.
.
Phụ lục
.
Đề thi chính thức vào 10 môn Anh Sở GD&ĐT An Giang (Năm học 2018 – 2019)
Choose the word (A, B, C, D) whose underlined part is pronounced differently from the others
(0.5 point)
Question 1:
A. invited
B. needed
C. ended
D. liked
Question 2:
A. climate
B. ethnic
C. unit
C. played
D. were playing
Question 6: A runny nose, sneezing and coughing are the _______ of common cold.
A. materials
B. measures
C. medicines
D. symptoms
Question 7: The toy _______ my father bought for my brother is very expensive.
A. who
B. whom
C. which
D. whose
Question 8: The president is going to pay a state visit to Japan,_______ he?
A. does
B. doesn't
C. is
D. isn't
B. at
C. on
D. to
Question 13: It is very noisy. I can't hear what he is saying. Can you _______ the radio?
A. turn up
B. tum off
C. turn on
D. turn around
Question 14: Mai and Lan are attending a party.- Mai: "Would you like some more Coke?" Lan: " _______ ."
A. I think so
B. I'm not sure
C. Yes, let's
D. Yes, please.
( Choose the underlined part (A, B, C, D) that needs correcting, (1.0 point)
Question 15: I have to (A) go to the dentist's (B) because of (C) I have a toothache (D). Question
16: Alex Ferguson, that (A) is the most successful coach (B) in (C) Manchester United's history,
underwent (D) an emergency operation last month.
B. length
C. lengthen
D. longest
Question 25:
A. that
B. who
C. which
D. where
Question 26:
A. home
B. place
С. region
D. country
( Read the following passage and choose the letter A, B, C, D to indicate the correct answer to
each of the questions. (1.0 point)
Giao andethitienganh. info
C. robots.
D. unmanned spaceships
Question 30: According to the passage, which of the following statements is NOT true?
A. A clever robot and a human being can provide the same information from Mars. B.
The first geologist on the moon was Harrison Schmitt
C. We will not be able to determine the history of Mars in any detail until humans walk on it.
D. The Americans are keen to win the race to send human beings to Mars.
( Rearrange the word(s) in a correct order to make complete sentences. (1.0 point)
Question 31: to you /I / for a long time. / have not written
Question 32: will take place/ from 14 June to 15 July 2018/ The 2018 FIFA World Cup/ in
Russia.
4
( Complete the sentence so that it has a similar meaning to the original one. (1.5 points)
Question 33: He gave my sister a smart phone on her birthday.
=> My sister was _________.
Question 34: Watching "Lat mat: Ba chang khuyet" is very exciting.
=> It is ________.
Question 35: It isn't nice, so we can't go for a picnic.
=> If it ________.
Đáp án
1-D
11-C
21-
10-B
2030-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Question 1.
Kiến thức: Cách phát âm “ed”
Giải thích:
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Đuôi /ed/ được phát
âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ Đuôi /ed/ được phát âm là
/d/ với các trường hợp còn lại
invited /in'vait id/
needed /ni:did/
ended /endid/
liked /laikt/
Đáp án D có phần gạch chân đọc là /t/, các đáp án khác đọc là /id/
Đáp án: D
Question 2.
Kiến thức: Cách phát âm “i”
Giải thích:
climate /'klaimit/
ethnic /'eθnik/
unit /'ju:nit/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Đáp án: D
Question 5.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ran gay tại thời điểm nói ( is/am/are +
V-ing)
Tạm dịch: Nhìn kìa! Các bé trai đang chơi bóng rổ ở sân trường.
Đáp án: B
Question 6.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
material (n): chất liệu
measure (n): phương pháp
medicine (n): y học
symptom (n): triệu chứng
Tạm dịch: Sổ mũi, hắt hơi, ho là những triệu chứng của bệnh cảm vặt.
Đáp án: D
Question 7.
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ Tạm
dịch: Đồ chơi mà bố tôi mua cho em trai tôi thì rất mắc.
Đáp án: C
Question 8.
Đáp án: C
Question 12.
