Giáo án Tin học 7 (trọn bộ) - Pdf 60

Ngày soạn:
Ngày giảng
Tiết 1
Giới thiệu về
ngôn ngữ lập trình PASCAL
A.Mục tiêu
Học sinh hiểu, nắm đợc một số khái niệm cơ bản về ngôn ngữ lập trình PASCAL
và đặc điểm của ngôn ngữ lập trình PASCAL
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học, sách tham khảo.
2.Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1:...
Lớp 7A2 :...
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Dạy bài mới:
Trong quá trình học toán, khi gặp một bài toán các em đã biết phân tích bài toán
để tìm ra đâu là điều cha biết, đâu là điều đã biết.Và từ đó có thể đa ra bớc giải bài tóm
tắt đối với bài toán. Trong tin học bớc giải bài toán tóm tắt đó chính là thuật toán để lập
quy trình giải một bài toán bằng máy tính điện tử. Vậy quy trình giải toán bằng máy tính
điện tử thông qua ngôn ngữ lập trình PASCAL nh thế nào chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài
học về PASCAL
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khái niệm về ngôn ngữ
lập trình PASCAL
GV: Bài toán trong tin học không dùng để
chỉ một bài toán cụ thể mà chỉ một lớp
Tiết 1: Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình
PASCAL

bài toán cụ thể thuộc cùng một loại
Bài toán đợc cấu tạo bởi hai yếu tố cơ
bản:
Thông tin vào ( Input )
Thông tin ra ( Output )
* Thuật toán là một quá trình gồm một
dãy hữu hạn các thao tác đơn giản đợc sắp
xếp theo một trình tự xác định sao cho theo
đó Input của bài toán ta sẽ tìm đợc Output
hoặc khẳng định không có Output nh bài
toán đòi hỏi
Có 4 cách thể hiện một thuật toán:
- Mô tả thuật toán theo các bớc bằng lời
- Lập sơ đồ khối
- Dùng ngôn ngữ lập trình ( Pascal )
- Dùng ngôn ngữ phỏng trình
* Ngôn ngữ lập trình là cách biểu đạt
các bớc tiến hành bằng ngôn ngữ nhất định
nào đó để thể hiện thuật toán tạo ra quá trình
chuyển giao cho máy tính thực hiện đợc.
2.Đặc điểm của ngôn ngữ lập trình Pascal
* Ngôn ngữ lập trình Pascal do Niklaus
Wirth Giáo s điện toán trờng đại học kỹ
GV: Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình
Pascal
HS: Ghi bài
GV: Giới thiệu về đặc điểm của ngôn ngữ
lập trình Pascal
thuật Zurich ( Thuỵ sỹ ) đề xuất vào năm
1970 với tên gọi Pascal để kỷ niệm nhà toán

Turbo PASCAL 7.0
A.Mục tiêu
Giới thiệu cho học sinh làm quen với môi tờng Turbo Pascal 7.0
Giới thiệu về các File cơ bản, Khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal và hệ thống
thực đơn của Turbo Pascal 7.0
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học, sách tham khảo.
2.Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1:...
Lớp 7A2 :...
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu khái niệm bài toán trong tin học ?
HS1 : Trả lời
GV: Nêu các đặc điểm của ngôn ngữ lập trình Pascal ?
HS2: Trả lời
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
3.Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Các File cơ bản
GV: Các tệp chính của Turbo pascsl 7.0 đ-
ợc chứa trên hai đĩa mềm với dung lợng
nhớ mỗi đĩa không quá 1,44MB. Tuy
Tiết 2: Làm việc với môi trờng
Turbo Pascal 7.0
1.Các File cơ bản
- Dùng chức năng tính toán của Turbo
Pascal 7.0 thì chỉ cần hai tệp chính sau

a) Khởi động Turbo Pascal
Để khởi động Turbo Pascal, ta cần
phải chuyển vào th mục chứa các file trên
rồi gõ lệnh Turbo
b) Thoát khỏi Turbo Pascal
Thoát khỏi Turbo Pascal ta làm nh sau:
+ File => exit ( Dùng chuột )
+ ALT + X ( Dùng bàn phím )
3.Hệ thống thực đơn của Turbo Pascal
7.0
Gồm 10 thực đơn chính:
- File menu: ( Bảng chọn tệp ) Bảng chọn
này chủ yếu có các chức năng liên quan
đến tệp.
- Edit menu: ( Bảng chọn soạn thảo )
Bảng chọn náy chủ yếu gồm các chức
VD: ALT + F : Để chọn File menu
ALT + E : Để chọn Edit menu
ALT + R : Để chọn Run menu
ALT + C : Để chọn Compile menu
..
năng dùng để xử lý khối văn bản đã chọn.
- Search menu: ( Bảng chọn tìm kiếm )
Bảng chọn này chủ yếu có các chức năng
tìm kiếm dãy ký tự, vị trí lỗi, thủ tục..v..v.
- Run menu: ( Bảng chọn thực hiện )
Bảng chọn này cho phép chạy và gỡ rối
chơng trình ngay từ màn hình soạn thảo
trớc khi biên dịch chúng thành các tệp ch-
ơng trình độc lập.

