Bộ đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 có đáp án - Pdf 61

Trờng THCS Nghĩa Tân
- 2011

Đề kiểm tra Học kì I - Năm học 2010
Môn: Toán 6
(Thời gian: 90 phút)

I/ Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Trả lời câu hỏi bằng cách ghi lại chữ cái đứng trớc phơng
án đúng.
Câu 1. Cho tập hợp M = { a; b; 5; 8 }, chỉ ra cách viết SAI:
A. b M

B. { a } M

C. O M

D. { 5; 8 } M

Câu 2. Sắp xếp các số nguyên -1; 3; -8; 7; -4; 0; -2 theo thứ tự giảm
dần ta đợc:
A. -8; 7; -4; 3; -2; -1; 0.

C. 7; 3; 0; -1; -2; -4; -8.

B. -8; -4; -2; -1; 0; 7; 3.

D. 7; 3; 0; -8; -4; -2; -1.

Câu 3. Cho MP = 2cm, PQ = 6cm, MQ = 4cm. Ta có:
A. Điểm P nằm giữa 2 điểm M và Q.

Vì sao?
b) C có là trung điểm của đoạn thẳng OE không? Vì sao?
c) Trên tia đối của tia EO lấy điểm M sao cho EM =2cm.
Tính độ dài đoạn thẳng OM.
Bài 5( 0,5 điểm)


T×m n lµ sè tù nhiªn sao cho: n +1 lµ íc cña 2n+7.


Đáp án và biểu điểm TOáN 6 Học kỳ I
I/ Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm
Câu 1:B
Câu 2:C
Câu 3:B
Câu 4:D
II/ Tự luận (8 điểm)
Bài 1( 1,5 điểm): Mỗi câu đúng đợc:
0,75 đ
a) 8100;
b) 25.
Bài 2( 1,5 điểm): Mỗi câu đúng đợc:
0,75 đ
a) x = 11;
b) x { 4;6}
Bài 3( 2 điểm):
Lập luận để có số học sinh(x) là BC(6,8,10):
0,75đ.
Tính BC(6,8,10)


Bi 1 (1 iểm):
a, Cho tp hp A = { x N / 9< x 15} . Hóy vit tp hp A bng cỏch lit kờ cỏc phn t
b, Tỡm BCNN(45;75)
Bi 2: (2 im)
Thc hin phộp tớnh
a) 22 . 5 + (149 72) b) 24.67 + 24.33 c) 136. 8 - 36.23 d) 2010 + 5
Bi 3: (2im) Tỡm x bit:
a) 5.(x + 35) = 515

b) 34 x chia ht cho cả 3 v 5

Bài 4:( 2 iểm)
Mt s sỏch nu xp thnh tng bú 12 quyn, 15 quyn hoc 18 quyn
u va bú. Tớnh s sỏch ú bit rng s sỏch trong khong t 200 n
500.

Bài 5:(2,5 điểm)
V on thng MN di 8cm. Gi R l trung im ca MN.
a. Tớnh MR, RN
b. Ly hai im P v Q trờn on thng MN sao cho MP = NQ = 3cm. Tớnh
PR, QR
c. im R cú l trung im ca on PQ khụng? Vỡ sao ?
Bài 6: ( 0,5điểm)
Cho dóy s t nhiờn: 5; 11; 17; 23; 29; ...
Hi s 2010 cú thuc dóy s trờn khụng? Vỡ sao?
2
Bi 1 (1 iểm):
a, Ghi tp hp sau bng cỏch lit kờ các phần tử : B = { x N/ 10x 15}
b, Tỡm ƯCLN(45,75)

