Chu de luy thua - Pdf 61

Bài dạy số học buổi hai - Lớp 6
Ngày soạn 2/102010
Chủ đề 3: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
A. MỤC TIÊU
- Ôn lại các kiến thức cơ bản về luỹ thừa với số mũ tự nhiên như: Lũy thừa
bậc n của số a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng có số, …
- Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa
cùng cơ số
- Tính bình phương, lập phương của một số. Giới thiệu về ghi số cho máy
tính (hệ nhị phân).
- Biết thứ tự thực hiện các phép tính, ước lượng kết quả phép tính.
B. NỘI DUNG
I. Ôn tập lý thuyết.
1. Lũy thừa bậc n của số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng
a
{
. ...
n
a a a a=
( n

0). a gọi là cơ số, no gọi là số mũ.
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số .
m n m n
a a a
+
=
3. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số :
m n m n
a a a


- Một tỉ: 1 000 000 000 = 10
9
Tổng quát: nếu n là số tự nhiên khác 0 thì: 10
n
=
100...00
14 2 43
II. Bài tập
Bài 1: Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số:
a. 3
15
: 3
5
; b. 4
6
: 4
6
c. 9
8
: 3
2
KQ :a. 3
10
b. 1 c. 3
14
c. 8
2
.32
4
d.27

2
= 9, 3
3
= 27 > 25, 3
4
= 41, 3
5
= 243 < 250
Năm học 2010 – 2011 – GV: Lê Thị Tuyết
n thừa số a
n thừa số 0
Bài dạy số học buổi hai - Lớp 6
nhưng 3
6
= 243. 3 = 729 > 250
Do đó 3
2
< 3
n
<

3
5
Vậy với số mũ n = 3,4,5 ta có 25 < 3
n
< 250
Bài 3: So sách các cặp số sau:
a. A = 27
5
và B = 243

200
= 3
2.100
= 9
100
Vì 8 < 9 nên 8
100
< 9
100
và A < B.
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức
a, 3
8
: 3
4
+ 2
2
. 2
3

= 3
4
+ 2
5
= 81 + 32 = 113
b, 3 . 4
2
– 2 . 3
2
= 3 . 16 – 2 . 9 = 30

2
==
=
e,
522
224232
5
243
)5.3.2(
)3.2.()2.5.()3.5(
180
18.20.45
=

=
255
2.3.5
23.5
2
10105
10107
==
g,
82
2
2
)12(2
)12(2
22
22

7
3.100
. (7
3
)
100
= (343)
100
Năm học 2010 – 2011 – GV: Lê Thị Tuyết
Bài dạy số học buổi hai - Lớp 6
Vì 243
100
< 343
100
=> 3
500
< 7
300

b, 8
5
vì 3 . 4
7
. 8
5
= (2
3
)+5 = 2
15
<3.2

3
. 101 . 101
3
vì 303
2
=> 303
2
< 202
3
303
2
= 3
3
. 101
2
= 9.101
2
Vây 303
202
< 2002
303
e, 3
21
vµ 2
31
3
21
= 3 . 3
20
= 3. 9

= 1369
660
Vì 1369
660
> 1331
660
=> 37
1320
> 11
1979

Lưu ý: Trong hai luỹ thừa có cùng số mũ, luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn thì
lớn hơn.
Bài 6: Tìm n ∈ N sao cho:
a. 50 < 2
n
< 100 b. 50<7
n
< 2500
c. 2
n
= 64 d. 4
n
= 128
Bài 7: Tính giá trị của các biểu thức
a)
104.2
65.213.2
8
1010

3
gọi là lập phương của a hay a lập phương
a. Tìm bình phương của các số: 11, 101, 1001, 10001, 10001, 1000001, …,
100...01
14 2 43
b. Tìm lập phương của các số: 11, 101, 1001, 10001, 10001, 1000001, …,
100...01
14 2 43
Hướng dẫn
Tổng quát
100...01
14 2 43
2
= 100…0200…01
100...01
14 2 43
3
= 100…0300…0300…01
- Cho HS dùng máy tính để kiểm tra lại.
Bài 10: Tính và so sánh
a. A = (3 + 5)
2
và B = 3
2
+ 5
2
b. C = (3 + 5)
3
và D = 3
3

= 16
6
: 16 = 16
5
b, 17
8
: 9
4
= (3
3
)
8
: (3
2
)
8
: (3
2
)
4
= 3
24
: 3
8
= 3
16

c, 125
4
; 25

28
e, 12
n
: 2
2n
= (3.4)
n
: (2
2
)
n
= 3
n
. 4
n
: 4
n
= 3
n
Năm học 2010 – 2011 – GV: Lê Thị Tuyết
k số 0
k số 0
k số 0
k số 0
k số 0
k số 0
k số 0 k số 0 k số 0


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status