Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: 10/08/2010
Ngày dạy: 16/08/2010
Tiết 1
Tuần 1
CHƯƠNG I
CĂN BẬC HAI
I/. Mục tiêu cần đạt:
• Giúp HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai, căn bậc hai số học của số không âm.
Căn thức bậc hai
• Biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
II/. Phương tiện dạy học :
• Kiến thức về lũy thừa, tính chất bất đẳng thức..
• Bảng phụ ghi sẳn câu hỏi và bài tập,
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1/ ổn định
2/ kiểm tra
3 bài mới
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS CẦN GHI
HĐ1:
-Giới thiệu chương trình đại số 9
-Ở lớp 7 ta đã học khái niệm về
căn bậc hai.
HĐ2:Căn bậc hai :
-GV nhắc lại về căn bậc hai đã học
ở lớp 7:
Căn bậc hai của một số a không
âm là số x sao cho x
2
=a.
Số dương a có đúng hai căn bậc
HĐ4: Củng cố:
-Làm các BT 1,2,3,4 trang 6,7.
HĐ5: Hướng dẫn học tập ở nhà:
Học thuộc định nghĩa, định lí
HS: Tìm căn bậc hai của 9 và
9
4
Căn bậc hai số học của 64 và 3
HS: So sánh
a)4 và
15
.
Vì 16>15 nên
16
>
15
.
Vậy 4>
15
.
b)11>9 nên
11
>
9
.
Vậy
11
>3.
?5:
a)1=
b/x
2
=3 < => x=
3±
c/
2 4x ≤
( đk: x
≥
0)
<=>2x
≤
16 <=>x
≤
8 (loại)
1/Tìm căn bậc hai, căn bậc
hai số học
- Căn bậc hai của 16 là
16
=4 và -
16
=4
Căn bậc hai của 3 là
3
và -
3
Căn bậc hai số học của 16 là
16
=4
- Căn bậc hai số học của 5 là
5
=3
c/
2 4x ≤
BT 1,2,3,4 trang 6,7.
1
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
* Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
2
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
CĂN THỨC BẬC HAI và
HẰNG ĐẲNG THỨC
AA
=
2
I/. Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
A
và có kĩ năng thực hiện
điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất cón
mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a
2
+m hay –(a
2
+m) khi m dương.
HĐ2:Hằng đẳng thức:
-YCHS làm ?3
-Cho HS quan sát kết quả
trong bảng và nhận xét quan
?1: D C
5
2
25 x
−
A x B
∆ABC vuông tại B, theo định lí Py-
ta-go ta có:
AB
2
+BC
2
=AC
2
.
Suy ra AB
2
=25-x
2
.
Do đó: AB=
2
25 x
−
x3
là căn thức bậc hai của 3x;
x3
xác định khi 3x
≥
0, tức là:
x
≥
0.
Ngày soạn: 10/08/2010
Ngày dạy: 16/08/2010 Tiết 2
Tuần 1
3
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
hệ
2
a
và a.
-GV giới thiệu định lí và
hướng dẫn chứng minh.
-GV hỏi thêm: Khi nào xảy
ra trường hợp “Bình phương
một số, rồi khai phươnp kết
quả đó thì lại được số ban
đầu”?
định lí
-GVHDHS làm các VD.
- Học sinh chứng minh định lí:
*Chú ý:
Một cách tổng quát, với A là một
biểu thức ta có
AA
=
2
, có nghĩa
là:
2
A
= A nếu A
≥
0 (tức là A lấy giá
trị không âm).
2
A
= -A nếu A<0 (tức là A lấy giá
trị âm).
VD4: Rút gọn
a)
2
)2(
−
x
=
2
−
x
=x-2 (vì x
.
Chứng minh định lí:
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối
thì
a
≥
0.
Ta thấy:
Nếu a
≥
0 thì
a
=a, nên
a
2
=a
2
.