C. Nếu a là phần tử của tập hợp A thì ta viết a ⊂ A
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 2: Lựa chọn cách viết đúng cho tập hợp M gồm các số tự nhiên không
lớn hơn 4:
A. M = {1;2;3}
B. M = {1;2;3;4}
C. M = {0;1;2;3;4}
D. M = {0;1;2;3}
Câu 3: Số nào sau đây chia hết cho cả 3 và 5?
A. 280
B. 285
C. 290
D. 297
Câu 4: BCNN(10;14;16) là:
A. 24
B. 5.7
C. 2.5.7
D. 24.5.7
Câu 5: Với a = – 2; b = – 1 thì tích a2.b3 bằng:
A. – 4
B. 4
C. – 8
D. 8
Câu 6: Số đối của −5 là:
A. 5
B. – 5
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Câu 7: Tập hợp nào chỉ toàn là các số nguyên tố:
A. {1 ; 2 ; 5 ; 7}

II. TỰ LUẬN: (7§iÓm)
Bài 1: (1,75đ) Thực hiện các phép tính sau:
a) 27 ×77 + 24 ×27 − 27
2
b) 174 : 2 36 + ( 4 − 23) 
2
Bài 2: (1,5đ) Tìm x biết:
a) 12 + ( 518 − x ) = −36
b) 2 x − 5 = 8

{

}


Bài 3: (1,25đ) Một đoàn học sinh có 80 người trong đó có 32 nữ, cần phân
chia thành các tổ có số người bằng nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chia thành
các tổ có không quá 10 người với số nam và số nữ đều nhau giữa các tổ.
Bài 4: (2đ) Trên tia Ax lấy hai điểm B , C sao cho AB = 3cm, AC = 7cm.
a) Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng BC.
c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tính độ dài đoạn thẳng
MC.
Bài 5: (0,5đ) Cho P = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27. Chứng minh P
chia hết cho 3.

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

Bài 1a, A = { 10;11;12;13;14;15}
b, BCNN(45;75) = 32.52 = 225

17 chia cho 6 có số dư là 5
23 chia cho 6 có số dư là 5
29 chia cho 6 có số dư là 5
Vì: 2010 c/hết cho 6 ==> 2010 không thuộc dãy số trên
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Bài 1a, B = { 10;11;12;13;14;15}
b, ¦CLN(45;75) = 3.5 = 15
Bài 2: a) 22 . 5 + (136 – 62) = 4.5 + (136 – 36) = 20 + 100 = 120
b) 14 . 23 + 14 . 77 = 14.(23 + 77) = 14.100 = 1400
c) 136. 23 - 36. 8 = 136.8 – 36.8
= 8.(136 – 36) = 8.100 = 800
d) 2015 − −5 = 2015 – 5 = 2010
Bài 3: a) 10 + 2x = 45 : 43
10 + 2x = 16
2x = 6
x=3


b) 34 x chia hết cho 2 và 5
2 ⇒ x = 0; 2; 4; 6; 8
34 x M
5 ⇒ x = 0; 5 VËy x = 0
34 x M
Bài 4Gọi số đĩa là a thì 40a, 32a, a18 và a lớn nhất. Do đó a là
ƯCLN(40;32)
Tính được: a = 8
Vậy chia được nhiều nhất thành 8 đĩa
Mỗi đĩa có: 5 cái kẹo, 4 cái bánh
Bµi 5 ’
B C

: 0,25đ
2
b) 174 : 2 36 + ( 4 − 23)  = 174 : 2 36 + ( 16 − 23)  : 0,25đ

{

}

{
}
= 174 : { 2 36 + ( −7 ) }
= 174 : ( 2 ×29 )
=
3

Bài 2: (1,5đ)
122 + ( 518 − x ) = −36
a)
518 − x = −36 − 144
518 − x = −180
x = 698
2 x−5 = 8
b)
x−5 = 4

: 0,25đ
: 0,25đ
: 0,25đ

: 0,25đ

B

A

a)
b)

M

C

Vẽ hình đúng
Vì AB < AC (3cm < 7cm) nên B nằm giữa A và C
Vì B nằm giữa A và C
nên: AB + BC = AC
Tính được: BC = 4 (cm)

x

: 0,25đ
: 0,5đ
: 0,25đ
:

