GA TUAN 5 LOP 3 - Pdf 60

Chu thị tuyết tr ờng tiểu học lại thợng
_________________________________________________________________________
Tuần 5
Thứ hai ngày 6 tháng 10 năm 2010
Toán
Tiết 21 : Nhân số có hai chữ số
với số có một chữ số (có nhớ)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp học sinh
- Biết thực hành nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)
2. Kỹ năng: áp dụng phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số để giải các bài
toán có liên quan. Củng cố bài toán về tìm số bị chia cha biết.
3. Giáo dục: Giáo dục học sinh ham học môn học.
II. Đồ dùng dạy- học:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu
Hoạt động dạy
A. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động học
- Giáo viên yêu cầu đọc bảng nhân 6 - 2 HS bảng nhân 6.
- Giáo viên hỏi 1 phép tính bất kỳ - Học sinh trả lời.
- Nhận xét, cho điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu, ghi
bảng tên bài.
- Nghe giới thiệu, ghi bài.
2. Hớng dẫn thực hiện phép nhân số có 2
chữ số với số có 1 chữ số(có nhớ).
a) 26 x 3 = ?
3 nhân 6 bằng 18

Bài 1: (Bỏ cột 3)
47 25 18
x 2 x 3 x 4
94 75 72
28 36 99
x 6 x 4 x 3
168 144 297
- Cách tính nhân : 3 nhân 9 bằng 27 viết 7,
nhớ 2,3 hân 9 bằng 27, thêm 2 bằng 29, viết
29.
- Giáo viên nhận xét, chữa bài, cho điểm
- Học sinh tự làm bài:
+ 3học sinh làm bảng.
+ Lớp làm vở
- Lần lợt từng học sinh trình bày
phép tính đã làm.
Bài 2: GV nêu đề bài
- Có tất cả mấy cuộn vải?
- Một học sinh đọc đề toán
- Có 2 cuộn vải
- Mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét - Dài 35 mét
- Vậy, muốn biết cả 2 cuộn vải dài bao
nhiêu mét ta làm thế nào?
- Ta tính: 35x2
- Yêu cầu học sinh làm bài
Tóm tắt :
Mỗi cuộn : 35 m
2 cuộn : ... m?
- Giáo viên nhận xét, chữa bài và cho điểm
HS lên bảng làm bài

3. Giáo dục: Rèn ý thức tự giác khi làm bài.
II. Đồ dùng dạy- học:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập, chép bài tập 5 ra 2 tờ giấy tô ki.
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở Toán.
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động dạy: Hoạt động học:
A. Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên yêu cầu. - 2 học sinh lên bảng làm bài 1, 2 (tiết
21).
- 1 học sinh nêu cách trình bày, thực
hiện phép tính 42 x 5.
- Nhận xét, cho điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài : Giáo viên nêu mục
tiêu của bài, ghi bảng tên bài.
- Nghe giới thiệu, ghi bài.
2. Luyện tập - thực hành:
Bài 1: - Học sinh đọc đề bài.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - Bài tập yêu cầu chúng ta tính.
- 3 học sinh lên bảng, mỗi em làm 2 con
tính, lớp làm vở toán.
- Học sinh nêu cách thực hiện.
- Học sinh khác nhận xét.
- Nhận xét, cho điểm.
Bài 2: (Bỏ cột c) - 1 học sinh đọc: Đặt tính rồi tính.
- Khi đặt tính cần chú ý đến điều gì? - Cần chú ý hàng đơn vị thẳng hàng đơn
vị, hàng chục thẳng hàng chục.
- Thực hiện tính từ đâu? - Tính từ hàng đơn vị sau đó đến hàng
_____________________________________________________________________

- Luật chơi:
+ Mỗi phép tính đúng đợc 5 điểm.
+ Đội xong trớc thêm 2 điểm.
+ Đội xong sau thêm 1 điểm.
+ Đội nào đợc điểm cao hơn sẽ thắng
cuộc.
- Lớp chia làm 2 đội chơi.

- Học sinh tiến hành chơi.
- Học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét, sửa sai.
C. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà làm lại bài tập .

