Đề + ĐA KT chương 1 hình 9 - Pdf 62

KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 9
Năm học: 2010 - 2011
ĐỀ A
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3đ)
Câu 1: Cho hình vẽ, sinα bằng:
A.
AB
AH
B.
BC
AB

C.
AB
BH
D.
BH
AH

Câu 2: Cho hình vẽ, độ dài a bằng :
A. b.cotgα B. c.sinα
C. c.cotgα D. b.tgα
Câu 3: Cho hình vẽ, trong các công thức sau công thức nào sai ?
A. b.h = a.c B. c
2
= b.c’
C. h
2
= a’.c’ D. a
2
= a’.c’

A. 15 cm B.
15 2
cm
C.
15 3
cm D.
5 3
cm
II . PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
(Độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm tròn đến độ)
Bài 1: (2đ) Tìm x, y có trên hình vẽ sau :
y
Bài 2: (1đ) Không dùng bảng số và máy tính bỏ túi, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác
sau từ nhỏ đến lớn :
cos 48
0
; sin 25
0
; cos 62
0
; sin 75
0
; sin 48
0

Bài 3:(2đ) Giải tam giác DEF vuông tại D biết : DE = 9 cm; góc F = 47
0
.
Bài 4: (2đ) Cho tam giác ABC, BC = 15 cm, góc B = 34
0

B
A
CH
α
30 cm
60
x
B
C
A
KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 9
Năm học: 2010 - 2011
ĐỀ B
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3đ)
Câu 1: Cho hình vẽ, cosα bằng:
A.
AB
BH
B.
AB
AH

C.
BH
AH
D.
BC
AB

Câu 2: Cho hình vẽ, độ dài a bằng :

3
2
B.
3
C.
3
3
D.
2
2
Câu 6: Cho hình vẽ, độ dài x là bao nhiêu ?
A.
10 2
cm B.
20
3
3
cm
C. 10 cm D.
10 3
cm
II . PHẦN TỰ LUẬN: (7đ) (Độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm
tròn đến độ)
Bài 1: (2đ) Tìm x, y có trên hình vẽ sau :
Bài 2: (1đ) Không dùng bảng số và máy tính bỏ túi, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác
sau từ nhỏ đến lớn :
sin 73
0
; cos 28
0

B
A
CH
a
a’
c’
h
c
b
B
A
CH
α
20 cm
60
x
B
C
A
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 9 – NĂM HỌC : 2010 – 2011
TUẦN 10 – TIẾT 19
ĐỀ A:
I. Phần trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ
Câu 1: C Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: D Câu 5: B Câu 6: C
II. Phần tự luận: (7đ)
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Bài 1: (2 đ) p dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A ta có:
AH

Khi góc nhọn
α
tăng dần từ 0
0
đến 90
0
thì sin
α
tăng dần nên:
sin 25
0
< sin 28
0
< sin 42
0
< sin 48
0
< sin 75
0
Do đó: sin 25
0
< cos 62
0
< cos 48
0
< sin 48
0
< sin 75
0
(0,25đ)

AB
p dụng hệ thức về cạnh và góc vào

CKB
vuông tại K, ta có:
CK = BC. sinB = 15. sin 34
0


8,388 (cm)
· ·
0 0 0 0
KCB = 90 - KBC = 90 - 34 = 56
Do đó:
·
·
·
0 0 0
KCA = KCB - ACB = 56 - 40 = 16
p dụng hệ thức về cạnh và góc vào

CKA
vuông tại K :
·
CK = AC. cos KCA


AC =
·
0

0

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 9 – NĂM HỌC : 2010 – 2011
TUẦN 10 – TIẾT 19
ĐỀ B:
I. Phần trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ
Câu 1: B Câu 2: A Câu 3: C Câu 4: B Câu 5: A Câu 6:
D
II. Phần tự luận: (7đ)
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Bài 1: (2 đ) p dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A ta có:
AB
2
= BH . BC
hay: x
2
= 9 . 34 = 306
Do đó: x

17,493
Ngoài ra: AH
2
= BH. CH
hay: y
2
= 9. 25
suy ra: y = 15
(0,25đ)

0
< sin 73
0
Do đó: cos 52
0
< sin 55
0
< cos 28
0
< sin 68
0
< sin 73
0
(0,25đ)
(0,5 đ)
(0,25đ)
Bài 3: (2 đ)
Xét tam giác MNP vuông tại M ta có:
µ
µ
0 0 0 0
90 90 37 53N P= − = − =

0
. 11. 53 14,597MP MN tgN tg= = ≈
(cm)

0
.sin
11

·
0 0 0
KCA = KCB - ACB = 57 - 41 = 16
p dụng hệ thức về cạnh và góc vào

CKA
vuông tại K :
·
CK = AC. cos KCA


AC =
·
0
6,536
6,799( )
cos16
cos
CK
cm
KCA
≈ ≈
p dụng hệ thức về cạnh và góc vào

ACH vuông tại H :

·
0
AH = AC.sin ACH 6,799.sin 41 4,461 (cm)≈ ≈
(0,5 đ)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status