0,25đ
c)

M là trung điểm của BC nên: MC = MB =

Bài 5: (0,5đ)

Bài 4: (2đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 3x – 18 = 12
b) ( 2x – 8 ) . 2 = 24 .
Bài 5: (2đ) Cho đoạn thẳng AB, M là một điểm thuộc đoạn thẳng
AB. Biết AM = 2cm, AB = 7cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MB.
b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MB. Tính IB.
Bài 6: (1đ) a) Chứng tỏ rằng số abcabc là bội của 7, 11 và
13.
b) So sánh a và b mà không tính cụ thể giá trò của
chúng:
a = 2008 . 2008 ;
b = 2006 . 2010
ĐÁP ÁN ĐỀ 4
Bài 1 : ( 2đ ) a) Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ
có hai ước 1 và chính nó.
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai
ước.


( HS phát biểu đúng ý số nguyên tố ( 0,5đ ) , đúng ý
hợp số ( 0,25đ ) )
b) HS viết đúng bốn số nguyên tố nhỏ hơn 20 : 1đ
( đúng mỗi số 0,25đ)
Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể ) :
a) 62 : 4 + 2 . 52 = 36 : 4 + 2 . 25 ( 0,25đ )
= 9 + 50 = 59
( 0,25đ )
2
b) −8 -  4 + ( −5 )  = 8 – 16 + ( −5 )  ( 0,25đ )

= = 2,5 (cm) ( 0,25đ )
IB =
2
2
Bài 6: (1đ)
a) abcabc = abc . 1000 + abc = abc ( 1000 + 1) = abc . 1001 = abc . 7 .
11 . 13 ( 0,5đ )
b)
a = 2008 . 2008 = 2008 . ( 2006 + 2) = 2008. 2006 + 4016
b = 2006 . 2010 = 2006 . ( 2008 + 2) = 2006 . 2008 + 4012
Vậy a > b ( 0,5đ )
( không chia nhỏ điểm)

§Ị kiĨm tra chÊt lỵng häc k× 1
M«n: To¸n 6
N¨m häc : 1998 - 1999
Thêi gian: 90 phót


Bài 1:( 2 điểm) Nêu cách tính giá trị biểu thức một cách nhanh
nhất:
a) 1 +5 +9 + 13 + 17 + 21 + 25 + 29
b) 2.4.6 + 3.5.8 + 2.3.12
Bài 2: (3,5 điểm)
a) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất gồm 3 chữ số mà tổng các chữ số
bằng 15.
b) Tìm tất cả các số tự nhiên gồm 3 chữ số có dạng x3y mà nó
chia hết cho 36.
Bài 3: ( 2 điểm )
Một lớp học có 45 học sinh, trong một bài kiểm tra tất cả học sinh

Môn: Toán 6
Năm học : 2000-2001
Thời gian: 120phút

Câu 1: Hãy so sánh các phân số sau đây bằng cách nhanh nhất :
a)

22
31

36
27

b)

22
35



110
177

Câu 2: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất để khi chia cho: 13 ; 19 ; 23
thì đợc lần lợt các số d là : 8 ; 14 ;18
Câu 3: Tính tổng bằng cách nhanh nhất:
A=

3
3

1

+
a)
b) + 0,75 + 1.0,5
4

2 4 12

Bài 2: ( 2 điểm )
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng 35
m. Hỏi diện tích của thửa ruộng là bao nhiêu ha?
Bài 3: ( 4điểm)
a) Một ngời thợ dự định dệt 420m vải . Trong hai ngày đầu ngời
thự đó dệt đợc 120m vải . Hỏi trong hai ngày đầu ngời thợ đó hoàn
thành đợc bao nhiêu % công việc.
b) Một trờng THCS có 384 h/s lớp 6. Hỏi trờng đó có bao nhiêu h/s
biết rằng số học sinh lớp 6 bằng 0,3 số học sinh toàn trờng .
Bài 4: (2 điểm )
Cho hai góc kề bù AOB và BOC. Tia OM nằm giữa hai tia OA và OB
sao cho: Góc AOM bằng góc MOB. Tia ON nằm giữa hai tia OB và OC
sao cho góc BON bằng góc NOC. Chứng tỏ rằng: Góc MON bằng 90 0.


