100 Cau hoi on thi TN - DH mon Vat li - Pdf 51

100 câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý giúp các em ôn thi đại học
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng. Hai khe cách nhau khoảng a, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng dùng trong thí nghiệm là
λ
. Khoảng cách giữa một
vân sáng và vân tối cạnh nhau là
A.
λ
2
aD
B.
a
D
λ
C.
λ
aD
D.
a
D
2
λ
Câu 2: Trong một môi trường, gọi v
1
, v
2
,v
3
là tốc độ của các tia hồng ngoại, tử ngoại và Rơngen
thì
A. v

100cos(2220 Vt
π
π
+
, Khi đó điện áp hai
đầu tụ có biểu thức u
C
= 100
)(100cos2 Vt
π
. Điện áp hai đầu điện trở R có biểu thức
A. u
R
=
))(
2
100cos(2220 Vt
π
π
+
, B. u
R
= 220
)(100cos2 Vt
π
.
C. u
R
= 100
))(

εεε
<<
Câu 7: Máy biến áp lí tưởng có cuộn dây sơ cấp gồm 2000(vòng), thứ cấp 100(vòng), điện áp đặt
vào hai đầu cuộn sơ cấp là 120(V). Điện áp hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 120V B. 6V C. 240V D. 20V
Câu 8: Theo hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng thì khối lượng có đơn vị
A.
c
MeV
B.
2
c
MeV
C. MeV D.
3
c
MeV
Câu 9: Khi nói về mạch điện xoay chiều, kết luận nào sau đây sai
A. Trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm cường độ dòng điện chậm pha hơn điện áp là
2
π
B. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần cường độ dòng điện cùng pha với điện áp
C. Trong mạch điện xoay chiều, điện áp luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện
D. Trong đoạn mạch chỉ có tụ điện cường độ dòng điện nhanh pha hơn điện áp là
2
π

Câu 10: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, hằng số phóng xạ của chất phóng xạ trên được xác
định theo hệ thức
A.

)(2 A
Câu 12: Chu kì dao động của mạch dao động LC được xác định theo biểu thức
A. T=2
LC
1
π
B.
LCT
π
2
=
C. T=2
LC
D. T=
LC
π
1
Câu 13: Hai nguồn phát sóng đồng bộ A,B giao thoa với nhau, biết rằng khoảng cách gần nhất
giữa một cực đại và một cực tiểu nằm trên đoạn AB là 0,5 cm. Bước sóng do hai nguồn phát ra là
A. 2cm B. 0,5cm C. 0,25cm D. 1cm
Câu 14: Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 20cm/s, tần số sóng 10Hz. Bước sóng là
A. 1cm B. 20cm C. 10cm D. 2cm
Câu 15: Chọn câu đúng: Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A. Ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định B. Ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do
C. Cùng pha với sóng tới nếu vật cản cố định D. Ln ngược pha với sóng tới
Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng , người ta dùng ánh sáng màu đỏ mà khơng dùng
ánh sáng màu tím là vì
A. vì khoảng vân giao thoa của màu đỏ rộng, dễ quan sát hơn B. vì ánh sáng màu đỏ
dễ giao thoa hơn màu tím
C. vì các vật phát ra màu đỏ dễ hơn màu tím D. vì màu đỏ dễ quan sát hơn màu tím

A.
2
λ
B.
4
λ
C.
λ
D. 2
λ
Câu 21: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian trong dao động điều hồ

A. Đường elip B. Đường Parapol C. Đoạn thẳng D. Đường hình sin
hoặc cosin
Câu 22: Tai người khơng thể nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng nào dưới đây?
A. 1000Hz đến 15000Hz B. 21000Hz đến 25000Hz C. 16Hz đến
10000Hz D. 16Hz đến 20000Hz
Câu 23: Chọn câu đúng.A. Quang phổ liên tục của mot vật phụ thuộc vào bản chất của vật
nóng sáng
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng
C. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng
Câu 24: Ben (B) là đơn vị đo của:
A. Độ cao của âm B. Độ to của âm C. Cường độ âm D. Mức cường độ âm
Câu 25: một bức xạ có tần số 10
14
Hz. Bước sóng của bức xạ này là
A. 10
-6
m B. 10

là dòng các hạt nhân nguyên tử heli B. Tia
β
là dòng hạt
mang điện
C. Tia
γβα
,,
đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau D. Tia
γ
là sóng điện từ
Câu 31: Dụng cụ nào dưới đây có thể biến quang năng thành điện năng
A. Pin Vôn ta B. Pin mặt trời C. c quy D. Đinamô xe đạp
Câu 32: Điều kiện để phản ứng phân hạch dây chuyền xãy ra là số nơtron bị bắt sau mỗi phân
hạch k thoả mạn
A. K
1

B. K<1 C. K=0 D. K
1

Câu 33: Sóng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,45μm có năng lượng của mỗi phơtơn là
A. 0,44eV B. 2,76eV C. 0,28eV D. 4,42eV
Câu 34: Tìm phát biểu sai khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A. Khi đi qua lăng kính ánh sáng trắng bị tán sắc thành nhiều chùm sáng có màu khác nhau
B. Nếu ánh sáng đi qua lăng kính mà khơng bị tán sắc thì đó là ánh sáng đơn sắc
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng chỉ xuất hiện khi ánh sáng trắng đi qua lăng kính
D. Hiện tượng cầu vòng sau cơn mưa là hiện tượng tán sắc trong tự nhiên.
Câu 35: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,25 μm. Cơng cần thiết để tách được electron ra
khỏi kim loại là
A. 6,56.10

.60,0 m
µλ
=
B.
.55,0 m
µλ
=
C.
.50,0 m
µλ
=
D.
.40,0 m
µλ
=

Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc
2/
π
B. Dòng điện trễ pha
hơn hiệu điện thế một góc
4/
π

C. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc
4/
π
D. Dòng điện trễ pha
hơn hiệu điện thế một góc

A.
fC
Z
c
π
2
1
=
B.
fCZ
c
π
=
C.
fCZ
c
π
2
=
D.
fC
Z
c
π
1
=
Câu 44: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz,Bước sóng của sóng điện từ đó là
A.
1000
=

25
C
Z
C.
Ω=
100
C
Z
D.
Ω=
50
C
Z
Câu 46: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc
dao động của mạch là
A.
srad /10.5
4
=
ω
B.
Hz200
=
ω
C.
srad /200
=
ω
D.
Hz

của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A. Không đổi B. Tăng 4 lần C. Tăng 2 lần D. Giảm 2 lần
Câu 49: Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ
1200 vòng / phut. Tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu ?
A. f = 60 Hz B. f = 40 Hz C. f = 50 Hz D. f = 70 Hz
Câu 50: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120
vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V - 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A. 24 V B. 8,5 V C. 12 V D. 17 V
Câu 51: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong
quá trình truyền tải đi xa ?
A. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa bằng cách dùng máy tăng thế
4
B. Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ C. Tăng tiết diện dây
dẫn dùng để truyền tải
D. . Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn
Câu 52: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C khi tăng điện dung của
tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
A. Tăng lên 4 lần B. Giảm đi 4 lần C. Giảm đi 2 lần D. Tăng lên 2 lần
Câu 53: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều ?
A. k = sin
ϕ
B. . k = tan
ϕ
C. k = cotan
ϕ
D. k = cos
ϕ

Câu 54: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

50
L
Z
B.
Ω=
200
L
Z
C.
Ω=
100
L
Z
D.
Ω=
25
L
Z

Câu 56: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang B. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ,
giao thoa C. Sóng điện từ mang năng lượng D. Sóng điện từ
không truyền được trong chân không
Câu 57: Công thức xác đònh cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A.
fL
z
L
π
1

=
B.
a
Dk
x
2
λ
=
C.
.2
m
k
T
π
=
D.
a
Dk
x
λ
2
=

Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện ?
A. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc
4/
π
B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện
thế một góc
4/

Vt)
π
. Hiệu điện thế
hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là A. U = 100 V B. U = 141 V C. U = 50 Hz
D. U = 200 V
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status