Giúp học sinh nắm đợc kiến thức cơ bản về các thao tác soạn thảo, thao tác dò lỗi,
dịch chơng trình.
Rèn kỹ năng nắm bắt và nhận thức thao tác trên máy tính
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học, sách tham khảo.
2.Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1:...
Lớp 7A2 :...
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu các File cơ bản của Turbo Pascal 7.0 ? Cách khởi động và thoát
khỏi Turbo Pascal 7.0
HS : Trả lời
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
3.Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV: Đa bảng phụ có vẽ màn hình soạn
thảo của Turbo Pascal 7.0 giới thiệu cho
học sinh
Dòng thứ hai trên màn hình soạn
thảo là dòng trạng thái
Giới thiệu về công dụng của dòng
Tiết 3: Làm việc với môi trờng
Turbo Pascal 7.0
1.Các thao tác soạn thảo
a) Dòng trạng thái
Dòng trạng thái cho biết:
trạng thái.

biểu thức, thậm chí cả chơng trình mà bạn
đang lập trình và kết quả lập trình.
* ALT + F3: Đóng cửa sổ hiện hành
* ALT + Số hiệu cửa sổ: Chuyển về cửa
sổ có số hiệu đã ấn.
* F5: Phóng to cửa sổ hiện hành ra toàn
màn hình.
GV: Trong khi dịch chơng trình có lỗi ở
đâu máy sẽ dừng tại đó để yêu cầu sửa lỗi.
Sau khi sửa xong máy tiếp tục dịch. Khi
chơng trình không còn lỗi thì có thể yêu
cầu chạy chơng trình.
HS: Nghe giảng, ghi bài
3.Biện dịch và chạy chơng trình.
* ALT + F9: Dịch chơng trình đang soạn
thảo trong cửa sổ hoạt động.
* CTRL + F9: Thực hiện việc dịch, liên
kết và chạy tệp chơng trình đang soạn
thảo trong cửa sổ hoạt động
* Lu ý: Quá trình dịch chơng trình con trỏ
dừng lại ở chỗ có lỗi, dòng màu đỏ trên
đỉnh màn hình thông báo nguyên nhân lỗi.
4.Củng cố
Hệ thống lại toàn bài
5.Hớng dẫn về nhà
- Ghi nhớ toàn bộ kiến thức
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
D.Rút kinh nghiệm:



cầu của bài thực hành
Tiết 4: Thực hành
Bài tập thực hành
1. Khởi động Turbo Pascal
2. Mở các thực đơn trong bảng chọn
chính
3. Soạn thảo văn bản chơng trình
Program Vi_du_1;
Begin
Writeln(-------Turbo Pascal 7.0-----);
Writeln(Xin chao cac ban yeu thich
HS: Thực hành
GV: Hớng dẫn theo từng máy
yêu cầu học sinh trong cùng một máy
thay đổi nhau để thực hành.
HS: Thực hành
mon tin hoc);
Writeln(Chung toi la tap the lop 7A);
Writeln(Chung toi dang thuc hanh);
End.
4. Dịch chuyển con trỏ và đánh dấu đầu
khối.
5. Ghi tệp lên đĩa với tên tệp là
6. Dịch chơng trình
7. Chạy chơng trình
8. Thoát khỏi Turbo Pascal 7.0.
Chữa bài thực hành
1. Turbo
2. ALT + Chữ cái đầu tiên của các mục
cần chọn.

