100 cau hoi sinh - Pdf 61

ON THI HOC KI I VATHI HSG
Bài 1: Cơ thể sinh vật lớn lên đợc là nhờ: D
A. Quá trình nguyên phân; B. Quá trình trao đổi chất và năng lợng;
C. Quá trình sinh sản; D. Chỉ có A và B;
E. Cả A, B và C;
Bài 2: Cơ chế tế bào học của hiện tợng hoán vị gen là:
A. Tác nhân vật lí và hoá học tác động đến NST gây đứt đoạn;
B. Sự tiếp hợp của các NST trong cặp tơng đồng ở kỳ đầy của giảm phân I;
C. Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong giảm phân;
D. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn gốc trong cặp NST kép tơng đồng ở kỳ trớc I;
E. Sự dàn hàng của NST trên mặt phẳng xích đạo và kéo NST về các cực của tế bào trong giảm phân;
Bài 3: Tế bào lỡng bội của một loài sinh vật mang một cặp NST tơng đồng trên có 2 cặp gen dị hợp, sắp xếp nh
sau AaBb. ( B)
Khi giảm phân bình thờng có thể hình thành những loại giao tử:
1. AB và ab; 2. A, B a, b; 3. AB, ab, Ab, aB;
4. AA, BB, Aa, Bb; 5. AA, BB, aa, bb;
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2; B. 1, 3; C. 1,4; D. 1, 5; E. 3, 5;
Bài 4: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
A. Điều kiện môi trờng;
B. Kiểu gen của cơ thể;
C. Thời kỳ sinh trởng và phát triển của cơ thể;
D. Mức dao động của tính di truyền;
E. Phản ứng của kiểu gen trớc môi trờng;
Bài 5: Bộ phận nào của NST là nơi tích tụ nhiều rARN? C
A. Tâm động; B. Eo sơ cấp; C. Eo thứ cấp;
D. Thể kèm; E. Hạt mút;
Bài 6: Nguyên nhân gây ra thờng biến là:
A. Do ảnh hởng trực tiếp của điều kiện môi trờng; B. Sự biến đổi trong kiểu gen của cơ thể;
C. Cơ thể phản ứng quá mức với môi trờng; D. Tơng tác qua lại giữa kiểu gen với môi trờng;
E. Do đặc trng trao đổi chất của mỗi cá thể;

E. Cả A, B và C;
Bài 13: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thờng gây hậu quả lớn nhất?
A. Đảo đoạn NST; B. Mất đoạn NST;
C. Lặp đoạn NST; D. Chuyển đoạn không tơng hỗ;
E. Chuyển đoạn tơng hỗ;
Bài 14: Bản chất của mã di truyền là: B
A. Thông tin quy định cấu trúc của các loại Prôtêin;
B. Trình tự các nuclêôtit trong ADN, quy định trình tự các axit amin trong prôtêin;
C. 3 ribônuclêôtit trong mARN quy định 1 axit amin trong prôtêin;
D. Mật mã di truyền đợc cha đựng trong phân tử ADN;
E. Các mã di truyền không đợc gối lên nhau;
Bài 15: Cơ quan tử tham gia vào quá trình nguyên phân ở tế bào động vật là: A
1. Nhiễm sắc thể; 2. Ribôxôm; 3. Trung thể;
4. Ti thể; 5. Thể Gôngi;
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3, 4; B. 1, 2, 3, 5; C. 2, 3, 4, 5;
D. 1, 3, 4, 5; E. 1, 2, 4, 5;
Bài 16: So sánh quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật và tế bào động vật, ngời ta thấy: E
1. Chúng đều diễn ra qua các giai đoạn tơng tự nhau.
2. ở kỳ cuối tế bào động vật có sự co thắt tế bào bất ở giữa, còn tế bào thực vật là tế bào chất không có thắt ở
giữa hình thành một cách ngăn chia tế bào mẹ thành 2 tế bào con.
3. Từ 1 tế bào mẹ qua nguyên phân tạo thành 2 tế bào con giống nhau và giống với tế bào mẹ.
4. Quá trình nguyên phân diễn ra ở tất cả các loại tế bào trong cơ thể động vật và thực vật.
5. Nhờ nguyên phân mà cơ thể sinh vật lớn lên đợc.
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3, 4; B. 1, 2, 3, 5; C. 1, 3, 4, 5;
D. 2, 3, 4, 5; E. 1, 2, 3, 4, 5;
Bài 17: Nguyên nhân chủ yếu đấu tranh cùng loài là: A
A. Do có cùng nhu cầu sống; B. Do chống lại điều kiện bất lợi;
C. Do đối phó với kẻ thù; D. Do mật độ cao;

