kiem tra 1 tiet 11( 4 de khac nhau) - Pdf 62

Sưu tầm
ĐÈÂ THI THỬ MÔM SINH- 2009
Câu 1: Nội dung nào sau đây sai khi đề cập đến vai trò của di truyền y học tư vấn:
A. Dự đoán khả năng xuất hiện bệnh hay dị tật ở con cháu. B. Hạn chế tác hại của bệnh.
C. Hạn chế phát sinh bệnh như hạn chế sinh đẻ, không cho kết hôn gần.
D. Chữa được một số bệnh như đái tháo đưòng, dao,..
Câu 2: Chiều dài của 1 gen cấu trúc là 2397 A. Do đột biến thay thế một cặp Nu tại vị trí thứ 400 tính từ Nu đầu
tiên, tính từ mã mở đầu làm cho bộ ba mã hóa tai đây trở thành mã không quy định a.amin nào. Loại đột biến này
đã ảnh hưởng tới bao nhiêu a.amin nếu không kể đến mã mở đầu?
A. Mất 101 a.amin trong chuỗi polipeptit. B. Mất 1 a.amin trong chuỗi polipeptit.
C. Mất 100 a.amin trong chuỗi polipeptit. D. Có 1 a.amin bị thay thế trong chuỗi polipeptit.
Câu 3: Tìm câu có nội dung sai:
A. Sốc nhiệt là hiện tượng tăng giảm nhiệt độ môi trường một cách đột ngột, gây ra đột biến.
B. Hiệu quả của tác nhân vật lí cao hơn hiệu quả của tác nhân hóa học.
C. Hóa chất EMS và 5BrU đều gây đột biến gen bằng cách thay thế hoặc mất 1 cặp Nu
D. Cosixin thường được dùng để gây ra đột biến tứ bội.
Câu 4: Để đột biến gen lặn có điều kiện biểu hiện thành kiểu hình trong 1 quần thể giao phối cần:
A. Gen lặn đó dị đột biến thành gen trội.
B. Alen trội tương ứng trên cặp gen dị hợp bị đột biến thành alen lặn.
C. Thời gian để tăng số lượng cá thể dị hợp về gen đó trong quần thể.
D. Trong cơ thể do đột biến ngẫu nhiên của hai alen trội thành alen lặn.
Câu 5: Thành phần cấu tạo của virut gồm:
A. Các phân tử axit nucleic kết hợp với nhau. B. Chỉ có các phân tử protêin.
C. Có màng, tế bào chất và nhân. D. Lõi một phân tử ADN hay ARN và vỏ bọc protêin.
Câu 6: Điều khẳng định nào về chọn lọc tự nhiên dưới đây là đúng hơn cả:
A. Chọn lọc tự nhiên tạo nên các đặc điểm thích nghi giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
B. Chọn lọc tự nhiên trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.
C. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.
D. Chọn lọc tự nhiên sàng lọc những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại.
Câu 7: Diễn thế sinh thái có thể hiểu là:
A. Sự biến đổi cấu trúc của quần thể. B. Thay quần xã này bằng quẫn xã khác.

D. Chỉ các cá thể mang đột biến, giúp phân biệt với các cá thể không mang đột biến.
Câu 14: Ở người, nhóm máu được quy định bởi các alen Ia, Ib, Io trong đó I[sup]a, Ib là trội so với I[sup]o thì số
kiểu gen và kiểu hình về nhóm máu trong quần thể người là:
A. 4 kiểu gen : 6 kiểu hình. B. 3 kiểu gen : 3 kiểu hình.
C. 6 kiểu gen : 4 kiểu hình. D. 6 kiểu gen : 6 kiểu hình.
Câu 15: Để nghiên cứu vai trò của kiểu gen và môi trường đối với cơ thể người, phương pháp nào dưới đây là phù
hợp nhất:
A. Nghiên cứu cặp sinh đôi khác trứng. B. Nghiên cứu cặp sinh đôi cùng trứng.
C. Nghiên cứu tế bào. D. Nghiên cứu phả hệ.
Câu 16: Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa nhỏ:
