TN kiểm tra 1 tiết chương 1 VL 10CB - Pdf 61

KIM TRA 1 TIT 10 ( cơ bản )
Họ và Tên :.. ............................. Thời gian : 45 phút
Lớp : .............................
Câu 1: Trong những phơng trình dới đây, phơng trình nào không phải của CĐ thẳng đều ?
A. s =
2
1
.at
2
B. s = v.t C. x = x
0
+ v.t D.
v
r
= hằng số
Câu 2: Trong CĐ tròn đều, chu kỳ T của vật tăng khi:
A. Bán kính quỹ đạo tăng C. Bán kính quỹ đạo giảm
B. Vận tốc của vật giảm D. Cả A và B đều đúng
Câu 3: Một chất điểm CĐ thẳng đều có đồ thị nh hình vẽ.
Phơng trình CĐ của chất điểm là :
A. x = 40 --10.t C. x = 20 + 10.t
B. x = 40 + 10.t D. x = 20 10.t
Câu 4: Một ôtô đang CĐ với vận tốc 72 km/h thì ngời lái xe nhìn thấy cái hố phía trớc
cách xe 40 m. Ngời lái xe hãm phanh, xe CĐ chậm dần đều đến sát miệng hố thì dừng lại. Gia tốc của xe là :
A. a = 10 m/s
2
B. a = - 10 m/s
2
C. a = 5 m/s
2
D. a = - 5 m/s



2
Câu 10: Một xe đạp CĐ thẳng đều. Điểm nào trên xe cũng CĐ thẳng đều theo xe ?
A. Điểm trên đũa xe B. Điểm trên vành xe B. Điểm trên trục bánh xe D. Đầu van xe.
Câu 11: Một vật rơi tự do từ độ cao h. Tìm quãng đờng mà vật rơi đợc trong giây thứ t tính từ lúc bắt đầu rơi, lấy
g= 9,8 m/s
2
A. 72,4 m B. 68,4 m C. 36,2 m D. 34,3 m
Câu 12: Một Ôtô CĐ với vận tốc 54 km/h theo 1 đờng tròn quanh một vòng xuyến có bán kính 50m. Coi CĐ là
đều. Gia tốc của Ôtô là :
A. 4,5 m/s
2
B. 3,5 m/s
2
C. 9 m/s
2
D. 7 m/s
2
Câu 13: Một chất điểm CĐ có đồ thị ( x _ t ) nh hinh vẽ.
Đoạn nào tơng ứng với chất điểm CĐ thẳng đều ?
A. Đoạn MN C. Đoạn NP
B. Đoạn PQ D. Cả MN và PQ
Câu 14: Xe máy đang CĐ với vận tốc 20 km/h thì tăng ga để CĐ nhanh dần đều. Sau 5s
vận tốc của xe là 50 km/h. Hãy tìm gia tốc của xe máy ?
A. 3,67 m/s
2
B. 3,57 m/s
2
C. 1,67 m/s

A. 27,5 m/s B. 7,5 m/s C. 12,5 m/s D. 17,5 m/s
Câu 20: Kim giây của 1 đồng hồ dài 10 cm. Coi CĐ của kim là tròn đều. Tìm tốc độ dài của điểm ở đầu kim :
A. 0,1 m/s B. 0,2 m/s C. 0,01 m/s D. 0,02 m/s
Cõu 21: Khi tu ang chy vo ga vi vn tc 15m/s , thỡ bt u hóm phanh, chuyn ng chm dn u vi gia
tc a=1m/s
2
.
k t khi bt u hóm phanh tu i c qung ng v thi gian i c l
a) s=7.5m ; t= 20(s) b) s=10m ; t=10(s)
c) s=112.5(m ); t= 15(s) d) s=112.5(m); t=10(s)
Cõu 22: Mt ri t cao h= 200m, ly gia tc ri t do l g=10(m/s
2
), khi ú quóng ng v vn tc ca vt
sau 5 giõy k t lỳc th l
a) s= 50(m) ; v= 40(m/s) b) s= 125(m) ; v=50(m/s)
c) s=125( m) ; v=40(m/s) d) s=25(m) ; v=50(m/s)
Cõu 23: Mt vt chuyn ng trũn u vi bỏn kớnh qu o l 2(m), quay 1 vũng mt 0.8(s). Vn tc gúc v vn
tc di l:
a) =5..46(rad/s); v= 34.5(m/s) b) =6.53(rad/s); v= 25.8(m/s)
c) =7.85(rad/s) ; v=12.7(m/s) d) 1 cõu tr li khỏc
Cõu 24: Vi gi thit cõu 23 thỡ gia tc hng tõm ca vt l:
a) a
ht
= 187.4(m/s
2
) b) a
ht
= 123.2(m/s
2
) c) a

o
= 1,5m/s. C. v
o
= 2m/s. D. v
o
= 2,5m/s.
Cõu 28: Hai vt c th ri t hai cao khỏc nhau h
1
v h
2
. Khong thi gian ri ca vt th nht ln gp ụi
khong thi gian ri ca vt th hai. B qua lc cn ca khụng khớ. Chn cõu ỳng:
A.
1
2
0,5
h
h
=
B.
1
2
1
h
h
=
C.
1
2
2

A. Sau 2s, vn tc ca vt l 18m/s. B. di ca vt sau 2s l 28m.
C. Quóng ng vt i c sau 2s l 28m. D. Lỳc t = 0, vt gc ta .
Cõu 33: Mt cano chuyn ng thng xuụi dũng t A n B cỏch nhau 36km thỡ mt 1h 30phỳt. Vn tc ca nc
i vi b l
10
6
m/s. Vn tc ca cano i vi nc l:
A.
12 / .v km h=
B.
18 / .v km h=
C.
24 / .v km h=
D.
30 / .v km h=
Cõu 34: Mt git nc ri t cao 80m xung, cho g = 10m/s
2
. Thi gian ri ca git nc n mt t bng
A. 2,1s B. 4s C. 4,5s D. 9s
Cõu 35: Bit nc sụng chy vi vn tc1,5m/s so vi b, vn tc ca thuyn trong nc yờn lng l 2m/s. Tinh
vn tc ca thuyn so vi b sụng khi thuyn chy xuụi dũng ?
A. v = 0,5m/s B. v = 3m/s C. v = 2,5 m/s D. v = 3,5m/s
Cõu 36: T thc t, hóy xem trng hp no di õy, qu o chuyn ng ca vt l mt ng thng?
A. Mt ụ tụ ang chy trờn quc l 1 theo hng H Ni - TpH Chớ Minh. B. Mt t giy ri t cao 3m.
C. Mt hũn ỏ c nộm theo phng ngang. D. Mt viờn bi ri t cao 2 m.
Cõu 37: Mt ngi ngi trờn gh ca mt chic u quay ang quay vi tn s 5 vũng/phỳt. Khong cỏch t ch
ngi ngi n trc quay ca chic u l 3m. Gia tc hng tõm ca ngi ú l bao nhiờu?
A. a
ht
= 0,82 m/s


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status