Đề kiểm tra chất lợng học kì 1
Môn: Toán 6
Năm học : 1999 - 2000
Thời gian: 90 phút

Bài 1: ( 3điểm ) Tìm x biết :

1 5 3 4
.13 + :
9
2 6 10 6
Câu 4: Vờn trờng trồng 450 cây ăn quả. trong đó 2/5 là cam, 50%
là hồng xiêm, còn lại là bởi. Hỏi có bao nhiêu cây bởi?
Câu 5: Trên tia O x xác định A và điểm B sao cho OA = 2 cm, OB
= 7 cm.
Tính AB
Tiếp đó trên tia BA xác định điểm G sao cho cách B một
khoảng bằng 3 cm.
Tính : AC = ?

Đề kiểm tra chất lợng học kì 1
Môn: Toán 6
Năm học : 2000 - 2001
Thời gian: 90 phút

Bài 1: ( 4 điểm) Tính:
a)

1 1
+ + 0,3
12 15

5
7
: 0,125 + 0,49 :
16
25

Môn: Toán 6
Năm học : 2001 - 2002
Thời gian: 120 phút

Câu 1: Hãy viết tập hợp A gồm các số tự nhiên x biết rằng:
25 x < 30 ( Viết bằng 2 cách)
Câu 2: Tính:
a) 12 + 5.(247 - 82) - 871 :13
b) 39.(250 + 87) + 61.(350 - 13)
Câu 3: Tìm ƯCLN ; BCNN và ƯC của:
a) 56 ; 70 ; 126
b) 63 ; 126 ; 252
Câu 4: Trong xe có 83 chiếc xe vừa mô tô 3 bánh và ô tô 6 bánh. Kể
cả 77 chiếc bánh dự trữ nữa thì đợc 500 bánh . Hỏi có bao nhiêu
bánh mô tô và ô tô?


Câu 5: Một số có 2 chữ số và chia hết cho 3. Nếu thêm số 0 vào
giữa 2 chữ số đó rồi cộng vào số mới một số bằng 2 lần chữ số hàng
trăm của nó thì đợc số gấp 9 lần số ban đầu . Tìm số đó?

Đề kiểm tra chất lợng học kì 2
Môn: Toán 6
Năm học: 2001 - 2002
Thời gian: 120 phút.

Câu 1: Thực hiện phép tính:

1 1 1
+ + : 0,1

đối của tia Oy. Tính số đo của các góc tạo thành trong hình vẽ.
Câu 5: Tính tổng:
S = 1 + 4 + 42 + 43 + .... ...... + 4100


Đề kiểm tra chất lợng học kì 1
Môn: Toán 6
Năm học :2002 - 2003
Thời gian: 90 phút

Câu 1: ( 2 điểm ) Cho các số : 2003 ; 3572 ; 4698 ; 23457. Số nào:
a) Chia hết cho 2? Vì sao?
b) Chia hết cho 3? Vì sao?
c) Chia hết cho cả 2 và 3? Vì sao?
Câu 2: ( 2 điểm ) Cho hai số: 120 ; 180
a) Hãy phân tích các số trên ra thừa số nguyên tố.
b) Tìm ƯCLN và BCNN của hai số trên?
Câu 3: (3 điểm ) Trong các phép tính sau, phép tính nào đúng ,
phép tính nào sai?
a) ( -2002) +2002 = 0
b) (-68) - 32 = -100
c) (-9) - (11) = 2
d) (-15) +(-25) = -35
e) 15 + 18 = 30
f) 40 +

