CÂU HỎI LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC
NGHIỆM TỪNG CHƯƠNG LỚP 12CB
******
I. CHƯƠNG I: ESTE-LIPIT
Câu 1: Thủy phân este trong mơi trường kiềm, khi đun nóng gọi là:
A. xà phòng hóa b. hiđrat hoá c. krackinh d. sự lên men.
Câu 2: Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
A. HCOOC
3
H
7
. B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. C
2
H
5
COOH
Câu 3: : Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo là
A. C
n
H
2n
H
2n +1
COOC
m
H
2m +1
Câu 4: Một este có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
, công thức cấu tạo của este đó là :
A. HCOOC
2
H
5 B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOC
3
H
5
C. HCOOC
3
H
7
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 6: Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H
2
SO
4
đặc làm xúc tác). Đến khi
phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50%
Câu 7: Đun nóng axit axetic với rượu iso-amylic (CH
3
)
2
CH-CH
2
CH
2
OH có H
2
SO
-CH
2
-CH
3
C. H-COO- CH
2
-CH=CH
2
D. CH
3
-COO-CH
2
-CH
3
Câu 10: C
4
H
8
O
2
có số đồng phân este là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 11: Đốt cháy 1 este no đơn chức thu được 1,8g H
2
O. Thể tích khí CO
2
thu được là:
A. 2,24l B. 3,36l C. 4,48l D. 1,12l
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3mol CO
2
C. HCOOC
2
H
5
D. CH
3
OOC
2
H
5
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy đựợc dẫn vào bình
đựng dd Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình tăng 6,2g. Khối lượng kết tủa tạo ra là:
A. 6 B. 8 C. 10 D 12
Câu 15: Nếu đun glixerol với hỗn hợp 3 axits béo thì sẽ thu được tối đa bao nhiêu este 3 chức?
A. 12 B. 6 C. 18 D. 21
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một este E cần vừa đủ 0,35mol O
2
thu được 0,3mol CO
2
. CTPT của E là
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
4
H
6
O
2
. D. C
4
H
8
O
2
.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một este X cho số mol CO
2
và H
2
O bằng nhau. Khi thủy phân hoàn toàn 6gam
X thì cần dung dịch chứa o,1 mol NaOH . Công thức X là
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
OOC
2
H
5
Câu 20: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl xetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được chất rắn có khối lượng là
A. 5,12g B. 8,20g C. 3,28g D. 8,56g
Câu 21: Một este X (no, đơn chức, mạch hở) có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,5. Nếu đun 2,2g este X với
dung dịch NaOH dư thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A. C
2
H
5
COOCH
3
B. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOCH(CH
3
)
2
O D. NH
3
, và H
2
O
Câu 30: Số lít khí H
2
( đktc) cần để hidro hóa hoàn toàn 1 tấn olein (glixerol trioleat) nhờ xúc tác Ni là:
A. 76018 B. 760,18 C. 7,6018 lít D. 7601,8 lít
Câu 31: Thủy phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84g glixerol và 18,24g muối
của axit béo duy nhất. Chất béo đó là:
A. ( C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
B. ( C
17
H
35
COO)
3
C
3
3
COOCH
3
bằng dung dịch
NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là
A. 8,0g B. 20,0g C. 16,0g D. 12,0g
Câu 34: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
A. dễ kiếm . B. rẻ tiền hơn xà phòng
C. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng D. có khả năng hòa tan tốt trong nước
Câu 35: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT
Câu 1: Các chất Glucozơ (C
6
H
12
O
6
), fomandehit (HCHO), axetandehit (CH
3
CHO), Fomiatmetyl
(HCOOCH
3
), phân tử đều có nhóm – CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:
A. CH
3
CHO B. HCOOCH
3
O
5
)
n
.
A. Tinh bột và xen lulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol
5
6
2
2
=
OH
CO
B. Tinh bột và xen lulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.
C. Tinh bột và xen lulozơ đều không tan trong nước.
D. Thuỷ phân tinh bột và xen lulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ
Câu 6. Đồng phân của glucozơ là
A. saccarozơ C. Mantozơ B.xenlulozơ D. fructozơ
Câu 7. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
A. fructozơ B.glucozơ C.Saccarozơ D.mantozơ
Câu 9. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A.Saccarozơ C. Glucozơ B. Tinh bột D. Xenlulozơ
Câu 10. Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng
A.axit axetic B. đồng (II) oxit C.natri hiđroxit D. đồng(II) hiđroxit
Câu 11. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C
6
H
10
O
5
.
