

b x x vi
= = = >
1 1 1
) 3 3 3
5 5 5
1 1
3 3 0
5 5
c x x
vi

= = = = <
) 0 0 0d x x
= = =
*
1 2
2
3 5
x
=
1 2
2
3 5
x
=
hoặc
1 2

11
30
x
=

1
30
x

=
Vậy
11
30
x
=
hoặc
1
30
x

=

Hoạt động3 : Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Giáo viên cho một số
thập phân.
Khi thực hiện phép tính
các số hữu tỉ ngời ta làm
nh thế nào?
Giáo viên: ta có thể làm

?3: Tính
a) -3,116 + 0,263
= -(
3,16 0, 263

)
= -(3,116- 0,263)
= -2,853
b) (-3,7).(-2,16)
= +(
3,7 . 2,16

)
= 3,7.2,16 = 7,992
Hoạt động 6: Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà
- Nghiên cứu kĩ bài học.
- Làm bài 18, 19 ,20,21,22 SGK
24, 27, 28, 29 SBT.
HD 29: Trớc hết tính a, rồi thay vào biểu thức
GA ĐS7/THCS Liên Mạc 2007-2008
12
Ngời soạn: Mạc Mạnh Cờng
Tuần 3
Tiết 5
Ngày soạn : 13/ 9/ 2007
Ngày dạy:...................
Đ4. Luyện tập
I, Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1. Kiến thức:
3, Tính nhanh:
, 6,3 ( 3,7) 3,7 2,7
,( 6,5).2,8 2,8.( 3,5)
a
b
+ + +
+
Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập
Gv yêu cầuHs đọc bài...
Yêu cầu của bài là gì?
Với yêu cầu đó ta làm
nh thế nào?
Đọc bài
Hs đứng tại chỗ nêu
cách làm.
Một hs lên bảng làm
Bài 21(SGK- 15)
14 2 27 3
;
35 5 63 7
26 2 36 3 34 2
; ;
65 5 84 7 85 5

= =

= = =


Nhận xét ?
Gv chốt lại...
Yêu cầu học sinh đọc đề
bài.
Nếu
1,5a
=
tìm a?
Ta phải xét mấy trờng
hợp?
Tính giá trị của M với
mỗi giá trị của a
Các học sinh khác
nhận xét.
Đọc bài
Hs đứng tại chỗ nêu
cách làm.
Hs hoạt động theo
nhóm
Ba hs đại diện cho ba
nhóm lên bảng thực
hiện.
Các nhóm khác nhận
xét.
HS làm bài vào vở
2 HS trình bày kết quả
trên bảng
Nhận xét
HS làm bài vào vở
1HS trình bày kết quả

[ ]
) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8)a

[ ]
( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15
=
0,38 ( 3,15) 0,38 3,15 2,77
= = + =
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2
: 2, 47.0,5 ( 3,53).0,5
0, 2.( 20,83 9,17) :
0,5.(2,47 3,53)
0, 2.( 30) : 0,5.6 6 : 3 2
b
+

=
+
= = =
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
1, 5 5a a
= =
* Nếu a= 1,5; b= -0,5
M= 1,5+ 2.1,5. (-0,75)+ 0,75
=

Ngày dạy:
Đ5. luỹ thừa của một số hữu tỉ
I, Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1. Kiến thức:
- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữ tỉ , biết
các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của
một luỹ thừa
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tính luỹ thừa của của một số hữu tỉ, vận dụng các quy tác tính
giải bài tập
3. Thái độ
- Rèn tính cẩn thận ,chính xác.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV:Bảng phụ ghi bài tập ?4 ,
HS:
III. Phơng pháp:
Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm.
IV, Tiến trình bài học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc n đối với số tự nhiên
a?
Viết 4 và 8 dới dạng hai
luỹ thừa cùng cơ số?
HS nhắc lại luỹ thừa
với số mũ tự nhiên
của số tự nhiên a
.

1 442 4 43
n thua so
Quy ớc : x
1
= x : x
0
= 1
GA ĐS7/THCS Liên Mạc 2007-2008
15
Ngời soạn: Mạc Mạnh Cờng
*Củng cố:
Yêu cầu Hs là ?1
Gv chốt lại...
Hs hoạt động theo
nhóm
Hai hs đại diện cho
hai nhóm lên bảng
thực hiện.
Các nhóm khác nhận
xét.
n
n
a
x
b

==
= =

= =(-0,5)
2
= (-0,5).(-0,5) = 0,25
(-0,5)
3
= (-0,5).(-0,5).(-0,5)
= -0,125
(9,7)
0
= 1
Hoạt động 3: Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
Cho a

N; m,n

N
và m > n tính:
a
m
. a

m+n
a
m
: a
n
= a
m-n
Cả lớp chuẩn bị tại
chỗ ít phút.
Hai hs lên bảng thực
hiện
Lớp nhận xét
2. Tích và thơng 2 luỹ thừa
cùng cơ số:
Với x