Nếu a<0 thì
a
=-a, nên
a
2
=(-a)
2
=a
2
.
VD2: Tính:
a)
−
=
2
-1.
b)
2
)52(
−
=
52
−
=
5
-2
(vì
5
>2).
Vậy
2
)52(
−
=
5
-2.
* Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
Vậy: (
3
-1)
2
=4-2
3
.
b)
=−−=−−
3)13(3324
2
3
-1-
3
=-1 (vì
3
>1).
Vậy:
=−−
3324
-1.
3) Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS CẦN GHI
HĐ1: Sửa BT 11 trang 11:
-YCHS đọc đề bài.
GVHDHS thực hiện thứ tự các
phép tốn: khai phương, nhân hay
chia, tiếp đến cộng hay trừ, từ trái
sang phải.
HĐ2: Sửa BT 12 trang 11:
49:19625.16
+
= 4.5+14:7 =22.
b)36:
16918.3.2
2
−
=36:18-13=-11.
c)
81
=
9
=3.
d)
22
43
+
=
25169
=+
=5.
2/. BT 12 trang 11:
a)
72
+
x
có nghĩa khi và chỉ khi:
2x+7
≥
0
1
≥
0
Do 1>0 nên
x
+−
1
1
≥
0 khi và chỉ
khi: -1+x>0
⇔
x>1.
d)
2
1 x
+
có nghĩa khi và chỉ khi:
Ngày soạn: 10/08/2010
Ngày dạy: 17/08/2010
Tiết 3
Tuần 1
5
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HĐ3: Sửa BT 13 trang 11:
-YCHS đọc đề bài.
- Hãy cho biết về hằng đẳng thức
2
A
=?
, có nghĩa là:
2
A
= A nếu A
≥
0 (tức là
A lấy giá trị không âm).
2
A
= -A nếu A<0 (tức là A
lấy giá trị âm).
- Học sinh nhắc lại các hằng
đẳng thức đã học.
- Số dương a có đúng hai căn
bậc hai là hai số đối nhau: Số
dương kí hiệu là
a
và số
âm kí hiệu là -
a
.
1+x
2
≥
0.
Do x
2
≥
0 nên 1+x
2
2
-3=x
2
-(
3
)
2
=(x+
3
)(x-
3
).
c)x
2
+2
3
x+3
=x
2
+2
3
.x+(
3
)
2
=(x+
3
)
2
.
* Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
Ký duyệt
6
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
và PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/. Mục tiêu cần đạt:
HS Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương.
• HS Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính tốn
và biến đổi biểu thức.
II/.Phương tiện dạy học:.
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Tiến trình hoạt động trên lớp
1) Ổn định:
• 2
3) Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS CẦN GHI
HĐ1)Kiểm tra bài cũ:
Hãy cho biết về hằng đẳng
thức
2
A
=? Áp dụng
tính:
HĐ3: Áp dụng:
a)Quy tắc khai phương một
?1: Tính và so sánh:
25.16
=
400
=20.
16
.
25
=4.5=20.
So sánh :
25.16
=
16
.
25
.
-Học sinh phát biểu định lí:
ba.
=
a
.
b
với a
≥
0, b
≥
0.
-Dưới sự HD của GV, HS lên
là căn bậc hai số học
của a.b, tức là:
ba.
=
a
.
b
.
1/. Định lí:
Với hai số a và b không âm, ta có:
ba.
=
a
.
b
.
Chú ý:
Định lí trên có thể mở rộng cho tích của
nhiều số không âm.
Ngày soạn: 10/08/2010
Ngày dạy: 23/08/2010
Tiết 4
Tuần 2
7
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
tích:
-GV giới thiệu quy tắc khai
phương một tích.
-GVHDHS làm VD1.
-GV cho HS tiến hành hoạt
≥
0.
-Học sinh đọc lại quy tắc khai
phương một tích.