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
From … to…: từ … đến …
Tạm dịch: Thế chiến thứ 2 kéo dài từ 1939 đến 1945 phải không?
Đáp án: D
Question 13.
Kiến thức: Phrasal verbs
Giải thích:
turn up: xuất hiện
turn off: tắt
turn on: bật
turn around: quay lại
7
Tạm dịch: Thật là ồn. Tôi không thể nghe thấy anh ấy nói gì cả. Anh có thể tắt đài đi được
không?
Đáp án: B
Question 14.
Kiến thức: Văn hóa giao tiếp
Giải thích:
Mai và Lan đang tham dự một bữa tiệc
- Mai: "Cậu có muốn thêm Coke không?" - Lan: "_______."
A. Mình nghĩ thế
Tạm dịch: Biển Caspian, hồ nước mặn, lớn hơn bất cứ hồ nào trên thế giới.
8
Đáp án: C
Question 18.
Kiến thức: Câu gián tiếp
Giải thích:
Khi đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, cần chú ý sự lùi thì và biến đổi một số từ can
=> could
Tạm dịch: Người phụ nữ nói với con trai mình là cậu ta có thể đi ra ngoài khi cậu hoàn thành tất
cả bài tập về nhà.
Đáp án: B
Question 19.
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Cần 1 danh từ đứng sau tính từ “big” để tạo thành cụm danh từ.
Collect (v): sưu tầm => collection (n): bộ sưu tập
Tạm dịch: Lam sẽ có gắng có một bộ sưu tập tem lớn.
Đáp án: collection
Question 20.
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
ĐỘng từ đứng sau giới từ chia ở dạng V-ing
Tạm dịch: Chiếc xe buýt này được sử dụng cho việc đưa học sinh đến trường.
Đáp án: taking
Question 21.
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Campuchia và Việt Nam.
Đáp án: B
Question 25.
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
Đai từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho chủ ngữ chỉ vật.
Tạm dịch: When flowing into Vietnam, the Mekong River is also called Cửu Long River
(25) ______ has two branches: Tien River and Hau River.
Khi chảy qua Việt Nam, sông Mekong cũng được gọi là sông Cửu Long có 2 nhánh: sông Tiền và
sông Hậu.
Đáp án: C
Question 26.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
home (n): nhà
place (n): địa điểm
region (n): vùng
country (n): đất nước
Tạm dịch: The Mekong River is (26) _____ to more than 850 kinds of freshwater fish.
10
Sông Mekong là nhà của hơn 850 loại cá nước ngọt.
Đáp án: A
Dịch bài đọc:
D. 2050
Dẫn chứng: His speech echoed the words of the President, who promised that in 2019, 50 years
after Neil Armstrong became the first man to set foot on the moon, the first astronaut would stand
on Mars.
Đáp án: C
Question 29.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Theo đoạn văn, vào cuối thế kỷ XX, nhiều _____ sẽ nghiên cứu kỹ lưỡng bề mặt của hành
tinh
A. tàu vũ trụ có người lái
B. phi hành gia
11
C. robot.
D. phi thuyền không người lái
Dẫn chứng: By the end of the twentieth century, various unmanned spaceships will have
thoroughly investigated the surface of the planet.
Đáp án: D
Question 30.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Theo đoạn văn, câu nào sau đây KHÔNG đúng?
Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn ở
hiện tại ( have/has + P2)
Tạm dịch: Tôi chưa viết cho bạn trong 1 khoảng thời gian dài.
Đáp án: I have not written to you for a long time.
Question 32.
Kiến thức: Thì tương lai đơn
Giải thích:
Thì tương lai đơn dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai ( will + V)
Tạm dịch: World Cup 2018 sẽ diễn ra tại Nga từ ngày 14 tháng 6 đến ngày 15 tháng 7 năm 2018.
Đáp án: The 2018 FIFA World Cup will take place in Russia from 14 June to 15 July 2018.
Question 33.
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
Câu bị động của thì quá khứ đơn dạng: S + was/were + P2…
Tạm dịch: Anh ấy chị tôi một chiếc điện thoại thông minh vào sinh nhật chị.