C. Cu(OH)
2
, đun nóng ; dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
D. H
2
/Ni, t
0
; CH
3
COOH /H
2
SO
4
đặc, t
0
.
Câu 14. Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
A. hợp chất đa chức, có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m
.
B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là C
/Ni, t
0
. C. dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
B. Cu(OH)
2
. D. dung dịch brom
Câu 18. Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO
3
nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ
trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
A. 0,75 tấn C. 0,5 tấn B. 0,6 tấn D. 0, 85 tấn
Câu 19. Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?
A. Phản ứng với Cu(OH)
2
; đun nóng. B. Phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
C. Phản ứng với H
2
/Ni, t
0
. D. Phản ứng với Na.
Câu 20. Khí CO
2
Câu 24. Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol. Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam socbitol với hiệu
suất 80% là
A. 2,25 gam C. 22,5 gam B.1,44gam D. 14,4 gam
Câu 25. Glucozơ không có
A. tính chất của nhóm andehit B. tính chất poliol
C. tham gia phản ứng thủy phân D. lên men tạo rượu etylic
Câu 26. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh. Muốn điều chế 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat từ
xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO
3
96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là
A. 14,390 lít C. 1,439 lít B. 15,000lít D. 24,390 lít
Câu 27. Cho 8,55 gam cacbohidrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với
lượng dư AgNO
3
/NH
3
hình thành 10,8 gam Ag kết tủa. A có thể là
A. Glucozơ C. Saccarozơ B. Fructozơ D. Xenlulozơ
Câu 28. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A. Công thức phân tử B. tính tan trong nước lạnh
C. Cấu trúc phân tử D. phản ứng thuỷ phân
Câu 29. Khối lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam
glucozơ là
A. 2,16 gam C. 10,80 gam B. 5,40 gam D. 21,60 gam
Câu 30. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A. Dung dịch AgNO
3
trong NH
3
B. Cu(OH)
C. Polisaccarit là cacbohidrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit.
D. Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli-, di- và monosaccarit.
Câu 34. Khối lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và
lượng dư đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm là
A. 1,44 gam B. 3,60 gam C. 7,20 gam D. 14,4 gam
Câu 35. Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực B. Tráng gương, tráng phích
C. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic D. Nguyên liệu sản xuất PVC
Câu 36. Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa:
Z
→
−
OH/)OH(Cu
2
dung dịch xanh lam
→
o
t
kết tủa đỏ gạch.
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ
Câu 37. Thể tính dung dịch HNO
3
96% (D = 1,52 g/mL) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo
29,7 gam xenlulozơ trinitrat là
A. 24,39 lít B. 15,00 lít C. 14,39 lít D. 1,439 lít
Câu 38: Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là
A. C
n
H
C. Cho glucozơ tác dụng với CH
3
OH/HCl
D. Khử glucozơ bằng H
2
( Ni xt, t
0
).
Câu 40: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Đồng phân của glucozơ là fructozơ.
B. Glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc còn fructozơ không tham gia phản ứng này.
C. Trong môi trường kiềm fructozơ chuyển hóa thành glucozơ.
D. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)
2
cho dung dịch phức màu..
Câu 41: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia phản ứng
A. thủy phân. B. tráng bạc.
C. với Cu(OH)
2
. D. đổi màu dung dịch iot.
Câu 42: Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch : glucozơ, saccarozơ, ancol etylic là
A. Na. B. Cu(OH)
2
/ OH
−
C. AgNO
3
/dd NH
3
D. CH
A. x = y. B. x > y. C. x < y. D. x
≥
y.
Câu 48: Thể tích dung dịch HNO
3
96% (D= 1,52g/ml) cần dùng để điều chế 29,7kg xenlulozơ trinitrat
( H=90%) là
A. 4,39 lít. B. 14,39 lít. C. 24,39 lít. D.41,39 lít.
Câu 49:Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Câu 50:Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Câu 51:Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ
Câu 52: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ
Câu 53: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic. X và Y lần lượt là:
A. glucozo, ancol etylic B. mantozo, glucozo
C. glucozo, etylaxetat D. ancol etylic, anđehit axetic
Câu 55: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A.Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C.Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.