SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 06 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
THPT QUANG HÀ
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Mã đề thi 046
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41: Cho dãy các hợp chất hữu cơ: triolein, metyl propionat, tinh bột, axit axetic, axit fomic, vinyl
axetat. Có bao nhiêu chất trong dãy khi đốt hoàn toàn thu được số mol CO2 và H2O không bằng nhau?
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 42: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi
thấp nhất là
A. HCOOC6H5.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOCH3.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây sai?
(d) Glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
(e) Fructozơ là hợp chất đa chức.
(d) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 48: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 6,28.
B. 8,20.
C. 6,94.
D. 5,74.
Câu 49: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
H SO ,t 0
2
4
����
� X1 X 2 X3 X 4
(a) X 3H 2 O ����
�
0
Ni,t
���
� X2
(b) X1 2H 2 ���
�
Câu 53: Cho sơ đồ phản ứng sau (các phản ứng ở điều kiện và xúc tác thích hợp):
(1) C6H12O6 (glucozơ) → X + Y;
(2) X + O2 → Z + T;
(3) Y + T → (C6H10O5)n + O2;
(4) X + Z → P + T;
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất P là etyl axetat.
B. Ở nhiệt độ thường, chất Y tan tốt trong chất T.
C. Chất X có nhiệt độ sôi thấp hơn chất Z.
D. Đốt cháy hoàn toàn chất Z, thu được Y và T.
Câu 54: Muối kẽm photphua thường được dùng để làm thuốc diệt chuột. Công thức hóa học của kẽm
photphua là
A. Zn2P3.
B. Zn3(PO4)2.
C. ZnS.
D. Zn3P2.
Câu 55: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 10,8.
B. 32,4.
C. 21,6.
D. 16,2.
Câu 56: Thủy phân m gam xenlulozơ trong môi trường axit. Cho sản phẩm tác dụng với AgNO 3 dư
trong NH3 đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được 1,1m gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân
là
A. 81,0%.
B. 78,5%.
C. 84,5%.
D. 82,5%.
Câu 57: Đun nóng 48 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác axit H 2SO4 đặc), thu được
Câu 60: Hỗn hợp 2 este X, Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C 8H8O2. Cho 4,08 gam hỗn
hợp trên tác dụng vừa đủ với 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu cơ. Khối lượng
muối có trong dung dịch Z là
A. 2,66.
B. 4,96.
C. 3,34.
D. 5,94.
Câu 61: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri
panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?
A. 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2.
B. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2.
C. Phân tử X có 5 liên kết π.
D. Công thức phân tử của X là C52H102O6.
Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam cacbohiđrat X cần 6,72 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Hấp thụ
hết sản phẩm cháy bằng 250 ml dung dịch Ba(OH) 2 thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1,1 gam. Nồng
độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 là
A. 0,2M.
B. 0,3M.
C. 0,4M.
D. 0,8M.
Câu 63: Tên gọi của chất béo có công thức (CH3[CH2]16COO)3C3H5 là
A. triolein.
B. tristearin.
C. tripanmitin.
D. trilinolein.
Câu 64: Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenllulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Để
sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là
A. 5,031 tấn.
B. 10,062 tấn.
C. 3,521 tấn.
4
Câu 68: Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe 3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố O chiếm 12,82%
theo khối lượng hỗn hợp) với 7,05 gam Cu(NO 3)2, thu được hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung
dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 0,15 mol hỗn hợp khí T gồm N 2 và NO. Tỉ khối của T so
với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH) 2 dư, kết thúc phản ứng thu được 56,375 gam
kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 33.
B. 30.
C. 31.
D. 32.
Câu 69: Một loại xenlulozơ trong thành phần của sợi bông có khối lượng phân tử là 5184000 đvC.