-Học sinh thảo luận nhóm ?2,
sau đó cử đại diện trả lời:
a)
225.64,0.16,0
=
225.64,0.16,0
.
=0,4.0,8.15=4,8
b)
360.250
=
100.36.25
.
=
100.36.25
=5.6.10=300.
-Học sinh đọc lại quy tắc nhân
các căn thức bậc hai.
- Học sinh thảo luận nhóm ?3,
sau đó cử đại diện trả lời:
a)
22575.375.3
==
=15.
b)
9,4.72.209,4.72.20
≥
0, b
≥
0).
2/. Áp dụng:
a)Quy tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của các số
không âm, ta có thể khai phương từng
thừa số rồi nhân các kết quả với nhau.
VD1:áp dụng quy tắc khai phương một
tích, hãy tính:
a)
25.44,1.49
=
49
.
44,1
.
25
=7.1,2.5=42.
b)
40.810
=
100.4.81
=
81
.
4
.
100
)2.13(
=26.
Chú ý:
Một cách tổng quát, với hai biểu thức A
và B không âm ta có:
BA.
=
A
.
B
.
Đặc biệt, với biểu thức A không âm ta
có:
(
A
)
2
=
2
A
=A.
VD3:Rút gọn các biểu thức sau:
a)
a3
.
a27
với a
≥
0.
=
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
LUYỆN TẬP
I/. Mục tiêu cần đạt:
• Học sinh biết vận dụng định lí, các quy tắc liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương để
giải BT.
• Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác.
II/.Phương tiện dạy học :
• Các hằng đẳng thức, các BT SGK.
• Bảng phụ, phấn màu.
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
• Sửa BT 21 trang 15:
Khai phương tích 12.30.40 được: chọn (B) 120.
3) Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS CẦN GHI
HĐ1: Sửa BT 22 trang 15:
-YCHS đọc đề bài.
-HDHS dựa vào hằng đẳng
thức hiệu hai bình phương
và kết quả khai phương
của các số chính phương
quen thuộc.
YCHS lên bảng sửa bài.
HĐ2: Sửa BT 22 trang 15:
-YCHS đọc đề bài.
-HDHS dựa vào hằng đẳng
thức hiệu hai bình phương.
-Thế nào là hai số nghịch
-Học sinh đọc đề bài.
-Phát biểu hằng đẳng thức
AA
=
2
.
-Học sinh lên bảng sửa bài.
1/. BT 22 trang 15:
Biến đổi biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích
rối tính:
a)
22
1213
−
=
51.25)1213)(1213(
==−+
.
b)
22
817
−
=
9.25)817)(817(
=−+
=5.3=15.
c)
)108117)(108117(108117
22
−+=−
2
=4-3=1.
Vậy đẳng thức đã được chứng minh.
b) (
2006
-
2005
) và (
2006
+
2005
) là
hai số nghịch đảo của nhau.
Xét:
(
2006
-
2005
)(
2006
+
2005
)
=(
2006
)
2
-(
2005
)
-Cách giải phương trình có
chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Chuyển phương trình có
chứa dấu giá trị tuyệt đối
thành phương trình phương
trình bậc nhất có điều kiện.
d)
2
)1(4 x
−
-6=0.
⇔
)1(2 x
−
=6.
⇔
)1( x
−
=3.
T.h.1:
1-x=3 nếu x
≤
1.
⇔
x=-2 (TM)
T.h.2:
x-1=3 nếu x
≥
1.
x=4 (TM).
=38-12
2
≈
21,029.
4/.BT 25 trang 16:
Tìm x biết:
a)
x16
=8.
⇔
16x=8
2
.
⇔
x=4.
Hoặc
x16
=8.
⇔
4
x
=8.
⇔
x
=2.
⇔
x=2
2
=4.
* Rút kinh nghiệm:
chia và phép khai phương.
Định lí.
