SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
HẬU GIANG NĂM HỌC 2010 – 2011
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: HÓA HỌC
(Đề có 04 trang) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 8điềm) ( 32 Câu, từ Câu 1đến Câu 32 )
Câu 1. Cho các câu sau:
a)Chất béo thuộc loại hợp chất este
b)Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước
c)Các este không tan trong nước do không có liên kết hidro với nước
d)Khi đun chất béo lỏng với hidro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn
e)Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no
Những câu đúng là:
A. a, d, e B. a, b, d C. a, b, c, e D. a, c, d, e
Câu 2. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO
3
trong dung dịch
NH
3
thu được 4,32 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho C=12; H=1;
O=16; Ag=108):
A. 0,40M B. 0,2M C. 0,04M D. 0,8M
Câu 3. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?
A. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
Câu 4. Số đồng phân có cùng CTPT C
4
H
8
O
2
, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 2 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 5. Để trung hoà 22,2 gam một axit cacboxylic X (no, đơn chức, mạch hở) cần 300ml dung dịch NaOH
1M. Công thức của X là:(Cho C=12; H=1; O=16; Na=23)
A. HCOOH. B. C
3
H
7
COOH. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
COOH
Câu 6. Điều khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG :
A. Amilopectin là phân tử có tinh bột có phân nhánh
B. Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử, mạch phân nhánh và do các mắt xích glucozơ tạo nên
C. Để nhận ra tinh bột người ta dùng dung dịch Iốt.
D. Amilozơ là phân tử tinh bột không phân nhánh
Câu 7. Khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 258g axit metacrylic với 128g ancol metylic
là ( Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 70%.)Cho C=12; H=1; O=16; ):
A. 150g B. 300g C. 210g D. 280g
35
COONa và glixerol. D. . C
17
H
33
COOH và glixerol.
Câu 10.
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C
17
H
35
COOH và C
15
H
31
COOH,
số trieste được tạo
ra tối đa là:
A.
6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 11. Chỉ số axit của chất béo là số mg KOH cần để trung hòa axit béo tự do trong 1g chất béo. Hãy tính
chỉ số axit của một chất béo, biết rằng để trung hòa 2,8g chất béo đó cần 3,5ml dung dịch KOH 0,1M. (Cho:
K=39, H=1, O=16).
A. 6 B. 5 C. 7 D. 8
Câu 12. Cho các chất: etyl axetat, tri stearin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, glucozơ. etylclorua .Trong các
chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. 6. B. 3 C. 4 D. 5
Câu 13. Cho các chất ancol etylic (1), axit axetic (2), etyl axetat.(3), metyl fomiat (4). Dãy nào sau đây sắp
xếp đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi của các chất tằng dần
CH
3
COOCH=CH
2
.
Các chất Z,Y, X lần lượt là
A. CH
3
CHO, CH
3
COOH, CH
≡
CH. B. . D. CH
3
CHO, CH
3
OH, CH
2
=CHCOOH.
C. CH
3
CHO, CH
3
COOH, CH
2
=CHOH. D. .CH
2
=CHOH, CH
3
COOH, CH
O.
C. số mol CO
2
> số mol H
2
O. D. số mol CO
2
< số mol H
2
O.
Câu 19. Thủy phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trường axit thu được một hỗn hợp các chất đun nóng đều có phản
ứng tráng gương. Vậy CTCT của este có thể là:
A. CH
2
= CH- COO-CH
3
B
.
H- COO- CH= CH- CH
3
C. H- COO- CH
2
- CH= CH
2
được, biết ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng 0,8g/ml và hiệu suất phản ứng là 90%
A. 5750,0ml B. 20444,0 ml
C. 6388,8ml. D. 2555,0ml
Câu 23. Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất:
A. Phản ứng với H
2
/Ni, t
0
. B. Phản ứng với Na
C. Phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
D
.
Phản ứng với Cu(OH)
2
; đun nóng
Câu 24. Cacbohiđrat là:
A. hợp chất đa chức, có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m
B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là C
n
(H
2
O)
5
Câu 26. Thuỷ tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome
A. Metyl metacrylat B. Axit metacrylic
C. Axit acrylic. D. Metyl acrylat
Đề kiểm tra chất lượng đầu năm - mã đề 202-- Trang 2 / 4
Câu 27. Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch: glucozơ;
glixerol; ancol etylic và fomon.
