Trường THCS Phú Thành B
Họ và tên HS : ………………………………………………………………
Lớp: 6A ……………………………………………………………………………
Ngày ……… tháng ……… năm 20..….
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Toán
Điểm Lời phê của Giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5 đ iểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lới đúng nhất
Câu 1: Gọi P là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4. Tập hợp P sẽ
được viết như sau:
a. P = {1;2;3;4} b. P = {0;1;2;3;4} c. P = {0;1;2;3} d. P ={x
∈
N/ 0<x< 4}
Câu 2: Cho A={1;3;5;7}, B={3;5;7}
a.
BA
=
b.
BA
⊂
c.
AB
⊂
d.
{ }
B∈5;3;1
Câu 3: Tập hợp các số tự nhiên có………………………..phần tử
a. 99 b. 100 c. vô số d. 1000
Câu 4: Cho A = {0; 2; 4; 6; . . .; 200}. Tập hợp A có ……………………….phần tử
a.98 b. 99 c. 100 d. 101
10
7
3
.7
2
= 7
5
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 đ iểm )
Bài 1: (1 đ)
a) Viết tập hợp các chữ cái trong từ TOÁN HỌC.
b) Điền các kí hiệu
∈
,
∉
vào vuông : T A; M A
Bài 2: (2đ) Tính nhanh mộät cách hợp lí
a) 25 + 19 + 75 + 81 + 50
b) 15. 46 + 15. 54
Bài 3: (2đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 18.(x – 16 ) = 18
b) 1024.( x - 1) = 0
BAØI LAØM
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………