Đề thi HSG Hoá-Gia Lai 09-10 - Pdf 61

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
GIA LAI
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP TỈNH
Năm học 2009-2010
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn thi: Hóa học
Thời gian: 150 phút
(không kể thời gian phát đề)
Câu 1.
(3 điểm)
1. Trình bày ngắn gọn phương pháp hóa học để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp sau:
CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
2
và SO
2
.
2. Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C
6
H
6
. Xác định công thức cấu tạo và viết phương
trình phản ứng sao cho phù hợp với dữ kiện thực nghiệm sau:
- Hợp chất A không tác dụng được với dung dịch KMnO

).
2. Trộn 190 cm
3
oxi với 120 cm
3
hỗn hợp khí X gồm N
2
, H
2
và CH
4
. Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp X, sau đó làm lạnh, thu được hỗn hợp Y có thể tích là 110 cm
3
. Cho Y qua dung dịch NaOH
dư, khí thoát ra có thể tích là 40 cm
3
. Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X. Biết các khí đo ở
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Câu 4.
(3,5 điểm)
1. Cho a gam dung dịch H
2
SO
4
10% phản ứng với a gam dung dịch KOH 20%. Độ pH của
dung dịch thu được sau phản ứng như thế nào?
2. Trộn lẫn 100 gam dung dịch H
2
SO

2
bão hòa ở 25
o
C có nồng độ là 0,027M. Cho 6 gam canxi phản ứng với
100 gam nước. Tính khối lượng Ca(OH)
2
(rắn) thu được (giả sử thể tích dung dịch bằng thể tích
nước).
2. Để m gam sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được chất rắn X có khối lượng là
(m + 1,6) gam. Nếu cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, nóng, dư thì được 4,48
lít khí SO
2
(đktc) duy nhất thoát ra. Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra. Tính m.
……………………Hết……………………..
Ghi chú. - Thí sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn và máy tính bỏ túi
- Kết quả tính được làm tròn 4 chữ số thập phân
.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
GIA LAI
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP TỈNH
Năm học 2009-2010
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn thi: Hóa học
Thời gian: 150 phút
(không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN HÓA HỌC

.
Mỗi
phản
ứng
0,25x6
2. (1,5 điểm) Viết đúng 2 đồng phân + viết phương trình………………………………. 0,75x2
Câu 2 (4 điểm)
1. (3 điểm) - Gọi công thức của A và B là C
x
H
y
% % 92,3077 7,6923 1
: : ....................................................................
12 1 12 1 1
x C H
y
= = =
- Vậy, công thức nguyên của A và B là (CH)
n
(với
1 4n
≤ ≤
)……………...
- Vì số nguyên tử H là số chẵn nên A và B có CTPT là C
2
H
2
và C
4
H

→
→
0,5
0,5x2
2. (2,5 điểm) Gọi x, y, z lần lượt là thể tích của N
2
, H
2
và CH
4
trong hỗn hợp X.
Các phương trình xảy ra:…………………………………….......................
2 2 2
4 2 2 2
2 2 3 2
2H +O 2H O
CH +2O CO +2H O
CO +2NaOH Na CO +H O
→
→
→
Theo đề ta có : 120 = x + y + z (I)
Hỗn hợp khí Y có: 110 = x + z + 190 – (0,5y + 2z) (II)
Khí hấp thụ vào dung dịch NaOH là CO
2
có thể tích bằng
110 – 40 = 70 = z (III)
0,25x3
Hpt
được 1

NO
3
+
+
Giải hệ (I), (II) và (III) ta được :
x = N
2
= 10 cm
3
y = H
2
= 40 cm
3
; z = CH
4
= 70 cm
3
………………………. 0,25x3
Câu 4 (3,5 điểm)
1. (1 điểm)
2 4 2 4 2
H SO + 2KOH K SO + 2H O........................................................................→
Số mol H
2
SO
4
= 0,1a/98
Số mol KOH = 0,2a/56
Theo phương trình phản ứng suy ra KOH dư nên môi trường bazơ, pH > 7
0,25x4

= 0,15 mol nên suy ra số mol H
3
PO
4
= 0,3 (mol)…………….
Số mol
0,3OH

=
mol
Ta có tỉ lệ
3 4
1
1
OH
H PO
n
n

=
suy ra thu được muối H
2
PO
4
-
= 0,3 (mol)
Khối lượng muối bằng:
+ + -
2 4
K Na H PO

C% = .100 = 3.083%..........................................................................
243,92
(0,1 - 0,08).170
C% = .100 = 1,394%...........................................
243,92
.......................
Các phương trình xảy ra:
3 3 n
3 2 3 n
M + nAgNO M(NO ) + nAg (1).............................................................
2M + nCu(NO ) 2M(NO ) + nCu (2).......................................................
→
→
Từ (1) và (2) ta có:
0,02 0,08 0,1
M
n
n n n
= + =
Vậy,
0,1
3, 25 32,5
A
A n
n
= ⇒ =
Với n = 2 suy ra A = 65 (Zn)………………………………………………
0,25
0,25
0,5

0,25
0,25
0,5
2. (1,5 điểm) Các phương trình có thể xảy ra là: (chỉ cần viết đúng 2 phương trình trở
lên được 0,5 điểm)
2 3 4
2 2 3
2
2 4 2 4 3 2 2
3 4 2 4 2 4 3 2 2
2 4 2 4 3 2 2
2 3 2 4 2 4 3 2
Fe+O Fe O
Fe+O Fe O
Fe+O FeO
Fe+H SO Fe (SO ) +SO +H O
Fe O +H SO Fe (SO ) +SO +H O
FeO+H SO Fe (SO ) +SO +H O
Fe O +H SO Fe (SO ) +H O
→
→
→
→
→
→
→
+3
-2
+4
Fe-3e Fe


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status