60 = 20
Câu 4: ( 2 điểm ) Trên tia O x vẽ các đoạn thẳng OA , OB , OC biết
: OA = 6 cm, OB = 9 cm, OC = 12 cm.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB , AC , BC?

b)

1
1
+ + 0,3
12 15

3

0,8 : 1 .1,25
5

d)
1
0,64
25

Câu 3: (2 điểm )Tổng kết cuối năm học, lớp 6 A có số học sinh giỏi
chiếm 20% tổng số , số học sinh khá chiếm 1/3 tổng số , số học
sinh trung bình gấp đôi số học sinh giỏi . Chỉ có 3 học sinh yếu và
không có học sinh kém. Tính số học sinh lớp 6 A và số học sinh mỗi
loại.
Câu 4: ( 2 điểm ) Cho góc BOC = 1200 , OD là tia phân giác của
góc BOC, OA là tia đối của tia OD, OE là tia đối của tia OB.
a) Tính các góc : BOD ; BOA.
b) Tia OE có là tia phân giác của góc AOC không ? Tại sao?
Câu 5: ( 1điểm) Tìm số tự nhiên có hai chữ số , biết rằng: Số đó
chia hết cho tích các chữ số của nó.

Đề kiểm tra chất lợng học kì1

Tìm chữ số tận cùng của A

Đề kiểm tra chất lợng học kì 2
Môn: Toán 6
Năm học :2003 - 2004
Thời gian: 90 phút
Câu1: (3 điểm )
Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng khẳng
định nào sai?


1.

a 2004 = a 2004

2. Nếu a>bthì
3.

với a Z

a b
>
với a,b,m Z , m 0
m m

a
a
:c =
( a, b, c Z ; b, c 0)
b

d) 2.(-3).(-4).(-5).(-6).(-

8).2,5.1,25.1,002.(8/9-1)
Câu 3:(2 điểm) Bạn Sơn đọc một cuốn sách "Toán tuổi thơ" trong
3 ngày . Ngày thứ nhất đọc đợc 7/16 số trang. Ngày thứ hai đọc tiếp
25% số trang. Ngày thứ 3 đọc nốt 10 trang còn lại. Tính số trang của
cuốn "Toán tuổi thơ"và số trang Sơn đọc đợc trong mỗi ngày.
Câu 4: (3 điểm)
Cho góc xOy = 1200 tia Ot là tia phân giác của góc xOy. Gọi Ox / và
Oy/, Ot/ lần lợt là tia đối của các tia Ox, Oy, Ot.
a) Tính các góc xOt; xOt/
b) Xác định tia phân giác của góc xOt/.
c) Tính số cặp góc bằng nhau cặp góc bằng nhau có trong hình
vẽ.

Đề kiểm tra chất lợng học kì 1
Môn; Toán 6
Năm học : 2004 - 2005
Thời gian: 60 phút

Câu1: (3 điểm) Trong các khẳng định sai khẳng định nào đúng
khẳng định nào sai?
1. Nếu tổng các chữ số của một số bằng 2004 thì số đó chia hết
cho 3.


2. Nếu hai số đều không chia hết cho 2 thì tổng của chúng chia
hết cho 2.
3. Nếu a là số nguyên thì a cũng là số tự nhiên.
4. Hai số nguyên có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì bằng nhau.

Môn: Toán 6
Năm học : 2004 - 2005
Thời gian90 phút
Câu 1:( 3 điểm) Hãy chỉ ra các khẳng định đúng trong các
khẳng định sau:
1. (-12004) - 12005 = 0
2. Nếu a + b = 0 thì a = b
với a, b Z
a
b
>
3. Nếu
thì a > b ( với: a,b,m Z ; m 0)
m m
a c a+c
4. + =
(với a,b,c,d Z ; b, d , b + d 0 )
b d b+d
5. Hai góc kề bù là hai góc có tổng bừng 1800.