-GVHDHS chứng minh
định lí:
Theo ĐN căn bậc hai số,
để chứng minh
b
a
là căn
bậc hai số học của
b
a
thì
phải chứng minh những
gì?
HĐ2: Aùp dụng:
a)Quy tắc khai phương
một thương:
-GV giới thiệu quy tắc
khai phương một thương.
-GVHDHS làm VD1.
-GV cho HS tiến hành hoạt
động nhóm nội dung ?2.
b) Quy tắc chia hai căn bậc
hai:
-GV giới thiệu quy tắc
?1: Tính và so sánh:
5
4
5
b
a
với a
≥
0, b>0.
-Dưới sự HD của GV, HS lên bảng
chứng minh.
-Học sinh đọc lại quy tắc khai
phương một thương.
-Học sinh thảo luận nhóm ?2, sau đó
cử đại diện trả lời:
?2: Tính:
a)
16
15
256
225
256
225
==
.
b)
14,0
10
14
10000
196
0196,0
===
.
=
2
2
)(
)(
.
Vậy
b
a
là căn bậc hai số học của
b
a
,
tức là
b
a
=
b
a
.
2/. Áp dụng:
a)Quy tắc khai phương một thương:
Muốn khai phương một thương
b
a
, trong
đó a không âm và số b dương, ta có thể
lần lượt khai phương số a và số b, rồi lấy
kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
VD1: Aùp dụng quy tắc khai phương một
4
9.13
4.13
117
52
117
52
====
.
?4: Rút gọn:
a)
5
)9(
25
2550
2
22
424242
ab
bababa
===
=
5
2
ba
.
b)
162
2
2
25
121
25
==
.
b)
10
9
6
5
:
4
3
36
25
:
16
9
36
25
:
16
9
===
.
b)Quy tắc chia hai căn bậc hai:
Muốn chia căn bậc hai của số a không âm
cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể
chia số a cho số b rồi khai phương kết
quả đó.
A
B
A
=
.
VD3: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
5
2
5
.4
25
4
25
4
222
a
aaa
===
.
b)
9
3
27
3
27
==
a
a
a
a)Tính:
391625
==−
;
.1451625
=−=−
b)Chứng minh: a>b>0 nên
a
;
b
;
ba
−
có nghĩa.
Aùp dụng kết quả BT 26 trang 16, với hai số (a-b) và b, ta được
ba
−
+
b
>
bba
+−
)(
, hay
ba
−
+
b
>
a
=?
GV lưu ý học sinh nhớ giải
thích khi bỏ dấu giá trị
tuyệt đối.
-Học sinh đọc đề bài.
-Học sinh lên bảng sửa bài.
-Phát biểu hằng đẳng thức hiệu
hai bình phương:
A
2
-B
2
=(A+B)(A-B).
-Học sinh đọc đề bài.
-Qui tắc liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương:
ba.
=
a
.
b
với a
≥
0, b
≥
0.
-Học sinh lên bảng sửa bài.
-Học sinh đọc đề bài.
-Phát biểu hằng đẳng thức
AA
1
=
.
b)
4,0.44,121,1.44,1
−
=
==−
81,0.44,1)4,021,1.(44,1
1,2.0,
9
=1,08.
c)
164
124165
22
−
=
2
17
4
289
164
289.41
==
.
2/BT 33 trang 19:
Giải phương trình:
a)
2
3
x= 4
3
.
⇔
x=4.
Vậy x=4 là nghiệm của phương trình.
3/. BT 34 trang 19:
Rút gọn các căn thức sau:
a)ab
2
.
42
3
ba
với a<0, b
0
≠
.
13
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HĐ4: Sửa BT 36 trang 20:
-YCHS đọc đề bài.
-YCHS hoạt động nhóm.
HĐ5
Củng cố:
-Từng phần.
HĐ6:
Hướng dẫn học tập ở nhà:
Các BT còn lại trang 19,
2
(vì a
≥
-1,5 và b <0).