Trong phân tử xenlulozơ trên có x nguyên tử H và y nhóm –OH. Tổng giá trị (x + y) có giá trị là
A. 352000.
B. 384000.
C. 416000.
D. 320000.
Câu 70: Hỗn hợp X gồm các triglixerit trong phân tử đều chứa axit stearic, axit oleic, axit linoleic. Đốt
cháy hoàn toàn m gam X cần a mol O2 thu được 0,285 mol CO2. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng
dung dịch NaOH vừa đủ được m1 gam muối. Giá trị a và m1 lần lượt là
A. 0,8 và 8,82.
B. 0,4 và 4,56.
C. 0,4 và 4,32.
D. 0,8 và 4,56.
Câu 71: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là
A. Glucozơ, fructozơ, anđehit axetic.
B. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ.
C. Glucozơ, glixerol, axit fomic.
A. anđehit axetic.
B. ancol etylic.
C. glixerol.
D. saccarozơ.
Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO 2 và m gam H2O. Hấp thụ
toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 5,4.
B. 6,3.
C. 4,5.
D. 3,6.
Câu 78: Cho X, Y là 2 axit cacboxylic hai chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp, Z, T là hai este hơn kém
nhau 1 nhóm CH2, Y và Z là đồng phân của nhau, (MX < MY < MT). Đốt cháy 23,04 gam hỗn hợp E gồm
X, Y, Z và T cần dùng 20,48 gam O 2. Mặt khác, 5,76 gam hỗn hợp E tác dụng vừa đủ 200 ml dung dịch
NaOH 0,5M thu được 1,4 gam hỗn hợp 3 ancol có số mol bằng nhau. Biết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Phần trăm về khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 36.
B. 18.
C. 20.
D. 40.
Câu 79: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tripanmitin, triolein có công thức lần lượt là: (C15H31COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 12,0 gam este X cần dùng 0,4 mol oxi, sản phẩm cháy dẫn qua bình chứa
50. C
51. A
52. A
53. B
54. D
55. C
56. D
57. D
58. C
59. D
60. C
61. D
62. D
63. B
64. A
80. B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 41: Chọn B.
Các chất khi đốt cháy cho n CO2 �n H2 O gồm: triolein, tinh bột, vinyl axetat.
Câu 42: Chọn C.
Câu 43: Chọn A.
Câu 44: Chọn D.
Câu 45: Chọn C.
Câu 46: Chọn C.
Quan sát đồ thị ta thấy khi n HCl 0, 44 thì n CO2 max = 0,28.
Đặt x, y là số mol Na2CO3 và NaHCO3.
n CO2 max = x + y = 0,28
n H 2x y 0, 44
� x 0,16 và y = 0,12
Trong TN khác, n HCl 0,16 và n H2SO4 0, 2a � n CO2 0, 08
CO32 H � HCO3
0,16.....0,16....0,16
HCO3 H � CO 2 H 2 O
0, 08......0, 08....0, 08
� n H tổng = 0,16 + 2.0,2a = 0,24 � a 0, 2
n HCO dư = 0,2 � n BaCO3 0, 2; n BaSO 4 0, 2a 0, 04
3
� m � 48, 72
Câu 47: Chọn A.
(a) Đúng
(b) Sai, chuyển hóa qua lại trong mỗi trường kiềm.
(c) Sai, cả 2 đều phản ứng
(d) Đúng
(e) Sai, là hợp chất tạp chức.
� m C6 H12O6 0,01.180 / 80% 2, 25
Câu 52: Chọn A.
Các sản phẩm chứa chức este:
CH3COO-CH2-CHOH-CH2OH
CH3COOCH(CH2OH)2
CH3COO-CH2-CH(OOC-CH3)-CH2OH
CH3COOH-CH2-CHOH-CH2-OOC-CH3
(CH3COO)3C3H5
Câu 53: Chọn B.
X: C2H5OH
Y: CO2
Z: CH3COOH
T: H2O
P: CH3COOC2H5
8
� Phát biểu B sai.
Câu 54: Chọn D.
Câu 55: Chọn C.
n C6 H12O6 0,1 � n Ag 0, 2
� m Ag 21, 6gam
Câu 56: Chọn D.
Tự chọn m = 108 � n Ag 1,1 � n C6 H10O5 0,55
H = 0,55.162/108 = 82,5%.
Câu 57: Chọn D.
n CH3COOH phản ứng = n CH3COOC2H5 0,52
� Hiệu suất = 0,52.60/48 = 65%
Câu 58: Chọn C.
A. Đúng
� n H2O (m X m C ) /18 0,3
Đặt n BaCO3 a và n Ba (HCO3 )2 b
n CO2 a 2b 0,3
m 0,3.44 0,3.18 197a 1,1
� a b 0,1
� n Ba (OH)2 a b 0, 2
� CM 0, 2 / 0, 25 0,8M
Câu 63: Chọn B.
Câu 64: Chọn A.
(C6 H10O5 ) n � C6 H12 O 6 � 2C2 H5 OH
1/ 46................................ � 2 / 46
� m (C6 H10O5 )n 162.1/ 46.70% 5, 031 tấn.
Câu 65: Chọn B.
Bảo toàn khối lượng � n NaOH 0, 05
M muối = 4,8/0,05 = 96: C2H5COONa
M ancol = 2,3/0,05 = 46: C2H5OH
� Y là C2H5COOC2H5
Câu 66: Chọn B.
n CO2 1,38 và n H2O 1, 23
Xà phòng hóa X thu được các ancol đơn chức và các muối không nhánh � X có tối đa 2 chức.
� n Este hai chức = n CO2 n H 2O 0,15
� n Este đơn chức = nX – 0,15 = 0,09
� n O 0,15.4 0, 09.2 0, 78
Vậy m X m C m H m O 31,5
n KOH n O / 2 0,39
Bảo toàn khối lượng cho phản ứng xà phòng hóa:
m muối = m X m KOH m Ancol 32, 46
Muối gồm có: n A(COOK)2 0,15 và n BCOOK 0, 09
� m muối = 0,15(A + 166) + 0,09(B + 83) = 32,46
� 5A 3B 3
Số mắt xích = 5284000/162 = 32000
Mỗi mắt xích có 10H và 3OH nên:
x + y = 32000(10 + 3) = 416000
Câu 70: Chọn B.
X là các đồng phân của (C17H35COO)(C17H33COO)
(C17H31COO)C3H5 hay C57H104O6
n CO2 0, 285 � n X 0, 285 / 57 0, 005
� n H2O 0, 005.104 / 2 0, 26
Bảo toàn O: 6n X 2n O2 2n CO2 n H2O
� n O2 a 0, 4
Muối trung bình là C17H33COONa (0,015 mol)
� m muối = 4,56 gam.
Câu 71: Chọn A.
Câu 72: Chọn A.
Bình 1 chứa CH3COOH, C2H5OH và chất xúc tác H2SO4 đặc.
CH3COOH + C2H5OH � CH3COOC2H5 + H2O
Câu 73: Chọn A.
11
C6H10O4 + NaOH -> 2 muối + 1 ancol
Các cấu tạo thỏa mãn:
HCOO-CH2-CH2-OOC-C2H5
HCOO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH3
HCOO-CH(CH3)-CH2-OOC-CH3
HCOO-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3
Câu 74: Chọn B.
Câu 75: Chọn B.
Câu 76: Chọn D.
Câu 77: Chọn C.
12
(a) Đúng
(b) Sai, chất béo chỉ tan trong dung môi hữu cơ không phân cực.
(c) Sai, thuận nghịch trong môi trường axit.
(d) Sai, tristesrin là (C17H35COO)3C3H5 và triolein là (C17H33COO)3C3H5.
(e) đúng, 3 pi trong chức và 3 pi trong gốc.
Câu 80: Chọn B.
Ca(OH)2 dư � n CO2 n CaCO3 0, 4mol
Bảo toàn khối lượng � n H 2 O 0, 4
n CO2 n H2 O � X là este no, đơn chức, mạch hở.
Bảo toàn O: 2n X 2n O2 2n CO2 n H2 O
� n X 0, 2
� Số C n CO2 / n X 2 : X là HCOOCH3.
Trong phản ứng xà phòng hóa:
n X 0,3 và n NaOH 0, 45 � Chất rắn gồm HCOONa (0,3) và NaOH dư (0,15)
� m rắn = 26,4 gam.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
THPT QUẾ VÕ 1
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Câu 44: Oxi hoá hết 4,4 gam hỗn hơpp̣ hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 9,6 gam CuO. Cho
toàn bô p̣lượng anđehit trên tác dụng với lươṇg dư dung dicp̣h AgNO 3 trong NH3, thu đươcp̣ 47,52 gam Ag.
Hai ancol là:
A. C2H5OH, C2H5CH2OH.
B. C2H5OH, C3H7CH2OH.
C. CH3OH, C2H5CH2OH.
D. CH3OH, C2H5OH.
Câu 45: Khi hòa tan vào nước, chất làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là
A. Hiđroclorua.
B. Glyxin.
C. Etanol.
D. Metylamin.
Câu 46: Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al. Hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ
thì thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc, nóng dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Nếu cho 2m gam hỗn hợp X
tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N 2O (đktc) có tỉ khối so
với hidro là 318/17, dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan. Giá trị của m gần
giá trị nào nhất sau đây?
A. 59,76.
B. 29,88.
C. 30,99.
D. 61,98.
Câu 47: Vật liệu giả da (để sản xuất đồ dùng bọc gia bên ngoài như áo khoác, đồ nội thất, ...) thường
được làm từ nhựa PVC. Công thức phân tử của một đơn vị mắc xích của PVC là
A. C2H3Cl.
B. C4H6.
C. C2H4.
D. C3H7Cl.
Câu 48: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilopectin.
Câu 53: Cacbohidrat X là chất rắn không màu, tan trong nước và taọ dung dicp̣h có vi p̣ngoṭ. X không làm
mất màu nước brom nhưng laị có phản ứng tráng gương. Vâỵ X là chất nào sau đây?
A. Saccarozo
B. Tinh bôṭ
C. Glucozo
D. Fructozo
Câu 54: So sánh một số tính chất vật lý của kim loại thì phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Kim loại nhẹ nhất là liti (Li).
B. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram (W).
C. Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu).
D. Kim loại cứng nhất là crom (Cr).
Câu 55: Cho m gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa HCl 0,4M và Cu(NO 3)2 0,2M. Lắc đều cho phản
ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được 0,75m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (ở đktc, là
sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 3,84 và 0,448.
B. 5,44 và 0,896.
C. 5,44 và 0,448.
D. 9,13 và 2,24.
Câu 56: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin tác dụng với dung dịch HCl dư thu được (m
+ 13,87) gam muối. Mặt khác, lấy m gam X tác dụng với dung dịch KOH dư thu được (m + 17,48) gam
muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 33,75.
B. 32,25.
C. 39,60.
D. 41,06.
Câu 57: Theo IUPAC ankin CH 3 C �C CH 2 CH 3 có tên gọi là :
A. pent-2-in.
B. pent-3-in.
C. pent-1-in.
D. 5
Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CH 3COOC2H3, C2H5COOCH3 và (CH3COO)3C3H5 cần
17,808 lít O2 (đktc) thu được 30,36 gam CO2 và 10,26 gam H2O. Lượng X trên phản ứng tối đa với bao
nhiêu mol NaOH?
A. 0,16.
B. 0,12.
C. 0,18.
D. 0,2.
Câu 62: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A. Anbumin.
B. Gly–Ala.
C. Triolein.
D. Glyxin.
Câu 63: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este
đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn
9,165 gam E bằng O2, thu được 4,995 gam H2O. Mặt khác, cho 0,18 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml
dung dịch NaOH 1,25 M, thu được hỗn hợp X gồm muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số
nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m 1 gam và một ancol no,
đơn chức có khối lượng m2 gam. Tỉ lệ m2: m1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,35.