=
Chị tôi được tặng một chiếc điện thoại thông minh vào sinh nhật chị.
Đáp án: My sister was given a smart phone on her birthday.
Question 34.
Kiến thức: Cấu trúc câu
Giải thích:
It + be + tính từ + to V: như thế nào khi làm gì
Tạm dịch: Xem “ Lật mặt: 3 chàng khuyết” thì rất thú vị
=
Thật thú vị khi xem “Lật mặt: 3 chàng khuyết”.
Đáp án: It is very exciting to watch "Lat mat: Ba chang khuyet"
C. will you
D. won’t you
Question 3. Television is one of man’s most important means of _______.
A. transportation
B. celebration
C. conservation
D. communication
Question 4. It’s too dangerous for us ______ in this river.
A. swimming
B. to swim
C. swim
D. to swimming
Question 5. The police officer asked us where ________.
A. are we going
B. we are going
C. were we going
A. equality
B. more equally
C. equally
D. equal
C. will study
D. can study
Question 10. I wish my son _____ English well.
A. studies
B. studied
Question 11. Susan didn’t go to school_____ she was ill.
A. so
B. because
C. or
D. but
Question 12. She’d love to go to the party, but she had to ______ the baby in the evening.
A. turn on
B. swith off
14
A. is publishing
B. publishes
C. publish
D. is published
II. Choose the correct answer (A, B, C, or D) to complete the passage.(4 points)
In the United States, people celebrate Mother’s Day. Mother’s day is celebrated (17)_____ the
second Sunday in May. On this occasion, mother usually (18)_____ greeting cards and gifts
from her husband and children. The best gift of all for (19)_____ American Mom is a day of
leisure. The majority of American mothers spend most of their time (20)_____ their jobs as well
as housework, (21)_____ their working days are often very hard. The working mother starts
enjoying the traditional Mother’s Day by having breakfast cooked by her family. Later in the day,
it is also (22)_____ for the extended family group to get together for dinner, either in a
restaurant (23)_____ in one of their homes. Flowers also play an important (24)_____ of
Mother’s Day. Mothers are often given a corsage or a plant for the occasion, particularly if they
are elderly.
Question 17.
A. on
B. at
C. in
D. did
Question 21.
A. but
B. so
C. however
D. therefore
Question 22.
A. traditional
B. traditionallly
C. tradition
D. traditionalist
Question 23.
A. but
B. and
C. or
IV. Arrange the given words/ phrases to make the meaningful sentences. (4 points)
Question 29. said/ leave for/ Tom/ the following day/ would/ that/ he/ Paris/. Question
30. English/ to/ is/ It/ every day/ practice/ necessary/. Question 31. suggested/ Frank/
for a walk/ going out/ diner/ after/.
Question 32. turned/ John/ lights/ the/ off/ save/ to/ electricity/.
Question 33. any news/ haven’t/ I/ since/ him/ received/ from/ last Christmas/.
Question 34. wishes/ speak/ Minh/ English/ she/ could/ fluently/.
Question 35. money/ buy/ He/ enough/ have/ that car/ to/ doesn’t/.
Question 36. I/ study/ were/ If / I would/ you/ hard/,/.
Đáp án
1-B
2-A
3-D
4-B
5-D
6-C
7-D
8-A
9-D
10-B
I. Choose the best answer (A,B,C or D) to complete the sentences. (8 points)
Question 1.
Kiến thức: mệnh đề if
Giải thích: Mệnh đề if loại 2 diễn tả sự việc không xảy ra ở hiện tại :
If + S + V(quá khứ bàng thái) + S + would V-inf.
Quá khứ bàng thái cách dùng như quá khứ đơn, riêng tobe chia were cho tất cả các ngôi.
Tạm dịch : Nếu cô ấy ở đây, cô ấy sẽ cho bạn biết cách làm việc đó.
Đáp án: B
Question 2.