-Học sinh thảo luận nhóm, sau
đó, cử đại diện trả lời.
=ab
2
.
42
3
ba
=ab
2
.
2
3
ab
.
= ab
2
.
2
3
ab
−
(vì a<0).
=-
3
Ngày 01 tháng 09 năm 2010
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
• Bảng bốn chữ số thập phân.
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1/ổm định
2/kiểm tra
3/bài mới
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS GHI
HĐ1Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lí về liên
hệ giữa phép chia và
phép khai phương.
Sửa bài tập 27 trang 16.
HĐ2:
: Giới thiệu bảng:
-GV giới thiệu bảng căn
bậc hai như sách giáo
khoa.
Cách dùng bảng:
-GVHDHS tìm căn bậc
hai của các số lớn hơn 1
và nhỏ hơn 100 qua
VD1, VD2.
-YCHS làm ?1.
-GVHDHS tìm căn bậc
hai của các số lớn hơn
100 qua VD3.
-YCHS làm ?2.
-GVHDHS tìm căn bậc
≈
6,259.
1/.Giới thiệu bảng:
Bảng căn bậc hai được chia thành các hàng và
các cột. Ta quy ước gọi tên của các hàng (cột)
theo số được ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên)
của mỗi trang. Căn bậc hai của các số được
viết bởi không quá ba chữ số từ 1,00 đến 99,9
được ghi sẵn trong trong bảng ở các cột từ cột
0 đến cột 9. Tiếp đó là chín cột hiệu chính
được dùng để hiệu chính chữ số cuối của căn
bậc hai của các số được viết bởi bốn chữ số từ
1,000 đến 99,99.
2/. Cách dùng bảng:
a) Tìm căn bậc hai của các số lớn hơn 1 và nhỏ
hơn 100:
VD1: Tìm
68,1
.
Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số
1,296.
Vậy:
68,1
≈
1,296.
b) Tìm căn bậc hai của các số lớn hơn 100:
VD3: Tìm
1680
.
Ta biết 1680=16,8.100.
phân.
-Làm các BT42 trang
23, xem phần có thể em
chưa biết trang 23 .
-Học sinh làm ?2: Tìm:
a)
911
≈
30,18.
b)
988
≈
31,43.
-Học sinh làm ?3: Tìm giá trị
gần đúng của nghiệm
phương trình:
x
2
=0,3982.
⇔
x
≈
0,6311 hoặc x
≈
-
0,6311.
Ta biết 0,00168=16,8:10000.
Do đó:
00168,0
=
• Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
16
Ký duyệt Tuần 4
Ngày 07 tháng 09 năm 2010
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
II/.Phương tiện dạy học:
• Xem lại về số chính phương.
• Bảng phụ, phấn màu.
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy cho biết về hằng đẳng thức
2
A
=?
• Sửa bài tập 42 trang 23.
3) Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS GHI
HĐ1: Đưa thừa số ra ngồi
dấu căn:
-YCHS làm ?1.
-Giới thiệu thuật ngữ
“đưa thừa số ra ngồi dấu
căn” gắn với việc đưa
thừa số a (trong ?1) và
thừa số 3 (trong VD1) ra
ngồi dấu căn.
-Giới thiệu yêu cầu biến
đổi biểu thức trong căn
về dạng thích hợp gắn
nghĩa.
bababa ..
22
==
=a
b
(vì a
≥
0)
Vậy:
baba
=
2
với a
≥
0,
b
≥
0.
VD1:
a)
232.3
2
=
.
b)
525.25.420
2
===
.
5
.
=7
3
-2
5
.
?3: Đưa thừa số ra ngồi dấu
căn:
a)
24
28 ba
với b
≥
0.
=
2224
)2.(74.7 baba
=
.
=
72
2
ba
=2a
2
b
7
(vì b
≥
.
=3
5
+
5.2
2
+
5
.
=3
5
+2
5
+
5
.
