Các dạng bảng câu hỏi nghiên cứu thị trường -Phu Luc12 - Pdf 60

Ngày: Code:
BẢNG CÂU HỎI NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
NÔNG SẢN SẤY
Nghiên cứu này nhằm mục đích tìm hiểu nhu cầu thò trường về các loại nông sản sấy dùng
trong ngành chế biến thực phẩm ăn liền, mà không nhằm mục đích tìm hiểu hoạt động của
quý Công ty. Chúng tôi rất mong nhận được sự hợp tác của anh/chò và xin được cảm ơn trước
về sự giúp đỡ quý báu này.
A. PHẦN CÂU HỎI DÀNH CHO BỘ PHẬN KẾ HOẠCH
1. Xin anh/chò vui lòng cho biết các sản phẩm nào dưới đây đang được công ty của anh/chò
sản xuất và kinh doanh (đánh dấu  vào ô tương ứng):
a. Mì ăn liền
b. Cháo ăn liền
c. Phở/hủ tiếu ăn liền
d. Sản phẩm khác (vui lòng liệt kê):
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
2. Sản lượng trung bình của các sản phẩm trên khoảng bao nhiêu tấn/tháng:
a. Mì ăn liền : ………………. Tấn/tháng
b. Cháo ăn liền : ………………. Tấn/tháng
c. Phở ăn liền : ………………. Tấn/tháng
d. Sản phẩm khác
………………. : ………………. Tấn/tháng
………………. : ………………. Tấn/tháng
………………. : ………………. Tấn/tháng
3. Sản lượng này so với quá khứ tăng giảm bao nhiêu phần % (đánh dấu  vào ô chọn):
Tăng Giả
m
Bao nhiêu %
a. Năm 2001


.…………………
………………….
………………….
Ghi chú:
Sản phẩm chất lượng cao là sản phẩm đạt các tiêu chuẩn sau đây
Vi khuẩn
Ecoli
Vi khuẩn
Hiếu khí
Độ ẩm
Hình
dáng
Độ phục
hồi
Th.gian bảo
quản
Dò vật
Thuốc trừ
sâu
Hoàn toàn
không có
Không vượt
quá 10
5
đv
Không cao
hơn 10%
Trên 80%
qui cách
Không quá

c. Ớt sấy
d. Bắp cải sấy
e. Ngò sấy
f. Cà rốt sấy
g. Rau thơm sấy
h. Kim chi sấy
i. Bột tỏi
j. Bột ớt
k. Bột hành
l. Sản phẩm khác
.…………………
………………….
………………….
7. Anh/chò vui lòng cho biết tên một số nhà cung cấp các phụ liệu nông sản sấy theo thứ tự
ưu tiên mà Công ty anh/chò thường hay đặt hàng nhất:
a. …………………………………………………………………………………………
b. …………………………………………………………………………………………
c. …………………………………………………………………………………………
8. Đối với các loại phụ liệu nông sản sấy, trong các nhân tố có ảnh hưởng đến quyết đònh
đặt mua hàng sau đây, anh/chò vui lòng cho điểm mức độ quan trọng bằng cách đánh dấu
 vào ô điểm sẽ chọn (Điểm 1: không quan trọng, Điểm 7: rất quan trọng):

Thang điểm 1 2 3 4 5 6 7
a. Giá cả
b. Chất lượng
c. Thời gian tồn trữ
3
Thang điểm 1 2 3 4 5 6 7
d. Vệ sinh thực phẩm
e. Thời gian giao hàng

như thế nào là đạt yêu cầu (đánh dấu  cho sản phẩm chất lượng cao, đánh dấu X cho
sản phẩm chất lượng thấp):
Hoàn toàn
không có
Nhỏ hơn
10 đơn vò
Do nhà sản xuất
tự qui đònh
Chưa quan tâm
đến
a. Vi khuẩn Ecoli
Nhỏ hơn
10
4
đơn vò
Nhỏ hơn
10
5
đơn vò
Do nhà sản xuất
tự qui đònh
Chưa quan tâm
đến
b. Tổng số VK hiếu khí
Nhỏ hơn
6%
Nhỏ hơn
10%
Do nhà sản xuất
tự qui đònh

Tuyệt đối
Không có
Qua lựa bằng
mắt & dò k.loại
Qua dò
Kim loại
Do nhà sản xuất
tự qui đònh
g. Dò vật
Tuyệt đối
Không có
Theo tiêu chuẩn
Qui đònh
Do nhà sản xuất
tự qui đònh
Chưa quan tâm
đến
h. Dư lượng thuốc trừ sâu
C. PHẦN CÂU HỎI CHUNG
11. Đối với công ty anh/chò, qui cách đóng gói nào sau đây thường được yêu cầu (đánh dấu 
vào ô chọn):
a. Đóng trong bao nylon lớn
b. Đóng trong thùng carton
c. Đóng trong các túi nhỏ để dùng ngay
12. Doanh nghiệp của anh/chò là (đánh dấu  vào ô chọn):
a. Công ty Nhà nước
b. Công ty có vốn đầu tư nước ngoài
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status