Kiến thức: câu hỏi đuôi
Giải thích: Trong tag questions (câu hỏi đuôi): S+ V ( dạng khẳng định), trợ động từ (dạng phủ
định) + S? S+ V ( dạng phủ định), trợ động từ (dạng khẳng định) + S? Ở câu này có “Let’s” nên
câu hỏi đuôi ta luôn dùng “shall we”.
Tạm dịch : Hãy tổ chức một buổi tiệc sau khi chúng ta hoàn thành dự án này, được không?
Đáp án: A
Question 3.
Kiến thức: từ vựng
16
Giải thích:
A. transportation (n) : phương tiện đi lại
B. celebration (n) : kỷ niệm
C. conservation (n) : sự bảo vệ
D. communication (n) : truyền đạt, thông báo
17
Tạm dịch : Mike đã đi đến rạp hiếu phim với Susan vào hôm qua.
Đáp án: A
Question 9.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. equality (n) : sự công bằng
B. more equally (adv) : công bằng hơn
C. equally (adv) : công bằng
D. equal (a) : công bằng
Sau các động từ như : feel, become, smell, taste, look,.. ta dùng tính từ.
Tạm dịch : Mặc đồng phục giúp học sinh cảm thấy công bằng theo nhiều phương diện.
Đáp án: D
Question 10.
Kiến thức : câu ước
Giải thích : S + wish + S + V (lùi thì)
Vì động từ lùi thì nên trong câu ước không ở thì hiện tại mà phải lùi về quá khứ.
Tạm dịch : Tôi ước con trai tôi học tiếng Anh tốt hơn.
Đáp án: B
Question 11.
Kiến thức: liên từ
Giải thích:
A. so : vì vậy
Tạm dịch : Phiền bạn giúp tôi cất những chiếc ghế này được không?
Đáp án: A
Question 14.
Kiến thức: từ loại
Giải thích:
A. carefully (adv) : cẩn thận
B. more careful (a) : cẩn thận hơn
C. careful (a) : cẩn thận
D. more carefully (adv) : cẩn thận hơn
Sau động từ thường (drives) ta dùng một trạng từ. Câu này có từ “than” nên ta chọn D.
Tạm dịch : Anh ấy chạy xe cẩn thận hơn anh ấy đã từng.
Đáp án: D
Question 15.
Kiến thức: đại từ quan hệ
Giải thích: Trong mệnh đề quan hệ
-
which dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật .
-
that dùng để chỉ người, vật ( không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định).
-
Tạm dịch : Ngày của Mẹ được tổ chức vào chủ nhật thứ hai của tháng năm.
Đáp án: A
19
Question 18.
Kiến thức: thì hiện tại đơn
Giải thích: S + Vs/es + O ...
Dấu hiệu : usally, sometimes, every+ day, morning ..
On this occasion, mother usually (18)_____ greeting cards and gifts from her husband and
children.
Tạm dịch : Vào dịp này, mẹ thường nhận những thiệp chúc mừng và quà từ chồng và con.
Đáp án: C
Question 19.
Kiến thức: mạo từ
Giải thích:
A. some + danh từ số nhiều/không đếm được : một vài, một ít B.
the + danh từ xác định
C. an + danh từ chưa xác định có bắt đầu là u,e,o,a,i : một
D. a + danh từ chưa xác định : một
The best gift of all for (19)_____ American Mom is a day of leisure.
Tạm dịch : Món quà tuyệt vời nhất cho một người mẹ Mỹ là một ngày vui chơi.
Đáp án : C
Question 20.
Kiến thức: cụm động từ
Giải thích:
Spend + time + V-ing : dành thời gian làm gì
The majority of American mothers spend most of their time (20)_____ their jobs as well as
housework, (21)_____ their working days are often very hard.
C. tradition (n) : truyền thống
D. traditionalist (n) : người theo truyền thống
Later in the day, it is also (22)_____ for the extended family group to get together for dinner,
either in a restaurant (23)_____ in one of their homes.
- Sau tobe ta dùng một tính từ.