=(3+2+1)
5
.
=6
5
.
Các biểu thức 3
5
, 2
5
, và
5
được gọi là
đồng dạng với nhau.
2
4
với x
≥
0, y
≥
0.
=
yx
2
4
=
yxyx 2)2(
2
=
=2x
y
(vì x
≥
0, y
≥
0).
b)
2
18xy
với x
≥
0, y<0.
=
xyxy 232)3(
.
VD4: Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a)3
7
=
637.3
2
=
.
b)-2
123.23
2
−=−=
.
c)5a
2
5422
502.252.)5(2 aaaaaa
===
với a
≥
0.
17
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HĐ3: Củng cố và dặn dò:
-Sửa các BT 43, 44, 45,
46 trang 27.
- Học công thức tổng
quát về các phép biến đổi
đưa thừa số ra ngồi dấu
0.
=
aab .)(
24
=
83
ba
với a
≥
0.
d)-2ab
2
a5
với a
≥
0.
=-
aab 5.)2(
22
=-
43
20 ba
với a
≥
0.
d)-3a
2
abaab 2.)3(2
22
−=
Cách 2:
28
=
727.2
2
=
.
Vì 3
7
>2
7
nên 3
7
>
28
.
* Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
Ngày soạn: 1/09/2010
Ngày dạy: 13/09/2010
Tiết 10
Tuần 5
LUYỆN TẬP
I/.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các
bài tập.
12:
-YCHS đọc đề bài.
-GV gợi ý biến đổi
-Học sinh phát biểu:
Đưa thừa số ra ngồi dấu căn:
Phép biến đổi
baba
=
2
(với a
≥
0) được gọi là phép đưa
thừa số ra ngồi dấu căn
-Học sinh phát biểu:
Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Với A
≥
0 và B
≥
0 ta có A
B
=
BA
2
.
Với A<0 và B
≥
0 thì
2
− + −
= − − +
= − +
2/. Sửa bài tập 47 trang 27:
Rút gọn các biểu thức sau (
2
2 2
2
2 2
2 2
2 3( )
) ( 0; 0; )
2
3.2
2
6
6
x y
a x y x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
+
≥ ≥ ≠
−
+
=
= −
4/Sửa bài tập 63 trang 12
sách bt
Chứng minh:
( )( )
( 0, 0)
x y y x x y
x y x y
xy
+ −
= − > >
xét vế trái:
19
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HĐ5:
Củng cố - Hướng dẫn học
tập ở nhà:
-Học các công thức biến
đổi căn thức bậc hai.Làm
các BT 57 trang 30 .
c/ (A + B)(A- B)= A
2
- B
2
d/(A - B)
3
=A
3
-3A
2
x y
+ −
+ −
=
= + −
= −
= −
(điều phải chứng minh)
* Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I/. Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
• Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các biến đổi trên.
II/.Phương tiện dạy học :
• Xem lại các hằng đẳng thức nhất là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
Ngày soạn: 15/09/2010
Ngày dạy: 20/09/2010
Tiết 11
Tuần 6
20
Ký duyệt Tuần 5
-GV trình bày VD2 như
SGK.
Tổng quát.
-YCHS làm ?2.
a)
12
25
24
22.5
8.3
8.5
83
5
===
.
b
2
với b>0.
=
b
b
bb
b 2
.
2
=
(vì
b>0).
?1: Khử mẫu của biểu thức lấy
căn:
=
2
5
15
=
25
15
.
c)
3
2
3
a
với a>0.
=
aa
a
2.2
2.3
3
=
22
)2(
6
a
a
=
2
2
6
với a
≥
0 và a
≠
1.
=
)1)(1(
)1(2
aa
aa
+−
+
=
a
aa
−
+
1
)1(2
(vì a
≥
0 và a
≠
1).
1/.Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
a)
3
6
3
Tổng quát:
Với các biểu thức A, B mà A.B
≥
0 và
B
≠
0, ta có:
B
A
=
B
AB
.