Q ; m,n

N; x

0
Ta có: x
m
. x
n
= x
m+n
x
m
: x

quát?
Củng cố:
HS làm nháp
2.3 = 6
2.5 = 10
(x
m
)
n
= x
m.n
2 học sinh lên bảng
làm
3. Luỹ thừa của số hữu tỉ (10')
?3
( ) ( ) ( ) ( )
3
2 2 2 2 6
) 2 . 2 2 2a a
= =
5
2 2 2 2
2 2 10
1 1 1 1
) . . .
2 2 2 2
1 1 1
. .
2 2 2
b

a
b
=
=
Hs hoạt động theo
nhóm
Hai hs đại diện cho
hai nhóm lên bảng
thực hiện.
Các nhóm khác nhận
xét.
a, Sai vì
3 4 7
3 4 2
2 .2 2
(2 ) 2
=
=
b) sai vì
2 3 5
2 3 6
5 .5 5
(5 ) 5
=
=
?4 Điền số thích hợp vào ô trống
( ) ( )
2
3 6
2

Tuần4
Tiết 7
Ngày soạn : 17/ 9/ 2007
Ngày dạy:
Đ6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
I, Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1. Kiến thức:
- hs nắm chắc quy tắc về luỹ thừa của một tích luỹ thừa của một thơng
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng vận dụng các quy tắc trong tính toán
3. T duy - thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
III, Phơng pháp:
GA ĐS7/THCS Liên Mạc 2007-2008
17
Ngời soạn: Mạc Mạnh Cờng
Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên ra bài tập
kiểm tra
Gọi 3 học sinh lên bảng
làm bài
Hs1:Tìm x, biết:
3
1 1
:

Nhận xét ?
Tổng quát?

* Củng cố:
Yêu cấu hs làm ?2 SGK
Trình bày kết quả ?
Giáo viên chốt lại cách
làm
HS làm ?1 trên giấy
nháp
2HS trình bày kết quả
trên bảng
Nhận xét
HS nêu công thức tổng
quát
Học sinh phát biểu
bằng lời...
HS làm ?2 ở nháp
1 HS trình bày kết quả
trên bảng
Lớp nhận xét
I. Luỹ thừa của một tích (12')
?1
2
)(2.5) 10 10.10 100a = = =

2 2
2 .5 4.25 100= =
( )
2


* Tổng quát:

( )
. . ( 0)
m
m m
x y x y m
= >
?2 Tính:
( ) ( ) ( )
5 5
5 5
3 3 3
3
3
1 1
) .3 .3 1 1
3 3
) 1,5 .8 1,5 .2 1,5.2
3 27
a
b

= = =


= =
= =
Hoạt động3 : Luỹ thừa của một thơng

Đại diện của hai nhóm
lên trình bày kết quả
trên bảng

HS làm bài vào vở nháp
Nhận xét

HS làm bài vào vở
3HS trình bày kết quả
trên bảng

Nhận xét
2 học sinh lên bảng làm
( )
3
3
3
2
3
va

-2
a)
3
( )
3
3

5
5
5
5
5
5
10 100000
) 3125
2 32
10
5 3125
2
10 10
2 2
b = =

= =
=
( 0)
n
n
n
x x
y



= = =


3
3 3
3
3
15 15 15
5 125
27 3 3

= = = =


?5 Tính
a) (0,125)
3
.8
3
= (0,125.8)
3
=1
3
=1
b) (-39)
4
: 13
4

I, Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ, các phép tính về luỹ thừa.
- Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa.
3. T duy - thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
III, Phơng pháp:
Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên ra bài tập
Yêu cầu hai học sinh lên
bảng làm
Cả lớp làm vào vở
HS1: Viết các biểu thức
sau dới dạng luỹ thừa
của một số hữu tỉ:
a, 25
4
.2
8
b, 20
8
:2
8

trên bảng
Nhận xét
HS làm bài vào vở
Hs chuẩn bị tại chỗ ít
phút
1Hs lên bảng trình bày
Hs khác nhận xét
HS đọc bài
Hs nêu cách làm
Làm làm tại chỗ ít phút
Mỗi HS trình bày kết
quả trên bảng một phần
HS làm bài vào vở
Bài tập 38(SGK-22)

27 3.9 3 9 9
18 2.9 2 9 9
9 9 27 18
) 2 2 (2 ) 8
3 3 (3 ) 9
) ì 8 9 8 9 2 3
a
b V
= = =
= = =
< < <
Bài tập 39 (SGK-23)
10 7 3 7 3
10 2.5 2 5
10 12 2 12 2



= = =


GA ĐS7/THCS Liên Mạc 2007-2008
20
Ngời soạn: Mạc Mạnh Cờng
Nhận xét ?
Yêu cầu học sinh làm
bài 42 (SGK-23)
Nhận xét ?
Giáo viên chốt lại ...
Gv cho thêm
3
(2 1) 8x =
Lu ý học sinh số mũ
chẵn và số mũ lẻ
Nhận xét
Học sinh hoạt động theo
nhóm, chuẩn bị tại chỗ ít
phút
Đại diện hai nhóm lên
trình bày kết quả, mỗi
nhóm một phần trên
bảng
Nhận xét
HS làm bài theo nhóm
HS trình bày kết quả trên
bảng