Tạm dịch : Sau đó, theo truyền thống những gia đình mở rộng thường tụ họp lại, hoặc là ở trong
một nhà hàng, hoặc là trong nhà của họ.
Đáp án: A
Question 23.
Kiến thức: liên từ
Giải thích:
A. but : nhưng
B. and : và
C. or : hay ( either...or.. : hoặc..hoặc..)
D. nor : không (neither..nor..: không..cũng không)
Later in the day, it is also (22)_____ for the extended family group to get together for dinner,
either in a restaurant (23)_____ in one of their homes.
Tạm dịch : Sau đó, theo truyền thống những gia đình mở rộng thường tụ họp lại, hoặc là ở trong
một nhà hàng, hoặc là trong nhà của họ.
Đáp án: C
Question 24.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. piece (n): mảnh
B. part (n): phần
C. section (n): phần, đoạn
Tạm dịch : Nam đi đến vườn bách thảo bằng xe buýt.
Question 26. He went with his classmates.
Kiến thức : đọc hiểu
Giải thích: Anh ấy đi với ai?
Thông tin : I’ll tell you about one of my most impressive trips that my classmates and I have just
made after finishing the second term.
Tạm dịch : Tôi sẽ kể cho các bạn về một trong những chuyến đi ấn tượng nhất của tôi mà bạn tôi
và tôi vừa trải qua sau học kì hai.
Đáp án : He went with his classmates.
Tạm dịch : Anh ấy đi với bạn cùng lớp.
Question 27. Yes, they did.
Kiến thức : đọc hiểu
Giải thích: Họ có chơi nhiều trò chơi trên bãi cỏ không?
Thông tin : We made a short tour round the garden and took some photos of the whole class.
Then we played a lot games on the grassland.
Tạm dịch : Chúng tôi đi dạo vòng quanh khu vườn và chụp vài bức ảnh cả lớp. Sau đó, chúng tôi
chơi rất nhiều trò chơi trên bãi cỏ.
22
Đáp án : Yes, they did.
Tạm dịch : Có, họ có chơi.
Question 28. They went go at four thirty.
Kiến thức : đọc hiểu
Giải thích: Mấy giờ họ về đến nhà?
Thông tin : Then we arrived home at four thirty. We all felt very happy.
Tạm dịch : Sau đó, chúng tôi về nhà lúc bốn giờ rưỡi. Chúng tôi cảm thấy thật vui vẻ.
Đáp án : They went go at four thirty.
Tạm dịch : Họ về nhà lúc bốn giờ rưỡi.
Đáp án : It is necessary to practice English every day.
Question 31. Frank suggested going out for a walk after dinner.
Kiến thức : dạng của động từ
Giải thích:
S + suggest + V-ing ... : đề nghị làm gì
Tạm dịch : Frank đề nghị đi dạo sau bữa tối.
Đáp án : Frank suggested going out for a walk after dinner.
Question 32. John turned off the lights to save electricity.
Kiến thức : Dạng của động từ
Giải thích:
S + V + O + to V-inf : làm gì để cho cái, để làm gì
Tạm dịch : John tắt đèn để tiết kiệm điện.
Đáp án : John turned off the lights to save electricity.
Question 33. I haven’t received any news from him since last Christmas.
Kiến thức: thì hiện tại hoàn thành
Giải thích: S + have/has (+not) + V3/ed + O ...
Dấu hiệu : since + mốc thời gian
For + khoảng thời gian
Tạm dịch : Tôi không nghe tin tức gì về anh ta từ Giáng sinh năm ngoái.
Đáp án : I haven’t received any news from him since last Christmas.
Question 34. Minh wishes she could speak English fluently.
Kiến thức : câu ước
Giải thích :
Dùng để diễn tả một mong ước không có thật ở hiện tại.
S + wish + S + could + V-inf
Tạm dịch : Minh ước cô ấy có thể nói tiếng Anh trôi chảy hơn.
Đáp án : Minh wishes she could speak English fluently. Question
35. He doesn’t have enough money to buy that car. Kiến thức :
cấu trúc câu với "enough" Giải thích: