Đề thi thử THPT Quốc gia trường chuyên Lê Quý Đôn Quảng trị môn vật lý - Pdf 29

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
TỔ VẬT LÝ
THI THỬ ĐỢT 1 NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.10
8
m/s; số Avôgadrô N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
.
Câu 1: Cho dòng điện xoay chiều ba pha có tần số góc ω
d
vào ba cuộn dây của một động cơ không
đồng bộ ba pha để tạo ra một từ trường quay với tốc độ góc ω
t
. Khi đó rôto của động cơ sẽ quay với
tốc độ góc ω
c

C. vẫn có bước sóng 550 nm và có màu lục . D. Có bước sóng 412,5 nm và có màu lục.
Câu 4: Sóng dọc truyền trong một môi trường với tần số 50Hz, tốc độ truyền sóng là 200cm/s, biên
độ sóng là 4cm. Biết A và B là hai phần tử nằm trên cùng phương truyền khi chưa có sóng và cách
nguồn lần lượt các khoảng là 20cm và 42cm. Khi có sóng truyền qua thì khoảng cách nhỏ nhất giữa A
và B là:
A. 28,4cm B. 23,4cm C. 14cm D. 30cm
Câu 5: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm RLC nối tiếp, tụ điện có điện dung C thay đổi
được. Biết U
R
= 50V; U
L
= 100V ; U
C
= 50V. Thay đổi điện dung C để hiệu điện thế hiệu dụng ở hai
đầu tụ U’
C
= 30V, thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R gần với giá trị nào nhất sau đây là :
A. 75V B. 20V C. 50V D. 100V.
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m, lò
xo có độ cứng k. Nâng vật lên vị trí mà lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ. Khi vật xuống vị trí thấp
nhất gắn nhẹ nhàng một vật nhỏ có khối lượng m’ thì thấy con lắc dao động với biên độ như cũ. Khối
lượng m’ bằng
A. 2m. B. 0,5m. C.
2m
. D. m.
Câu 7: Nhận xét nào sau đây về dao động cưỡng bức là không đúng.
A. Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng tần số góc của ngoại lực.
B. Dao động cưỡng bức gồm hai giai đoạn, giai đoạn chuyển tiếp và giai đoạn ổn định.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức là điều hòa.

cm,
( )
3 3 3
cos 2x A t
π ϕ
= +
cm. Biết trong quá trình dao động, ba vật luôn
thẳng hàng. Tìm phương trình x
3
.
A.
( )
3
3cos 2x t
π
=
cm. B.
( )
3
3cos 2 / 2x t
π π
= +
cm.
C.
( )
3
4cos 2 / 2x t
π π
= +
cm. D.

Câu 13: Sóng điện từ có bước sóng 80m thuộc loại sóng nào dưới đây?
A. Sóng dài. B. Sóng ngắn. C. Sóng cực ngắn. D. Sóng trung.
Câu 14: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn dây không thuần cảm và tụ điện mắc
nối tiếp. Đặt điện áp xoay chiều
( )
0
osu U c t
ω ϕ
= +
vào hai đầu đoạn mạch. Gọi u
R
,u
d
,u
C
lần lượt là
điện áp tức thời của điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện; U
0R
, U
0d
, U
0C
lần lượt là điện áp cực đại của
điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện. Hệ thức nào sau đây đúng?
A.
( )
2
2 2
0 0 0 0R d C
U U U U

U U
+ =
Câu 15: Trong nguyên tử hiđrô, theo lí thuyết của Bo, tỉ số bán kính 2 quỹ đạo dừng liên tiếp là 9/16.
Hai quỹ đạo đó là
A. M và N B. N và O C. O và P D. L và M
Câu 16: Tìm phát biểu đúng. Tia hồng ngoại và tia X (Rơnghen) đều là sóng điện từ nhưng có bước
sóng dài ngắn khác nhau nên chúng
A. bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
B. bị lệch khác nhau trong từ trường đều
C. có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau
D. đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau
Câu 17: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α
0
. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại
vị trí cân bằng và vị trí biên là 0,1. α
0
bằng
A. 9
0
. B. 0,1rad. C. 0,01rad. D. 0,05rad.
Câu 18: Nhận xét nào sau đây là đúng về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
A. Bán kính hạt nhân tỉ lệ thuận với lập phương số khối
B. Đồng vị là những hạt nhân nguyên tử chứa cùng số prôtôn, nhưng số nuclôn và số nơtrôn khác
nhau;
C. Tỉ lệ về số prôtôn và số nơtrôn trong hạt nhân của mọi nguyên tố đều như nhau;
D. Lực liên kết các nuclôn trong hạt nhân có bán kính tác dụng rất nhỏ và cường độ rất lớn;
Câu 19: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α
0
. Khi con lắc có ly độ góc α = α
0

2
C
2
với C
1
= C
2
= 0,1μF; L
1

= L
2
= 1μH. Ban đầu tích
cho tụ C
1
đến hiệu điện thế 6V và tụ C
2
đến hiệu điện thế 12V rồi cho các mạch cùng dao động. Xác định
thời gian ngắn nhất kể từ khi các mạch bắt đầu dao động đến khi hiệu điện thế trên 2 tụ C
1
và C
2
chênh
nhau 3V? Lấy π
2
= 10.
A. 10
-6
/6 s. B. 10
-6

C.
( )
2
9,78 0,13 /g m s
= ±
D.
( )
2
9,83 0,07 /g m s
= ±
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, với i là khoảng vân thì vân tối gần vân sáng
trung tâm nhất ở các vị trí cách vân sáng trung tâm một khoảng là
A. 0,5i. B. 2i. C. 1,5i. D. i.
Câu 26: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2m được treo lơ lửng lên một cần rung. Cần có thể rung theo
phương ngang với tần số thay đổi được từ 100Hz đến 125Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 6m/s.
Trong quá trình thay đổi tần số rung của cần, có bao nhiêu tần số gây ra sóng dừng trên dây? (Biết
rằng khi có sóng dừng, đầu nối với cần rung là nút sóng)
A. 12. B. 10. C. 5. D. 4.
Câu 27: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
B. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
C. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn
Câu 28: Mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay
chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R,L,C đều bằng nhau
và bằng 50V. Khi tụ bị nối tắt thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng:
A. 25V B. 50
2
V C. 25
2

có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 180V. B. 300V. C. 250V. D. 140V.
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều
( )
220 2 os 100 / 6u c t V
π π
= +
vào một đoạn mạch thì dòng điện
chạy qua có cường độ
( )
2 os 100 / 6i c t A
π π
= −
. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:
A. 110W. B. 220W. C.
110 3
W. D.
110 2
W.
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, trên một đoạn MN của màn quan sát đối
xứng qua vân sáng trung tâm, khi dùng ánh sáng có bước sóng 0,60
µ
m thì quan sát được 17 vân
sáng và tại hai đầu đoạn MN là vân sáng. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 0,48
µ
m thì số vân sáng
quan sát được trên đoạn MN làlà:
A. 21. B. 17 C. 25 D. 33
Câu 33: Sóng cơ học truyền trong môi trường đàn hồi với biên độ a và bước sóng λ. Tốc độ truyền
sóng v

a
v
πλ
=
D.
0
ax
2
m
v
a
v
π
λ
=
Câu 34: Trong thí nghiệm về Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe
và màn quan sát là 1,5 m. Hai khe S
1
, S
2
được chiếu đồng thời được chiếu đồng thời ba bức xạ λ
1
=
0,4 μm; λ
2
= 0,6 μm và λ
3
= 0,7 μm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân
trung tâm đo được trên màn là 42 mm. Khoảng cách giữa hai khe là
A. 0,5 mm. B. 0,3 mm. C. 0,4 mm. D. 0,6 mm.

2
1 2
3
2
f f
f
+
=
D.
2
3 1 2
f f f
=
Câu 36: Trong một mạch dao động LC lý tưởng gồm một tụ điện có điện dung 0,5µF và một cuộn
dây thuần cảm. Biết điện áp cực đại trên tụ là 6V. Xác định năng lượng dao động của mạch trên.
A. 18µJ B. 9nJ C. 18nJ D. 9µJ
Câu 37: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S
1
S
2
cách nhau 6
2
cm dao động theo phương trình u =
acos20πt(mm). Tốc độ sóng trên mặt nước bằng 0,4m/s và biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền
sóng. Điểm gần nhất ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S
1
S
2
cách S
1

2
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
Câu 41: Hạt nhân
210
84
Po
chuyển động với động năng 1,6MeV phóng xạ α và biến thành hạt nhân
206
82
Pb
. Biết hạt α bay ra theo hướng vuông góc với chuyển động của hạt
210
84
Po
. Cho khối lượng
nguyên tử của Po; Pb; α tương ứng là m
Po
= 209,98286u; m
Pb
= 205,97446u; m
α
= 4,0014u; 1u =
931,5MeV/c
2
. Động năng của hạt α là:
A. 6,3657MeV; B. 4,7963MeV C. 6,588MeV D. 2,271MeV
Câu 42: Một con dơi đang bay với vận tốc 10m/s và hướng thẳng góc tới một bức tường, khi cách
bức tường một đoạn s thì nó phát ra một sóng siêu âm có tốc độ 340m/s. Sau thời gian t = 0,04 giây,
con dơi nhận lại tín hiệu phản hồi từ bức tường và đổi hướng bay. Tìm khoảng cách s ban đầu của
con dơi và tường.

2
.
A. ≈ 0,39. B. 0,5. C. ≈ 0,71. D. ≈ 0,87.
Câu 45: Đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở, một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp. Biết tại
một thời điểm nào đó, điện áp tức thời của chúng lần lượt là 30V, 80V, 40V. Khi đó điện áp tức thời
của cả đoạn mạch là:
A. 150V. B. 50V. C. 70V. D. 75V.
Câu 46: Trên một sợi dây đàn hồi dài
l
đang có sóng dừng với bước sóng λ, người ta thấy ngoài trừ
những điểm nút mọi điểm khác đều dao động cùng pha nhau. Nhận xét nào sau là không đúng:
A. Nếu sợi dây có một đầu cố định một đầu từ do, thì trên dây chỉ có 1 bụng sóng, 1 nút sóng.
B. Chiều dài sợi dây
l
bằng bước sóng λ.
C. Nếu sợi dây có hai đầu cố định thì trên dây chỉ có 1 bụng sóng, 2 nút sóng
D. Tần số sóng khi đó có giá trị nhỏ nhất.
Câu 47: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ 0,4s và biên độ
4 2
cm.
Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần công suất của lực đàn hồi bằng 0 là bao nhiêu? Cho
2
g
π
=
m/s
2
.
A.
0,1 2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status