A. Phân hóa khả năng sống sót của những cá thể thích nghi hơn.
B. Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
C. Quy định chiều hướng, nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
D. Tích lũy biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại.
Câu 17: Hạt coaxeva là:
A. Hỗn hợp hai dung dịch keo hữu cơ khác nhau đông tụ lại tạo thành những hạt rất nhỏ.
B. Các hơph chất có ba nguyên tố C,H,O như lipit tạo nên.
C. Các enzim kết hợp với các ion kim loại và liên kết với polipeptit tạo nên.
D. Các hợp chất hữu cơ phân tử hòa tan trong nước dưới dạng những dung dịch keo.
Câu 18: Nhân tố nào thúc đẩy sự tiến hóa của sinh vật nhanh nhất.
A. Quá trình đột biến . B. Quá trình chọn lọc tự nhiên.
C. Quá trình giao phối. D. Cơ chế cách li.
Câu 19: Ở người, gen H quy định tính trạng máu bình thường, h quy định tính trạng máu khó đông: một cặp vợ
chồng bố mẹ bình thường nhưng sinh con trai mắc bệnh claiphento và bị máu khó đông. Kiểu gen của bố mẹ là gì,
đột biến dị bội trong quá trình phát sinh giao tử ở bố hay mẹ.
A. XHXH x XhY , Đột biến sảy ra ở bố. B. XHXh x XHY , Đột biến sảy ra ở bố.
C. XhXh x XHY , Đột biến sảy ra ở mẹ. D. XHXh x XHY , Đột biến sảy ra ở mẹ.
Câu 20: Để giải thích nguồn gốc các loài, Đacuyn xem vai trò của nhân tố tiến hóa nào sau đây quan trọng nhất.
A. Các biến dị cá thể. B. Di truyền tích lũy các biến dị có lợi.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Phân li tính trạng.

A. Giữ ổn định thành phần và tính chất. B. Tự động duy trì, Giữ vững sự ổn định thành phần và tính chất.
C. Vận động để thích ứng với môi trường.
D.Luôn tăng cường hoạt động trao đổi chất với môi trường bên ngoài.
Câu 29: Khi đề cập đến mức phản ứng, điều nào dưới đay không đúng:
A. Bố mẹ không di truyền cho con cái những tính trạng có sẵn mà di truyền cho 1 kiểu gen.
B. Kiểu gen quy định giới hạn mức phản ứng. C. Mức phản ứng phụ thuộc điều kiện môi trường.
D. Môi trường sẽ quy định kiểu hình cụ thể trong giới hạn cho phép của kiểu gen.
Câu 30: Cho cơ thể có kiểu gen như sau: BB DF/df , nếu các gen trong kiểu gen liên kết hoàn toàn thì số giao tử
tạo ra chiếm tỉ lệ là:
A. 50 %. B. 12,5 % C. 6,25 % D. 25 %
Câu 31: Phương pháp lai nào sau đay tạo ra loài mới có măng suất cao:
A. Lai xa và gây đột biến cấu trúc NSt. B. Lai khác dòng kèm theo đa bội hoá.
C. Lai xa và gây đột biến tứ bội. D. Lai xa kèm theo tứ bội hóa cơ thể lai xa.
Câu 33: Để giải thích sự tiến hóa của sinh giới, quan niệm hiện đại đã sử dụng các nhân tố nào sau đây:
A. Biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng.
B. Ngoại cảnh, tập quán hoạt đôngk của động vât sự di truyền các biến dị tập nhiễm.
C. Quá trình đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách li.
D. Quá trình đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng.
Câu 34: Tần số đột biến gen cao hay thấp phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. Độ phát tán của gen đột biến trong quần thể đó.
B. Liều lượng, cường độ loại tác nhân gây dột biến và độ bền vững của gen.
C. Số lượng cá thể trong quần thể. D. Số lượng gen của loài niều hay ít.
Câu 35: Căn cứ để phân loại đột biến thành đột biến gen, đột biến NST, đột biến tế bào chất là:
A. Bản chất đột biến. B. Cơ quan xuất hiện đột biến.
C. Sự biểu hiện của đột biến. D. Loại vật chất di truyền bị tác động.
Câu 36: Khi nghiên cứu di truyền một phả hệ của 1 gia đình cho biết bố bị bệnh (N), mẹ bình thường, họ sinh
được hai người con, con gái cả bình thường, con trai thứ hai bị bệnh (N). Biết rằng tính trạng nghiên cứu do 1 gen
quy định. Kết luận nào sau đây không đúng:
A. Chưa xác định rõ bênh N do gen trôi hay gen lặn quy định.
B. Có thể bệnh N được di truyền thẳng.

D. ADN chỉ có khả năng tự sao đúng mẫu của nó, do đó cấu trúc ADN Luôn luôn duy trì được tính đặc trưng, ổn
định và bền vững qua các thế hệ.
Câu 42: Nội dung nào chủ yếu của giả thuyết siêu trội nhằm giải thích cho hiện tượng ưu thế lai:
A. Do sự tương tác giữa hai alen khác nhau về chức phận của cùng 1 locut.
B. Do sự tương tác của hai hay nhiều gen không alen.
C. Do sự tương tác cộng gộp của hai gen alen. D. Do gen trội không hoàn toàn át gen lặn cùng locut.
Câu 44: Cơ chế di truyền của hiện tượng lặp đoạn là:
A. Nhiễm sắc thể tái sinh không bình thường ở 1 số đoạn.
B. Do trao dổi chéo không đều giữa các cromatit ở kì đầu của giảm phân.
C. Do sự đứt gãy trong quá trình phân li của các nhiễm sắc thể đơn về các tế bào con.
D. Do tác nhân đột biến gây đứt rời nhiễm sắc thể sau đó nối lại các đoạn 1 cách ngẫu nhiên.
Câu 45: Để phân ra đột biến sinh dục hoắc đột biến soma người ta căn cứ vào:
A. Sự biểu hiện của đột biến. B. Cơ quan xuất hiện đột biến.
C. Bản chất của đột biến. D. Mức biến đổi của vật chất di truyền.
Câu 46: Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số tương đối các alen trong quần thể:
A. Đột biến và giao phối. B. Đột biến và cách li không hoàn toàn.
C. Đột biến, giao phối và di nhập gen. D. Đột biến, chọn lọc tự nhiên và di nhập gen.
Câu 47: Sự thay thế chỉ của 1 cặp bazo nito trong trình tự Nu của 1 gen sẽ gây ra hậu quả gì:
A. Nhất định sảy ra sự biến đổi 1 a.amin trong protein được mã hóa bởi gen đó.
B. Không làm thay đổi cấu trúc protein do gen đó tổng hợp.
C. Làm thay đổi tối đa 1 a.amin do gen mã hóa.
D. làm biến đổi chiều dài của phân tử protein được tổng hợp.
Câu 48: Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hóa tổng hợp là:
A. Giải thích được tính đa dạng của sinh giới. B. Tổng hợp bằng chứng tiến hóa từ nhiều lĩnh vực.
C. Làm sáng tỏ cơ chế tiến hóa nhỏ. D. Xây dựng cơ sở lí thuyết tiến hóa lớn.
Câu 49: Nguyên nhân nào làm cho đột biến mất 1 cặp Nu và thêm 1 cặp Nu làm thay đổi nhiều nhất cấu trúc
protein:
A. Làm cho quá trình tổng hợp protein bi rối loạn.
B. Làm cho các enzim tham ra tổng hợp protein không hoạt động được.
C. Làm mất cân bằng mối quan hệ hài hòa sẵn có trong gen.

A. Định luật 2 Men đen B. Tương tác bổ trợ theo tỉ lệ 9:7
C. Tác động đa hiệu của gen D. Tương tác át chế theo tỉ lệ 13:3
Câu 8: Ở người gen A quy định da và tóc bình thường trội hoàn toàn so với gen a quy định bệnh bạch tạng, trong
một quần thể người tỉ lệ người dị hợp về gen bị bệnh bạch tạng là 1%. Xác suất để một cặp vợ chồng đều bình
thường sinh con bị bạch tạng sẽ là:
A. 0,25.10
-6
B. 25.10
-6
C. 0,25 D. 0,000001
Câu 9: Khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Sai khác về đặc điểm di truyền giữa người và vượn là kết quá của quá trình chọn lọc và tích luỹ đột biến và
biến dị tổ hợp
B. Sự khác nhau giữa tay người và tay vượn là kết quả tác động trực tiếp của hoạt động lao động
C. Ngày nay con người vẫn đang còn chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
D. Loài người thích nghi với các thay đổi của môi trường nhờ hoạt động lao động cải tạo môi trường
Câu 10: Nhân tố hạn chế sự giao phối tự do giữa các quần thể trong cùng một loài là:
A. Cách li địa lý B. Cách li di truyền C. Cáh li cơ học D. Cách li tập tính
Câu 11: Trong trường hợp đột biến chỉ xảy ra trong phạm vi 1 cặp nuclêôtit, dạng đột biến làm thay đổi nhiều
nhất tới cấu trúc của phân tử Prôtêin tương ứng là:
A. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtít B. Thay thế một cặp nuclêôtít
C. Đảo vị trí và thay thế D. Đảo vị trí một cặp
Câu 12: Đặc trưng nào sau có ở có ở quần xã mà không có ở quần thể:
A. Tỉ lệ tử vong B. Độ đa dạng C. Tỉ lệ đực cái D. Mật độ
Câu 13: Bố có nhóm máu AB mẹ có nhóm máu O, con của họ không thể có nhóm máu nào sau đây:
A. AB và O B. B C. O D. A
Câu 14: Điều khẳng định nào sau đây đối với Plasmit là không đúng:
A. Có khả năng sao mã và điều khiển tổng hợp Prôtêin B. Chứa gen quy định tính trạng cơ thể
C. Tự nhân đôi độc lập với ADN của NST D. Có thể tách chiết Plasmit từ bất kỳ loại tế bào nào
Câu 15: Gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng, quần thể nào dưới đây có thể

A. Tốc độ xuất hiện các đột biến lặn ở các dòng tự phối thường nhanh hơn ở các dòng giao phối kể cả giao phối
cận huyết
B. Giao phối cận huyết và tự thụ phấn làm cho các đột biến lặn nhanh biểu hiện thành kiểu hình
C. Giao phối cận huyết và tự thụ phấn luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống
D. Giao phối cận huyết và tự thụ phấn phân hoá quần thể thành nhiều dòng thuần khác nhau.
Câu 22: Một quần thể thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt, ở thế hệ xuất phát P có thành phần kiểu gen 0,64AA +
0,32 Aa + 0, 04 aa. Tỉ lệ các kiểu gen tại thế hệ con thứ 5 sẽ là:
A. 0,64AA + 0,32 Aa + 0, 04 aa B. 0,795 AA +0,01Aa+0,195aa
C. 0, 915AA + 0,001Aa + 0,085aa D. 0,865AA + 0,01Aa +0.135 aa
Câu 23: Ví dụ về các nòi địa lý khác nhau ở chim sẻ ngô (Parus major) là bằng chứng về:
A. Hình thành loài cùng chỗ B. Hình thành loài theo con đường sinh thái
C. Hình thành loài theo con đường địa lý đã kết thúc D. Hình thành loài theo con đương địa lý đang xảy ra
Câu 24: Trong các phương thức hình thành loài, phương thức nhanh nhất là:
A. Hình thành loài theo con đường địa lý
B. Hình thành loài theo con đường sinh thái
C. Hình thành loài theo con đường lai xa và đa bội hoá
D. Hình thành loài theo con đường sinh học
Câu 25: Nhân tố chính chi phối quá trình phát sinh loài người ở giai đoạn vượn người hoá thạch là:
A. Sư thay đổi điều kiện địa chất ở kỉ thứ Ba
B. Lao động, tiếng nói và tư duy
C. Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích
D. Quá trình biến dị, giao phối và chọn lọc tự nhiên
ĐỀ 3
1. Nguyên nhân tiến hoá theo Lamác là:
A. Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh.
B. Sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật.
C. Do ngoại cảnh thay đổi.
D. Thay đổi tập quán hoạt động của động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi.
2. Theo Lamac, cơ chế tiến hoá là:
A. Sự tích luỹ dần các biến đổi dưới tác động của ngoại cảnh.

10. Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là:
A. Đột biến gen. B. Đột biến NST. C. Biến dị tổ hợp. D. Thường biến.
11. Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên bằng cách:
A. Làm cho đột biến phát tán trong quần thể. B. Góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.
C. Trung hoà tính có hại của đột biến. D. Tạo ra vô số biến dị tổ hợp.
12. Vì sao quá trình giao phối ngẫu nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản ?
A. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể. B. Vì tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp.
C. Làm thay đổi tần số các alen trong quần thể. D. Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.
13. Mỗi quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú vì:
A. Có sự kết hợp của 2 quá trình đột biến và giao phối tạo ra. D. Tính có hại của đột biến đã được trung hoà.
B. Số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối là rất lớn. C. Nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể là rất lớn.
14. Hiện tượng sau đây không phải là biểu hiện của thích nghi kiểu hình là:
A. Sự thay đổi màu da theo nền của môi trường của con tắc kè hoa.
B. Một số cây nhiệt đới rụng lá vào mùa hè. C. Cáo Bắc cực có bộ lông trắng về mùa đông.
D. Con bọ que có thân và các chi giống cái que.
15. Theo thuyết tíên hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở ở những loài giao phối là:
A. Cá thể. B. Quần thể. C. Nòi địa lý, nòi sinh thái. D. Loài.
16. Các nhân tố có vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá là:
A. Quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên. B. Quá trình đột biến và các cơ chế cách li.
C. Quá trình đột biến và biến động di truyền. D. Quá trình đột biến và quá trình giao phối.
17. Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là:
A. Làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định.
B. Phân hóa khả năng sống sót của các cá thể thích nghi nhất.
C. Phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
D. Quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá.
18. Phát biểu nào sau đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là không đúng ?
A. Trong một quần thể đa hình thì CLTN đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những các thể mang nhiều
đột biến trung tính, qua đó biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
B. CLTN làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định.
C. CLTN không chỉ tác động tới từng gen riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từng

D. Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột theo hướng tăng alen lặn.
25. Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột biến mới theo một
hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen ?
A. Cách li sinh thái. B. Cách li địa lý. C. Cách li di truyền. D. Cách li sinh sản.
26. Cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới ?
A. Cách li sinh thái. B. Cách li địa lý. C. Cách li di truyền. D. Cách li sinh sản.
27. Các nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật trong tiến hoá nhỏ là:
A. Quá trình đột biến, quá trình giao phối và biến động di truyền.
B. Quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên.
C. Quá trình đột biến, quá trình giao phối và cơ chế cách li.
D. Quá trình đột biến, biến động di truyền và quá trình chọn lọc tự nhiên.
28. Tiêu chuẩn thông dụng nào thường dùng để phân biệt hai loài ?
A. Tiêu chuẩn hình thái. B. Tiêu chuẩn địa lý - sinh thái.
C. Tiêu chuẩn sinh ly - hoá sinh. D. Tiêu chuẩn di truyền.
29. Tiêu chuẩn phân biệt nào là quan trọng nhất để phân biệt các loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc ?
A. Tiêu chuẩn hình thái. B. Tiêu chuẩn địa lý - sinh thái.
C. Tiêu chuẩn sinh ly - hoá sinh. D. Tiêu chuẩn di truyền.
30. Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là:
A. Nòi địa lí. B. Quần thể. C. Nòi sinh học. D. Nòi sinh thái.
31. Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý, phát biểu nào dưới đây là không đúng ?
A. Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.
B. Trong quá trình này nếu có sự tham gia của các nhân tố biến động di truyền thì sự phân hoá kiểu gen của loài
gốc diễn ra nhanh hơn.
C. Khi loài mở rộng khu vực phân bố, nếu điều kiện khí hậu địa chất khác nhau ở những vùng lãnh thổ mới hoặc
khu phân bố bị chia cắt do các vật cản địa lý sẽ làm cho các quần thể trong loài bị cách li nhau.
D. Trong những điều kiện sống khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo những
cách khác nhau dần dần tạo thành những nòi địa lý rồi thành loài mới.
32. Hình thành loài mới bằng bằng con đường sinh thái là phương thức thường ở những nhóm sinh vật:
A. Động vật ít di động. B. Thực vật.
C. Động vật ít di động xa. D. Thực vật và động vật ít di chuyển.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status