6. Nếu góc xOy = góc yOt =1/2 góc xOt thì tia Oy là tia phân
giác của góc xOt.
Câu2: ( 2 điểm)
1. Thức hiện các phép tính sau:
a)

3
0,4 : (1 .125%)
5

a) Tính các góc: BOC và COD.
b) Xác định tia phân giác của góc COD? Giải thích ?
c) Vẽ tia OB/ là tia đối của tia OB, vẽ tia OD/ là tia phân giác của
góc COB/. Chứng tỏ rằng: OD/ là tia đối của tia OD
d) Tính số cặp góc bằng nhau có trong hình vẽ.

Đề kiểm tra chất lợng học kì 1
Môn: Toán 6
Năm học : 2005 - 2006
Thời gian: 120phút.

Câu 1: ( 2điểm)
1. Khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a)Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 3 thì tổng
không chia hết cho 3.
b) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
c) Tập hợp các số nguyên bao gồm hai bộ phận là số nguyên dơng
và số nguyên âm.
d) Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9.
2. Chọn câu trả lời đúng:
a) Kết quả của phép tính: 563 : 521 là:
A) 542
B) 53
C) 13
D) 584
b) Số nào trong số các số sau chia hết cho 2 và 3?
A) 1274
B) 3152
C) 2376
D) 5344


2. Cho A = 2 + 22 + 23 + .... + 2100 CMR: A chia hết cho 15
Câu5: ( 2điểm) Trên tia A x vẽ các điểm B và C sao cho AB = 11
cm, AC = 5 cm.
1. Tính BC = ?
2. Trên đoạn AB lấy điểm M sao cho CM = 2 cm. Tính AM
=?

Đề kiểm tra chất lợng học kì 2
Môn: Toán 6
Năm học : 2005 - 2006
Thời gian: 90 phút

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng:
a)

179 971



3
1
x = + 0,75
5
4

b)

28 1 1
1 1
.
x =
7
3
3


4 7

d)


Câu 4: Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài là 70 m, biết
40% chiều rộng bằng 2/7 chiều dài. Tính chu vi và diện tích của
mảnh vờn đó.
Câu 5: Cho hai góc AOB và BOC kề nhau và có tổng bằng 160 0.
Biết góc AOB gấp 7 lần BOC.
a) Tính góc AOB và BOC.
b) Vẽ ia OD nằm trong góc AOC sao cho góc COD = 90 0.

{1 ; 3 ; 27 ; 9 }
d) BCNN(3 ; 9 ; 27 ) là:
A. 1
B. 3
C. 9
D. 27
Bài 2:( 2điểm) Thực hiện các phép tính:
1) 2006 + 2007
2) (-2007) + (-2006)
3) 60 39

4) 152:(4.52 - 3.23)

Bài 3:(2 điểm) Cho hai số 24 và 36


1) Phân tích các số trên ra thừa số nguyên tố.
2) Tìm ƯCLN và BCNN của hai số trên.
Bài 4: (2 điểm)
1. Tìm x biết:

a) 120 - (100 - x) = 200
b) 1+ x = 100
2
2. Cho A = 3 + 3 + 33 +....... +32008 Hãy tìm chữ số tận cùng

của A?
Bài 5:( 2 điểm)
Trên tia Ax vẽ điểm B sao cho AB = 12 cm, vẽ
điểm C sao cho:

a) Hỗn số -3

1
viết dới dạng phân số là ......
7

b) Nếu góc xOt bằng góc tOy và Ox, Oy thuộc hai nửa mặt
phẳng đối nhau
bờ là Ot thì............
Bài 2: ( 1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)

2 3 11 1 1 5
+ + + + +
7 8 7 8 7 8

1
3

2 3 6 1
2 1
: 1 + 2 +
3 4 4 5
5 5

b) 1 + 2 . 1

Bài 3: ( 1,5 điểm) Tìm x biết :
a) x +


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status