5 Sự phân chia crômatit trong nguyên phân và sự phân li NST ở kỳ sau I.;
Những điểm khác nhau về hoạt động của NST là:
A. 1, 2; B. 1, 3; C. 2, 4;
D. 1, 4; E. 3, 5;
Bài 23: Đơn phân của ARN và đơn phân của ADN phân biệt với nhau bởi:
A. Nhóm phôtphat; B. Gốc đờng;
C. Một loại bazơ nitric; D. Cả A và B; E. Cả B và C;
Bài 24: Đơn phân cấu tạo nên đại phân tử ADN là:
A. Ribônuclêôtit; B. Nuclêôtit; C. Nuclêôxôm;
D. Pôlinuclêôtit; E. Ôctame;
Bài 25: Theo bạn đâu là điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tổng hợp ADN và tổng hợp mARN:
1. Loại enzim xúc tác; 2. Kết quả tổng hợp;
3. Nguyên liệu tổng hợp; 4. Động lực tổng hợp;
5. Chiều tổng hợp;
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3, 4; B. 2, 3, 4, 5; C. 1, 3, 4, 5;
D. 1, 2, 3, 5; E. 1, 2, 4, 5;
3
Bài 26: Tính trạng lặn là tính trạng:
A. Không biểu hiện ở cơ thể lai; B. Không biểu hiện ở đời F
1
;
C. Không biểu hiện ở thể dị hợp; D. Có hại đối với cơ thể sinh vật;
E. Chỉ biểu hiện ở F
2
;
Bài 27: Chiều 5

3 của mạch đơn ADN trong cấu trúc bậc 1 (pôlinuclêôtit) theo Watson Crick đợc bắt
đầu bằng: B

C. Do phản ứng của cơ thể với môi trờng;
D. Do cả A và B;
E. Do thờng biến.
Bài 34: Đột biến gen phụ thuộc vào các nhân tố nào sau đây? E
A. Các tác nhân gây đột biến lý hoá trong ngoại cảnh;
B. Những rối loạn quá trình sinh hoá hoá sinh trong tế bào;
C. Đặc điểm cấu trúc gen;
D. Thời điểm hoạt động của gen;
E. Cả A, B và C.
4
Bài 35: Một tế bào sinh dục cái của lúa (2n = 24 NST) nguyên phân 5 đợt ở vùng sinh sản rồi chuyển qua vùng
sinh trởng, chuyển qua vùng chính tạo trứng. Số lợng NST đơn cung cấp bằng: A
A. 4200 NST; B. 1512 NST; C. 744 NST;
D. 768 NST; E. 3456 NST;
Cõu 36 :Cu trỳc mang v truyn t thụng tin di truyn l :
A. Prụtờin B. AND C. m ARN
C. r ARN D. Nuclờụtit E. Axit Amin
Cõu 37 : n phõn cu to nờn phõn t ADN l :
A. Glucụz B. Axit amin
C. Nuclờụtit D. C A v B
Cõu 38 : n phõn cu to nờn phõn t Prụtờin l :
A. Glucụz B. Axit amin
C. Nuclờụtit D. Ribụ Nuclờụtit
E. C B v C
Cõu 39 : Tớnh c thự ca mi loi Prụtờin do yu t no qui nh :
A. S lng cỏc axit amin
B. Thnh phn cỏc loi Axit amin
C. Trỡnh t sp xp cỏc loi Axit amin
D. C A ; B v C
E. Ch A v C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status