B. 0,7.
C. 0,8.
D. 1,2.
Câu 64: Hỗn hợp A gồm pentapeptit X và hexapeptit Y đều mạch hở. Thủy phân peptit X hoặc Y đều
thu được Gly và Ala. Thủy phân 17,4 gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn B. Nung nóng B với oxi dư thu được 13,78 gam
Na2CO3 và 37,6 gam hỗn hợp gồm CO 2, nước và N2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần trăm
theo khối lượng của Y trong A gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 24%.
B. 95%.
Kết tủa trắng bạc
T
Cu(OH)2
Dung dịch màu xanh lam
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Axit glutamic, anilin, glucozơ, saccarozơ.
B. Axit axetic, anilin, saccarozơ, glucozơ.
C. Natri axetat, anilin, glucozơ, saccarozơ.
D. Axit axetic, anilin, glucozơ, xenlulozơ.
Câu 67: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta - 1,3 - đien và stiren thu được một loại polime A là cao su
Buna – S. Đem đốt một mẫu A, thấy số mol O 2 phản ứng bằng 1,325 lần số mol CO 2 sinh ra. Nếu cho
19,95 gam A tác dụng hết với dung dịch brom thì có bao nhiêu gam brom tham gia phản ứng?
A. 42,67.
B. 36,00.
C. 39,90.
D. 30,96.
16
Câu 68: Có các chất sau: tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon 6-6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa
novolac. Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO?
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
B. 160.
C. 80.
D. 320.
Câu 74: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. CuSO4.
B. Ba(NO3)2.
C. NaOH.
D. HCl.
Câu 75: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa: Fomon; axit fomic ; axit
axetic; ancol etylic?
A. CuO.
B. Cu(OH)2/OHC. dd AgNO3/NH3. D. NaOH.
Câu 76: Dung dịch X chứa các ion Fe 3+; NO3 ; NH 4 ;Cl . Chia dung dịch X thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng được 6,72 lít khí (đktc) và 21,4 gam kết tủa. Phần 2
cô cạn thu được 56,5 gam muối khan. Cho vào phần 3 dung dịch H 2SO4 dư, dung dịch thu được có thể
hòa tan tối đa m gam Cu tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 28,8.
B. 86,4.
C. 105,6.
D. 35,2.
Câu 77: Khi để rượu lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit nào sau đây?
A. Axit acrylic.
B. Axit lactic.
C. Axit oxalic.
D. Axit axetic.
Câu 78: Trong phân tử amilozơ chứa loại liên kết nào sau đây?
A. α-1,6-glicozit.
44. A
45. D
46. C
47. A
48. A
49. C
50. C
51. D
52. B
53. D
54. C
55. C
56. D
57. A
58. C
74. B
75. B
76. D
77. D
78. D
79. C
80. B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 41: Chọn B.
Fe + 1,5Cl2 -> FeCl3
………0,12…….0,02
� m FeCl3 13gam.
Câu 42: Chọn D.
Câu 43: Chọn B.
Đốt X có nX n CO2 n H 2O nên X là tetrapeptit (Dạng C n H 2n 2 N 4 O5 )
Tương tự cho Y và Z. Vậy X, Y, Z đều là các tetrapeptit.
n X x và n Y 0,16
� n NaOH 4x 4y 0,16.4
Và n H2O x y 0,16
Bảo toàn khối lượng:
69,8 + 40(4x + 4y + 0,64) = 101,04 + 18(x + y + 0,16)
� x y 0, 06
Đăt n O (A) x � n H 2O x
Bảo toàn H � n HCl 2x 1,19
m muối = m = 16x + 35,5 (2x + 1,19) = m + 70,295
� x 0,51
Với HNO3:
nNO = 0,08 và n N 2O 0, 09
bảo toàn lectron � 0,595.2 3n NO 8n N 2O 8n NH4 NO3
� n NH4 NO3 0, 02875
m muối = (m – 16x) + 62(0,595.2 + 2x) + 80.0,02875 = 162,15
� m 30,99
Câu 47: Chọn A.