2/.Trục căn thức ở mẫu:
VD2: Trục căn thức ở mẫu:
a)
32
5
=
3.32
3.5
=
3
6
5
3.2
3.5
=
.
b)
−
+
=3(
)35
+
.
Tổng quát :
21
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HĐ4: Củng cố:
Sửa các BT 48, 49, 50,
51 trang 29, 30.
Hướng dẫn học tập ở
nhà:
-Học thuộc công thức
biến đổi căn thức bậc
hai (khử mẫu của biểu
thức lấy căn, căn thức ở
mẫu).
-Làm các BT 52 56
trang 30
c)
)57)(57(
)57(4
57
4
−+
−
=
+
a)Với các biểu thức A, B mà B>0, ta
có:
B
BA
B
A
=
.
b) Với các biểu thức A, B, C mà A
≥
0
và A
≠
B
2
, ta có:
2
)(
BA
BAC
BA
C
−
=
±
.
c) Với các biểu thức A, B, C mà A
≥
0, B
Ngày soạn: 15/09/2010
Ngày dạy: 20/09/2010
Tiết 12
Tuần 6
22
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn ở mẫu.
• Sửa bài tập 52 trang 30.
23
Trường THPT Điền Hải Giáo án Đại số 9
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS GHI
HĐ1:Sửa bài tập 53 trang 30:
-YCHS đọc đề bài.
-Hãy biểu công thức biến đổi
căn thức về khai phương một
tích.
.
Đồi với câu d GV YCHS làm
bằng hai cách.
YCHS nhận xét nên làm
theo cách phân tích thành
nhân tử để rút gọn nhân tử đó
với mẫu. Cách này thích hợp
hơn vì trục căn thức ở mẫu rồi
rút gọn sẽ htực hiện nhiểu
phép nhân.
HĐ2: Sửa bài tập 54 trang 30:
-YCHS đọc đề bài.
-Hãy biểu công thức biến đổi
căn thức về khai phương một
43
b
a
b
a
+
=
4
b
aab
+
=
2
b
aab
+
=
2
b
aab
+
(vì b
2
>0).
d)
ba
aba
+
+
=
=
−
−
)(
.
-Học sinh phát biểu:
Quy tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của
các số không âm, ta có thể khai
phương từng thừa số rồi nhân các
kết quả với nhau.
-Học sinh lên bảng sửa bài.
Phép biến đổi
baba
=
2
được
gọi là phép đưa thừa số ra ngồi
dấu căn.
baba
=
2
với a
≥
0, b
≥
0.
Đưa thừa số vào trong dấu căn:
• Với A
≥
=3(
3
-
2
)
2
(vì
3
>
2
).
b)ab
22
1
1
ba
+
.
=ab
22
22
1
ba
ba
+
=
ab
ab
1
22
Rút gọn các biểu thức sau (giả thiết
các biểu thức chữ đều có nghĩa):
a)
21
22
+
+
=
21
)12(2
+
+
=
2
.
b)
31
)13(5
31
515
−
−
=
−
−
=-
5
.
c)
28
2
−
−
p
pp
=
2
)2(
−
−
p
pp
=
p
.
3/. bài tập 55 trang 30:
Phân tích thành nhân tử (với a, b, x,
y không âm):
a)ab+b
a
+
a
+1
=b
a
(
a
+1)+(
a
+1).
)-y(
x
+
y
).
=(
x
+
y
)(x-y).
4/. bài tập 56 trang 30:
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
a)2
6
>
29
>4
2
>3
5
.
b)
38
>2
14
>3
7
>6
2
.
HS lên bảng làm
?1 Rút gọn:
3
a5
-
a20
+4
a45
+
a
với
a
.0
≥
=3
a5
-2
a5
+12
a5
+
a
.
13
a5
+
a
.
1/.VD1: Rút gọn:
5