A. Cu(OH)
2
/ OH
-
, t
0
B. AgNO
3
/NH
3
C. Na D. nước brom
Câu 28. Hai chất đồng phân của nhau là:
A. glucozơ và mantozơB. fructozơ và mantozơ.
C. Tinh bột và xenlulozơ D. fructozơ và glucozơ.
Câu 29. Hợp chất X có công thức cấu tạo : CH
3
OOCCH
2
CH
3
. Tên gọi của X là
0
C, 1at ). M
B
< MC
6
H
6
. Công thức phân tử của B là:
A. C
2
H
7
O
2
N B. C
2
H
5
O
2
N
C. C
3
H
9
O
2
N D. C
3
H
D. Xà phòng là hỗn hợp muối Na hoặc K của axit hữu cơ và một số chất phụ gia .
Câu 35. :Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm axit axetic, và etylaxetat phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH
1M.. Thành phần % khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 67,16% B. 44,78% C. 32,84% D. 22,39%
Câu 36. : Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 15 lít rượu (ancol) etylic 46º
là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A. 13,5 kg B. 14,5kg C. 6,99 kg. D. 9,72 kg.
Câu 37. :Thuỷ phân hoàn toàn 400g dd saccarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ thu được dd X. Cho dd
AgNO
3
/NH
3
dư vào dd X, đun nhẹ. Khối lượng Ag thu được là
A. 43,2g B. 29,54g C. 50,52g D. 86,4g
Câu 38. Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A. Tráng gương, tráng phích. B. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
C. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực D. Nguyên liệu sản xuất PVC.
Câu 39. : Xà phòng hoá hoàn toàn 26,4gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat
bằng lượng vừa
đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:
A. 500 ml. B. 600 ml. C. 400 ml. D. 200 ml.
Câu 40. Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột, Xenlulozơ, Saccarozo, ta có thể tiến hành theo trình tự
nào sau đây:
Đề kiểm tra chất lượng đầu năm - mã đề 202-- Trang 3 / 4
A. Hoà tan vào nước, dùng iôt
B. Dùng vài giọt H
2
SO
4
C. X có phản ứng với dung dịch NaOH tạo muối R−COONa.
D. X là este được điều chế từ axit R−COOH và ancol R’−OH
Câu 43. Cho các hợp chất hữu cơ:
(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở;
(3) xicloankan; (4) este no đơn chức, mạch hở;
(5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở;
(7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở;
(9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức.
Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO
2
bằng số mol H
2
O là:
A. (3), (4), (6), (7), (10). B. (2), (3), (5), (7), (9).
C. (1), (3), (5), (6), (8), (9). D. (3),(4), (5), (6), (8), (9).
Câu 44. Tính bazơ giảm dần theo dãy sau:
A. đimetylamin; metylamin; amoniac; p - metylanilin; anilin; p - nitro anilin.
B. . p - nitro anilin; anilin; p - metylanilin; amoniac; metylamin; đimetylamin
C. đimetylamin; metylamin; anilin; p - nitro anilin; amoniac; p – metylanilin
D. . anilin; p - metylanilin; amoniac; metylamin; đimetylamin; p - nitro anilin
Câu 45. Cho m gam este đơn chức A phản ứng hoàn toàn với dd NaOH thu được 9,4g muối khan và hơi
ancol B.Oxi hóa hoàn toàn B được andehit E,cho toàn bộ E phản ứng với lượng dd AgNO
3
/NH
3
dư được
43,2g bạc tên của A là:.(C=12, 0=16 ,H =1,Ag=108)
A. Metyl propionat B. Metyl acrilat
C. vinyl acrilat D. Etylacrilat
Câu 46. Thuỷ phân 400g dung dịch mantozơ 17,1% trong môi trường axit ( hiệu suất phản ứng thủy phân là
Đề kiểm tra chất lượng đầu năm - mã đề 202-- Trang 4 / 4
01. ~ 09. } 17. { 25. {
02. { 10. { 18. | 26. {
03. { 11. } 19. | 27. {
04. | 12. ~ 20. } 28. ~
05. ~ 13. } 21. | 29. ~
06. | 14. { 22. { 30. |
07. } 15. { 23. { 31. {
08. ~ 16. | 24. | 32. }
33. { 35. } 37. ~ 39. |
34. { 36. { 38. ~ 40. {
41. { 43. | 45. | 47. {
42. } 44. } 46. ~ 48. |
Đề kiểm tra chất lượng đầu năm - mã đề 202-- Trang 5 / 4