Ngân hàng câu hỏi TN 12 - Pdf 61

công nghệ 12
Chọn phương án trả lời thích hợp nhất ứng với các câu dẫn dưới đây:
Câu 1: Với tần số điện áp vào fvào=50Hz ,thì chu kì điện áp tải sau khi chỉnh lưu cả chu
kì (bằng phương pháp chỉnh lưu hai nửa chu kì sử dụng 2 điôt) là:
A. 0.02s B. 0.01s. C. 10s. D. 20s.
Câu 2: Để kiểm tra chất lượng của tụ điện ta thường dùng:
A. Ôm kế. B. Dòng điện xoay chiều. C. Ampe kế. D. Vôn kế.
Câu 3: Điều kiện để Tirixto dẫn điện là:
A. UAK >O và UGK > O. B. UAK=O và UGK =O. C. UAK >O và UGK =O. D. UAK
=O và UGK >O.
Câu 4: Tranzito A564 là loại tranzito:
A. Âm tần PNP. B. Cao tần NPN. C. Cao tần PNP. D. Âm tần NPN.
Câu 5: Nếu kí hiệu trị số điện dung trên thân tụ điện chỉ ghi số thì dơn vị của trị số điện
dung là:
A. pF. B. nF. C. F. D. μF.
Câu 6: Trị số điện cảm cho biết khả năng gì của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó?
A. Khuếch đại tín hiệu. B. Cản trở dòng điện . C. Tích lũy năng lượng từ trường. D.
Tích lũy năng lượng điện trường.
Câu 7: Điện trở biến đổi theo điện áp còn gọi là:
A. Thermixto. B. BJT. C. Varixto. D. Varicap.
Câu 8: Trong cấu tạo tranzito, miền nào có nồng độ tạp chất ít nhất?
A. Bazơ và emitơ. B. Emitơ. C. Bazơ. D. Colectơ.
Câu 9: Chỉ ra các linh kiện linh kiện thụ động(quy ước C: tụ điện,R: điện trở,L:cuộn
cảm,Đ:điôt)?
A. Đ,tranzito,triac,tirixto. B. R,C,tranzito,IC. C. R,C,L. D. C,L,tranzito.
Câu 10: Tụ điện có giá trị thay đổi thường là tụ :
A. Gốm. B. Giấy. C. Mica. D. Tinh chỉnh.
Câu 11: Để đặc trưng cho khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện người ta
đưa ra khái niệm:
A. Điện dung. B. Điện trường. C. Điện năng. D. Điện tích.
Câu 12: Linh kiện nào sau đây được kích mở bằng cách nâng cao điện áp đặt vào hai cực?

Câu 25: Điện trở nhiệt có hệ số dương khi nhiệt độ:
A. Tăng thì R tăng. B. Giảm thì R tăng. C. Giảm thì R giảm. D. Tăng thì R giảm.
Câu 26: Tirixto có mấy lớp tiếp giáp P-N?
A. 5. B. 2 . C. 4 . D. 3.
Câu 27: Mạch tạo xung đa hài có chân E tranzito nối mát, 2 tranzito được sử dụng là:
A. Tất cả đều sai. B. PNP. C. NPN và PNP. D. NPN.
Câu 28: Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?
A. Tụ giấy . B. Tụ hóa. C. Tụ gốm. D. Tụ xoay.
Câu 29: Đối với quang điện trở khi có ánh sang rọi vào thì điện trở:
A. Bằng không. B. Giảm. C. Phát sáng. D. Tăng.
Câu 30: Tìm câu SAI khi nói về thyristo(với P và N là các miền bán dẫn)
A. Chân A nối với P. B. Chân G nối với P. C. Chân K nối với P. D. Có 3 tiếp giáp P-N.
Câu 31: Tụ hóa mắc song song với tải trong mạch chỉnh lưu có tác dụng:
A. Phân đường tín hiệu. B. Lọc nguồn. C. Nối các tầng khuếch đại. D. Tất cả đều đúng.
Câu 32: Khi đặt một điện áp AC có f= 50Hz vào hai đầu tụ điện có C=100μF thì tụ có XC
là bao nhiêu?
A. 31.8Ω. B. 318 Ω. C. 3.18 Ω. D. 0.318 Ω.
Câu 33: Kí hiệu trên thân điện trở 472R ta hiểu trị số điện trở là:
A. 47.2 MΩ. B. 4.72 Ω. C. 472 kΩ. D. 4700 Ω.
Câu 34: Nếu gọi Umax là điện áp ra đỉnh sau khi đã chỉnh lưu ở mạch chỉnh lưu hai nửa
chu kì dùng 2 điôt thì giá trị trung bình điện áp một chiều nhận được trên tải là :
A. 2πUmax. B. Umax/π. C. (2.Umax)/π. D. πUmax.
Câu 35: Trong cấu tạo tranzito, miền nào có nồng độ tạp chất lớn nhất?
A. Bazơ. B. Emitơ. C. Colectơ. D. Bazơ và Colectơ.
Câu 36: Nếu tụ điện có kí hiệu trị số điện dung là 763 thì ta hiểu trị số điện dung của tụ là:
A. 7.63F. B. 763pF. C. 76000pF. D. 76.3nF.
Câu 37: Nếu tụ điện kí hiệu trị số điện dung là 101 thì trị số điện dung của tụ là
A. 10.1pF. B. 1000pF. C. 100pF. D. 10pF.
Câu 38: Mạch chỉnh lưu hình tia còn gọi là mạch chỉnh lưu:
A. Bội áp. B. Cầu. C. Hai nửa chu kì dùng hai điot. D. Nửa chu kì.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status