Thứ t ngày 8 tháng 10 năm 2010
Toán
_____________________________________________________________________
Giáo án lớp 3
Chu thị tuyết tr ờng tiểu học lại thợng
_________________________________________________________________________
Tiết 23 : Bảng chia 6
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp học sinh
- Lập bảng chia 6 dựa vào bảng chia 6.
2. Kỹ năng: - Thực hành chia cho 6 (chia trong bảng)
- áp dụng bảng chia 6 để giải toán có liên quan
3. Giáo dục: Có ý thức tự giác học thuộc bảng nhân, chia.
II. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên, học sinh: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn.

- Trên tất cả các tấm bìa có 12 chấm
tròn, biết mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn.
Hỏi có tất cả có bao nhiêu tấm bìa?
- Có 2 tấm bìa.
- Lập phép tính để tìm số chấm bìa. 12 : 6 = 2(tấm bìa)
- Vậy: 12 : 6 = mấy? 12 : 6 = 2
- Viết bảng: 12 : 6 = 2.
- Tơng tự với các phép tính khác.
- HS đọc: 6 x 2 = 12 ; 12 : 6 = 2

_____________________________________________________________________
Giáo án lớp 3
Chu thị tuyết tr ờng tiểu học lại thợng
_________________________________________________________________________
- Học sinh đọc 1 lần bảng chia 6.
- Con có nhận xét gì về các số bị chia
trong bảng chia 6.
- Là dãy số đếm thêm 6 từ 6 đến 60
- Cột số chia trong bảng chia 6 đều là
mấy?
- Đều là 6.
- Con có nhận xét gì về các thơng trong
bảng chia 6.
- Là các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến
10
b. Học thuộc bảng chia 6.
- Cả lớp đọc đồng thanh bảng chia 6.
- Học sinh tự đọc bảng chia 6.
- Giáo viên xoá dần. - Học sinh đọc.
- Thi đọc thuộc bảng chia 6. - Học sinh thi đọc theo nhóm, theo cá

C. Củng cố - dặn dò:
- Gọi học sinh đọc thuộc bảng chia 6. - HS xung phong đọc thuộc bảng chia.
- Về nhà học thuộc bảng chia.
_____________________________________________________________________
Giáo án lớp 3
Chu thị tuyết tr ờng tiểu học lại thợng
_________________________________________________________________________
Thứ năm ngày 9 tháng 10 năm 2010
Toán
Tiết 24 : Luyện tập
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp học sinh
- Củng cố về phép chia trong bảng chia 6.
- Nhận biết
6
1
của hình chữ nhật.
2. Kỹ năng: áp dụng để giải toán có lời văn bằng một phép tính chia.
3. Giáo dục: Giáo dục cho học sinh ham học môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
- Học sinh: Vở ghi toán.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
Hoạt động dạy: Hoạt động học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét cho điểm
- 4 HS lên bảng đọc bảng chia 6.

B. Luyện tập
- Học sinh lắng nghe, ghi bài.

GV: Hình 2 đợc chia làm 6 phần, tô màu
1 phần ta nói đã tô màu 1/6 hình.
- Hình 3 đã tô màu một phần mấy hình?
Vì sao?
kết quả.
1 HS đọc YC, lớp đọc thầm
- May 6 bộ quần áo hết 18 m vải.
- Hỏi 1 bộ hết ? m vải
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
Bài giải
Mỗi bộ quần áo hết số vải là:
18 : 6 = 3 (m)
Đáp số: 3 m
HS nhận xét bài của bạn.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Hình 2 tô màu 1 phần.
- Hình 3 tô màu 1/6 hình vì H3 chia
làm 6 phần, tô màu 1 phần
C. Củng cố - dặn dò:
- Gọi học sinh đọc thuộc bảng chia 6. - Học sinh đọc thuộc bảng chia.
- Về nhà học thuộc bảng chia.
- Tổng kết tiết học.

Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2010
Toán
Tiết 25 : Tìm một trong các phần
bằng nhau của một số
I. Mục tiêu
_____________________________________________________________________
Giáo án lớp 3

3
1
của 12 cái kẹo ta làm
thế nào?
- 12 cái kẹo chia 3 phần thì mỗi phần
đợc mấy cái kẹo?
- Làm thế nào tìm đợc 4 cái kẹo
- 4 cái kẹo chính là
3
1
của 12
- Lấy 12 : 3
- 12 cái kẹo chia 3 phần thì mỗi phần đ-
ợc 4 cái kẹo.
- Học sinh làm bài
- Hỏi tơng tự với
6
1
,
4
1
_____________________________________________________________________
Giáo án lớp 3
Chu thị tuyết tr ờng tiểu học lại thợng
_________________________________________________________________________
* Kết luận - Học sinh nêu
- 1 vài học sinh nhắc lại
3. Luyện tập
Bài1:
-Yêu cầu học sinh đọc đề - 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm

_____________________________________________________________________
Giáo án lớp 3
Chu thị tuyết tr ờng tiểu học lại thợng
_________________________________________________________________________
ngời dũng cảm nhận lỗi, sửa lỗi. Câu chuyện khuyên các em khi có lỗi phải dũng
cảm nhận và sửa lỗi.
B. Kể chuyện:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện.
- Biết tập chung theo dõi nghe bạn kể và nhận xét đợc lời kể của bạn.
C.Giáo dục: Khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi.
II. Đồ dùng dạy- học:
- Giáo viên: + Tranh hoạ bài tập đọc trong SGK
+ Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc.
+ 1 thanh nứa tép, 1 số bông hoa mời giờ.
- Học sinh: Sách giáo khoa.
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Tiết 1: Tập đọc
Hoạt động dạy Hoạt động học
A- Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu học sinh đọc và TLCH nội
dung bài Ông ngoại
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- 2 HS lên bảng trả lời
- Lớp nhận xét.
B- Bài mới
1) Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu và ghi tên bài lên bảng - Theo dõi, ghi bài.
2) Luyện đọc
a) Đọc mẫu:
- Giáo viên đọc mẫu

khoát, rõ ràng)
+ Nhng nh vậy là hèn (giọng quả quyết,
khẳng định)
- 1 học sinh đọc
- 1 học sinh đọc chú giải
+ Đ3: yêu cầu học sinh đọc đoạn - 1 học sinh đọc
3. HD cách đọc lời thầy giáo(giọng khẩn
thiết, bao dung)
Yêu cầu HS giải thích từ: nghiêm giọng
+ Đ4: yêu cầu học sinh đọc
- 1 học sinh đọc chú giải
- 1 học sinh đọc
Yêu cầu HS giải thích từ: quả quyết
- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp trong đoạn
trớc lớp
- Yêu cầu HS luyện đọc nhóm
- 4 HS nối tiếp đọc.
- HS luyện đọc nhóm 4.
- Tổ chức đọc trong đoạn giữa các
nhóm, GV nhận xét, bình chọn
- YC đọc lại toàn bộ câu chuyện
- Các nhóm thi đọc
- Lớp NX
- 1 học sinh khá đọc
3) Tìm hiểu bài
* YC đọc đoạn 1:
- Các bạn nhỏ trong chuyện chơi trò gì?
ở đâu?
GV giải thích trò chơi cũng có phân cấp
tớng, chỉ huy, nh trong quân đội và

_________________________________________________________________________
- Chú lính nhỏ đã nói gì với viên
tớng khi ra khỏi lớp học?
- Chú đã làm gì khi nghe lệnh về thôi
của viên tớng?
- Thái độ của các bạn ra sao trớc hành
động của chú lính nhỏ?
- Ai là ngời dũng cảm trong chuyện này:
Vì sao?
- Chú nói khẽ Ra vờn đi!
- Nhng nh vậy là hèn! Nói rồi chú quả
quyết bớc về phía vờn trờng.
- Sững lại dũng cảm
-1 vài HSTL
- Em học đợc gì từ chú lính nhỏ trong
câu chuyện?
- Khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi và
sửa lỗi.
Tiết 2
4) Luyện đọc lại
Chia nhóm và YC HS luyện đọc lại bài
theo vai: Ngời dẫn chuyện, chú lính,
viên tớng, thầy giáo.
- Tổ chức thi đọc theo vai giữa các
nhóm.
GV nhận xét, bình chọn
- HS đọc theo nhóm 4 (Mỗi học sinh đọc
vai các nhân vật)
- 2 nhóm lên thi đọc theo vai. Lớp nhận
xét


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status