Gv: Vũ Văn Cẩm Trường THPT Ninh Giang Đề kiểm tra củng cố kiến thức
Đề 1
Câu 1. Giải phương trình và bất phương trình sau:
2
) 17 17 2
) 2 15 3
sin 2
) 2cos 0
1 sin
a x x
b x x x
x
c x
x
+ − − =
− − ≤ −
+ =
+
Câu 2. Giải hệ phương trình:
2 2
3 3
30
35
x y xy
x y
+ =
51 2
) 1
1
a x x x
b x x x x
x x
c
x
π π
+ + + − =
− + − = − +
− −
<
−
Câu 2. Giải hệ phương trình:
3
2
x y x y
x y x y
− = −
+ = + +
Câu 3. Xếp 3 bi đỏ khác nhau và 3 bi xanh giống nhau vào một dãy 7 ô trống.
a) Có bao nhiêu cách xếp khác nhau?
b) Có bao nhiêu cách xếp sao cho 3 bi đỏ xếp cạnh nhau và 3 bi xanh xếp
b) BE và DF là 2 đường cao của tam giác SBD. Chứng minh rằng:
(ACF)
⊥
(SBC), (ACE)
⊥
(SDC), (AEF)
⊥
(SAC).
Câu 8. Cho 3 số a, b, c >0. Chứng minh rằng:
2 2 2
2
a b c a b c
b c c a a b
+ +
+ + ≥
+ + +
.
==================
Hết
Gv: Vũ Văn Cẩm Trường THPT Ninh Giang Đề kiểm tra củng cố kiến thức
Đề 3
Câu 1. Giải phương trình và bất phương trình:
2 2
) 3 5 8 3 5 1 1a x x x x+ + − + + =
1 1
)2 2 sin( )
4 sin cos
b x
x x
π
Câu 3. Một đơn vị vận tải có 10 xe ô tô trong đó có 6 xe tốt. Điều một cách ngẫu
nhiên 3 xe đi công tác. Tính xác suất để trong 3 xe đó có ít nhất một xe tốt.
Câu 4. Tìm hệ số của số hạng chứa x
31
trong khai triển nhị thức
40
2
1
( )x
x
+
Câu 5. Cho tam giác ABC có A(1; -1), B(4; -1), C(4;3). Xác định tọa độ tâm và
bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Câu 6. Lập phương trình chính tắc của hypebol (H) biết tâm sai e = 3 và giao
điểm của (H) với đường tròn (C): x
2
+y
2
=8 tại các điểm là đỉnh của một hình
vuông.
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D.
Có AD=AB=a, CD=2a, SC= a và
( )SC ABCD⊥
.
Tính góc giữa đường thẳng SD và mp(ABCD).
Câu 8. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
2 cos
2 cos sin
x
y
x x y
+ + =
+ + =
Câu 3(1 đ). Một tổ gồm 6 nam và 5 nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh đi lao động.
Tính xác suất để trong 4 học sinh được chọn:
a) có 1 học sinh nữ.
b) có không quá 3 học sinh nữ.
Câu 4(0,5 đ). Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức
12
1
( )x
x
+
.
Câu 5(1 đ). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y
2
=2x. Tìm trên (P) 2
điểm A, B sao cho tam giác OAB vuông cân tại O.
Câu 6(1,5 đ). Cho tam giác ABC có M(0;4) là trung điểm của BC. Hai cạnh AB
và AC lần lượt có phương trình 2x+y-11=0 và x+4y-2=0. Viết phương trình
cạnh BC.
Câu 7(1 đ) Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, AA’=
2a
.
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, A’C’. Xác định thiết diện của hình
lăng trụ cắt bởi mặt phẳng (P) qua MN và vuông góc với mp(BCC’B’). Tính
diện tích thiết diện đó.