- Tệp ký tự
- Từ khoá
- Các ký hiệu đặc biệt
- Danh hiệu, quy tắc đặt tên
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bảng phụ, giáo án, đồ dùng dạy học.
2.Học sinh: Kiến thức bài cũ, vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1:...
Lớp 7A2 :...
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV: Một ngôn ngữ bất kỳ, từ ngôn ngữ
của ngời đến ngôn ngữ của máy tính, đều
đợc xây dựng dựa trên một bộ các chữ cái,
ký tự. Các ký tự ghép lại thành các từ, tập
hợp các từ ghép theo những quy tắc cú
pháp định tạo thành những câu để diễn tả
một nội dung nào đó, nội dung ấy là ngữ
nghĩa của câu
HS: Ghi bài.
GV: Giới thiệu ý nghĩa của từ khoá. Cho
học sinh quan sát danh sách các từ khoá
của Turbo Pascal trên bảng phụ.
HS: Ghi bài
GV: Giới thiệu khái niệm tên, Quy tắc đặt
tên

chữ cái, chữ số và dấu gạch nối ( dấu nối
chân ).
b) Quy tắc dặt tên:
- Ký tự đầu tiên không đợc là chữ số.
- Tên không có dấu cách
- Tên không trùng từ khoá
Hoai_Nam
HS: Trả lời.
GV: Không nên hiểu dấu chấm phẩy làm
dấu kết thúc lệnh
GV: Lời giải thích có thể viết trên một
dòng hay nhiều dòng. Khi dịch chơng
trình vứt bỏ các chú thích đi.
HS: Ghi bài
GV: Lời giải thích nh sau đúng hay sai
{ Đay la chuong trinh Pascal *)
(* Chuong trinh giai toan }
{Chuong trinh 2}
(* Phan tiep theo cua chơng trinh *)
HS: Trả lời
- Tên có thể có độ dài tuỳ ý nhng chỉ có
63 ký tự đầu tiên là có ý nghĩa.
VD:
Le_thanh_hoa ( Đúng )
15_thang_12_nam2006 ( Sai)
Nguyen Ngoc Thien ( Sai )
Begin (Sai )
Hoai_Nam ( Đúng )
4.Dấu chấm phẩy
Dùng để ngăn cách các câu lệnh của

Pascal
A.Mục tiêu
Học sinh nắm đợc, hiểu đợc thủ tục xuất và nhập dữ liệu đơn giản và cấu trúc của
một chơng trình Pascal.
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bảng phụ, giáo án, đồ dùng dạy học.
2.Học sinh: Kiến thức bài cũ, vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1:...
Lớp 7A2 :...
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Ngôn ngữ Pascal sử dụng các ký tự nào ? Khái niệm tên ? Quy tắc đặt
tên?
HS: Trả lời
3.Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Tiết 6: Cấu trúc chơng trình Pascal
GV: Lệnh nhập dùng để đa dữ liệu từ bàn
phím vào các biến.
Giới thiệu một số lệnh nhập dữ liệu
và công dụng
HS: Nghe giảng, ghi bài.
GV: Nói rõ sự khác nhau, giống nhau giữa
các lệnh nhập dữ liệu, cách sử dụng ba
lệnh trên sao cho hợp lý.
HS: Nghe giảng, ghi bài
GV: Có hai cách viết trong các lệnh Write
và Writeln là viết định dạng và viết có

tại của con trỏ, sau đó đa con trỏ về đầu
đầu dòng tiếp theo.
- Lệnh Write ( bt1, bt2,..,btn);
trống dành để in nó.
VD:
Write(n = , n:3:1);
Nghĩa là dành 3 khoảng trống trên màn
hình để in biến n với 1 chữ số phần thập
phân
HS: Ghi bài
GV: Giáo viên đa bảng phụ có viết một
cấu trúc chơng trình đầy đủ của Pascal
giới thiệu cho học sinh
HS: Quan sát và ghi bài.
GV: Đa bảng phụ ghi bài 3 (thực hành)
Program Vi_du_1;
Begin
Writeln(-------Turbo Pascal 7.0-----);
Writeln(Xin chao cac ban yeu thich
mon tin hoc);
Writeln(Chung toi la tap the lop 7A);
Writeln(Chung toi dang thuc hanh);
End.
? Đâu là phần đầu đề ? Phần khai báo ?
Phần thân chơng trình ?
HS: Trả lời
Tơng tự lệnh Write nhng con trỏ
không về đầu dòng tiếp mà vẫn đặt ở dòng
hiện tại ngay sau giá trị của biểu thức cuối
cùng.