Bài 42(SGK-23)
Tìm số tự nhiên n, biết:
4
4 1
3
4
4 3
16 2
, 2 2 2 2
2 2
4 1 3
( 3) ( 3)
, 27 ( 3)
81 ( 3)
( 3) ( 3) 4 3
7
n
n n
n n
n
a
n n
b
n
n


= = =
= =


x
x
x
x
=
=
=

=
Hoạt động 3: Hớng dẫn học bài ở nhà
- Làm bài 41,43 SGK
55, 56, 57, 59 SBT
Tuần 5
Tiết 9
Ngày soạn : 29/ 9/ 2007
Ngày dạy:....................
Đ7.tỉ lệ thức
I, Mục tiêu:
Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:
1. Kiến thức:
- hs nắm đợc thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức. Nhận
biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
2. Kĩ năng:
GA ĐS7/THCS Liên Mạc 2007-2008
21
Ngời soạn: Mạc Mạnh Cờng
- Rèn kĩ năng nhận biết tỉ lệ thức, rèn kĩ năng chứng minh tỉ lệ thức .
3. T duy - thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Hoạt động 2: Định nghĩa
Qua phần kiểm tra
bài cũ, Gv đặt vấn đề
cho bài mới...
Thông báo đẳng thức
15 12,5
21 17,5
=
là một tỉ lệ
thức vậy thế nào là tỉ
lệ thức?
Lấy ví dụ về tỉ lệ
thức?
*Củng cố:
Yêu cầu làm ?1
Trình bày kết quả
trên bảng?

Đẳng thức của hai tỉ số là tỉ
lệ thức
HS làm ?1 trên giấy nháp
2 HS trình bày kết quả trên
bảng
Nhận xét
1. Định nghĩa
Định nghĩa (SGK- 24)

a c
b d
=

= =
GA ĐS7/THCS Liên Mạc 2007-2008
22
Ngời soạn: Mạc Mạnh Cờng
? Các tỉ lệ thức có thể
lập đợc từ ad = bc?

Các tỉ số lập thành một tỉ lệ
thức .
Hoạt động 3:Tính chất
Yêu cầu hs nghiên
cứu SGK
Từ
18 24
27 36
=
?
Ta đã làm nh thế nào
để có điều đó?
*Củng cố:
- ?2
- Bài tập 46 (SGK-
26)
Hãy nghiên cứu SGK
tính chất 2
Làm thế nào để có
điều đó?
Nhận xét
*Củng cố
- Trả lời ?3

* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)

Nếu
a c
b d
=
thì
ad cb
=
* Tính chất 2:
Nếu ad = bc và a, b, c, d

0 thì ta
có các tỉ lệ thức:

, , ,
a c a b d c d b
b d c d b a c a
= = = =

*Nhận xét (SGK 26)
Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà:
- Nghiên cứu kĩ bài học
- Tìm cách chứng minh hai công thức đã học
- Làm bài 48 SGK, 60 -> 69 SBT -12,13
Tiết 10
Ngày soạn : 22/ 9/ 2007
Ngày dạy:........................
Luyệntập
I, Mục tiêu:


1,8 2,4
,
2, 7
c
=

0,7
,
2,7 6,3
d =
Câu 2(6 đ): Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể đợc từ đẳng thức sau:
0,36.4,25 = 0,9. 1,7
Đáp án + Biểu điểm:
Câu 1: 4 điểm, mỗi ý 1 đ
a, 4
b, -30
c, 3,6
d, 3
Câu 2: 6 điểm, viết đợc mỗi tỉ lệ thức đợc 1,5 điểm
0,36 1, 7
0,9 4,25
0,36 0,9
1,7 4, 25
4,25 1,7
0,9 0,36
4,25 0,9
1,7 0,36
=
=

việc theo nhóm
Trình bày kết quả ?
Nhận xét?
Nhận xét bài làm của các
nhóm
Đọc bài 52
Làm bài 55 SNC
Yêu cầu của bài
Làm b)
Trình bày kết quả trên
bảng?
Nhận xét
Đọc bài
Tìm ôchữ
Tìm số trong các tỉ lệ
thức
HS làm theo nhóm
Nhóm 1,5 làm 4 câu đầu
Nhóm 2,6 làm 3 câu tiếp
theo
Nhóm 3, 7 làm 3 câu tiếp
theo
Nhóm 4 , 8 làm 4 câu
cuối
Các nhóm sau khi làm
xong , điiền kết quả chữ
tìm đợc vào bảng phụ
trên bảng
Nhận xét
Đọc bài

=
= = =

Lập đợc tỉ lệ thức
2
) 7 : 4
3
d

0,9 : ( 0,5)
2 14 21 3
7 : 4 7 :
3 3 14 2

= = =
9 10 9
0,9 : ( 0,5) .
10 5 5

= =

Không lập đợc tỉ lệ thức
Bài tập 50 (tr27-SGK)
Binh th yếu lợc

Bài 52 (tr 28 SGK)
c, là câu trả lời đúng
Bài 55 b (SNC)
a c
b d


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status