PVC là (-CH2-CHCl-)n
� Mỗi mắt xích có CTPT là C2H3Cl
Câu 48: Chọn A.
Câu 49: Chọn C.
Gly = NH3 + CH2 + CO2
Ala = NH3 + 2CH2 + CO2
Val = NH3 + 4CH2 + CO2
CH3NH2 = NH3 + CH2
C2H5NH2 = NH3 + 2CH2
Quy đổi X thành NH3 (0,18 mol), CH2 (x mol) và CO2 (y mol)
n O2 0,18.0,75 1,5x 0, 615 � x 0,32
n CO2 x y 0, 40 � y 0, 08
20
� n NaOH y 0, 08
� m NaOH 3, 2
Câu 50: Chọn B.
Câu 51: Chọn D.
(2) Đúng
(3) Đúng.
(4) Đúng
(5) Đúng.
21
Câu 61: Chọn C.
n O2 0, 795; n CO2 0, 69 và n H2O 0,57
Bảo toàn O:
n O (X) 2n O2 2n CO2 n H 2O
� n O (X) 0,36
�n
NaOH
n COO n O (X) / 2 0,18
Câu 62: Chọn A.
Câu 63: Chọn A.
Trong 0,36 mol E chứa este đơn chức (u mol) và hai este 2 chức (tổng v mol)
n E u v 0,36
n NaOH u 2v 0,585
� u 0,135 và v = 0,585
� Tỉ lệ u : v = 3:5
Trong 12,22 gam E gồm CnH2n-6O2 (3e mol) và CmH2m-6O4 (5e mol)
m E 3e(14n 26) 5e(14m 58) 12, 22
n H2O 3e(n 3) 5e(m 3) 0,37
m E 14n H2O � e 0, 01
� 3n 5m 61
Khí X là CO, có khả năng liên kết với hemoglobin bền vững hơn O2.
Câu 66: Chọn A.
Câu 67: Chọn B.
A có dạng (C4H6)(C8H8)x
(C4H6)(C8H8)x + (10x + 5,5)O2 -> (8x + 4)CO2 + (4x+3)H2O
� 10x 5,5 1,325(8x 4)
� x 1/ 3
� n Br2 n A 19,95 / (104x 54) 0, 225
� m Br2 36 gam.
Câu 68: Chọn C.
Các chất có nhóm –NHCO- trong dãy trên: tơ capron, tơ nilon 6,6; protein.
Câu 69: Chọn C.
Fe CuSO 4 � FeSO 4 Cu
0, 2x....0, 2x....................0, 2x
� m 0, 2.x.64 0, 2x.56 3, 2
�x2
Câu 70: Chọn A.
X có dạng C4Hy
M X 48 y 27, 25.2 � y 6,5
n CO2 0,15.4 0, 6 và n H2O 0,15y / 2 0, 4875
� m 35,175
C4H6,5 + 1,75Br2 -> C4H6,5Br3,5
� m Br2 1, 75.0,15.160 42 gam.
Câu 71: Chọn D.
MT = 1,7MZ nên T là ete.
� 2M Z 18 1, 7M Z � M Z 60 : C 3H 7OH
Quy đổi X thành C3H7OH (0,35), CnH2nO2 (0,2) và H2O
n O2 0,35.4,5 0, 2.(1,5n 1) 1,975
23
Câu 78: Chọn D.
Câu 79: Chọn C.
X gồm CH3COOH và HCOOCH3 (Cùng M = 60)
n X n NaOH 0, 03
� m X 1,8 gam.
Câu 80: Chọn B.
X là HCOOCH=CH2
HCOOCH=CH2 + H2O -> HCOOH + CH3CHO
24