D.Rút kinh nghiệm:



....................
===========================
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 7A1:
Lớp 7A2:
Tiết 7
Thực hành

A.Mục tiêu
Học sinh biết vận dụng các kiến thức cơ bản về môi trờng Turbo Pascal, các khái
niệm cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal và cấu trúc chơng trình Pascal đã học vào viết
chơng trình Pascal đơn giản.
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Phòng máy, phiếu học tập, bài tập thực hành.
2.Học sinh: Kiến thức bài cũ, vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1:...
Lớp 7A2 :...
2.Hoạt động thực hành: Chia lớp làm 2 ca
3.Dạy thực hành:
Khởi động máy, gọi học sinh theo từng nhóm tơng ứng với các máy.
Phát phiếu học tập có nội dung bài tập thực hành cho học sinh theo từng máy.
Các nhóm máy tiến hành làm bài thực hành.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

1.
Program Baitho;
uses Crt;
thay ®æi nhau ®Ó thùc hµnh.
HS: Thùc hµnh
Begin
Clrscr;
Writeln(‘Tieng suoi trong nhu tieng
hat xa’);
Writeln(‘Trang long co thu bong
long hoa’);
Writeln(‘Canh khuy nhu ve nguoi
chua ngu’);
Writeln(‘Chua ngu vi lo noi nuoc
nha’);
Readln;
End.
2. F2 => Baitho.Pas => OK
3. Alt + F9
4. CTRL + F9
5.
Program Dongho;
Uses Crt;
Begin
Clrscr;
Writeln(‘ 12 ’);
Writeln(’ 11 1 ’);
Writeln(’ 10 2 ’);
Writeln(‘ 9 3 ’);
Writeln(‘ 8 4 ’);

Một số kiểu dữ liệu
Đơn giản
A.Mục tiêu
Giới thiệu cho học sinh khái niệm kiểu dữ liệu và các kiểu dữ liệu cơ bản khi làm
việc với môi trờng Turbo Pascal.
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bảng phụ, giáo án, đồ dùng dạy học.
2.Học sinh: Kiến thức bài cũ, vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:
Lớp 7A1:...
Lớp 7A2 :...
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiểu dữ liệu
GV: Giới thiệu cho học sinh nắm đợc khái
niệm kiểu dữ liệu
HS: Ghi bài
GV: Lu ý cho học sinh khi dùng kiểu dữ
liệu trong ngôn ngữ lập trình
HS: Nghe giảng, ghi bài
Hoạt động 2: Các kiểu dữ liệu
GV: Giới thiệu cho học sinh nắm đợc các
kiểu dữ liệu chuẩn trong Turbo Pascal
HS: Nghe giảng, ghi bài
Tiết 8: Một số kiểu dữ liệu đơn giản
I.Kiểu dữ liệu
1.Khái niệm

sinh kẻ bảng vào vở và nhắc học sinh về
kiểu số nguyên thờng dùng là Integer
HS: Ghi bài
GV: Lu ý: Kiểu Real biểu diễn các số thực
có giá trị tuyệt đối trong khoảng 2.9*10
-39
- Kiểu kí tự
- Kiểu xâu kí tự
1.Kiểu số nguyên
* Chú ý
- Khi viết các số nguyên phải tuân theo
các quy định:
+ Không có khoảng trống giữa các số
+ Dấu cộng hay dấu trừ nếu có phải đặt
ngay trớc chữ số đầu tiên.
+ Không đợc sử dụng dấu chấm thập
phân
- Khi thực hiện các phép tính trên kiểu số
nguyên, cần hết sức thận trọng xem các
phép toán đó có kết quả vợt quá phạm vi
biểu diễn của số nguyên không?
2.Kiểu số thực
đến 1.7*10
38
. Số có giá trị tuyệt đối <
2.9*10
-39
coi nh bằng 0. > 1.7*10
38
không

-Kiểu Logic chỉ có hai giá trị là True
( đúng ) và False ( sai ) chiếm 1 Byte bộ
nhớ.
-Quy ớc False < True
4.Củng cố:
Nhắc lại khái niệm kiểu dữ liệu, các kiểu dữ liệu
Lu ý học sinh khi khai báo các kiểu dữ liệu
5.Hớng dẫn về nhà
Ghi nhớ kiến thức và hệ thống lại các kiểu dữ liệu thờng dùng
D.Rút kinh nghiệm:



....................
===========================
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 7A1:
Lớp 7A2:
Tiết 9
Một số kiểu dữ liệu
Đơn giản ( Tiếp )
A.Mục tiêu
Giới thiệu cho học sinh khái niệm hằng, khai báo hằng, khái niệm biến và khai báo
biến.
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bảng phụ, giáo án, đồ dùng dạy học.
2.Học sinh: Kiến thức bài cũ, vở ghi, đồ dùng học tập.
C.Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số lớp:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status